Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường, lề đường, rãnh thoát nước dọc Km40+800-Km43+400 và sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc đoạn Km18+500-Km20+590; Km23+310-Km24+500; Km48+00-Km49+00, QL9D, tỉnh Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312580-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường, lề đường, rãnh thoát nước dọc Km40+800-Km43+400 và sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc đoạn Km18+500-Km20+590; Km23+310-Km24+500; Km48+00-Km49+00, QL9D, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20220154369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:37:00 đến ngày 2022-03-14 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,736,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 90-108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông ≥12 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san 90 -108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép 8,0- 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu hoặc thiết bị nâng ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa căn khí nén đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường, lề đường, rãnh thoát nước dọc Km40+800-Km43+400 và sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc đoạn Km18+500-Km20+590; Km23+310-Km24+500; Km48+00-Km49+00, QL9D, tỉnh Quảng Trị
Sửa chữa nền, mặt đường, lề đường, rãnh thoát nước dọc Km40+800-Km43+400 và sửa chữa lề, rãnh thoát nước dọc đoạn Km18+500-Km20+590; Km23+310-Km24+500; Km48+00-Km49+00, QL9D, tỉnh Quảng Trị
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn ĐT&XD BRC (Địa chỉ: Khu phố 1, Khu đô thị Nam Đông Hà, Phường Đông Lương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) và Công ty Cổ phần tư vấn An Nguyên (Địa chỉ: Khu phố 1, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị); Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Vụ Quản lý Bảo trì đường bộ, Tổng cục ĐBVN. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh dọc gia cố hình thang đoạn 1 Km18+500 - Km20+590
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V4.682Cấu kiện
2Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,004m3
3Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V744,438m2
4Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4714m3
5Vữa XM M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V219,5858m2
6Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V734,9484m2
7Đào hố móng đất C2147,4754m3
B Rãnh dọc hình chữ nhật (bxh) qua đường đoạn 1: Km18+500 - Km20+590
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg bằng cần cẩu (tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg (thân rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cấu kiện
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,209m3
4Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1257Tấn
5Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725Tấn
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,418m2
7Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3436m3
8Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724Tấn
9Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V41,028m2
10Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,585m3
11Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2625m3
12Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4875m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,651m3
14Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,651m3
15Đắp đất công trình đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,524m3
16Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,32m2
17Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,32m2
18Sản xuất, vận chuyển BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5307tấn
19Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5584m3
20Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7716m3
C Tấm đan lối vào nhà , lề gia cố đoạn 1: Km18+500 - Km20+590
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,164m3
2Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5214Tấn
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V24,288m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V46Cấu kiện
5Đào nền, khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,1925m3
6Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,0015m3
7Đào rãnh thoát nước đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7896m3
8Đắp đất công trình, đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9934m3
9Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,6077m3
10Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V1.143,8203m2
11Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V65,494m3
12Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.183,3m
D Gia cố lề, rãnh, tấm đan, ATGT đoạn 2: Km23+310 - Km24+500
1Đắp đất công trình, đầm K=0,95 (Đắp bù đáy rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8057m3
2Đào rãnh thoát nước đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,4598m3
3Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 (đào khuôn gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,018m3
4Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,1786m3
5Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V561,1242m2
6Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0422m3
7Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V551,59m
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V2.144Cấu kiện
9Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,168m3
10Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V340,896m2
11Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1884m3
12Vữa XM M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,5536m2
13Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V350,1665m2
14Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,3564m3
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,216m3
16Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272Tấn
17Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,672m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cấu kiện
19Di dời, lắp lại cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cọc
20Di dời, lắp lại cột Km tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
21Di dời, lắp lại biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
E Nền, mặt đường đoạn 3: Km40+800 - Km43+400
1Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16.086,0504m2
2Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.262,1332m2
3Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.086,0504m2
4Sản xuất, vận chuyển BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.215,4948tấn
5Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V271,5694m3
6Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V295,1206m3
7Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.523,36m
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,45m3
9Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V223m2
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V11,15m3
11Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V979,9728m3
12Đào rãnh thoát nước đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,7485m3
13Đào nền, khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V583,1612m3
14Đào bóc đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V622,4823m3
15Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm 25T, đầm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.262,1332m2
16Đào nền, khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,4039m3
17Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V627,31m2
18Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,69m2
19Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,62m2
20Sản xuất, vận chuyển BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4617tấn
21Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,7952m3
22Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,1948m3
23Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm 25T, đầm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,69m2
24Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,807m2
25Di dời, lắp lại biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cột
26Di dời, lắp lại cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cọc
27Di dời, lắp lại cột Km tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
28Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cọc
F Rãnh dọc gia cố hình thang
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V4.706Cấu kiện
2Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,532m3
3Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V748,254m2
4Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,5087m3
5Vữa XM M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V220,7114m2
6Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V978,872m2
7Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,0407m3
G Rãnh dọc hình chữ nhật (bxh) qua đường
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg (Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53Cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg (Thân rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53Cấu kiện
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,929m3
4Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5125Tấn
5Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2957Tấn
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V62,858m2
7Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6316m3
8Cốt thép thân rãnh đúc sẵn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7028Tấn
9Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V167,268m2
10Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V2,385m3
11Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3722m3
12Đào hố móng đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7038m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,962m3
14Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,962m3
15Đắp đất công trình, đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,766m3
H Rãnh dọc hình chữ nhật (bxh) không qua đường
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg (Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V217Cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50Kg (Thân rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V217Cấu kiện
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,181m3
4Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74Tấn
5Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2109Tấn
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V257,362m2
7Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8124m3
8Cốt thép thân rãnh đúc sẵn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8774Tấn
9Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V684,852m2
10Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V9,765m3
11Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V230,9925m3
12Đào hố móng đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1575m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,268m3
14Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,268m3
15Đắp đất công trình, đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,208m3
16Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
I Rãnh dọc đoạn vuốt nối giữa rãnh hình thang và rãnh chữ nhật; Tấm đan lối vào nhà dân
1Bê rông rãnh nước M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,858m3
2Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
3Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,73m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53m3
6Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053Tấn
7Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,929m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V512,51Cấu kiện
J Nền, mặt đường đoạn 4: Km48+00 - Km49+00
1Đắp đất công trình đầm K=0,95, đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V58,3755m3
2Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V279,1255m3
3Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6908m3
4Đào nền, khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,5085m3
5Đào rãnh thoát nước đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,4314m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V48,4314m3
K Rãnh dọc gia cố hình thang đoạn 4: Km48+00 - Km49+00
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V3.290Cấu kiện
2Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,38m3
3Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V523,11m2
4Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,2024m3
5Vữa XM M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V154,301m2
6Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V684,296m2
7Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,5824m3
8Vận chuyển đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,5824m3
L Rãnh dọc hình chữ nhật đổ tại chổ không qua đường đoạn 4: Km48+00 - Km49+00
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cấu kiện
2Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,697m3
3Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0989Tấn
4Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618Tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V34,394m2
6Bê tông tường thân rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,857m3
7Bê tông xà mũ rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,395m3
8Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5369Tấn
9Ván khuôn thép tường thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V151,644m2
10Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219m3
11Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7m2
12Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa, khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,161m2
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
14Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2314m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2314m3
17Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V53,3163m3
18Đào hố móng đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8061m3
19Đắp đất công trình đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,316m3
20Vận chuyển đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5153m3
21Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2314m3
M Tấm đan lối vào nhà dân, hố ga đoạn 4 Km48+00 - Km49+00
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,488m3
2Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6434Tấn
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V76,56m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trong lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V146Cấu kiện
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3105m3
7Bê tông xà mũ rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0962m3
8Cốt thép xà mũ rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101Tấn
9Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547Tấn
10Ván khuôn thép tường xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m2
11Ván khuôn thép móng, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,05m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208m3
13Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139Tấn
14Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537Tấn
15Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1552m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
17Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
18Nạo vét, thanh thải dòng chảy cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
19Vận chuyển đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
N Bảo đảm an toàn giao thông, vận chuyển thiết bị thi công
1Bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
2Vận chuyển máy móc, thiết bị đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: 20 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi 90-108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy lu rung ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
5 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc ≥70kg Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
7 Máy trộn bê tông ≥250l Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
8 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt bê tông ≥12 CV Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy san 90 -108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy lu bánh hơi ≥16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy lu bánh thép 8,0- 10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
16 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Cần cẩu hoặc thiết bị nâng ≥6 tấn Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
20 Búa căn khí nén đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->