Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312386-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220227785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:38:00 đến ngày 2022-03-11 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,923,851,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trụ sở UBND xã Kim Lư, huyện Na Rì
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc và Phát triển đô thị. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Na Rì. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,9866100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC11,1095m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC3,6101100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,0471tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC3,9424tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC50,5157m3
7Xây móng bằng gạch đặc đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC21,5825m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC8,1273100m3
9Đào xúc đất-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5,1407100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,4047100m3
11Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1275100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,75m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,0718tấn
14Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,0102100m2
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,644m3
16Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4,0028m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4,3896m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC23,562m2
19Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC23,562m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,0155tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1844100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1435m3
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,0591tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,024100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,644m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC41 cấu kiện
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,9224100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1268tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,9788tấn
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5,5097m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC55,2351m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,9303m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,9732m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,4659100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1802tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,248m3
37Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,21100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,2383tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,2432tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,3997tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC13,543m3
42Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,8205100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,5188tấn
44Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC18,182m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,9224100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1292tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,9728tấn
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5,5097m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC53,3481m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,844m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC3,3452m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,3685100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1413tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,8186m3
55Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,8237100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,2221tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,1356tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1826tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC13,1318m3
60Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC3,2687100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,1718tấn
62Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC28,3368m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC14,0945m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5,453m3
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,0554100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,0213tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,2904m3
68Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1376100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1268tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,5136m3
71Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,4865tấn
72Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,4865tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,3132100m2
74Tấm úp nóc, máng nước khổ 400 dày 0,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC43,62m
75Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,32100m2
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,2873tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1379tấn
78Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,8482m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,6335m3
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC31,9976m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC31,9976m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M25, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC49,3928m2
83Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn D90x1,4; thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 20x20 dày 1.4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC98,14kg
84Trụ cầu thang Inox D160 cao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC556,4005m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC842,0896m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC96,5019m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC373,1764m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC120,36m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC81,7409m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC100,7229m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC100,7229m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC104,63m
94Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC92,22m
95Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC136,3m
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC758,5014m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1.311,77m2
98Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC19,322m3
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch đặc ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC149,328m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch đặc ≤0,075m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC36,1392m2
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch đặc ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC345,8468m2
102Lát nền, sàn gạch đặc - Tiết diện gạch đặc ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC31,1872m2
103Gia công lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,585tấn
104Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC58,845m2
105Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện, khóa cửa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC36,44m2
106Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S1 mở trượt bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC28,8m2
107Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S2 mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC17,28m2
108Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC8,6m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,4681tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC46,08m2
111Quốc huy chế tạo sẵn bằng thép mạ đồng (KT: 800x800x10) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1bộ
112Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5,892m3
113Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5,58m3
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC28,521m2
115Sản xuất lắp dựng thang lên thăm mái bằng thép d22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC27,4kg
116SXLD lắp tôn cửa lên thăm mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,765100m
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC27cái
119SXLD đai bắt cố định ống bằng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC63cái
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC6,2328100m2
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1575100m
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC19,081m3
123Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC3,816m3
124Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC3,498m3
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC43,46m2
126Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC15,9m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,756m3
128Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1731tấn
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1611100m2
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC531 cấu kiện
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC21bộ
132Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC8bộ
133Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC15bộ
134Lắp đặt quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC10cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC16cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC9cái
137Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2cái
139Lắp đặt ô cắm ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC76cái
140Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC24hộp
141Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa TĐP (6 Module) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC9Chiếc
142Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa TĐT (12 Module) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2Chiếc
143Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4cái
144Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC29cái
145Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC9cái
146Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC851m
147Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC400m
148Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC280m
149Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC50m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC46m
151Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC25m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC560m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC60m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC3m
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC16,481m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,1648100m3
158Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5cọc
159Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC41,2m
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC117,6m
161Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4cái
162Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4cái
163Quả hồ lô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4Cái
164SXLD chân đã dây chống sét trên tường và mái nhà thép d8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC12,86kg
165Mối nối KT điện trở nối đất chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2mối nối
166Hộp nối, KT điện trở nối đất an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
167Tủ PCCC 605x400x180 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2Hộp
168Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2Bình
169Bình chữa cháy MFZL4-ABC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2Bình
170Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40x60) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2Bộ
171Lắp đặt xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4cái
173Lắp đặt giá treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4cái
174Lắp đặt hộp đựng xà phòng; hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC8cái
175Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4bộ
176Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4bộ
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4bộ
178Sản xuất và lắp dựng khung giá bàn đá đặt Lavabo bằng Inox 304 hộp 40x20x1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC42,092kg
179Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC6,384m2
180Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4cái
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4bộ
182Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC8cái
183Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC8cái
184Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu Nam & tiểu Nữ bằng tấm Compact dày 12mm, chân lẹp kẹp bằng Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5,76m2
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,142100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,029100m
187Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
188Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC12cái
190SXLD Tê nhựa PPR hàn nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC20cái
192SXLD Cút ren trong PRR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC30cái
193SXLD Tê đều 25/25 hàn nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC28cái
194SXLD Tê ren trong PRR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4cái
195SXLD Rắc co PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
196SXLD Rắc co PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
197Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,029100m
198Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,142100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,17100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,29100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,15100m
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC6cái
203Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC12cái
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC20cái
205SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC10cái
206SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC8cái
207SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC6cái
208SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5cái
209SXLD Y nhựa nối bằng dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC6cái
210SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC8cái
211SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC10cái
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC6cái
213Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC4cái
B HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1Dây cáp mạng lan Cat6E UTP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC320m
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6/5E,  Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC3210m
3Ống gen ngầm và đi cáp, KT  Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC85m
4Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, KT  Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC8,510m
5Thiết bị mạng Switch 16 port (Converter quang 1 sợi + 10 cổng tốc độ 1000M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2thiết bị
6Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC21 thiết bị
7Ổ mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC20ổ cắm
8Lắp đặt ổ cắm chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC201 ổ cắm
9Patch Panel loại cáp 4 đôi 16 port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2thiết bị
10Đấu nối cáp, sợi dây nhảy vào switch và patch pannel, ≤ 4 đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC201 node
11Đấu nối cáp, sợi dây nhảy vào switch và patch pannel, Từ switch lên Patch panel Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC201 node
12Đấu nối cáp, sợi dây nhảy vào switch và patch pannel, Từ máy trạm lên Wallplace Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC201 node
13Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC21 thiết bị
14Tủ Rack 6U treo tường D500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2tủ
15Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6U 19 inch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2tủ
16Thiết bị phát Wifi 3 ăn ten Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2thiết bị
17Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem xDSL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC21 thiết bị
18Thanh chung chuyển (patch pannel) 10 cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC2bộ
C PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ, KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC5,5339m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đặc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC158,68m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,5624100m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC41,89m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC63,84m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,217100m
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm cóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Ô tô Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
9 Máy đào Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
10 Máy đầm dùi Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->