Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:38:00 đến ngày 2022-03-11 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,923,851,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng trụ sở UBND xã Kim Lư, huyện Na Rì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,9866 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 11,1095 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,6101 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,0471 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,9424 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 50,5157 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 21,5825 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8,1273 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,1407 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,4047 | 100m3 |
| 11 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1275 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,75 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,0718 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,0102 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,644 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,0028 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,3896 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 23,562 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 23,562 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,0155 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1844 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1435 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,0591 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,644 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,9224 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1268 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,9788 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,5097 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 55,2351 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,9303 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,9732 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,4659 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1802 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,248 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,21 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,2383 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,2432 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,3997 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 13,543 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,8205 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,5188 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 18,182 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,9224 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1292 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,9728 | tấn |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,5097 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 53,3481 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,844 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,3452 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,3685 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1413 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,8186 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,8237 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,2221 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,1356 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1826 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 13,1318 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,2687 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,1718 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 28,3368 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 14,0945 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,453 | m3 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,0554 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,0213 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,2904 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1376 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1268 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,5136 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,4865 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,4865 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,3132 | 100m2 |
| 74 | Tấm úp nóc, máng nước khổ 400 dày 0,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 43,62 | m |
| 75 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,2873 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1379 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,8482 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,6335 | m3 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 31,9976 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 31,9976 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M25, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 49,3928 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn D90x1,4; thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 20x20 dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 98,14 | kg |
| 84 | Trụ cầu thang Inox D160 cao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 556,4005 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 842,0896 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 96,5019 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 373,1764 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 120,36 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 81,7409 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 100,7229 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 100,7229 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 104,63 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 92,22 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 136,3 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 758,5014 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1.311,77 | m2 |
| 98 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 19,322 | m3 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch đặc ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 149,328 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch đặc ≤0,075m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 36,1392 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch đặc ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 345,8468 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch đặc - Tiết diện gạch đặc ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 31,1872 | m2 |
| 103 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,585 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 58,845 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện, khóa cửa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 36,44 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S1 mở trượt bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 28,8 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S2 mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 17,28 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8,6 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,4681 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 46,08 | m2 |
| 111 | Quốc huy chế tạo sẵn bằng thép mạ đồng (KT: 800x800x10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 112 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,892 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,58 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 28,521 | m2 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng thang lên thăm mái bằng thép d22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 27,4 | kg |
| 116 | SXLD lắp tôn cửa lên thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,765 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 27 | cái |
| 119 | SXLD đai bắt cố định ống bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 63 | cái |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6,2328 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1575 | 100m |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 19,08 | 1m3 |
| 123 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,816 | m3 |
| 124 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,498 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 43,46 | m2 |
| 126 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 15,9 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,756 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1731 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1611 | 100m2 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 53 | 1 cấu kiện |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 76 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 24 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa TĐP (6 Module) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 9 | Chiếc |
| 142 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa TĐT (12 Module) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | Chiếc |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 851 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 400 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 280 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 46 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 560 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 16,48 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1648 | 100m3 |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 41,2 | m |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 117,6 | m |
| 161 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 163 | Quả hồ lô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 164 | SXLD chân đã dây chống sét trên tường và mái nhà thép d8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 12,86 | kg |
| 165 | Mối nối KT điện trở nối đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | mối nối |
| 166 | Hộp nối, KT điện trở nối đất an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 167 | Tủ PCCC 605x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | Hộp |
| 168 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | Bình |
| 169 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | Bình |
| 170 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40x60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng; hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 178 | Sản xuất và lắp dựng khung giá bàn đá đặt Lavabo bằng Inox 304 hộp 40x20x1,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 42,092 | kg |
| 179 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6,384 | m2 |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 184 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu Nam & tiểu Nữ bằng tấm Compact dày 12mm, chân lẹp kẹp bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,76 | m2 |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,142 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,029 | 100m |
| 187 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 190 | SXLD Tê nhựa PPR hàn nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 192 | SXLD Cút ren trong PRR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 193 | SXLD Tê đều 25/25 hàn nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 194 | SXLD Tê ren trong PRR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 195 | SXLD Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 196 | SXLD Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,029 | 100m |
| 198 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,142 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,17 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,29 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 205 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 206 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 207 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 208 | SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 209 | SXLD Y nhựa nối bằng dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 210 | SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 211 | SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| B | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Dây cáp mạng lan Cat6E UTP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6/5E, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 32 | 10m |
| 3 | Ống gen ngầm và đi cáp, KT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, KT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8,5 | 10m |
| 5 | Thiết bị mạng Switch 16 port (Converter quang 1 sợi + 10 cổng tốc độ 1000M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Ổ mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 20 | ổ cắm |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 ổ cắm |
| 9 | Patch Panel loại cáp 4 đôi 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | thiết bị |
| 10 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy vào switch và patch pannel, ≤ 4 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 node |
| 11 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy vào switch và patch pannel, Từ switch lên Patch panel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 node |
| 12 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy vào switch và patch pannel, Từ máy trạm lên Wallplace | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 node |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 14 | Tủ Rack 6U treo tường D500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6U 19 inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 16 | Thiết bị phát Wifi 3 ăn ten | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem xDSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 18 | Thanh chung chuyển (patch pannel) 10 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| C | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ, KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,5339 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 158,68 | m3 |
| 3 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,5624 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 41,89 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 63,84 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,217 | 100m |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 35 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 9 | Máy đào | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi