Gói thầu: Gói thầu số 08 22 PCNTL-XL: Đại tu, sửa chữa khuôn viên trạm và thay thế thiết bị vật tư hạ áp tại các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311170-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 08 22 PCNTL-XL: Đại tu, sửa chữa khuôn viên trạm và thay thế thiết bị vật tư hạ áp tại các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220151055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:21:00 đến ngày 2022-03-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,886,331,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa khuôn viên TBA, thay thế thiết bị vật tư hạ áp hoặc hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.975.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc 750W
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại 13,5 kN
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 0.2 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo 1.2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (tiết diện 10-240mm2)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt BT 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông 0,85kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 22 PCNTL-XL: Đại tu, sửa chữa khuôn viên trạm và thay thế thiết bị vật tư hạ áp tại các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022
Đại tu, sửa chữa khuôn viên trạm và thay thế thiết bị vật tư hạ áp tại các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây Dựng và Dịch vụ Điện Việt - Địa chỉ: Số 6 ngõ 226, đường Định Công, P. Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Lã Thị Thu Yến + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm - Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần điện
B TBA TBA T11 KĐT Mỹ Đình
C Thiết bị
D Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu bệt-Trong nhàTrong HSMT mua sắm hàng hóa1Tủ
2Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Tủ
E Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtChương V1bộ
F Vật liệu
G Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa28m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa5m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTrong HSMT mua sắm hàng hóa28cái
H Phần B cấp
1Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápChương V8cái
2Ống nối đồng M120Chương V28cái
3Ống co nhiệt hạ áp D30Chương V5,6m
4Ống co nhiệt hạ áp D20Chương V1,6m
5Giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V1bộ
6Giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (36,888kg/bộ)Chương V1bộ
8Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)Chương V1bộ
9Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù)Chương V4m
10Băng dính cách điệnChương V1cuộn
11Thẻ đánh số ATMChương V6cái
12Treo thẻ cápChương V7cái
13Dây đồng M35mm2Chương V2m
14Dây đồng M10mm2Chương V2m
15Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápChương V6cái
16Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápChương V6cái
I Nhân công
J Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
K Phần thiết bị
L Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1250AChương V1tủ
2Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVArChương V1tủ
M Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1250AChương V1tủ
2Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVArChương V21 bộ 3 pha
N Phần vật liệu
O Phần lắp mới
1Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V5m
2Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V40m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V28m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V5m
5Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chương V2m
6Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chương V2m
7Lắp đặt ống nối Chương V5,610 đầu
8Ép đầu cốt Chương V2,810 đầu
9Ép đầu cốt Chương V0,610 đầu
10Ép đầu cốt Chương V0,810 đầu
11Ép đầu cốt Chương V0,610 đầu
P Phần thu hồi
1Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổngChương V1bộ
2Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy trung thếChương V1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy hạ thếChương V1bộ
Q Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V0,0051tấn
2Lắp giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V0,0051tấn
3Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (36,888kg/bộ)Chương V0,0369tấn
4Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)Chương V0,0309tấn
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mmChương V0,04100m
R Vận chuyển
S Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V1ca
T Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V0,5ca
U TBA Phú Mỹ 5
V Phần B cấp
1Vỏ tủ TBA Kios (H2100xW3460xD1530)Chương V1Bộ
2Biển tên trạm biến ápChương V1cái
3Biển tên buồng cao ápChương V1cái
4Biển tên buồng hạ ápChương V1cái
5Quạt thông gióChương V2cái
6Khóa cửaChương V2cái
W Nhân công
X Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
Y Phần lắp mới
1Thay vỏ tủ TBA KiosChương V1bộ
2Thay biển chiều cao Chương V1bộ
3Thay biển chiều cao Chương V1bộ
4Thay biển chiều cao Chương V1bộ
Z Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V5,22m2
AA Vận chuyển
AB Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V0,5ca
AC TBA Phú Mỹ 18
AD Thiết bị
AE Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhàTrong HSMT mua sắm hàng hóa1Tủ
2Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Tủ
AF Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtChương V1bộ
AG Vật liệu
AH Phần A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa168m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa5m
3Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTrong HSMT mua sắm hàng hóa32cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTrong HSMT mua sắm hàng hóa5cái
AI Phần B cấp
1Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápChương V8cái
2Ống co nhiệt hạ áp D30Chương V6,4m
3Ống co nhiệt hạ áp D20Chương V1,6m
4Giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V1bộ
5Giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V1bộ
6Giá đỡ cáp hạ áp xuất tuyến trạm xây (29,186kg/bộ)Chương V1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế tổng 3 (41,468kg/bộ)Chương V1bộ
8Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)Chương V1bộ
9Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V2cột
10Ống nhựa HDPE xoắn 110/90Chương V115m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù)Chương V4m
12Băng dính cách điệnChương V1cuộn
13Móc ốpChương V8Cái
14Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V8cái
15Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V16bộ
16Thẻ đánh số ATMChương V8cái
17Treo thẻ cápChương V8cái
18Dây đồng M35mm2Chương V4m
19Dây đồng M10mm2Chương V2m
20Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápChương V6cái
21Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápChương V12cái
AJ Nhân công
AK Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
AL Phần thiết bị
AM Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1600AChương V1tủ
2Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 120kVArChương V1tủ
AN Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1600AChương V1tủ
2Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 100kVArChương V21 bộ 3 pha
AO Phần vật liệu
AP Phần lắp mới
1Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V40m
2Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dâyChương V1hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hộp không lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V2hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại hộp không lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V2hộp
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, dây nhôm tiết diện = 120mm2 (Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2)Chương V0,168km
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V5m
7Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chương V4m
8Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chương V2m
9Thay cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Chương V2cột
10Ép đầu cốt Chương V3,210 đầu
11Ép đầu cốt Chương V1,210 đầu
12Ép đầu cốt Chương V0,810 đầu
13Ép đầu cốt Chương V0,610 đầu
AQ Phần thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây Chương V0,168km
2Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổngChương V1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy trung thếChương V1bộ
4Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy hạ thếChương V1bộ
AR Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V0,0051tấn
2Lắp giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V0,0051tấn
3Lắp giá đỡ cáp hạ áp xuất tuyến trạm xây (29,186kg/bộ)Chương V0,0292tấn
4Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 3 (41,468kg/bộ)Chương V0,0415tấn
5Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)Chương V0,0309tấn
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mmChương V1,15100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mmChương V0,04100m
AS Vận chuyển
AT Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V1ca
AU Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V0,5ca
AV TBA Quang Tiến 6
AW Thiết bị
AX Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTrong HSMT mua sắm hàng hóa1Tủ
AY Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtChương V1bộ
AZ Vật liệu
BA Phần A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa45m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápTrong HSMT mua sắm hàng hóa20cái
BB Phần B cấp
1Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápChương V4cái
2Ống nối nhôm A120Chương V20cái
3Ống co nhiệt hạ áp D30Chương V8m
4Ống co nhiệt hạ áp D20Chương V0,8m
5Giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V1bộ
6Giá đỡ cáp hạ áp xuất tuyến (29,62kg/bộ)Chương V1bộ
7Giá đỡ cáp hạ áp trạm treo (105,88kg/bộ)Chương V1bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)Chương V1bộ
9Thẻ đánh số ATMChương V6cái
10Treo thẻ cápChương V6cái
11Khóa cửaChương V1cái
12Dây đồng M35mm2Chương V6m
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápChương V18cái
BC Nhân công
BD Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BE Phần thiết bị
BF Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000AChương V1tủ
BG Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000AChương V1tủ
BH Phần vật liệu
BI Phần lắp mới
1Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V40m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, dây nhôm tiết diện = 120mm2 (Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2)Chương V0,045km
3Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chương V6m
4Lắp đặt ống nối Chương V410 đầu
5Ép đầu cốt Chương V210 đầu
6Ép đầu cốt Chương V1,810 đầu
7Ép đầu cốt Chương V0,410 đầu
BJ Phần thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây Chương V0,03km
2Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổngChương V1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy hạ thếChương V1bộ
BK Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V0,0051tấn
2Lắp giá đỡ cáp hạ áp trạm treo (29,62kg/bộ)Chương V0,0296tấn
3Lắp giá đỡ cáp hạ áp trạm treo (105,88kg/bộ)Chương V0,1059tấn
4Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)Chương V0,0291tấn
BL Vận chuyển
BM Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V1ca
BN Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V0,5ca
BO TBA Ngọc Trục 1
BP Thiết bị
BQ Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhàTrong HSMT mua sắm hàng hóa1Tủ
BR Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtChương V1bộ
BS Vật liệu
BT Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa7m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTrong HSMT mua sắm hàng hóa28cái
BU Phần B cấp
1Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápChương V4cái
2Ống nối đồng M120Chương V28cái
3Ống co nhiệt hạ áp D30Chương V5,6m
4Ống co nhiệt hạ áp D20Chương V0,8m
5Giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V1bộ
6Giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế tổng 3 (41,468kg/bộ)Chương V1bộ
8Băng dính cách điệnChương V1cuộn
9Thẻ đánh số ATMChương V8cái
10Treo thẻ cápChương V7cái
11Biển tên trạm biến ápChương V1cái
12Biển tên buồng cao ápChương V1cái
13Biển tên buồng hạ ápChương V1cái
14Dây đồng M35mm2Chương V2m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápChương V6cái
BV Nhân công
BW Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BX Phần thiết bị
BY Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1600AChương V1tủ
BZ Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1600AChương V1tủ
CA Phần vật liệu
CB Phần lắp mới
1Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V5m
2Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V40m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V7m
4Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chương V2m
5Lắp đặt ống nối Chương V5,610 đầu
6Thay biển chiều cao Chương V1bộ
7Thay biển chiều cao Chương V1bộ
8Thay biển chiều cao Chương V1bộ
9Ép đầu cốt Chương V2,810 đầu
10Ép đầu cốt Chương V0,610 đầu
11Ép đầu cốt Chương V0,410 đầu
CC Phần thu hồi
1Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổngChương V1bộ
2Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy trung thếChương V1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy hạ thếChương V1bộ
CD Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V0,0051tấn
2Lắp giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ)Chương V0,0051tấn
3Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 3 (41,468kg/bộ)Chương V0,0415tấn
CE Vận chuyển
CF Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V1ca
CG Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V0,5ca
CH TBA Tây Mỗ 14
CI Thiết bị
CJ Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTrong HSMT mua sắm hàng hóa1Tủ
2Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Trong HSMT mua sắm hàng hóa1Tủ
CK Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtChương V1bộ
CL Vật liệu
CM Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa5m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngTrong HSMT mua sắm hàng hóa5Bộ
CN Phần B cấp
1Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápChương V8cái
2Ống co nhiệt hạ áp D20Chương V1,6m
3Vỏ tủ RMU 3 ngăn (H2000xW1700xD1080)Chương V1bộ
4Giá đỡ tủ hạ thế tổng 4 (40,41kg/bộ)Chương V1bộ
5Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)Chương V1bộ
6Trụ cột bê tông ly tâm đỡ MBA (loại LT4C)Chương V1trụ
7Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Chương V1bộ
8Máng cáp trung thế (TBA 1 cột)Chương V1bộ
9Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Chương V1bộ
10Ống nhựa HDPE xoắn 195/150Chương V6m
11Ống nhựa HDPE xoắn 130/100Chương V7m
12Ống nhựa HDPE xoắn 110/90Chương V75m
13Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù)Chương V4m
14Băng dính cách điệnChương V1cuộn
15Thẻ đánh số ATMChương V2cái
16Treo thẻ cápChương V5cái
17Khóa cửaChương V1cái
18Tiếp địa trạm biến áp (123,39kg)Chương V1Bộ
19Dây đồng M35mm2Chương V2m
20Dây đồng M10mm2Chương V2m
21Cát đen mịnChương V2,832m3
22Gạch chỉChương V135Viên
23Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứChương V6cái
24Băng báo cápChương V15m
25Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápChương V6cái
26Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápChương V6cái
CO Nhân công
CP Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
CQ Phần thiết bị
1Tháo lắp lại máy biến ápChương V1máy
2Tháo lắp lại tủ RMUChương V1tủ
CR Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000AChương V1tủ
2Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVArChương V1tủ
CS Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000AChương V1tủ
2Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVArChương V21 bộ 3 pha
CT Phần vật liệu
CU Phần lắp mới
1Tháo cáp trong ống, trọng lượng cáp 15kg/m (Dây 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2)Chương V0,08100m
2Rải cáp trong ống trọng lượng cáp 15kg/m (Dây 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2)Chương V0,06100m
3Thay dây xuống thiết bị, tiết diện Chương V36m
4Thay đầu cáp khô điện áp đến 24kV tiết diện Chương V2đầu cáp
5Thay đầu cáp khô điện áp đến 24kV tiết diện Chương V2đầu cáp
6Tháo cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2)Chương V0,25100m
7Rải cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2)Chương V0,25100m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V5m
9Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chương V2m
10Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chương V2m
11Lắp đặt đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Chương V5đầu cáp
12Thay vỏ tủ RMU 3 ngănChương V1bộ
13Thay chụp cực MBA (TBA 1 cột)Chương V1bộ
14Thay máng cáp trung thế (TBA 1 cột)Chương V1bộ
15Thay máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Chương V1bộ
16Thay trụ cột bê tông ly tâm đỡ MBA (loại LT4C)Chương V1cột
17Ép đầu cốt Chương V0,610 đầu
18Ép đầu cốt Chương V0,810 đầu
19Ép đầu cốt Chương V0,610 đầu
CV Phần thu hồi
1Thu hồi cột LT4 (trạm trụ)Chương V1cột
CW Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mmChương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mmChương V0,07100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mmChương V0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mmChương V0,04100m
5Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 4 (40,41kg/bộ)Chương V0,0404tấn
6Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)Chương V0,0309tấn
CX Lắp đặt tiếp địa trạm
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V0,610cọc
2Kéo rải dây tiếp địaChương V2,110m
CY Đào rãnh tiếp địa trạm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Chương V5,4m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,054100m3
CZ Móng tủ RMU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,122m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Chương V2,052m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V0,286m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V0,256m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V0,866m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V2,85m2
8Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmChương V2,85m2
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V0,0317100m3
DA Bệ đỡ tủ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Chương V0,485m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V0,114m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V0,14m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1,6m2
6Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmChương V1,6m2
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V0,0078100m3
DB Móng trạm 1 cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Chương V3,179m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V0,289m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V0,047100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V1,321m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V0,0318100m3
DC Đào mương cáp
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,1m3
2Phá đá bằng thủ công,chiều dày lớp đá Chương V0,99m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V3,415m3
DD Hào cáp hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,02m3
2Phá đá bằng thủ công,chiều dày lớp đá Chương V0,918m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V3,36m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V0,053100m3
5Làm mốc báo hiệu cápChương V6viên
DE Vận chuyển
DF Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V1ca
DG Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V0,5ca
DH Phần Kiến trúc
DI TBA T3 KDT MỸ ĐÌNH 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,04m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi côngChương V173,278m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V39,9774m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V30,6468m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V26,4729m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V39,6008m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V13,0682m3
9Đục nhám mặt bê tôngChương V39,6008m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V15,0101m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V15,0101m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V15,0101m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V39,60081m2
14Sơn chống thấm máiChương V44,84481m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V44,84481m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,188100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V8cái
18Cầu chắn rác inox D90Chương V4cái
19Đai ôm ống nước ômegaChương V12cái
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V39,9774m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V30,6468m2
22Trát trần, vữa XM M100Chương V26,4729m2
23Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V27,1m
24Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V27,1m
25Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V164,7898m2
26Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V61,7701m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V235,4141m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V88,2431m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V133,2581m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,3991m2
31Đục nhám mặt bê tôngChương V47,286m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V47,2861m2
33Gia công cửa điChương V0,3845tấn
34Gia công hàng rào song sắtChương V16,62m2
35Gia công cửa chớp tôn đục lỗChương V14,04m2
36Gia công thanh chắn MBAChương V0,0166tấn
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,13581m2
38Lắp dựng hàng rào song sắtChương V16,62m2
39Lắp dựng cửaChương V23,4059m2 cấu kiện
40Khóa cửa Minh KhaiChương V2cái
41Bản lềChương V9cái
42Đục tường chôn ống bảo vệChương V35m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V35m
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
45Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V4hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V35m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V35m
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
51Mặt aptomatChương V2cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,0258100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2228100m2
54Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cmChương V28,121m2
55Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thếChương V0,8421m3
DJ TBA T8 KDT MỸ ĐÌNH 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,04m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi côngChương V173,278m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V29,0336m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V30,6468m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V26,4729m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V39,6008m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V13,0682m3
9Đục nhám mặt bê tôngChương V39,6008m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V14,7913m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V14,7913m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V14,7913m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V39,60081m2
14Sơn chống thấm máiChương V44,84481m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V44,84481m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,188100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V8cái
18Cầu chắn rác inox D90Chương V4cái
19Đai ôm ống nước ômegaChương V12cái
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V29,0336m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V30,6468m2
22Trát trần, vữa XM M100Chương V26,4729m2
23Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V27,1m
24Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V27,1m
25Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V139,2543m2
26Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V61,7701m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V198,93471m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V88,2431m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,77871m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,3991m2
31Đục nhám mặt bê tôngChương V22,891m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V22,8911m2
33Gia công cửa điChương V0,2969tấn
34Gia công cửa chớp tôn đục lỗChương V14,04m2
35Gia công thanh chắn MBAChương V0,0166tấn
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,7841m2
37Lắp dựng cửaChương V20,54m2 cấu kiện
38Khóa cửa Minh KhaiChương V2cái
39Bản lềChương V9cái
40Đục tường chôn ống bảo vệChương V35m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V35m
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
43Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V4hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V35m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V35m
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
49Mặt aptomatChương V2cái
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,0258100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2228100m2
52Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cmChương V28,121m2
53Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thếChương V0,8421m3
DK TBA T9 KDT MỸ ĐÌNH 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,04m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi côngChương V173,278m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V29,0336m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V30,6468m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V26,4729m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V39,6008m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V13,0682m3
9Đục nhám mặt bê tôngChương V39,6008m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V14,7913m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V14,7913m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V14,7913m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V39,60081m2
14Sơn chống thấm máiChương V44,84481m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V44,84481m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,188100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V8cái
18Cầu chắn rác inox D90Chương V4cái
19Đai ôm ống nước ômegaChương V12cái
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V29,0336m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V30,6468m2
22Trát trần, vữa XM M100Chương V26,4729m2
23Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V27,1m
24Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V27,1m
25Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V139,2543m2
26Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V61,7701m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V198,93471m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V88,2431m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,77871m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,3991m2
31Đục nhám mặt bê tôngChương V54,961m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V54,9611m2
33Gia công cửa điChương V0,2969tấn
34Gia công cửa chớp tôn đục lỗChương V14,04m2
35Gia công thanh chắn MBAChương V0,0166tấn
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,7841m2
37Lắp dựng cửaChương V27,04m2 cấu kiện
38Khóa cửa Minh KhaiChương V2cái
39Bản lềChương V9cái
40Đục tường chôn ống bảo vệChương V35m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V35m
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
43Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V4hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V35m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V35m
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
49Mặt aptomatChương V2cái
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,0258100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2228100m2
52Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cmChương V28,121m2
53Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thếChương V0,8421m3
DL TBA T10 KDT MỸ ĐÌNH 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,04m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi côngChương V173,278m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V29,0336m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V30,6468m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V26,4729m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V39,6008m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V13,0682m3
9Đục nhám mặt bê tôngChương V39,6008m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V14,7913m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V14,7913m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V14,7913m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V39,60081m2
14Sơn chống thấm máiChương V44,84481m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V44,84481m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,188100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V8cái
18Cầu chắn rác inox D90Chương V4cái
19Đai ôm ống nước ômegaChương V12cái
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V29,0336m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V30,6468m2
22Trát trần, vữa XM M100Chương V26,4729m2
23Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V27,1m
24Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V27,1m
25Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V139,2543m2
26Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V61,7701m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V198,93471m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V88,2431m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,77871m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,3991m2
31Đục nhám mặt bê tôngChương V22,891m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V22,8911m2
33Gia công cửa điChương V0,2969tấn
34Gia công cửa chớp tôn đục lỗChương V14,04m2
35Gia công thanh chắn MBAChương V0,0166tấn
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,7841m2
37Lắp dựng cửaChương V20,54m2 cấu kiện
38Khóa cửa Minh KhaiChương V2cái
39Bản lềChương V9cái
40Đục tường chôn ống bảo vệChương V35m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V35m
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
43Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V4hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V35m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V35m
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
49Mặt aptomatChương V2cái
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,0258100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2228100m2
52Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cmChương V28,121m2
53Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thếChương V0,8421m3
DM TBA T11 KDT MỸ ĐÌNH 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V30,38m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi côngChương V173,278m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V35,6461m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V51,6936m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V33,3348m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V54,1856m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V17,8813m3
9Đục nhám mặt bê tôngChương V54,1856m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V20,2523m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V20,2523m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V20,2523m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V54,18561m2
14Sơn chống thấm máiChương V60,66561m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V60,66561m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,188100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V8cái
18Cầu chắn rác inox D90Chương V4cái
19Đai ôm ống nước ômegaChương V12cái
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V35,6461m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V51,6936m2
22Trát trần, vữa XM M100Chương V33,3348m2
23Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V33,28m
24Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V33,28m
25Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V203,7926m2
26Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V77,7812m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V291,13231m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V111,1161m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V118,82031m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V291,13231m2
31Đục nhám mặt bê tôngChương V32,252m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V32,2521m2
33Gia công cửa điChương V0,5938tấn
34Gia công cửa chớp tôn đục lỗChương V16,38m2
35Gia công thanh chắn MBAChương V0,0333tấn
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,8681m2
37Lắp dựng cửaChương V29,38m2 cấu kiện
38Khóa cửa Minh KhaiChương V2cái
39Bản lềChương V9cái
40Đục tường chôn ống bảo vệChương V45m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V45m
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V4bộ
43Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V8hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V45m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V45m
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
49Mặt aptomatChương V4cái
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,3101100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,3102100m2
52Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cmChương V28,121m2
53Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thếChương V0,8421m3
DN TBA PHÚ MỸ 18
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V23,38m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi côngChương V160,58m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V22,596m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V22,4352m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V25,3602m2
7Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V167,4208m2
8Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V85,6008m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V37,0188m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V7,4038m3
11Đục nhám mặt bê tôngChương V37,0188m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V8,8116m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V8,8116m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V8,8116m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V37,01881m2
16Sơn chống thấm máiChương V37,01881m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V37,01881m2
18Quét nước xi măngChương V58,64341m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V22,596m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V10,6872m2
21Trát trần, vữa XM M100Chương V25,3602m2
22Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V26,3m
23Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V26,3m
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,2761m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V223,1371m2
26Đục nhám mặt bê tôngChương V21,099m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V21,0991m2
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V5,4241m2
29Gia công cửa điChương V0,2969tấn
30Gia công cửa chớp tôn đục lỗChương V16,38m2
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V141m2
32Lắp dựng cửaChương V23,38m2 cấu kiện
33Khóa cửa Minh KhaiChương V2cái
34Bản lềChương V12cái
35Đục tường chôn ống bảo vệChương V30m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V30m
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V3bộ
38Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V4hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V20m
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
44Mặt aptomatChương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,176100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V8cái
47Cầu chắn rác inox D90Chương V4cái
48Đai ôm ống nước ômegaChương V12cái
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,1373100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2771100m2
51Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cmChương V28,121m2
52Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thếChương V0,8421m3
DO TBA QUANG TIẾN 6
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V1,62m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,0086m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V5,4415m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,0415m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V13,4916m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V13,4916m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V13,4916m3
9Bê tông lót móng, vữa BT M150Chương V1,1046m3
10Xây móng bằng gạch xây, chiều dày Chương V1,5263m3
11Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương V2,225m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,6271m3
13Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V0,4167m3
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0846100kg
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3363100kg
16Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V3,7881m2
17Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V1,445m3
18Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100Chương V0,5808m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V36,5004m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,50041m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,0335m3
22Bê tông nền, vữa BT M250Chương V2,0335m3
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V20,33461m2
24Gia công cửa điChương V0,0842tấn
25Gia công cửa điChương V0,2167tấn
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,1461m2
27Lắp dựng cửaChương V2,4m2 cấu kiện
28Lắp dựng hàng rào song sắtChương V21,346m2
29Khóa cửa Minh KhaiChương V1cái
30Bản lềChương V6cái
DP TBA NGỌC TRỤC 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V18,515m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi côngChương V126,237m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V1,59m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V34,7844m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V43,7033m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V38,1391m2
8Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V78,4877m2
9Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V38,1391m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V26,9241m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V5,3848m3
12Đục nhám mặt bê tôngChương V26,9241m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V8,0671m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V8,0671m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V8,0671m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M250Chương V0,1254m3
17Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,9761m2
18Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,024100kg
19Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V0,1046100kg
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V26,92411m2
21Sơn chống thấm máiChương V26,92411m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V26,92411m2
23Quét nước xi măngChương V116,62681m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V34,7844m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V43,7033m2
26Trát trần, vữa XM M100Chương V38,1391m2
27Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V26,63m
28Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V26,63m
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,94371m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V163,68481m2
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,9633m3
32Bê tông nền, vữa BT M250Chương V2,9633m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V18,55761m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V6,15481m2
35Gia công cửa điChương V0,3078tấn
36Gia công cửa chớp tôn đục lỗChương V12,6m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V151m2
38Lắp dựng cửaChương V20,1m2 cấu kiện
39Khóa cửa Minh KhaiChương V2cái
40Bản lềChương V12cái
41Đục tường chôn ống bảo vệChương V25m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V4bộ
44Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V4hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V35m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V20m
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
50Mặt aptomatChương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,172100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V8cái
53Cầu chắn rác inox D90Chương V4cái
54Đai ôm ống nước ômegaChương V12cái
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,8927100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,1232100m2
57Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cmChương V28,121m2
58Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thếChương V0,8421m3
DQ TBA TÂY MỖ 14
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V1,7438m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,6621m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V8,4059m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V8,4059m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V8,4059m3
6Bê tông lót móng, vữa BT M150Chương V0,8858m3
7Xây móng bằng gạch xây, chiều dày Chương V1,2441m3
8Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương V1,8036m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,4724m3
10Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V0,3414m3
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0732100kg
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2912100kg
13Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V3,1041m2
14Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V1,2989m3
15Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100Chương V0,5808m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V30,96m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,961m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,3146m3
19Bê tông nền, vữa BT M250Chương V1,3146m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V13,14561m2
21Gia công cửa điChương V0,0842tấn
22Gia công hàng rào song sắtChương V16,9m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,71m2
24Lắp dựng cửaChương V2,4m2 cấu kiện
25Lắp dựng hàng rào song sắtChương V16,9m2
26Khóa cửa Minh KhaiChương V1cái
27Bản lềChương V6cái
DR PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường BTXMChương V10,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa khuôn viên TBA, thay thế thiết bị vật tư hạ áp hoặc hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.975.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nư¬ớc 750W Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại 13,5 kN Máy1
6 Máy hàn điện 0.2 kVA Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo 1.2 tấn Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (tiết diện 10-240mm2) Bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Khoan cầm tay 0,5 kW Cái1
12 Máy cắt BT 1,5kw máy1
13 Máy khoan 2,5kw máy1
14 Máy khoan bê tông 0,85kw máy1
15 Máy khoan bê tông 1,5kw máy1
16 Máy mài 1kw máy1
17 Máy mài 2,7KW máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->