Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường, lề đường, rãnh thoát nước dọc Km40+800-Km43+400 và sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc đoạn Km18+500-Km20+590; Km23+310-Km24+500; Km48+00-Km49+00, QL9D, tỉnh Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường, lề đường, rãnh thoát nước dọc Km40+800-Km43+400 và sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc đoạn Km18+500-Km20+590; Km23+310-Km24+500; Km48+00-Km49+00, QL9D, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:37:00 đến ngày 2022-03-14 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,736,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 90-108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông ≥12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san 90 -108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 8,0- 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu hoặc thiết bị nâng ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa căn khí nén đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường, lề đường, rãnh thoát nước dọc Km40+800-Km43+400 và sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc đoạn Km18+500-Km20+590; Km23+310-Km24+500; Km48+00-Km49+00, QL9D, tỉnh Quảng Trị Sửa chữa nền, mặt đường, lề đường, rãnh thoát nước dọc Km40+800-Km43+400 và sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc đoạn Km18+500-Km20+590; Km23+310-Km24+500; Km48+00-Km49+00, QL9D, tỉnh Quảng Trị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở GTVT Quảng Trị
+ Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
+ Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh dọc gia cố hình thang đoạn 1 Km18+500 - Km20+590 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.682 | Cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,004 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,438 | m2 |
| 4 | Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4714 | m3 |
| 5 | Vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,5858 | m2 |
| 6 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,9484 | m2 |
| 7 | Đào hố móng đất C2 | 147,4754 | m3 | |
| B | Rãnh dọc hình chữ nhật (bxh) qua đường đoạn 1: Km18+500 - Km20+590 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg bằng cần cẩu (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg (thân rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,418 | m2 |
| 7 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3436 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1724 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,028 | m2 |
| 10 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2625 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4875 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,651 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,651 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | m3 |
| 16 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | m2 |
| 18 | Sản xuất, vận chuyển BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5307 | tấn |
| 19 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5584 | m3 |
| 20 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7716 | m3 |
| C | Tấm đan lối vào nhà , lề gia cố đoạn 1: Km18+500 - Km20+590 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,164 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5214 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,288 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cấu kiện |
| 5 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,1925 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,0015 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7896 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9934 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,6077 | m3 |
| 10 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143,8203 | m2 |
| 11 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,494 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,3 | m |
| D | Gia cố lề, rãnh, tấm đan, ATGT đoạn 2: Km23+310 - Km24+500 | |||
| 1 | Đắp đất công trình, đầm K=0,95 (Đắp bù đáy rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8057 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,4598 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 (đào khuôn gia cố lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,018 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1786 | m3 |
| 5 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,1242 | m2 |
| 6 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0422 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,59 | m |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.144 | Cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,168 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,896 | m2 |
| 11 | Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1884 | m3 |
| 12 | Vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5536 | m2 |
| 13 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,1665 | m2 |
| 14 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3564 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cấu kiện |
| 19 | Di dời, lắp lại cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cọc |
| 20 | Di dời, lắp lại cột Km tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 21 | Di dời, lắp lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| E | Nền, mặt đường đoạn 3: Km40+800 - Km43+400 | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.086,0504 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.262,1332 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.086,0504 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.215,4948 | tấn |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,5694 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,1206 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.523,36 | m |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,45 | m3 |
| 9 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | m2 |
| 10 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,9728 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,7485 | m3 |
| 13 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,1612 | m3 |
| 14 | Đào bóc đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,4823 | m3 |
| 15 | Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm 25T, đầm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.262,1332 | m2 |
| 16 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4039 | m3 |
| 17 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,31 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,69 | m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,62 | m2 |
| 20 | Sản xuất, vận chuyển BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4617 | tấn |
| 21 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7952 | m3 |
| 22 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,1948 | m3 |
| 23 | Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm 25T, đầm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,69 | m2 |
| 24 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,807 | m2 |
| 25 | Di dời, lắp lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cột |
| 26 | Di dời, lắp lại cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cọc |
| 27 | Di dời, lắp lại cột Km tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 28 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cọc |
| F | Rãnh dọc gia cố hình thang | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.706 | Cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,532 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,254 | m2 |
| 4 | Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5087 | m3 |
| 5 | Vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,7114 | m2 |
| 6 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978,872 | m2 |
| 7 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,0407 | m3 |
| G | Rãnh dọc hình chữ nhật (bxh) qua đường | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg (Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg (Thân rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,929 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5125 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,858 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6316 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7028 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,268 | m2 |
| 10 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,385 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3722 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7038 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,962 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,962 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,766 | m3 |
| H | Rãnh dọc hình chữ nhật (bxh) không qua đường | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg (Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | Cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg (Thân rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | Cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,181 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2109 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,362 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8124 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8774 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,852 | m2 |
| 10 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,765 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,9925 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1575 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,268 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,268 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,208 | m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | m3 |
| I | Rãnh dọc đoạn vuốt nối giữa rãnh hình thang và rãnh chữ nhật; Tấm đan lối vào nhà dân | |||
| 1 | Bê rông rãnh nước M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,858 | m3 |
| 2 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,929 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,51 | Cấu kiện |
| J | Nền, mặt đường đoạn 4: Km48+00 - Km49+00 | |||
| 1 | Đắp đất công trình đầm K=0,95, đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3755 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,1255 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6908 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,5085 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4314 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4314 | m3 |
| K | Rãnh dọc gia cố hình thang đoạn 4: Km48+00 - Km49+00 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.290 | Cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,11 | m2 |
| 4 | Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2024 | m3 |
| 5 | Vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,301 | m2 |
| 6 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,296 | m2 |
| 7 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5824 | m3 |
| L | Rãnh dọc hình chữ nhật đổ tại chổ không qua đường đoạn 4: Km48+00 - Km49+00 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,697 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,394 | m2 |
| 6 | Bê tông tường thân rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,857 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 8 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5369 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tường thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,644 | m2 |
| 10 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,219 | m3 |
| 11 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7 | m2 |
| 12 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2314 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2314 | m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3163 | m3 |
| 18 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8061 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,316 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5153 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2314 | m3 |
| M | Tấm đan lối vào nhà dân, hố ga đoạn 4 Km48+00 - Km49+00 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,488 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6434 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,56 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Cấu kiện |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3105 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | Tấn |
| 9 | Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép tường xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | Tấn |
| 14 | Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | Tấn |
| 15 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1552 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 18 | Nạo vét, thanh thải dòng chảy cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| N | Bảo đảm an toàn giao thông, vận chuyển thiết bị thi công | |||
| 1 | Bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển máy móc, thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: | 20 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy ủi 90-108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥70kg | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông ≥12 CV | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy san 90 -108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 8,0- 10T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Cần cẩu hoặc thiết bị nâng ≥6 tấn | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Búa căn khí nén đồng bộ | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi