Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:36:00 đến ngày 2022-03-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,827,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện xoay chiều 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện xoay chiều 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 70l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 70l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh lốp ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị Đường gom từ đường Hòa Thịnh đến Đài tưởng niệm xã Hưng Hòa, thành phố Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình đường bộ hạng II (bản sao chứng thực). - Xác nhận của cơ Quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh).
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 (địa chỉ: 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, TP Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Cao Cường – Chủ tịch UBND xã Hưng Hoà (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hưng Hòa (địa chỉ: xã Hưng Hòa, TP Vinh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,013 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2225 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,1712 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3425 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,8283 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9274 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,937 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7843 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0197 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3739 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5806 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,0316 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7475 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6402 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5183 | 100m3 |
| 16 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.763,6463 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,9km (QL46, loại 2; hs 0.68: 9kmx0.68): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km (DT 542, loại 2; hs 0.68: 4,5kmx0.68): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,4km (Đường đê, loại 2; hs: 0,68x6,4): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km(Đường vào tuyến, loại 4; hs:0,3x1,35 ): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,3646 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6026 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6026 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 12,4 km tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6026 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 11,4 km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3 | 100m3/1km |
| 29 | Vải địa kỹ thuật 25kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.195,9768 | m2 |
| 30 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6448 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720,6788 | 100m |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4942 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4942 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4942 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4942 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4942 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4897 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4897 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4897 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa 1km đầu tiên, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7966 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7966 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7966 | 100tấn |
| 12 | Đá hộc ghép vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,525 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,2 | m3 |
| 14 | Láng vữa XM M50, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 442 | m2 |
| 15 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,5 | m3 |
| 16 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7193 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,295 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | cái |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,575 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9708 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,134 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | 1cấu kiện |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | m3 |
| 24 | Vữa XM M75, PCB40 tạo phẳng dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 25 | Bê tông đổ tại chỗ, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,642 | m3 |
| 26 | Bê tông M200 xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,306 | m3 |
| 27 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,517 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6905 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8456 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,559 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2538 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép tấm đan (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0507 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m3 |
| 36 | Bê tông Cửa xả, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,93 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | 100m2 |
| 38 | Đào đất thi công lắp đặt hố thu nước và đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,0752 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4816 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3966 | m3 |
| 41 | Bê tông thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,52 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,672 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6414 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5004 | 100m2 |
| 45 | Lưới chắn rác bằng gang đúc Kt 430x850x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép DK 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3296 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7726 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m2 |
| 50 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,72 | m3 |
| 51 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2004 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn (bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,576 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m |
| 54 | Lắp dựng đốt cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 55 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.909,0964 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,9096 | m3 |
| 57 | Bê tông Viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40 -(Bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,7 | m3 |
| 58 | Bê tông Tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 -(Bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,51 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,935 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn (Bãi đúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4017 | 100m2 |
| 61 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | m |
| 62 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.116 | m |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3659 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4635 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2158 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,6654 | m2 |
| 67 | Đào hố trồng cây bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,45 | 1m3 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | 100m |
| 69 | Dây thừng buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,8 | md |
| 70 | Cây sấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cây |
| 71 | Cây Tùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 72 | Trồng viền Chuỗi Ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,84 | m2 |
| 73 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4262 | 100m2 |
| 74 | Di chuyển cây Săng lẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 75 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6898 | 1m3 |
| 76 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8911 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,938 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,938 | 100m3/1km |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 11,4 km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,938 | 100m3/1km |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6898 | 100m2 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6898 | 100m2 |
| 82 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6898 | 100m2 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6898 | 100m2 |
| 84 | Bơm nước ao để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | ca |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,85 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn đôi cao 2m , tay vươn 1.5m ( CK-B06) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn đường cột 7mSUNLITE -I 80W ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn đường cột 12m SUNLITE -I 120W ( hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bảng |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5738 | 100m |
| 9 | Luồn cáp Ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadivi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | 100m |
| 10 | Rải dây M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | 1 đầu cáp |
| 12 | Băng dính bọc đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | 100m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm ( 8.29kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp của cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cửa |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 10 cột |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 đầu cáp |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 vị trí |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9312 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 24 | Khung móng M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 bộ |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9712 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0896 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0896 | 100m3/1km |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,392 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 31 | Khung móng M24x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3/1km |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Cọc tiếp địa , thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,5475 | kg |
| 37 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 bộ |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 39 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 50% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,44 | 1m3 |
| 40 | Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 50% máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1744 | 100m3 |
| 41 | Lót cát đường ống ( nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,767 | m3 |
| 42 | Gạch chỉ chặn cáp ( 9v/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.606 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,606 | 1000 viên |
| 44 | Đắp đất hào cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,113 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7377 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7377 | 100m3/1km |
| 47 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất hào cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Máy đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 1KW | Máy đầm cóc ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện xoay chiều 23KW | Máy hàn điện xoay chiều 23KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 70l | Máy trộn vữa ≥ 70l | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Máy ủi ≤ 110CV | 2 |
| 12 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa | 1 |
| 13 | Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu | Máy nén ba trục kiểm tra nền đất yếu | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥7 tấn | Máy lu bánh thép ≥7 tấn | 2 |
| 15 | Máy lu bánh lốp ≥7 tấn | Máy lu bánh lốp ≥7 tấn | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 2 |
| 21 | Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m | Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m | 1 |
| 22 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 23 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 24 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi