Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:35:00 đến ngày 2022-03-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89939E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo sửa chữa thuộc công trình dân dụng thực hiện từ 2018 trở lại đây (tính theo ngày ký hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.864.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.592.573.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp III còn hiệu lực;- Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc, có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ). Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Hợp đồng; Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiêm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm > 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trồng và chăm sóc cây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan cây xanh hoặc Lâm nghiệp hoặc tương đương;- Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng):Bằng (chứng chỉ) đào tạo nghề (07 công nhân nề; 01 công nhân bê tông; 01 công nhân coppha; 01 thợ hàn, 02 công nhân trồng và chăm sóc cây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tự đổ loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) hoặc;+ Giấy đăng kí xe máy chuyên dùng (Bản sao chứng thực) hoặc;+ Giấy kiểm định máy còn hiệu lực (Bản sao chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bắn cos điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây dựng Cải tạo, sửa chữa, xây mới tường rào bảo vệ và xây dựng điểm đấu nối hệ thống thoát nước thải từ Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ vào hệ thống thoát nước thải chung của Khu công nghệ cao Hòa Lạc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn hành chính thuộc phạm vi quản lý của mình cấp. Lĩnh vực thi công công trình: Xây dựng dân dụng hạng III trở lên. + Đối với hợp đồng tương tự Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với công trình đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Kèm theo hóa đơn tài chính phần việc đã hoàn thành. * Năng lực tài chính của Nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chị trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đến hết quý II năm 2020 nhà thầu không còn nợ thuế. Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2020 được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT gồm: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, Chứng nhận khác có liên quan; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất; Trong trường hợp nhà thầu được đề nghị thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải huy động nhân sự trực tiếp để Bên mời thầu xác định đúng với nội dung đã kê khai. Trong trường hợp nhân sự đã được kê khai không trùng khớp sẽ bị đánh giá là gian lận. Trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu, chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ; Địa chỉ: Tầng 1,2 nhà A4 Đền Lừ 2 – Phường Hoàng Văn Thụ - Quận Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.388.6626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ; Địa chỉ: Tầng 1,2 nhà A4 Đền Lừ 2 – Phường Hoàng Văn Thụ - Quận Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.388.6626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ; Địa chỉ: Tầng 1,2 nhà A4 Đền Lừ 2 – Phường Hoàng Văn Thụ - Quận Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.388.6626 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ; Địa chỉ: Tầng 1,2 nhà A4 Đền Lừ 2 – Phường Hoàng Văn Thụ - Quận Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.388.6626 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÀM MỚI HỆ THỐNG HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4529 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,4772 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6492 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2984 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2984 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2984 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9738 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,3684 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3909 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2295 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,812 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8526 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,7776 | m2 |
| 15 | Ốp đá rối chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,246 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2013 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345,5424 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY BỒN CÂY TRỒNG MỚI CÂY DỌC THEO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7434 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,864 | m2 |
| 3 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,257 | 100m2/lần |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,8056 | m3 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | cây/lần |
| 6 | Cây trồng dọc theo hàng rào làm mới ( Trúc thấp màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | Khóm |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,805 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,4 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,64 | m2 |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,365 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO THÉP HÌNH | |||
| 1 | Phá hệ thống cây dại để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TG |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TG |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,19 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0064 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1167 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2334 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2334 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2334 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,049 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3366 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1078 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,006 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lại 50% Hàng rào tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,095 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,095 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,095 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,095 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt thay mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,095 | m2 |
| 19 | Ốp đá rối chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,98 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI D300 ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III( TÍNH 20% Thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,173 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2469 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3989 | 10 tấn/1km |
| 5 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322 | cái |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0063 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6793 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2683 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5403 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5403 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5403 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9486 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1161 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngmũ mố, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,306 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,594 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Mua tấm ga composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7376 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4946 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4946 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4946 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HỐ GA M56, 7B,9A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,505 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | m3 |
| 3 | gia cố thép ga M56, 7B, 9A ( 4 thanh tăng cường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hố |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4451 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89939E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo sửa chữa thuộc công trình dân dụng thực hiện từ 2018 trở lại đây (tính theo ngày ký hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.864.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.592.573.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp III còn hiệu lực;- Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc, có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ). Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Hợp đồng; Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiêm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm > 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách trồng và chăm sóc cây | 1 | - Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan cây xanh hoặc Lâm nghiệp hoặc tương đương;- Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 12 | - Có bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng nhân sự cho gói thầu;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng):Bằng (chứng chỉ) đào tạo nghề (07 công nhân nề; 01 công nhân bê tông; 01 công nhân coppha; 01 thợ hàn, 02 công nhân trồng và chăm sóc cây) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tự đổ loại | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) hoặc;+ Giấy đăng kí xe máy chuyên dùng (Bản sao chứng thực) hoặc;+ Giấy kiểm định máy còn hiệu lực (Bản sao chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy trộn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 2 |
| 3 | Máy bắn cos điện tử | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi