Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310015-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Faco
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220305534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND xã Ngư Thủy Bắc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:41:00 đến ngày 2022-03-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,819,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND, - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh hoặc bản nghiệm thu khối lượng giá trị đối với công trình chưa hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị từ 2,5 đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥15 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Faco
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
Xây dựng trụ sở xã Ngư Thủy Bắc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách UBND xã Ngư Thủy Bắc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Faco , địa chỉ: Thôn Quy Hậu, Xã Liên Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc, địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 02323882538 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Faco, địa chỉ: Thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0912394802
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Faco. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Faco, địa chỉ: Thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD TTH, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bính.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Faco , địa chỉ: Thôn Quy Hậu, Xã Liên Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc, địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 02323882538 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Faco, địa chỉ: Thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0912394802


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc, địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 02323882538 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Faco, địa chỉ: Thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0912394802
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngư Thủy Bắc, địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 02323882538
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Faco, địa chỉ: Thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0912394802
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ngư Thủy Bắc, địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 02323882538
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V80,4109m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8033m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3066m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V377,36m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V697,18kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.233,44kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.678,04kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.747,09kg
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8306m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V271,0536m2
11Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,841m3
12Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4051m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,2092m3
14Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 100%) đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V53,6067m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V415,1856m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0021m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,0308m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,022m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V992,69kg
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.735,93kg
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4.122,96kg
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V640,012m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8077m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.737,7338m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.797,12kg
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17.339,22kg
27Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,773m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V934,1665m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.136,7kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5.555kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10.761,31kg
32Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,462m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V419,7014m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V950,65kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V225,11kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.860,73kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3435m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V441,12m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,146m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V142,43kg
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.110,29kg
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1364m3
43Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,0291m3
44Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8003m3
45Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm câu ngang bằng gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,7969m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5453m3
47Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,0856m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5714m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5762m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6722m3
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng Sikatop seal 109 hai thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V308,3568m2
52Gia công xà gồ thép, cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16.280,6084kg
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V16.280,61kg
54Máng tôn phẳng Inox 304 rộng 700mm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,3415kg
55Lợp mái ngói Hạ Long 22v/m2 loại A1, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V989,574m2
56Lát đá tự nhiên Rubi màu đỏ Bình Định loại 1 dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,4756m2
57Lát đá granite tự nhiên Rubi màu đỏ Bình Định loại 1 dày 2cm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5264m2
58Lát đá tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
59Lát nền, sàn Gạch granite nhân tạo 600mmx600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.435,4427m2
60Ốp chân tường Gạch Granite nhân tạo KT 120mmx600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2896m2
61Lát nền, sàn vệ sinh gạch granite xám đen chống trơn KT 300mmx300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2176m2
62Ốp tường Gạch Granite KT 300mmx600mm bề mặt nhám màu xám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,16m2
63Trần thạch cao giật cấp chống ẩm tấm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V285,0144m2
64Trần thạch cao phẳng chống ẩm tấm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,3964m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V618,175m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.685,1985m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.279,32m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V799,214m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V331,1748m2
70Sơn trụ sảnh chính và sảnh phụ tầng 1+2 Sơn giả đá vân mây (khoán gọn m2) đã bao gồm nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V107,7464m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V757,256m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.918,7773m2
73Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,942m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,72m
75Ốp đá chẻ tự nhiên màu xám đen vào móng sử dụng keo dán chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V55,272m2
76Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn, màu xanh đen dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,26m2
77Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn, màu trắng đục dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
78Lắp dựng cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm, kính an toàn, màu xanh đen dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,87m2
79Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 1.4mm kính an toàn, màu xanh đen dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,54m2
80Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 1.4mm kính an toàn, màu xanh đen dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,968m2
81Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 93 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn màu xanh đen dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn, màu xanh đen, dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn, màu xanh đen, dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,61m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn, màu trắng đục, dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 1.4mm kính an toàn, màu xanh đen, dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,0976m2
86Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 65 (tương đương nhôm Xingfa) kính an toàn, màu xanh đen dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,64m2
87Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm kết hợp cửa đi kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,492m2
88Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT 20x20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,56m2
89Lắp dựng lan can Inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V36,7996m2
90Lan can hành lang bằng Inox 304 dày 2mm (bao gồm giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7733kg
91Lam trang trí Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0928m2
92Khung Inox KT 30x60x1.4mm đở lavabo (bao gồm giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,228kg
93Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 5.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V328,2m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
96Lắp đặt rọ chắn rác Inox 304 D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
97Biểu tượng Quốc huyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Nẹp chỉ đồng bậc cầu thang + bậc cấp sảnh chính, phụ và sân khấu (loại nẹp T35g KT 35x10x1.7mm) chạy 2 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V203,4md
99Bảng tên WC bằng MicaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Cửa lên mái KT 900x900 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,92m2
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V729m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V729m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.241,0585m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.909,856m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.694,389m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V747,6m3
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 5.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 5.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
17Lắp đặt cút nhưa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt cút lệch D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt cút lệch D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt cút lệch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt Tê 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt Tê 21x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt Côn thu 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt Tê lệch D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt Tê lệch D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt Tê lệch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt rắc co ren ngoài bằng đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT+TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x36W-220V 1.2m-220VMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Lắp đặt đèn Led (Tube Led) 3x9W-220V-0.6m máng tán xạ KT600x600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp đặt đèn Led áp trần vuông KT170x170x38 12W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
4Lắp đặt đèn Led Downlight công suất 7W-220V-KT130x30Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt đèn Led Downlight công suất 12W-220V-KT190x85Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220V-75WMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
7Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT250x250 25W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt (tương đương Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt (tương đương Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm + mặt (tương đương Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + đế âm + mặt (tương đương Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ổ cắm ba + đế âm + mặt (tương đương Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
14Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-150A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-125A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-100A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-75A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-50A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-40A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-40A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-32A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
22Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-25A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-20A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
24Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-16A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-10A (tương đương Schneider)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
26Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V176hộp
27Lắp đặt tủ điện âm tường KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
28Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 19 MCB (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
29Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 10 MCB (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
30Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6 MCB (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
31Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5 MCB (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V17tủ
32Lắp đặt dây dẫn CXV 0.6/1KV 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Lắp đặt dây dẫn CXV 0.6/1KV 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
34Lắp đặt dây dẫn CXV 0.6/1KV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
35Lắp đặt dây dẫn CXV 0.6/1KV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
36Lắp đặt dây dẫn CXV 0.6/1KV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
39Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270m
40Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.820m
41Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.960m
42Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.150m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.595m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.095m
47Đầu cốt đồng S=95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Đầu cốt đồng S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Đầu cốt đồng S=35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Đầu cốt đồng S=25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Đầu cốt đồng S=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng D21mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V198m
53Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng D34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
54Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng D42mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
55Keo trét lổ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V33bịch
56Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA-CX (404)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây đồng trần bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
58Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V71m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
60Gia công, đóng cọc chống sét tiếp đât mạ kẽm D48.1mm dày 3.96mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
61Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
62Đai thắt Inox KT20x0.5 kèm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Kẹp ống thép 60x6, L300; bulon nở D8 L100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt tủ điện kiểm tra KT400x200x200 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
65Đầu cốt đồng S=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Bách bắt tiếp địa thép dẹt 50x5 dày 60mm mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,91m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,91m3
69Hóa chất GEM giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10bao
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA-0.6/1KV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
2Lắp đặt dây dây cáp ngầm CXV/DSTA-0.6/1KV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,261m3
7Băng báo cáp chiếu sáng HDPE rộng 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
8Gạch đặc không nung bảo vệ cơ học ống cáp (9 viên/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V810viên
9Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7812m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2886m3
13Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
14Collier trụ đôi hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Gia công, đóng cọc chống sét ống thép mạ kẽm D48mm dày 3.6mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
17Bản bắt tiếp địa KT50x5 L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bulong đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F MẠNG VI TÍNH
1Tủ rack 6U lắp Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Switch nối mạng 24 cổng CiscoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cáp mạng vi tính CAT6 UTP AMPMô tả kỹ thuật theo chương V650m
4Ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Đầu bấm cáp vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
7Modem quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V601m khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D110mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D63mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt côn nhựa PVC D114x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt van ren - D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
9Dây cáp D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
10Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bích nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp nút bịt nhựa D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226m3
17Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1781m2
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173m3
19Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,4kg
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2kg
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9kg
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8627m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8627m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,517m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4779m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9049m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,11kg
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4836m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,5488m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59kg
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V123,25kg
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9678m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7273m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,434m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,434m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,434m2
16Lát gạch đặc không nung 6x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8352m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3684m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1733m3
19Đổ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2505m3
I PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG + HÀNG RÀO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V243,712m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3.333,9188kg
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V172,664m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,275m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V90,3m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V144,0695m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V168,2535m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V119,389m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V312,323m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V119,389m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V312,323m3
J PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V122,0832kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8512m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,2281m3
8Hút hầm cầu bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7524m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,0793m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,0793m3
11Lấp hố tự hoại cũ bằng thủ công (đất tận dụng đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7524m3
12Vận chuyển các dụng cụ, thiết bị nhà hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1công việc
K THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Máy điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter 1HP-
CU/CS - YZ9WKH-8 9040BTU
Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Máy điều hòa 2 chiều Panasonic Inverter 1,5HP-CU/CS YZ12WKH-8 11900BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Điều hòa cassette âm trần 4 hướng thổi ,CSL: 12.1 kW / 41,300 Btu/h (AC120TN4DKC/EA)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Mặt nạ Cassette 4 hướng thổi (PC4NUFMAN) + Remote không dây (AR-EC03E)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Gíá đỡ giàn nóng 12.1kW + Vật tư phụ lắp đặt thiết bị (giá đỡ, bulon, ticke…)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Ống đồng D12.70 dày 0.8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
7Ống đồng D15.88 dày 0.8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
8Hút chân không hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
9Cùm đỡ ống +Ty treo ống đồng M8Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
10Bảo ôn ống đồng D12 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
11Bảo ôn ống đồng D16 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
12Vật tư phụ hệ thống ống đồng (si quấn, keo, nito,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
13Ống nước ngưng uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
14Ống nước ngưng uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Phụ kiện ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1
16Cùm đỡ ống +Ty treo ống nước M8Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
17Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
18Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Vật tư phụ hệ thống nước ( keo con chó, keo dán ống nước...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
20Cáp điện link ID và OD 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
21Ống mềm luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
22Vật tư phụ hệ thống điện (bách kẹp, băng keo, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
23Bơm chìm giếng khoan Pentax 4S 10-13 Italia CS: 10m3/h H=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bình bọt chữa cháy CO2-03kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
26Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Tủ đỡ bình bọt chữa cháy 600x900x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
L THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Ghế ngồi Hòa Phát TQ09, Lưng và đệm ghế bọc da thật/ da CN/ PVC, tay ghế được làm bằng gỗ tự nhiên, chân thép bọc gỗ sơn, tựa và đệm có đường may trang trí sang trọng, có nẹp gỗ bên cạnh.
- Tay gỗ tự nhiên uốn cong, chắc chắn
- Chân xoay gỗ sơn, có gắn 5 bánh xe giúp di chuyển linh hoạt
- Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao được gắn dưới đáy đệm ngồi, liên kết chặt chẽ với Piston khí nén và chân sao ghế
Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Bàn lãnh đạo Hòa Phát DT1890V5, mặt bàn hình chữ nhật có tấm PVC trang trí. Chân ghép hộp bo đấu góc, yếm ốp phào nổi hình chữ nhật, phía trong ghép veneer đấu vân, KT : 1800x900x760mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Hộc di động M1D1O Hòa Phát gỗ công nghiệp có 1 cánh mở trên, 1 ngăn kéo bên dưới để lưu trữ file. Hộc có bánh xe mạ giúp dễ dàng di chuyển theo mục đích sử dụng. Kích thước: Rộng 420 – sâu 500 – cao 620mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Tủ đựng tài liệu gỗ DC2200H2 Hòa Phát gồm 4 buồng, 2 buồng ngoài là cánh gỗ mở, 2 buồng giữa trên là cánh kính, bên dưới là 4 ngăn kéo. KT: Rộng 2200 – sâu 530 – cao 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Bàn tiếp khách lãnh đạo gỗ xoan đào nhập khẩu Nga gồm 1 đoản dài, 3 chỗ ngồi, 2 ghế rời, 1 bàn và 1 bàn phụ, mặt kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Máy chiếu Viewsonic 703X. Độ sáng: 4000 ANSI Lumens. Độ phân giải: XGA (1024×768).Hệ số tương phản: 22.000:1. Tỉ lệ khung hình: Auto, 4:3,16:9. Thấu kính: 1.1x. KT màn chiếu: 30″->300″. Khoảng cách chiếu 1m – 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Màn chiếu treo tường . KT: 2.4m x 3m. Chiều Dài Hộp Màn 3,17 (m). Phủ Bì Vải Màn (Có viền đen) 3,07 (m) x 2,36 (m). Lọt Lòng Vải Màn (Nền Trắng) 3 x 2,28 (m) ~ 120×90 (inch). Chất Liệu Vải Màn PVC, Black border. Xuất Xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Giá treo máy chiếu . Khoảng cách điều chỉnh: min 40 cm - max 65 cm Chất liệu sơn tĩnh điện màu trắng Điều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cáp HDMI 15mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bộ phụ kiện: Sâu vít rọm, đai ốc, dây điện nguồn lắp đặt màn chiếu và máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tivi Sony 75inch KD 75X80J. Loại Tivi Android Tivi. Kích cỡ màn hình 75 inch. Độ phân giải 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bàn họp Hòa Phát CT4522H1R8 gỗ Melamine sơn PU cao cấp; KT (4500x2200x760)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ghế họp nội thất Hòa Phát GH02 khung gỗ đệm da công nghiệp có đường may, chân gỗ hình chữ U ngược đáy lượn; KT: RxSxC = (620x760x1040)mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mét dài
14Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát DC940H1 chất liệu gỗ sơn kết hợp cánh kính, gồm có 2 phần, phần trên 2 cánh kính bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới 2 cánh gỗ bên trong 1 đợt di động. KT: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Bộ bàn làm việc 1 cửa: Cao 750mm, rộng 800mm; Bàn chia gồm 4 khoang với 4 hộc tài lại đựng cpu và 4 ngăn kéo, cho 4 bộ phận phòng ban khác nhau kết hợp khi làm việc tiếp dân. Kính chắn an toàn dày 8,38mm cao 1,2m được bo cạnh, khoét rộng giữa; khung cố định 2 bên thẳng đứng khoảng cách 1,2m/thanh; Mặt bàn được bo cạnh ốp chỉ nổi, đi viền tạo nên vẻ sang trọng lịch sự được làm bằng gỗ tự nhiên 100% được xử lý bằng công nghiệp, ván mặt và hông dày 2,2cm; khung gỗ KT 100x100mm. 2 cánh cửa mở 2 bên rộng 580mm. Toàn bộ được sơn pu cao cấp màu mộcMô tả kỹ thuật theo chương V15,6mét dài
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND, - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh hoặc bản nghiệm thu khối lượng giá trị đối với công trình chưa hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 12 tấn3
2 Máy đào >=0,4 m31
3 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
4 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện ≥15 KW1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->