Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311289-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220225923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:36:00 đến ngày 2022-03-15 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,827,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện xoay chiều 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện xoay chiều 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa ≥ 70l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 70l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu
- Đặc điểm thiết bị Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh lốp ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
21-Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Đường gom từ đường Hòa Thịnh đến Đài tưởng niệm xã Hưng Hòa, thành phố Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 , địa chỉ: Phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 (địa chỉ: 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, TP Vinh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Phòng Tài Chính - Kế hoạch.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 , địa chỉ: Phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 (địa chỉ: 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, TP Vinh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình đường bộ hạng II (bản sao chứng thực). - Xác nhận của cơ Quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 (địa chỉ: 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, TP Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Cao Cường – Chủ tịch UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hưng Hòa (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,0131m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2225100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,17121m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,3425100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,82831m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9274100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,9371m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7843100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0197100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3739100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5806100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,0316100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7475100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6402100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,5183100m3
16Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12.763,6463m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,9km (QL46, loại 2; hs 0.68: 9kmx0.68):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km (DT 542, loại 2; hs 0.68: 4,5kmx0.68):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,4km (Đường đê, loại 2; hs: 0,68x6,4):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km(Đường vào tuyến, loại 4; hs:0,3x1,35 ):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.276,364610m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6026100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6026100m3/1km
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 12,4 km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6026100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,3100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,3100m3/1km
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 11,4 km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,3100m3/1km
29Vải địa kỹ thuật 25kNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.195,9768m2
30Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6448100m2
31Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt720,6788100m
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4942100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4942100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4942100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4942100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4942100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4897100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4897100m2
8Bù vênh bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4897100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa 1km đầu tiên, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7966100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7966100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7966100tấn
12Đá hộc ghép vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,525m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,2m3
14Láng vữa XM M50, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt442m2
15Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,5m3
16Cốt thép thân cống đúc sẵn D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7193tấn
17Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,295100m2
18Lắp dựng thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425cái
19Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,575m3
20Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9708tấn
21Ván khuôn thép tấm đan (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,134100m2
22Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4251cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,648m3
24Vữa XM M75, PCB40 tạo phẳng dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6m2
25Bê tông đổ tại chỗ, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,642m3
26Bê tông M200 xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,306m3
27Cốt thép đổ tại chỗ D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,517tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6905tấn
29Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8456100m2
30Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,559m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2538tấn
32Ván khuôn thép tấm đan (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m2
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0507tấn
34Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt381cấu kiện
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31m3
36Bê tông Cửa xả, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,93m3
37Ván khuôn cho bê tông tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,708100m2
38Đào đất thi công lắp đặt hố thu nước và đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt185,07521m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4816100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3966m3
41Bê tông thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,52m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,672m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6414tấn
44Ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5004100m2
45Lưới chắn rác bằng gang đúc Kt 430x850x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
46Lắp đặt ống thép DK 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3296100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7726100m
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77m2
50Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,72m3
51Cốt thép thân cống đúc sẵn D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2004tấn
52Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn (bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,576100m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC, D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m
54Lắp dựng đốt cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
55Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.909,0964m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290,9096m3
57Bê tông Viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40 -(Bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,7m3
58Bê tông Tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 -(Bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,51m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,935m3
60Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn (Bãi đúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4017100m2
61Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118m
62Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.116m
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3659m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,4635m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2158m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt185,6654m2
67Đào hố trồng cây bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,451m3
68Đóng cọc tre bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,42100m
69Dây thừng buộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,8md
70Cây sấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114cây
71Cây TùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cây
72Trồng viền Chuỗi NgọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt223,84m2
73Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4262100m2
74Di chuyển cây Săng lẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
75Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68981m3
76Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8911100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,938100m3
78Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,938100m3/1km
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 11,4 km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,938100m3/1km
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6898100m2
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6898100m2
82Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6898100m2
83Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6898100m2
84Bơm nước ao để thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20ca
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt146,85m2
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141 cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cột
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cột
4Lắp cần đèn đôi cao 2m , tay vươn 1.5m ( CK-B06)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cần đèn
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn đường cột 7mSUNLITE -I 80W ( hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
6Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn đường cột 12m SUNLITE -I 120W ( hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17bảng
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5738100m
9Luồn cáp Ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadivi hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58100m
10Rải dây M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58100m
11Làm đầu cáp khô M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1361 đầu cáp
12Băng dính bọc đầu cốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68cuộn
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58100m
14Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm ( 8.29kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
16Lắp của cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cửa
17Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,710 cột
18Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171 đầu cáp
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 sợi, 1 ruột
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171 vị trí
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,93121m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,96m3
23Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448100m2
24Khung móng M24x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141 bộ
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9712m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0896100m3
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0896100m3/1km
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3921m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
30Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m2
31Khung móng M24x750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
34Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3/1km
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
36Cọc tiếp địa , thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt276,5475kg
37Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171 bộ
38Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
39Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 50% thủ công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,441m3
40Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 50% máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1744100m3
41Lót cát đường ống ( nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,767m3
42Gạch chỉ chặn cáp ( 9v/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.606viên
43Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6061000 viên
44Đắp đất hào cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,113m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7377100m3
46Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7377100m3/1km
47Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,81m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m3
49Đắp đất hào cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m3
E PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.33
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình33
6 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T3
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Máy cắt uốn thép ≥ 5KW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW Máy đầm bàn ≥ 1KW2
5 Máy đầm cóc ≥ 1KW Máy đầm cóc ≥ 1KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy hàn điện xoay chiều 23KW Máy hàn điện xoay chiều 23KW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l3
9 Máy trộn vữa ≥ 70l Máy trộn vữa ≥ 70l2
10 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy đào ≥ 0,8 m32
11 Máy ủi ≤ 110CV Máy ủi ≤ 110CV2
12 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa1
13 Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu1
14 Máy lu bánh thép ≥7 tấn Máy lu bánh thép ≥7 tấn2
15 Máy lu bánh lốp ≥7 tấn Máy lu bánh lốp ≥7 tấn1
16 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
17 Máy nén khí Máy nén khí1
18 Máy thủy bình Máy thủy bình1
19 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
20 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa2
21 Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m1
22 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
23 Máy phát điện Máy phát điện1
24 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->