Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311580-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non Đại Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220311524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:41:00 đến ngày 2022-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,922,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.146383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Mầm non Đại Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Đại Cường, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Đại Cường , địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đại Cường. Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hà Quân; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Mầm non Đại Cường; Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Đại Cường , địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đại Cường. Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đại Cường. Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu Trưởng Trường Mầm non Đại Cường; Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Mầm non Đại Cường; Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ VÀ BỘ MÔN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam, nữ6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,86m2
5Phá dỡ nền gạch19,796m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng19,797m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,98m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,959m3
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép0,223m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,929m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,348m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T9,677m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T9,677m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1000,223m3
15Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M750,61m3
16Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,169m3
17Bê tông móng chiều rộng 0,149m3
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,029100kg
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,161100kg
20Ván khuôn gia cố móng dài1,3521m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,295m3
22Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M2000,053m3
23Cốt thép lanh tô, kính cốt thép 0,136100kg
24Ván khuôn gia cố lanh tô1,0081m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,959m3
26Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1001,98m3
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM M7519,797m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,86m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M752,72m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7512,302m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ12,3021m2
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( thiết bị tận dụng)2bộ
33Lắp đặt chậu xí bệt ( thiết bị tận dụng)2bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nam ( thiết bị tận dụng)3bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nữ ( thiết bị tận dụng)3bộ
36Cạo rỉ, sơn các kết cấu thép lan can68,756m2
37Phá dỡ nền gạch280m2
38Phá dỡ nền láng vữa xi măng280m2
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem85m2
40Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái292,29m2
41Phá lớp vữa trát trần67m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà581,316m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà957,03m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà551,255m2
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T28,657m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T28,657m3
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ68,7561m2
48Trát trần, vữa XM M7567m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ720,476m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.575,285m2
51Quét dung dịch chống thấm mái bằng flinkote 3 lớp lên tường, sê nô292,29m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75572,29m2
53Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75280m2
54Lát gạch lá nem, vữa XM mác 7585m2
55Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 81lỗ
56Lắp đặt ống PVC thoát nước mái D900,6100m
57Thay tôn úp nóc dày 0,8mm che khe lún tại vị trí hành lang cầu4,82m
58Tháo dỡ và lắp vít trần, thay ti kẽm mạ điện phân cho giá treo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng16bộ
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,057100m2
B NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BẾP
1Cạo rỉ, sơn các kết cấu thép lan can102,524m2
2Phá dỡ nền gạch581,9m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng581,9m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem260m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái756,76m2
6Phá lớp vữa trát trần353,168m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà138,903m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà1.135,641m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà2.064,19m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần997,091m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T67,663m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T67,663m3
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ102,5251m2
14Trát trần, vữa XM M75353,168m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75138,903m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.135,641m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.553,352m2
18Quét dung dịch chống thấm mái bằng flinkote 3 lớp lên tường, sê nô756,76m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M751.338,66m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75581,9m2
21Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75260m2
22Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 101lỗ
23Lắp đặt ống PVC thoát nước mái D900,75100m
24Thay tôn úp nóc dày 0,8mm che khe lún tại vị trí hành lang cầu15,08m
25Tháo dỡ và lắp vít trần, thay ti kẽm mạ điện phân cho giá treo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng72bộ
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,735100m2
C CẢI TẠO GÓC SÁNG TẠO
1Phá dỡ nền gạch Terrazzo11,2m2
2Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 38,41m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,12m3
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III13,44m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,768m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,944m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,027tấn
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công7,8m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,76m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T6,76m3
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2001,12m3
12Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM M7511,2m2
13Gia công cột bằng ống thép mạ kẽm0,298tấn
14Bu lông 4M16x70032cái
15Lắp dựng cột thép mạ kẽm0,298tấn
16Gia công vì kèo thép mạ kẽm0,123tấn
17Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm0,123tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,147tấn
19Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,147tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm0,459100m2
21Máng tôn thu nước rộng 500mm, dày 0,45mm kèm thép lập là đỡ máng tôn4,2m
22Trải thảm cỏ nhân tạo sân sáng tạo41,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.146383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 2,5 Tấn2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw1
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw1
7 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 150l1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
9 Máy hàn ≥ 23kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->