Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Faco |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND xã Ngư Thủy Bắc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:41:00 đến ngày 2022-03-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,819,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND, - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh hoặc bản nghiệm thu khối lượng giá trị đối với công trình chưa hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 2,5 đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Faco |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng) Xây dựng trụ sở xã Ngư Thủy Bắc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách UBND xã Ngư Thủy Bắc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc, địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 02323882538
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Faco, địa chỉ: Thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0912394802 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngư Thủy Bắc, địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 02323882538 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Faco, địa chỉ: Thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0912394802 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ngư Thủy Bắc, địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 02323882538 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4109 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8033 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3066 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,36 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,18 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,44 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.678,04 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.747,09 | kg |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8306 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,0536 | m2 |
| 11 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,841 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4051 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2092 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 100%) đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6067 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,1856 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0021 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0308 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,022 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,69 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.735,93 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.122,96 | kg |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,012 | m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8077 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737,7338 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,12 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.339,22 | kg |
| 27 | Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,773 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,1665 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.136,7 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.555 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.761,31 | kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,462 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,7014 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,65 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,11 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860,73 | kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3435 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,12 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,146 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,43 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,29 | kg |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1364 | m3 |
| 43 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0291 | m3 |
| 44 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8003 | m3 |
| 45 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm câu ngang bằng gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7969 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5453 | m3 |
| 47 | Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,0856 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5714 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5762 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6722 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng Sikatop seal 109 hai thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,3568 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.280,6084 | kg |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.280,61 | kg |
| 54 | Máng tôn phẳng Inox 304 rộng 700mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3415 | kg |
| 55 | Lợp mái ngói Hạ Long 22v/m2 loại A1, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,574 | m2 |
| 56 | Lát đá tự nhiên Rubi màu đỏ Bình Định loại 1 dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4756 | m2 |
| 57 | Lát đá granite tự nhiên Rubi màu đỏ Bình Định loại 1 dày 2cm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5264 | m2 |
| 58 | Lát đá tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn Gạch granite nhân tạo 600mmx600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,4427 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường Gạch Granite nhân tạo KT 120mmx600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2896 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch granite xám đen chống trơn KT 300mmx300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2176 | m2 |
| 62 | Ốp tường Gạch Granite KT 300mmx600mm bề mặt nhám màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,16 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao giật cấp chống ẩm tấm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,0144 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao phẳng chống ẩm tấm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3964 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,175 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.685,1985 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,32 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,214 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,1748 | m2 |
| 70 | Sơn trụ sảnh chính và sảnh phụ tầng 1+2 Sơn giả đá vân mây (khoán gọn m2) đã bao gồm nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7464 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,256 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.918,7773 | m2 |
| 73 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,942 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,72 | m |
| 75 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu xám đen vào móng sử dụng keo dán chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,272 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn, màu xanh đen dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn, màu trắng đục dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm, kính an toàn, màu xanh đen dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,87 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 1.4mm kính an toàn, màu xanh đen dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 1.4mm kính an toàn, màu xanh đen dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,968 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 93 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn màu xanh đen dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn, màu xanh đen, dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn, màu xanh đen, dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 2.0mm kính an toàn, màu trắng đục, dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 (tương đương nhôm Xingfa) dày 1.4mm kính an toàn, màu xanh đen, dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0976 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 65 (tương đương nhôm Xingfa) kính an toàn, màu xanh đen dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm kết hợp cửa đi kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,492 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT 20x20x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,56 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can Inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7996 | m2 |
| 90 | Lan can hành lang bằng Inox 304 dày 2mm (bao gồm giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7733 | kg |
| 91 | Lam trang trí Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0928 | m2 |
| 92 | Khung Inox KT 30x60x1.4mm đở lavabo (bao gồm giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,228 | kg |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 5.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,2 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 96 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox 304 D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 97 | Biểu tượng Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Nẹp chỉ đồng bậc cầu thang + bậc cấp sảnh chính, phụ và sân khấu (loại nẹp T35g KT 35x10x1.7mm) chạy 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4 | md |
| 99 | Bảng tên WC bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Cửa lên mái KT 900x900 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,92 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729 | m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.241,0585 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909,856 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,389 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,6 | m3 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 5.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 5.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 17 | Lắp đặt cút nhưa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút lệch D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút lệch D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút lệch D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê 21x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê lệch D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê lệch D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê lệch D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co ren ngoài bằng đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT+TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x36W-220V 1.2m-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led (Tube Led) 3x9W-220V-0.6m máng tán xạ KT600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led áp trần vuông KT170x170x38 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Downlight công suất 7W-220V-KT130x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight công suất 12W-220V-KT190x85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220V-75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT250x250 25W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt (tương đương Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt (tương đương Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm + mặt (tương đương Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + đế âm + mặt (tương đương Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba + đế âm + mặt (tương đương Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-150A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-125A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-100A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-75A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-50A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB-15KA 3C-40A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-40A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-32A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-25A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-20A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-16A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB-6KA 1C-10A (tương đương Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 19 MCB (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 10 MCB (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6 MCB (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5 MCB (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tủ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CXV 0.6/1KV 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CXV 0.6/1KV 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CXV 0.6/1KV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CXV 0.6/1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CXV 0.6/1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.820 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0.4/0.75KV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.595 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.095 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng S=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng S=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng S=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng D21mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng D34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng D42mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 55 | Keo trét lổ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bịch |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA-CX (404) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đồng trần bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 60 | Gia công, đóng cọc chống sét tiếp đât mạ kẽm D48.1mm dày 3.96mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 61 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 62 | Đai thắt Inox KT20x0.5 kèm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Kẹp ống thép 60x6, L300; bulon nở D8 L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện kiểm tra KT400x200x200 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 65 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Bách bắt tiếp địa thép dẹt 50x5 dày 60mm mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m3 |
| 69 | Hóa chất GEM giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bao |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA-0.6/1KV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dây cáp ngầm CXV/DSTA-0.6/1KV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | m3 |
| 7 | Băng báo cáp chiếu sáng HDPE rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Gạch đặc không nung bảo vệ cơ học ống cáp (9 viên/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | viên |
| 9 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7812 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2886 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Collier trụ đôi hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Gia công, đóng cọc chống sét ống thép mạ kẽm D48mm dày 3.6mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 17 | Bản bắt tiếp địa KT50x5 L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bulong đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | Tủ rack 6U lắp Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Switch nối mạng 24 cổng Cisco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cáp mạng vi tính CAT6 UTP AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 4 | Ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Đầu bấm cáp vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 7 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D110mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D63mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt van ren - D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 9 | Dây cáp D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 10 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bích nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | kg |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | kg |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,517 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4779 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5488 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,25 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9678 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7273 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,434 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,434 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,434 | m2 |
| 16 | Lát gạch đặc không nung 6x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8352 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3684 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1733 | m3 |
| 19 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2505 | m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.333,9188 | kg |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,664 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,275 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0695 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2535 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,389 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,323 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,389 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,323 | m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,0832 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8512 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2281 | m3 |
| 8 | Hút hầm cầu bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7524 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0793 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0793 | m3 |
| 11 | Lấp hố tự hoại cũ bằng thủ công (đất tận dụng đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7524 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các dụng cụ, thiết bị nhà hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công việc |
| K | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter 1HP- CU/CS - YZ9WKH-8 9040BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Máy điều hòa 2 chiều Panasonic Inverter 1,5HP-CU/CS YZ12WKH-8 11900BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa cassette âm trần 4 hướng thổi ,CSL: 12.1 kW / 41,300 Btu/h (AC120TN4DKC/EA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Mặt nạ Cassette 4 hướng thổi (PC4NUFMAN) + Remote không dây (AR-EC03E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Gíá đỡ giàn nóng 12.1kW + Vật tư phụ lắp đặt thiết bị (giá đỡ, bulon, ticke…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Ống đồng D12.70 dày 0.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 7 | Ống đồng D15.88 dày 0.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 8 | Hút chân không hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 9 | Cùm đỡ ống +Ty treo ống đồng M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 10 | Bảo ôn ống đồng D12 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng D16 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống ống đồng (si quấn, keo, nito,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 13 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 14 | Ống nước ngưng uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Phụ kiện ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Cùm đỡ ống +Ty treo ống nước M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 17 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 18 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Vật tư phụ hệ thống nước ( keo con chó, keo dán ống nước...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Cáp điện link ID và OD 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 21 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 22 | Vật tư phụ hệ thống điện (bách kẹp, băng keo, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Bơm chìm giếng khoan Pentax 4S 10-13 Italia CS: 10m3/h H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bình bọt chữa cháy CO2-03kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Tủ đỡ bình bọt chữa cháy 600x900x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Ghế ngồi Hòa Phát TQ09, Lưng và đệm ghế bọc da thật/ da CN/ PVC, tay ghế được làm bằng gỗ tự nhiên, chân thép bọc gỗ sơn, tựa và đệm có đường may trang trí sang trọng, có nẹp gỗ bên cạnh. - Tay gỗ tự nhiên uốn cong, chắc chắn - Chân xoay gỗ sơn, có gắn 5 bánh xe giúp di chuyển linh hoạt - Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao được gắn dưới đáy đệm ngồi, liên kết chặt chẽ với Piston khí nén và chân sao ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Bàn lãnh đạo Hòa Phát DT1890V5, mặt bàn hình chữ nhật có tấm PVC trang trí. Chân ghép hộp bo đấu góc, yếm ốp phào nổi hình chữ nhật, phía trong ghép veneer đấu vân, KT : 1800x900x760mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Hộc di động M1D1O Hòa Phát gỗ công nghiệp có 1 cánh mở trên, 1 ngăn kéo bên dưới để lưu trữ file. Hộc có bánh xe mạ giúp dễ dàng di chuyển theo mục đích sử dụng. Kích thước: Rộng 420 – sâu 500 – cao 620mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Tủ đựng tài liệu gỗ DC2200H2 Hòa Phát gồm 4 buồng, 2 buồng ngoài là cánh gỗ mở, 2 buồng giữa trên là cánh kính, bên dưới là 4 ngăn kéo. KT: Rộng 2200 – sâu 530 – cao 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Bàn tiếp khách lãnh đạo gỗ xoan đào nhập khẩu Nga gồm 1 đoản dài, 3 chỗ ngồi, 2 ghế rời, 1 bàn và 1 bàn phụ, mặt kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Máy chiếu Viewsonic 703X. Độ sáng: 4000 ANSI Lumens. Độ phân giải: XGA (1024×768).Hệ số tương phản: 22.000:1. Tỉ lệ khung hình: Auto, 4:3,16:9. Thấu kính: 1.1x. KT màn chiếu: 30″->300″. Khoảng cách chiếu 1m – 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Màn chiếu treo tường . KT: 2.4m x 3m. Chiều Dài Hộp Màn 3,17 (m). Phủ Bì Vải Màn (Có viền đen) 3,07 (m) x 2,36 (m). Lọt Lòng Vải Màn (Nền Trắng) 3 x 2,28 (m) ~ 120×90 (inch). Chất Liệu Vải Màn PVC, Black border. Xuất Xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Giá treo máy chiếu . Khoảng cách điều chỉnh: min 40 cm - max 65 cm Chất liệu sơn tĩnh điện màu trắng Điều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp HDMI 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ phụ kiện: Sâu vít rọm, đai ốc, dây điện nguồn lắp đặt màn chiếu và máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tivi Sony 75inch KD 75X80J. Loại Tivi Android Tivi. Kích cỡ màn hình 75 inch. Độ phân giải 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bàn họp Hòa Phát CT4522H1R8 gỗ Melamine sơn PU cao cấp; KT (4500x2200x760)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ghế họp nội thất Hòa Phát GH02 khung gỗ đệm da công nghiệp có đường may, chân gỗ hình chữ U ngược đáy lượn; KT: RxSxC = (620x760x1040)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét dài |
| 14 | Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát DC940H1 chất liệu gỗ sơn kết hợp cánh kính, gồm có 2 phần, phần trên 2 cánh kính bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới 2 cánh gỗ bên trong 1 đợt di động. KT: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bộ bàn làm việc 1 cửa: Cao 750mm, rộng 800mm; Bàn chia gồm 4 khoang với 4 hộc tài lại đựng cpu và 4 ngăn kéo, cho 4 bộ phận phòng ban khác nhau kết hợp khi làm việc tiếp dân. Kính chắn an toàn dày 8,38mm cao 1,2m được bo cạnh, khoét rộng giữa; khung cố định 2 bên thẳng đứng khoảng cách 1,2m/thanh; Mặt bàn được bo cạnh ốp chỉ nổi, đi viền tạo nên vẻ sang trọng lịch sự được làm bằng gỗ tự nhiên 100% được xử lý bằng công nghiệp, ván mặt và hông dày 2,2cm; khung gỗ KT 100x100mm. 2 cánh cửa mở 2 bên rộng 580mm. Toàn bộ được sơn pu cao cấp màu mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | mét dài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND, - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh hoặc bản nghiệm thu khối lượng giá trị đối với công trình chưa hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | từ 2,5 đến 12 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | >=0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥15 KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi