Gói thầu: Thi công xây dựng (gói số 03)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gói số 03) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:38:00 đến ngày 2022-03-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,353,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (gói số 03) Sửa chữa, nâng cấp phòng lớp các điểm trường trong hè năm 2022 quận Bình Thủy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy
Địa chỉ: 127 Nguyễn Truyền Thanh, P. Bình Thủy, quận Bình Thủy, TPCT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy; Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HÒA 1 (KHU B) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,95 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 (do định mức lát gạch đã có láng vữa 2cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,38 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống trượt kích thước gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,38 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,9968 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,9968 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,0304 | m2 |
| 9 | Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,4432 | m2 |
| 10 | Thay mới, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,2672 | m2 |
| 11 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,3672 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1808 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 542,7048 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 571,7448 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 571,7448 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 866,2432 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 245,74 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 866,2432 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 245,74 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.111,9832 | m2 |
| 26 | Làm vệ sinh lớp mặt ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,14 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,44 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,14 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,34 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,34 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,34 | m2 |
| 32 | Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w, đèn chiếu sáng học sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CV 1x2mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Lắp hộp công tắc điện 4 phím | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-80A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,261 | m3 |
| 47 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 3m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,424 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,042 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tràm, D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc tràm >2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4416 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5532 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8204 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 71 | Ốp bồn rửa tay KT gạch ốp 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,7194 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,415 | m2 |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,7175 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,1325 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,1325 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,7755 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,7175 | m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3713 | m3 |
| 82 | Lát gạch bậc tam cấp chống trượt KT 30x60cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2884 | m3 |
| 84 | Ốp tường ngoài KT gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 85 | Ốp tường trong KT gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,27 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,725 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,725 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,725 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,805 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,805 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,805 | m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 94 | CCLĐ cửa đi khung sắt kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 95 | CCLĐ cửa đi nhôm lamri | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | tấn |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | tấn |
| 99 | Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 100 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,87 | M2 |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P-15A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp hộp công tắc điện 1 chiều 1 phím | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp hộp công tắc điện 1 chiều 2 phím | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1x18w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 119 | Cung cấp cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa inox + dây rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 137 | Cung cấp máy bơm 0,75HP + van phau ngăt điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 138 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,8126 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,0146 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,682 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | m3 |
| 144 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,525 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7039 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 149 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 150 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 151 | Rải tấm nylong đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 152 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 153 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5456 | m3 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x7,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HÒA 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 227,6352 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 227,6352 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,6816 | m2 |
| 4 | Thay mới, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,6816 | m2 |
| 5 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,6816 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,2737 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.087,8484 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.087,8484 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.087,8484 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.760,2376 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 704,095 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 704,095 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 439,38 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 439,38 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 439,38 | m2 |
| 16 | Làm vệ sinh mặt ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 216,5608 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,644 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,644 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 247,9864 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 247,9864 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 247,9864 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm, vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | TRƯỜNG MẦM NON BÌNH THỦY | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,761 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 547,38 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 273,69 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 273,69 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 321,1 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160,55 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160,55 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.182,78 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,652 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,652 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,904 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,904 | m2 |
| 13 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,452 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,332 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,332 | m2 |
| 18 | Cắt và đục tường xử lý vết nứt sâu ≤3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong vị trí vết nứt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m2 |
| 22 | Lắp bản lề cửa đi D4 nhà vệ sinh (3 bản lề) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chốt |
| 23 | Lắp ổ khoá cửa nhà vệ sinh tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Làm vệ sinh mặt ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,22 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,22 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,9 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tường ngoài sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần trệt khu vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,08 | M2 |
| 32 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lầu 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn dày 1cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 43 | Cung cấp Cần gạt nước + xả trong (bồn cầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 44 | Cung cấp Bộ vòi vặn tiều nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 57 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6312 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 61 | Rải tấm nylong đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,9594 | 100m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.874,3225 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 937,1613 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 937,1613 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.400,789 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 371,4738 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 371,4738 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào trần trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,684 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,684 | m2 |
| 72 | Cắt và đục tường xử lý vết nứt sâu ≤3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,4 | m |
| 73 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,044 | m2 |
| 74 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong vị trí vết nứt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,044 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,044 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 243,8413 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 243,8413 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 215,56 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,8626 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tường ngoài sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,4313 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,4313 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 371,56 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 185,78 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào trần hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 185,78 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ trần trệt khu vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 86 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,8 | M2 |
| 87 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lầu 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm , vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 98 | Cung cấp Cần gạt nước + xả trong (bồn cầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 99 | Cung cấp Bộ vòi vặn tiều nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 248,34 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 248,34 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 248,34 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ đá granite mặt bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m2 |
| 110 | Xây bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày 10cm, vữa XM M75. Đế chân bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 114 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TRÀ AN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 3 | Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 4 | Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 5 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 327,66 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 327,66 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 327,66 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 327,66 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 327,66 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 327,66 | m2 |
| 12 | Làm vệ sinh lớp mặt ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,76 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,76 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,76 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 16 | Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 17 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,935 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,935 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,935 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,935 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,935 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,935 | m2 |
| 24 | Làm vệ sinh lớp mặt ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,48 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,48 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,48 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 29 | Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 30 | Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 31 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 345,03 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 345,03 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 345,03 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 345,03 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 345,03 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 345,03 | m2 |
| 38 | Làm vệ sinh lớp mặt ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156,96 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156,96 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156,96 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 44 | Lắp cột thép các loại mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 45 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, ngang cần (Khoan lỗ qua cột thép để câu thép giằng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | 10 lỗ |
| 46 | Lắp dựng xà gồ (thép Xà gồ cũ tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | tấn |
| 47 | Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,88 | M2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7234 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,83 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,43 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 183,08 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 60 | Cắt bớt cửa đi 0,15m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 61 | Lắp dựng lại cửa đi khung sắt (cửa tận dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,65 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,9645 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,65 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 69 | Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 70 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 72 | Đào xúc bê tông thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,431 | 1m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 76 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 81 | CCLĐ cửa đi nhôm lamri | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,432 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7245 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,7475 | m2 |
| 86 | Ốp tường ngoài KT gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,432 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,8475 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,8475 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo đường kính 49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27-21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,69 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống nước cũ (NC 3,5/7 nhóm 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 (gạch vỡ tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch nhám KT 400x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,39 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (vị trí bị sụp văn phòng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường bị nứt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát lại vị trí tường bị nứt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | M2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 28 | Ốp tường KT gạch 250x200mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 29 | Ốp tường KT gạch cotto 60x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,754 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,594 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 388,37 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 570,18 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50% diện tích tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285,09 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285,09 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,6 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,686 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 587,39 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 293,695 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 293,695 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,428 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,428 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 476,79 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7728 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 56 | Làm vệ sinh sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường bị nứt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 59 | Láng nền, trám sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 7 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 1 |
| 7 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 1 |
| 8 | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy đào | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 13 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi