Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312121-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220312035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy đông hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:28:00 đến ngày 2022-03-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,574,082,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143520519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình thi công công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ thanh quyết toán: 01 nhân sự- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, kinh tế.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung lực rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị
Xây dựng tuyến đường phát triển kinh tế - xã hội kết nối trung tâm xã với khu dân cư Đồng Cạn xóm Hoàng Tiến
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy đông hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT..
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V472,22m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V1,9706100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V23,4842100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0164tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu chương V3,0053tấn
6Đào nền đường Cấp đất IITheo yêu cầu chương V1,0014100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V3,9979100m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V16,0326100m3
9Đào đất KTH - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V5,1012100m3
10Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,1939100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V1,3648100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V21,4565100m3
13Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo yêu cầu chương V2.645,801m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V7,7518100m3
15Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo yêu cầu chương V981,9438m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V4,7059100m3
17Lu lèn nền đường hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V731,02m2
18Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V5,1012100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V20,2143100m3
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu chương V100,4310m
21Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu chương V0,3596tấn
22Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu chương V1,9411tấn
23Matit chèn kheTheo yêu cầu chương V289,2kg
24Gỗ đệmTheo yêu cầu chương V0,198m3
25Biển báo chữ nhật S = 1,6m2Theo yêu cầu chương V2cái
26Gia công cột biển báoTheo yêu cầu chương V0,0292tấn
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,49m3
28Đổ bê tông cọc, cột, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V0,22m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtTheo yêu cầu chương V0,036100m2
30Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V24m
31Sơn 3 lớpTheo yêu cầu chương V5,21m2
32Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V0,725100m3
33Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V0,725100m3
34Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V1,74100m3
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chương V41,76m3
36Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V41,76m3
37Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy xúcTheo yêu cầu chương V4ca
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V264,605100m
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chương V42,34m3
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V379,38m3
41Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V34,5m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V237,5m3
43Ống PVC D60Theo yêu cầu chương V96m
44Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, máiTheo yêu cầu chương V0,6864100m2
45Thi công lớp đá dăm đệm tầng lọcTheo yêu cầu chương V0,1044m3
46Đất sétTheo yêu cầu chương V13,2m3
47Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V41,57m2
48Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V17,32m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,4063tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,6834tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,7698100m2
52Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V1,4433100m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,092tấn
54Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Theo yêu cầu chương V0,608m3
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,2098100m2
56Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V12,92m2
57Sơn kẻ đườngTheo yêu cầu chương V1,52m2
58Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V3,04tấn
59Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V151,305100m
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chương V24,21m3
61Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V217,88m3
62Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V24,13m3
63Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V171,66m3
64Ống PVC D60Theo yêu cầu chương V55m
65Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đêTheo yêu cầu chương V0,3933100m2
66Thi công lớp đá dăm đệm tầng lọcTheo yêu cầu chương V0,0598m3
67Đất sétTheo yêu cầu chương V7,56m3
68Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V24,21m2
69Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V9,84m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,2323tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,3908tấn
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,4402100m2
73Đào xúc đất- Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,8253100m3
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0532tấn
75Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,352m3
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1214100m2
77Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V7,48m2
78Sơn kẻ đườngTheo yêu cầu chương V0,88m2
79Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V0,88tấn
80Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V0,88tấn
81Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,5542100m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,2903100m3
83Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V12,42100m
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chương V3,11m3
85Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V23,29m3
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chương V6,21m3
87Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V38,64m3
88Ống PVC D60Theo yêu cầu chương V21m
89Thi công lớp đá dăm đệm tầng lọcTheo yêu cầu chương V0,0071m3
90Đất sétTheo yêu cầu chương V0,74m3
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chương V2,42m3
92Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V9,32m3
93Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,4157100m3
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0194tấn
95Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,128m3
96Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0442100m2
97Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,128m3
98Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V2,72m2
99Sơn kẻ đườngTheo yêu cầu chương V0,32m2
100Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V0,64tấn
101Sơn kẻ đườngTheo yêu cầu chương V20,3205m2
102Sơn kẻ vạch giảm tốcTheo yêu cầu chương V24,75m2
103Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu chương V2cái
104Cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V2cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V1,74m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0074100m2
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0888100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V56,8100m
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V9,95m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0204tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,2222tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0891100m2
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V15,21m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0372tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V2,9693tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,0575100m2
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V9,68m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0953tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,2697tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,4525100m2
17Gia công lan can cốngTheo yêu cầu chương V0,1391tấn
18Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V7,92m2
19Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V43,84m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V9,56m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,3323100m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V6,92m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0852100m2
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,3106100m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V1,0557100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,2183100m3
27Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo yêu cầu chương V26,9186m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V1,0557100m3
29Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,76m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V0,5998100m2
31Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu chương V0,1623tấn
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V30,144m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chương V81 đoạn ống
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V81 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V81 cấu kiện
36Sơn phòng nước 2 lớp và vải phòng nướcTheo yêu cầu chương V7,536m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V0,55m2
38Gỗ tẩm nhựa mối nối thân cốngTheo yêu cầu chương V0,017m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,2871100m2
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V5,03m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0163100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V1,21m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0252100m3
44Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,3321100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,19100m3
46Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo yêu cầu chương V23,4289m3
47Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V0,3321100m3
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V19,425100m
49Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V1,72m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0371100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,7m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0264100m2
53Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V11,43m3
54Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0539100m3
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - XÂY DỰNG
1Móng cột đơn ly tâm 8,5m: MT-8,5mTheo yêu cầu chương V8móng
2Móng cột đơn ly tâm 8,5m: MT-8,5m-11kNTheo yêu cầu chương V7móng
3Hệ thống tiếp địa RC2Theo yêu cầu chương V2hệ thống
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Cột đơn ly tâm 8,5m PC.I- 8,5-4.3kNTheo yêu cầu chương V8cột
2Cột đơn ly tâm 8,5m PC.I- 8,5- 11kNTheo yêu cầu chương V7cột
3Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2Theo yêu cầu chương V387mét
4Hệ thống tiếp địa TLLTheo yêu cầu chương V2hệ thống
5Phụ kiện cáp vặn xoắnTheo yêu cầu chương V1trọn bộ
E HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - THAO HẠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CŨ
1Tháo dỡ cột bê tông chiều cao H Theo yêu cầu chương V6cột
2Tháo hạ dây dẫn (nhôm ), tiết diện Theo yêu cầu chương V166,86mét
3Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu chương V180mét
4Lắp đặt dây dẫn xuống hộp công tơ có tổng tiết diện Theo yêu cầu chương V66mét
5Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ Theo yêu cầu chương V9hộp
6Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ Theo yêu cầu chương V3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143520519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình thi công công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.43
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.43
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 Cán bộ thanh quyết toán: 01 nhân sự- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, kinh tế.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy trộn dung tích ≥ 250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Thiết bị sơn kẻ vạch đường (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
7 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
9 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy lu ≥ 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy lu rung lực rung ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
15 Máy rải (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->