Gói thầu: Thi công xây dựng (gói số 03)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311711-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng (gói số 03)
Số hiệu KHLCNT 20220221318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:38:00 đến ngày 2022-03-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,353,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (gói số 03)
Sửa chữa, nâng cấp phòng lớp các điểm trường trong hè năm 2022 quận Bình Thủy
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước do quận quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy , địa chỉ: Khu dân cư Ngân Thuận, KV4 -đường Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, TPCT
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy Địa chỉ: 127 Nguyễn Truyền Thanh, P. Bình Thủy, quận Bình Thủy, TPCT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Ba Xuyên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Số 1. + Tư vấn lập E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, Địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy , địa chỉ: Khu dân cư Ngân Thuận, KV4 -đường Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, TPCT
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy Địa chỉ: 127 Nguyễn Truyền Thanh, P. Bình Thủy, quận Bình Thủy, TPCT


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy Địa chỉ: 127 Nguyễn Truyền Thanh, P. Bình Thủy, quận Bình Thủy, TPCT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy; Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HÒA 1 (KHU B)
1Phá dỡ tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,016m3
2Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,117m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,95m2
4Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 (do định mức lát gạch đã có láng vữa 2cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,38m2
5Lát gạch chống trượt kích thước gạch 30x60cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,38m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,9968m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,99681m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,0304m2
9Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,4432m2
10Thay mới, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,2672m2
11CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,3672m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,68m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,74m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,74m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,74m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1808100m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V542,7048m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,04m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V571,7448m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V571,7448m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V866,2432m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V245,74m2
23Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V866,2432m2
24Bả bằng bột bả vào trần trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V245,74m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.111,9832m2
26Làm vệ sinh lớp mặt ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V122,14m2
27Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,44m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V122,14m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V141,34m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V141,34m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V141,34m2
32Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w, đèn chiếu sáng học sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V80bộ
33Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V760m
34Lắp đặt dây CV 1x2mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V440m
35Lắp đặt dây CV 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130m
36Lắp đặt dây CV 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
37Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
38Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V31cái
39Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
40Lắp hộp công tắc điện 4 phímYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt MCB 1P-40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt MCB 2P-80AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
44Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
45Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,5m2
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,261m3
47Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,36m3
48Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
49Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 3m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Lần
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4241m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,042m3
52Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,056m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,056m3
54Đóng cọc tràm, D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc tràm >2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2100m
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,078m3
56Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,087tấn
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6075m3
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4416m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5532100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1734tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,332tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8204m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3386100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1472tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
71Ốp bồn rửa tay KT gạch ốp 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,7194m2
72Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,415m2
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6174m3
74Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0772100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
76Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,7175m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,1325m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,1325m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,7755m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,7175m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3713m3
82Lát gạch bậc tam cấp chống trượt KT 30x60cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,195m2
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2884m3
84Ốp tường ngoài KT gạch 250x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,5m2
85Ốp tường trong KT gạch 250x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,27m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,725m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,725m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,725m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V53,805m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,805m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,805m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,024m3
93Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,24m2
94CCLĐ cửa đi khung sắt kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2m2
95CCLĐ cửa đi nhôm lamriYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8m2
96Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,92m2
97Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2329tấn
98Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2329tấn
99Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4776100m2
100Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,87M2
101Lắp đặt MCB 1P-15AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp hộp công tắc điện 1 chiều 1 phímYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp hộp công tắc điện 1 chiều 2 phímYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36wYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1x18wYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
108Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
110Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
111Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt phễu thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,066100m
119Cung cấp cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26100m
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V29cái
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
129Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt van khóa D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt vòi rửa inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V23bộ
132Lắp đặt vòi rửa inox + dây rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
133Lắp đặt lavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
134Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
135Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
136Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
137Cung cấp máy bơm 0,75HP + van phau ngăt điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
138Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,81261m3
139Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0146m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,452m3
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,48m2
142Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,682m3
143Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5551m3
144Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,525m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7039m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0281100m2
147Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
149Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,936m3
150Làm móng cấp phối đá dăm 0x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,033100m3
151Rải tấm nylong đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,67100m2
152Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,7m3
153Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
154Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5456m3
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,64m2
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x7,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HÒA 2
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V227,6352m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V227,63521m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,6816m2
4Thay mới, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,6816m2
5CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,6816m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,2737100m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.087,8484m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.087,8484m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.087,8484m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.760,2376m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V704,095m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V704,095m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V439,38m2
14Bả bằng bột bả vào trần trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V439,38m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V439,38m2
16Làm vệ sinh mặt ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V216,5608m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,644m2
18Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V113,644m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V247,9864m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V247,9864m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V247,9864m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,74m3
24Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm, vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
28Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt phễu thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
C TRƯỜNG MẦM NON BÌNH THỦY
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,761100m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V547,38m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V273,69m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V273,69m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V321,1m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V160,55m2
7Bả bằng bột bả vào trần hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V160,55m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.182,78m2
9Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V132,652m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V132,652m2
11Bả bằng bột bả vào trần trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,904m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,904m2
13Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,372m3
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,8m
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,452m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,332m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,332m2
18Cắt và đục tường xử lý vết nứt sâu ≤3cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,5m
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,185m2
20Công tác bả bằng bột bả vào tường trong vị trí vết nứtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,185m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,185m2
22Lắp bản lề cửa đi D4 nhà vệ sinh (3 bản lề)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31 chốt
23Lắp ổ khoá cửa nhà vệ sinh tay nắmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 bộ
24Làm vệ sinh mặt ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V137,22m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V137,22m2
26Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V123,9m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,12m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tường ngoài sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,56m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,56m2
30Tháo dỡ trần trệt khu vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,08m2
31Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,08M2
32Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lầu 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,08m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,08m2
34Láng nền, sàn dày 1cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,08m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,08m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,075100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
43Cung cấp Cần gạt nước + xả trong (bồn cầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16Cái
44Cung cấp Bộ vòi vặn tiều namYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
49Lắp đặt vòi rửa inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
50Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt phễu thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,91m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0933tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
57Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
58Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6312m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,78m2
60Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,376m3
61Rải tấm nylong đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,167100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,336m3
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,9594100m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.874,3225m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V937,1613m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V937,1613m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.400,789m2
68Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V371,4738m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V371,4738m2
70Bả bằng bột bả vào trần trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,684m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,684m2
72Cắt và đục tường xử lý vết nứt sâu ≤3cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V117,4m
73Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,044m2
74Công tác bả bằng bột bả vào tường trong vị trí vết nứtYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,044m2
75Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,044m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V243,8413m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V243,8413m2
78Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V215,56m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,8626m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tường ngoài sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,4313m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,4313m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V371,56m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V185,78m2
84Bả bằng bột bả vào trần hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V185,78m2
85Tháo dỡ trần trệt khu vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,8m2
86Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,8M2
87Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lầu 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,08m2
88Quét dung dịch chống thấm sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,08m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,08m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm , vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,08m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
97Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V56bộ
98Cung cấp Cần gạt nước + xả trong (bồn cầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32Cái
99Cung cấp Bộ vòi vặn tiều namYêu cầu kỹ thuật theo chương V16Cái
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
103Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
104Lắp đặt vòi rửa inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
105Lắp đặt phễu thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
106Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V248,34m2
107Láng nền sàn không đánh mầu dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V248,34m2
108Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V248,34m2
109Tháo dỡ đá granite mặt bếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,51m2
110Xây bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày 10cm, vữa XM M75. Đế chân bếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,076m3
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,52m2
112Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2755m3
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
114Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059100m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,51m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TRÀ AN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,28m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,92m2
3Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4m2
4Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,76m2
5CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,76m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V327,66m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V327,66m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V327,66m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V327,66m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V327,66m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V327,66m2
12Làm vệ sinh lớp mặt ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V191,76m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V191,76m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V191,76m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,88m2
16Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,88m2
17CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,88m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V157,935m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V157,935m2
20Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,935m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,935m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,935m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,935m2
24Làm vệ sinh lớp mặt ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,48m2
25Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100,48m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,48m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V80,64m2
28Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,36m2
29Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,2m2
30Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,76m2
31CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,88m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V345,03m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V345,03m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V345,03m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V345,03m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V345,03m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V345,03m2
38Làm vệ sinh lớp mặt ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V156,96m2
39Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V156,96m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V156,96m2
41Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,02m2
42Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3715tấn
43Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
44Lắp cột thép các loại mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
45Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, ngang cần (Khoan lỗ qua cột thép để câu thép giằng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4010 lỗ
46Lắp dựng xà gồ (thép Xà gồ cũ tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3715tấn
47Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,02100m2
48Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,88M2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,534m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1068100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7234m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,6m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,6m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V107,83m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V147,84m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,43m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V183,08m2
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,16m2
60Cắt bớt cửa đi 0,15mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m
61Lắp dựng lại cửa đi khung sắt (cửa tận dụng lại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m2
62Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,65m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,9645m3
64Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,65m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3436tấn
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3436tấn
67Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
68Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
69Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,294100m2
70Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,161m3
71Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4m2
72Đào xúc bê tông thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4311m3
73Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8m2
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,12m2
75Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
76Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,856m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
81CCLĐ cửa đi nhôm lamriYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,28m2
82Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,432m2
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7245m3
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,1m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,7475m2
86Ốp tường ngoài KT gạch 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,432m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V129,8475m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V129,8475m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,46100m
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo đường kính 49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt phễu thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,34100m
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
102Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27-21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
103Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,69m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,44m2
3Tháo dỡ đường ống nước cũ (NC 3,5/7 nhóm 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt phễu thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,7m2
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,14m3
15Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,14m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 (gạch vỡ tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,14m3
17Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,39m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,7m2
19Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (vị trí bị sụp văn phòng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,385m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,385m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,84m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,46m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường bị nứt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát lại vị trí tường bị nứt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5m2
25Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1m2
26Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1M2
27Tháo dỡ gạch ốp chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,16m2
28Ốp tường KT gạch 250x200mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,15m2
29Ốp tường KT gạch cotto 60x200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,754m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,594m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V388,37m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V570,18m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50% diện tích tường ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V285,09m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V285,09m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,6m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,3m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,6m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,686100m2
40Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
41Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
42Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V587,39m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V293,695m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V293,695m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,64m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,32m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,32m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,428m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,428m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V476,79m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7728100m2
53Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
54Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
55Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45m
56Làm vệ sinh sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường bị nứt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m2
59Láng nền, trám sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)73
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)53
3 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
4 Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)31
7 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)31
8 Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
4 Máy đầm dùi Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
5 Máy cắt sắt Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
6 Máy cắt gạch Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
7 Máy hàn Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
8 Máy khoan Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
9 Máy phát điện Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu.1
10 Máy đào Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
13 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->