Gói thầu: Mua sắm Hóa chất phục vụ cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115282-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất phục vụ cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201115089
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 15:35:00 đến ngày 2020-11-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 653,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giấy quỳ đo pH 6 hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
2 Sodium hydroxide (NaOH) 2 1kg Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
3 Sodium hydroxide (NaOH) 6 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
4 Acid boric (H3BO3) 1 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
5 Màng lọc sợi thủy tinh 934AH 1.5um, 47mm 5 hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
6 Disodium hydrogen phosphate (Na2HPO4) 1 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
7 Potassium dichromate K2Cr2O7 1 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
8 Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate 1 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
9 1,10 phenanthroline 1 10g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
10 Potassium permanganate (KMNO4) 2 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
11 Dung dịch chuẩn gốc Copper (Cu) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
12 Dung dịch chuẩn gốc Arsenic (As) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
13 Dung dịch chuẩn gốc Lead (Pb) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
14 Dung dịch chuẩn gốc Cadmium (Cd) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
15 Dung dịch chuẩn gốc Nickel (Ni) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
16 Dung dịch chuẩn gốc Zinc (Zn) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
17 Dung dịch chuẩn gốc Chromium (Cr) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
18 Dung dịch chuẩn gốc Manganese (Mn) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
19 Dung dịch chuẩn gốc Iron (Fe) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
20 Dung dịch chuẩn gốc Selenium (Se) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
21 Dung dịch chuẩn gốc Xyanua (CN) 1 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
22 Phenol (C6H5OH) 1 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
23 Lauryl Tryptose Broth (Lauryl Sulphate Broth) 5 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
24 Canh thang Brilliant-green bile lactose broth (BGBL) - Brilliant Green Bile Broth 2% 4 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
25 Canh thang EC (EC broth) 3 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
26 Trypton Water 2 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
27 Thuốc thử Kovacs Indole Reagent 1 100ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
28 Ethanol (C2H5OH) 2 2.5L Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
29 hexane (C6H14) 9 4L Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
30 Cadmium powder (Cd) 1 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
31 Magnesium cloride MgCl2 .6H2O 1 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
32 Iron(II) sulfate heptahydrate (FeSO4.7H2O) 1 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
33 Dung dịch chuẩn pH 4 1 1000ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
34 Dung dịch chuẩn pH 7 1 1000ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
35 Dung dịch chuẩn pH 10 1 1000ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
36 Độ dẫn 1.000 1 1 Hộp,8 chai Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
37 Độ dẫn 1413 1 1 Hộp,8 chai Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
38 Độ dẫn 10.000 1 1 Hộp,8 chai Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
39 TDS 1.500 1 1000ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
40 Độ đục 0.02 - 10.0 - 1000 NTU 1 1 Set Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
41 Sodium hypochlorite solution (NaOCl) 2 500 ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
42 Amoni clorua (NH4Cl) 1 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
43 Dung dịch chuẩn EDTA 0,1M 1 ống Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
44 Potassium sulfate (K2SO4) 2 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
45 Dichloromethane (CHCl2) 2 4 L Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
46 Organochlorine Pesticides Mixture 1 1 mL Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
47 Hydroxylammonium chloride NH2OH.HCl 1 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
48 Chất thử COD thang đo 0-150mg/l; 25test/hộp 1 Hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
49 Chất thử COD thang đo 0-1500mg/l; 25test/hộp 1 Hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
50 Linear Alkylbenzene Sulfonate Standard, 1000 ppm LAS 1 120ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
51 Hydrochloric acid (HCl) 37% 47 chai 1L Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
52 Acid sulfuric (H2SO4) 95-97% 36 chai 1L Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
53 Acid sulfuric (H2SO4) 10 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
54 Hydrochloric acid c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) 2 ống Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
55 Acid Nitric (HNO3) 48 chai 1L Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
56 Axit Phosphoric (H3PO4) 2 chai 1L Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
57 Acid Ascobic (C6H8O6) 1 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
58 Clorofom (CHCl3) 20 chai 2,5L Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
59 Ammonium phosphate dibasic ((NH4)2HPO4) 1 500g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
60 Natri azide (NaN3) 1 100g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
61 Ammonium heptamolybdate (NH4)6Mo7O24·4H2O) 1 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
62 1,5-Đipphenylcarbazide CO(NHNHC6H5)2 1 25g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
63 4-aminoantipyrin (C11H13N2O) 1 10g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
64 Acetone (C3H6O) 54 1 lít Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
65 Bạc sunphat (Ag2SO4) 1 chai/ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
66 Acid bacbituric (C4H4N2O3) 3 100g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
67 Bromothymol xanh (C27H28Br2O5S) 2 25g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
68 Cồn công nghiệp (rửa dụng cụ) 4 30 lít Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
69 cloramin – T (C7H7ClNNaO2S.3H2O) 4 5g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
70 Copper(II) sulfate pentahydrate (CuSO4.5H2O) 3 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
71 Iron(III) chloride hexahydrate (FeCl3.6H2O) 1 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
72 Formaldehyde 37% (HCHO) 1 1 lít Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
73 Mercury(II) chloride (HgCl2) 1 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
74 Potassium hexacyanoferrate(III) (K3Fe(CN)6) 1 100g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
75 Palladium(II) chloride (PdCl2) 1 1g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
76 Sodium molybdate dihydrate (Na2MoO4) 1 100g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
77 Sodium tungstate dihydrate (Na2WO4.2H2O) 1 250g Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
78 Bộ bình khí chuẩn SO2, NO2, NO, CO 1 Bộ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
79 Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 4 01 lít Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
80 Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 7 4 01 lít Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
81 Dung dịch cầu muối 8 500ml Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->