Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312553-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220312524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:26:00 đến ngày 2022-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,882,154,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường mầm non Ánh Dương và Trường TH Lê Lợi (2021-2022), thị trấn Long Hải, huyện Long Điền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tân An Thông. Số 105 Mô Xoài, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế209m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế500m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế4.580,78m2
4Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế10,45m3
5Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế1,04510m3
6Vệ sinh sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế209m2
7Quét Sika chống thấm mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế209m2
8Láng sàn sê nô chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế209m2
9Quét Sika chống thấm mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế209m2
10Láng sàn sê nô chiều dày 3 cm, tạo dốc về lổ thu nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế209m2
11Lợp lại mái tôn dày 4,5 demTheo hồ sơ thiết kế5100m2
12Xử lý trét keo chống thấm lổ đinh mái tôn khối lớp họcTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
13Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
14Vẽ tranh tường bằng sơn dầuTheo hồ sơ thiết kế132,9m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế4.580,78m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.263,39m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.171,97m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế44,73m2
19Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế30m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế479,2875m2
21Lợp lại mái tôn múi dày 5 demTheo hồ sơ thiết kế0,3100m2
22Vệ sinh sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế44,73m2
23Quét Sika chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế44,73m2
24Láng sàn sê nô chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế44,73m2
25Quét Sika chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế44,73m2
26Láng sàn sê nô chiều dày 3 cm tạo dốc về lổ thu vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế44,73m2
27Xử lý trét keo chống thấm lổ đinh mái tôn khối phục vụTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
28Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế479,288m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế273,7525m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế205,535m2
32Gia công lắp đặt thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế10,892m3
34Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,252m3
35Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,104m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0307100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,0743m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,396m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,824m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,456m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,736m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,7824m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0384100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,144100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2877100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,3276100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0434tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0489tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2134tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0995tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1899tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0989tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1047tấn
55Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế7,8223m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,923m3
57Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế7,776m3
58Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,416m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,296m3
60Lắp dựng lâm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế54cái
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế72,14m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế44,22m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế60,744m2
64Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,4m
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,76m2
66Quét Sika chống thấm sê nô 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế10,8m2
67Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 5x10cmTheo hồ sơ thiết kế28m
68Lợp mái che tường bằng tôn dày 5 demTheo hồ sơ thiết kế0,184100m2
69Cung cấp lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế3,3m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế116,36m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế60,744m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,22m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế132,884m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ĐK90mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
75Lắp đặt co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
76Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
77Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
78Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
79Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế2hộp
80Lắp đặt hộp Box vuông 200x200Theo hồ sơ thiết kế5hộp
81Lắp đặt ổ cắm đôi 13A đế âmTheo hồ sơ thiết kế3cái
82Lắp đặt MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế70m
84Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, 40WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
85Lắp đặt tủ mặt nhựa âm tường 12PTheo hồ sơ thiết kế1tủ
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
87Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
89Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
90Lắp đặt van 2 chiều DN21Theo hồ sơ thiết kế4cái
91Lắp đặt van 2 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế3cái
92Lắp đặt van 2 chiều DN80Theo hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt van 1 chiều DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
94Lắp đặt van 2 chiều DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
95Công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế2cái
96Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
97Y lọc rác DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
98Luppe DN 80Theo hồ sơ thiết kế2cái
99Mối nối mềm DN80Theo hồ sơ thiết kế4cái
100Bơm chữa cháy Diesel Q=15l/s, H60mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
101Sửa máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1cái
102Bình tích áp 60L - 19 barTheo hồ sơ thiết kế1bộ
103Cao su chống run máy bơmTheo hồ sơ thiết kế8cái
104Tủ điều khiển cho 2 bơmTheo hồ sơ thiết kế1cái
105Phụ kiện (ron cao su, bulon, keo dán, mặt bích, co, tê, sơn, giá đỡ ống….vvv)Theo hồ sơ thiết kế1
106Chi phí lắp đặt, vận hành chạy thử, nghiệm thu.Theo hồ sơ thiết kế1gói
C TRƯỜNG TH LÊ LỢI
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
5Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt vòi rửa, vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế14bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế59,76m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế28bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế30bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế30bộ
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế15,822m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,66m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế188,8m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế229,5m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế188,8m2
17Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế110,92m2
18Vận chuyển xa bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế33,1965m3
19Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế3,319710m3
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế439,78m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế16,1376m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,14m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,164100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0078tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0935tấn
26Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,1m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế110,88m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế568,26m2
29Quét sika chống thấm sàn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế110,92m2
30Láng nền sàn chiều dày 3 cm, tạo dốc về phễu thu vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế110,92m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60Theo hồ sơ thiết kế188,8m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60Theo hồ sơ thiết kế110,92m2
33Gia công lắp dựng cửa đi khung nhômTheo hồ sơ thiết kế92,3m2
34Gia công lắp đặt khung bệ lavarboTheo hồ sơ thiết kế10bộ
35Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế19,05m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế538,66m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế538,66m2
38Lắp đặt vòi rửa InoxTheo hồ sơ thiết kế54bộ
39Lắp đặt bồn cầu xí bệt + vòi xịt cầm tayTheo hồ sơ thiết kế44bộ
40Lắp đặt chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế15bộ
41Lắp đặt lavarbo + vòi xảTheo hồ sơ thiết kế25bộ
42Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế54cái
43Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế10cái
44Lắp đặt móc treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế44cái
45Lắp đặt van khóa đồngTheo hồ sơ thiết kế10cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế1,9100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,318100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,57100m
50Lắp đặt co PVC D21Theo hồ sơ thiết kế52cái
51Lắp đặt co ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế138cái
52Lắp đặt tê PVC D21Theo hồ sơ thiết kế106cái
53Lắp đặt co PVC D42Theo hồ sơ thiết kế40cái
54Lắp đặt co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế48cái
55Lắp đặt co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế16cái
56Lắp đặt co lơi PVC D114Theo hồ sơ thiết kế10cái
57Lắp đặt tê PVC D114Theo hồ sơ thiết kế42cái
58Lắp đặt tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế67cái
59Lắp đặt nối giảm PVC D90-42Theo hồ sơ thiết kế40cái
60Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6mTheo hồ sơ thiết kế44bộ
61Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế20bộ
62Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế20cái
63Lắp đặt ống ruột gà D16Theo hồ sơ thiết kế222m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế165m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế278m
66Lắp đặt mặt 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế44cái
67Lắp đặt mặt 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế10cái
68Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế2gốc cây
69Phá dỡ kết cấu bê tông bó vĩa bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế0,1005m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,614m3
71Lát nền sân gạch Terazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế14,13m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế24,768m3
73Ván khuôn thành bó vĩa bồn câyTheo hồ sơ thiết kế0,4608100m2
74Bê tông bó vĩa bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,608m3
75Lát đá granit tự nhiên mặt bệ bồn câyTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
76Bả bằng bột trét thành bồn câyTheo hồ sơ thiết kế17,28m2
77Sơn thành bồn cây 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,28m2
78Cung cấp, trồng cây me tây đường kính gốc D15cmTheo hồ sơ thiết kế4cây
79Đổ đất trộn phân hữu cơ vào bồn câyTheo hồ sơ thiết kế12,288m3
80Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế24,768m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế2,476810m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Xây dựng và thiết bị xây dựngTheo hồ sơ thiết kế1,27%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
8 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->