Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy đông hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:28:00 đến ngày 2022-03-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,574,082,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143520519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình thi công công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thanh quyết toán: 01 nhân sự- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, kinh tế.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung lực rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị Xây dựng tuyến đường phát triển kinh tế - xã hội kết nối trung tâm xã với khu dân cư Đồng Cạn xóm Hoàng Tiến 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy đông hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 472,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1,9706 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 23,4842 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0164 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 3,0053 | tấn |
| 6 | Đào nền đường Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 1,0014 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 3,9979 | 100m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 16,0326 | 100m3 |
| 9 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 5,1012 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,1939 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 1,3648 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V | 21,4565 | 100m3 |
| 13 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Theo yêu cầu chương V | 2.645,801 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 7,7518 | 100m3 |
| 15 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Theo yêu cầu chương V | 981,9438 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 4,7059 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn nền đường hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V | 731,02 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 5,1012 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 20,2143 | 100m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu chương V | 100,43 | 10m |
| 21 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu chương V | 0,3596 | tấn |
| 22 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu chương V | 1,9411 | tấn |
| 23 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 289,2 | kg |
| 24 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu chương V | 0,198 | m3 |
| 25 | Biển báo chữ nhật S = 1,6m2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Gia công cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,0292 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,49 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 31 | Sơn 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 5,2 | 1m2 |
| 32 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 0,725 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V | 0,725 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,74 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V | 41,76 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 41,76 | m3 |
| 37 | Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy xúc | Theo yêu cầu chương V | 4 | ca |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 264,605 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chương V | 42,34 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 379,38 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 34,5 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 237,5 | m3 |
| 43 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 96 | m |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái | Theo yêu cầu chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 45 | Thi công lớp đá dăm đệm tầng lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,1044 | m3 |
| 46 | Đất sét | Theo yêu cầu chương V | 13,2 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 41,57 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 17,32 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,4063 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,6834 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,7698 | 100m2 |
| 52 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 1,4433 | 100m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,092 | tấn |
| 54 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Theo yêu cầu chương V | 0,608 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2098 | 100m2 |
| 56 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V | 12,92 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường | Theo yêu cầu chương V | 1,52 | m2 |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V | 3,04 | tấn |
| 59 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 151,305 | 100m |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chương V | 24,21 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 217,88 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 24,13 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 171,66 | m3 |
| 64 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 65 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê | Theo yêu cầu chương V | 0,3933 | 100m2 |
| 66 | Thi công lớp đá dăm đệm tầng lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,0598 | m3 |
| 67 | Đất sét | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 24,21 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,84 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,2323 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,3908 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,4402 | 100m2 |
| 73 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,8253 | 100m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0532 | tấn |
| 75 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,352 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 77 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V | 7,48 | m2 |
| 78 | Sơn kẻ đường | Theo yêu cầu chương V | 0,88 | m2 |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V | 0,88 | tấn |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V | 0,88 | tấn |
| 81 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,5542 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2903 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 12,42 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chương V | 3,11 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 23,29 | m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chương V | 6,21 | m3 |
| 87 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 38,64 | m3 |
| 88 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 89 | Thi công lớp đá dăm đệm tầng lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,0071 | m3 |
| 90 | Đất sét | Theo yêu cầu chương V | 0,74 | m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chương V | 2,42 | m3 |
| 92 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 9,32 | m3 |
| 93 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,4157 | 100m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0194 | tấn |
| 95 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | m3 |
| 98 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V | 2,72 | m2 |
| 99 | Sơn kẻ đường | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | m2 |
| 100 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | tấn |
| 101 | Sơn kẻ đường | Theo yêu cầu chương V | 20,3205 | m2 |
| 102 | Sơn kẻ vạch giảm tốc | Theo yêu cầu chương V | 24,75 | m2 |
| 103 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 104 | Cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 56,8 | 100m |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,95 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0204 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2222 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0891 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 15,21 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0372 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 2,9693 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,0575 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,68 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0953 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,2697 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,4525 | 100m2 |
| 17 | Gia công lan can cống | Theo yêu cầu chương V | 0,1391 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 7,92 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 43,84 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,3323 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 6,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,3106 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 1,0557 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 27 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Theo yêu cầu chương V | 26,9186 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 1,0557 | 100m3 |
| 29 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,76 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 0,5998 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,1623 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu chương V | 30,144 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 36 | Sơn phòng nước 2 lớp và vải phòng nước | Theo yêu cầu chương V | 7,536 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | m2 |
| 38 | Gỗ tẩm nhựa mối nối thân cống | Theo yêu cầu chương V | 0,017 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,2871 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 5,03 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 1,21 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,3321 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m3 |
| 46 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Theo yêu cầu chương V | 23,4289 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 0,3321 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 19,425 | 100m |
| 49 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 1,72 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,7 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 11,43 | m3 |
| 54 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0539 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: MT-8,5m | Theo yêu cầu chương V | 8 | móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: MT-8,5m-11kN | Theo yêu cầu chương V | 7 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | hệ thống |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột đơn ly tâm 8,5m PC.I- 8,5-4.3kN | Theo yêu cầu chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột đơn ly tâm 8,5m PC.I- 8,5- 11kN | Theo yêu cầu chương V | 7 | cột |
| 3 | Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 387 | mét |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TLL | Theo yêu cầu chương V | 2 | hệ thống |
| 5 | Phụ kiện cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu chương V | 1 | trọn bộ |
| E | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - THAO HẠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao H | Theo yêu cầu chương V | 6 | cột |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn (nhôm ), tiết diện | Theo yêu cầu chương V | 166,86 | mét |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 180 | mét |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống hộp công tơ có tổng tiết diện | Theo yêu cầu chương V | 66 | mét |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ | Theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143520519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình thi công công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ thanh quyết toán: 01 nhân sự- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, kinh tế.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy trộn dung tích ≥ 250l | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 10 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy lu rung lực rung ≥ 25 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 15 | Máy rải | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi