Gói thầu: Gói thầu số 08 22 PCNTL-XL: Đại tu, sửa chữa khuôn viên trạm và thay thế thiết bị vật tư hạ áp tại các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 22 PCNTL-XL: Đại tu, sửa chữa khuôn viên trạm và thay thế thiết bị vật tư hạ áp tại các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:21:00 đến ngày 2022-03-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,886,331,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa khuôn viên TBA, thay thế thiết bị vật tư hạ áp hoặc hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.975.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại 13,5 kN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 0.2 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo 1.2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (tiết diện 10-240mm2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt BT 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông 0,85kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 22 PCNTL-XL: Đại tu, sửa chữa khuôn viên trạm và thay thế thiết bị vật tư hạ áp tại các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022 Đại tu, sửa chữa khuôn viên trạm và thay thế thiết bị vật tư hạ áp tại các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Lã Thị Thu Yến + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm - Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần điện | |||
| B | TBA TBA T11 KĐT Mỹ Đình | |||
| C | Thiết bị | |||
| D | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu bệt-Trong nhà | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Tủ |
| E | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Chương V | 1 | bộ |
| F | Vật liệu | |||
| G | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 28 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 28 | cái |
| H | Phần B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Ống nối đồng M120 | Chương V | 28 | cái |
| 3 | Ống co nhiệt hạ áp D30 | Chương V | 5,6 | m |
| 4 | Ống co nhiệt hạ áp D20 | Chương V | 1,6 | m |
| 5 | Giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (36,888kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù) | Chương V | 4 | m |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V | 1 | cuộn |
| 11 | Thẻ đánh số ATM | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Treo thẻ cáp | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Dây đồng M35mm2 | Chương V | 2 | m |
| 14 | Dây đồng M10mm2 | Chương V | 2 | m |
| 15 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V | 6 | cái |
| I | Nhân công | |||
| J | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| L | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1250A | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVAr | Chương V | 1 | tủ |
| M | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1250A | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVAr | Chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| N | Phần vật liệu | |||
| O | Phần lắp mới | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây | Chương V | 5 | m |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây | Chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nối | Chương V | 5,6 | 10 đầu |
| 8 | Ép đầu cốt | Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 9 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 10 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 11 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| P | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| Q | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 0,0051 | tấn |
| 2 | Lắp giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 0,0051 | tấn |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (36,888kg/bộ) | Chương V | 0,0369 | tấn |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | Chương V | 0,0309 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| R | Vận chuyển | |||
| S | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| T | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 0,5 | ca |
| U | TBA Phú Mỹ 5 | |||
| V | Phần B cấp | |||
| 1 | Vỏ tủ TBA Kios (H2100xW3460xD1530) | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Biển tên trạm biến áp | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển tên buồng cao áp | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển tên buồng hạ áp | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Quạt thông gió | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cửa | Chương V | 2 | cái |
| W | Nhân công | |||
| X | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| Y | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay vỏ tủ TBA Kios | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thay biển chiều cao | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay biển chiều cao | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thay biển chiều cao | Chương V | 1 | bộ |
| Z | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,22 | m2 |
| AA | Vận chuyển | |||
| AB | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 0,5 | ca |
| AC | TBA Phú Mỹ 18 | |||
| AD | Thiết bị | |||
| AE | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Tủ |
| AF | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Chương V | 1 | bộ |
| AG | Vật liệu | |||
| AH | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 168 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 32 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | cái |
| AI | Phần B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Ống co nhiệt hạ áp D30 | Chương V | 6,4 | m |
| 3 | Ống co nhiệt hạ áp D20 | Chương V | 1,6 | m |
| 4 | Giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ áp xuất tuyến trạm xây (29,186kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 3 (41,468kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | Chương V | 115 | m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù) | Chương V | 4 | m |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V | 1 | cuộn |
| 13 | Móc ốp | Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 16 | bộ |
| 16 | Thẻ đánh số ATM | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Treo thẻ cáp | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Dây đồng M35mm2 | Chương V | 4 | m |
| 19 | Dây đồng M10mm2 | Chương V | 2 | m |
| 20 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V | 12 | cái |
| AJ | Nhân công | |||
| AK | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AL | Phần thiết bị | |||
| AM | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1600A | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 120kVAr | Chương V | 1 | tủ |
| AN | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1600A | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 100kVAr | Chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| AO | Phần vật liệu | |||
| AP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây | Chương V | 40 | m |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp không lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp không lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, dây nhôm tiết diện = 120mm2 (Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2) | Chương V | 0,168 | km |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V | 2 | m |
| 9 | Thay cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V | 2 | cột |
| 10 | Ép đầu cốt | Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 11 | Ép đầu cốt | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 12 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 13 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| AQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V | 0,168 | km |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| AR | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 0,0051 | tấn |
| 2 | Lắp giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 0,0051 | tấn |
| 3 | Lắp giá đỡ cáp hạ áp xuất tuyến trạm xây (29,186kg/bộ) | Chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 3 (41,468kg/bộ) | Chương V | 0,0415 | tấn |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | Chương V | 0,0309 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | Chương V | 1,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| AS | Vận chuyển | |||
| AT | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| AU | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 0,5 | ca |
| AV | TBA Quang Tiến 6 | |||
| AW | Thiết bị | |||
| AX | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Tủ |
| AY | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Chương V | 1 | bộ |
| AZ | Vật liệu | |||
| BA | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 45 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 20 | cái |
| BB | Phần B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm A120 | Chương V | 20 | cái |
| 3 | Ống co nhiệt hạ áp D30 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Ống co nhiệt hạ áp D20 | Chương V | 0,8 | m |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ áp xuất tuyến (29,62kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ áp trạm treo (105,88kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thẻ đánh số ATM | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Treo thẻ cáp | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Khóa cửa | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây đồng M35mm2 | Chương V | 6 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V | 18 | cái |
| BC | Nhân công | |||
| BD | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BE | Phần thiết bị | |||
| BF | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | Chương V | 1 | tủ |
| BG | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | Chương V | 1 | tủ |
| BH | Phần vật liệu | |||
| BI | Phần lắp mới | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây | Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, dây nhôm tiết diện = 120mm2 (Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2) | Chương V | 0,045 | km |
| 3 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nối | Chương V | 4 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt | Chương V | 2 | 10 đầu |
| 6 | Ép đầu cốt | Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 7 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| BJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V | 0,03 | km |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| BK | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 0,0051 | tấn |
| 2 | Lắp giá đỡ cáp hạ áp trạm treo (29,62kg/bộ) | Chương V | 0,0296 | tấn |
| 3 | Lắp giá đỡ cáp hạ áp trạm treo (105,88kg/bộ) | Chương V | 0,1059 | tấn |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | Chương V | 0,0291 | tấn |
| BL | Vận chuyển | |||
| BM | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| BN | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 0,5 | ca |
| BO | TBA Ngọc Trục 1 | |||
| BP | Thiết bị | |||
| BQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Tủ |
| BR | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Chương V | 1 | bộ |
| BS | Vật liệu | |||
| BT | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 7 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 28 | cái |
| BU | Phần B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống nối đồng M120 | Chương V | 28 | cái |
| 3 | Ống co nhiệt hạ áp D30 | Chương V | 5,6 | m |
| 4 | Ống co nhiệt hạ áp D20 | Chương V | 0,8 | m |
| 5 | Giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 3 (41,468kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | Chương V | 1 | cuộn |
| 9 | Thẻ đánh số ATM | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Treo thẻ cáp | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Biển tên trạm biến áp | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên buồng cao áp | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển tên buồng hạ áp | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây đồng M35mm2 | Chương V | 2 | m |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V | 6 | cái |
| BV | Nhân công | |||
| BW | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BX | Phần thiết bị | |||
| BY | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1600A | Chương V | 1 | tủ |
| BZ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1600A | Chương V | 1 | tủ |
| CA | Phần vật liệu | |||
| CB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây | Chương V | 5 | m |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây | Chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nối | Chương V | 5,6 | 10 đầu |
| 6 | Thay biển chiều cao | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thay biển chiều cao | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thay biển chiều cao | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt | Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 10 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 11 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| CC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| CD | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp giá đỡ cáp trung áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 0,0051 | tấn |
| 2 | Lắp giá đỡ cáp hạ áp máy biến áp (5,13kg/bộ) | Chương V | 0,0051 | tấn |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 3 (41,468kg/bộ) | Chương V | 0,0415 | tấn |
| CE | Vận chuyển | |||
| CF | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| CG | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 0,5 | ca |
| CH | TBA Tây Mỗ 14 | |||
| CI | Thiết bị | |||
| CJ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | Tủ |
| CK | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Chương V | 1 | bộ |
| CL | Vật liệu | |||
| CM | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | Bộ |
| CN | Phần B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Ống co nhiệt hạ áp D20 | Chương V | 1,6 | m |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (H2000xW1700xD1080) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 4 (40,41kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trụ cột bê tông ly tâm đỡ MBA (loại LT4C) | Chương V | 1 | trụ |
| 7 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máng cáp trung thế (TBA 1 cột) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Chương V | 6 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Chương V | 7 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | Chương V | 75 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù) | Chương V | 4 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Chương V | 1 | cuộn |
| 15 | Thẻ đánh số ATM | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Treo thẻ cáp | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Khóa cửa | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp (123,39kg) | Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Dây đồng M35mm2 | Chương V | 2 | m |
| 20 | Dây đồng M10mm2 | Chương V | 2 | m |
| 21 | Cát đen mịn | Chương V | 2,832 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ | Chương V | 135 | Viên |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Băng báo cáp | Chương V | 15 | m |
| 25 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V | 6 | cái |
| CO | Nhân công | |||
| CP | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo lắp lại tủ RMU | Chương V | 1 | tủ |
| CR | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVAr | Chương V | 1 | tủ |
| CS | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVAr | Chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| CT | Phần vật liệu | |||
| CU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Tháo cáp trong ống, trọng lượng cáp 15kg/m (Dây 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2) | Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Rải cáp trong ống trọng lượng cáp 15kg/m (Dây 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2) | Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Thay dây xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 36 | m |
| 4 | Thay đầu cáp khô điện áp đến 24kV tiết diện | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 5 | Thay đầu cáp khô điện áp đến 24kV tiết diện | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 6 | Tháo cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2) | Chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Rải cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2) | Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V | 2 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Chương V | 5 | đầu cáp |
| 12 | Thay vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thay chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thay máng cáp trung thế (TBA 1 cột) | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thay máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thay trụ cột bê tông ly tâm đỡ MBA (loại LT4C) | Chương V | 1 | cột |
| 17 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 18 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 19 | Ép đầu cốt | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| CV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột LT4 (trạm trụ) | Chương V | 1 | cột |
| CW | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 4 (40,41kg/bộ) | Chương V | 0,0404 | tấn |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | Chương V | 0,0309 | tấn |
| CX | Lắp đặt tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 2,1 | 10m |
| CY | Đào rãnh tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| CZ | Móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,122 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chương V | 2,052 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V | 0,286 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V | 0,866 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,85 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Chương V | 2,85 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| DA | Bệ đỡ tủ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chương V | 0,485 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,114 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,6 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Chương V | 1,6 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| DB | Móng trạm 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chương V | 3,179 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,321 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V | 0,0318 | 100m3 |
| DC | Đào mương cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công,chiều dày lớp đá | Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V | 3,415 | m3 |
| DD | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công,chiều dày lớp đá | Chương V | 0,918 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V | 6 | viên |
| DE | Vận chuyển | |||
| DF | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| DG | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V | 0,5 | ca |
| DH | Phần Kiến trúc | |||
| DI | TBA T3 KDT MỸ ĐÌNH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,04 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | Chương V | 173,278 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 39,9774 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 30,6468 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 26,4729 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chương V | 39,6008 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 13,0682 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 39,6008 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 15,0101 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 15,0101 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 15,0101 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 39,6008 | 1m2 |
| 14 | Sơn chống thấm mái | Chương V | 44,8448 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 44,8448 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,188 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai ôm ống nước ômega | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 39,9774 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 30,6468 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 26,4729 | m2 |
| 23 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V | 27,1 | m |
| 24 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 27,1 | m |
| 25 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 164,7898 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 61,7701 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 235,414 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 88,243 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,258 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,399 | 1m2 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 47,286 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 47,286 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa đi | Chương V | 0,3845 | tấn |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 16,62 | m2 |
| 35 | Gia công cửa chớp tôn đục lỗ | Chương V | 14,04 | m2 |
| 36 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,1358 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 16,62 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa | Chương V | 23,4059 | m2 cấu kiện |
| 40 | Khóa cửa Minh Khai | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Bản lề | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Đục tường chôn ống bảo vệ | Chương V | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Mặt aptomat | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,0258 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 54 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Chương V | 28,12 | 1m2 |
| 55 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Chương V | 0,842 | 1m3 |
| DJ | TBA T8 KDT MỸ ĐÌNH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,04 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | Chương V | 173,278 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 29,0336 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 30,6468 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 26,4729 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chương V | 39,6008 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 13,0682 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 39,6008 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 14,7913 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 14,7913 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 14,7913 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 39,6008 | 1m2 |
| 14 | Sơn chống thấm mái | Chương V | 44,8448 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 44,8448 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,188 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai ôm ống nước ômega | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 29,0336 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 30,6468 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 26,4729 | m2 |
| 23 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V | 27,1 | m |
| 24 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 27,1 | m |
| 25 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 139,2543 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 61,7701 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 198,9347 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 88,243 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,7787 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,399 | 1m2 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 22,891 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 22,891 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa đi | Chương V | 0,2969 | tấn |
| 34 | Gia công cửa chớp tôn đục lỗ | Chương V | 14,04 | m2 |
| 35 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,784 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa | Chương V | 20,54 | m2 cấu kiện |
| 38 | Khóa cửa Minh Khai | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bản lề | Chương V | 9 | cái |
| 40 | Đục tường chôn ống bảo vệ | Chương V | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Mặt aptomat | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,0258 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 52 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Chương V | 28,12 | 1m2 |
| 53 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Chương V | 0,842 | 1m3 |
| DK | TBA T9 KDT MỸ ĐÌNH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,04 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | Chương V | 173,278 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 29,0336 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 30,6468 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 26,4729 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chương V | 39,6008 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 13,0682 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 39,6008 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 14,7913 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 14,7913 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 14,7913 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 39,6008 | 1m2 |
| 14 | Sơn chống thấm mái | Chương V | 44,8448 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 44,8448 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,188 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai ôm ống nước ômega | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 29,0336 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 30,6468 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 26,4729 | m2 |
| 23 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V | 27,1 | m |
| 24 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 27,1 | m |
| 25 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 139,2543 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 61,7701 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 198,9347 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 88,243 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,7787 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,399 | 1m2 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 54,961 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 54,961 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa đi | Chương V | 0,2969 | tấn |
| 34 | Gia công cửa chớp tôn đục lỗ | Chương V | 14,04 | m2 |
| 35 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,784 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa | Chương V | 27,04 | m2 cấu kiện |
| 38 | Khóa cửa Minh Khai | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bản lề | Chương V | 9 | cái |
| 40 | Đục tường chôn ống bảo vệ | Chương V | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Mặt aptomat | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,0258 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 52 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Chương V | 28,12 | 1m2 |
| 53 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Chương V | 0,842 | 1m3 |
| DL | TBA T10 KDT MỸ ĐÌNH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,04 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | Chương V | 173,278 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 29,0336 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 30,6468 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 26,4729 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chương V | 39,6008 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 13,0682 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 39,6008 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 14,7913 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 14,7913 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 14,7913 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 39,6008 | 1m2 |
| 14 | Sơn chống thấm mái | Chương V | 44,8448 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 44,8448 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,188 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai ôm ống nước ômega | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 29,0336 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 30,6468 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 26,4729 | m2 |
| 23 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V | 27,1 | m |
| 24 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 27,1 | m |
| 25 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 139,2543 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 61,7701 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 198,9347 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 88,243 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,7787 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,399 | 1m2 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 22,891 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 22,891 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa đi | Chương V | 0,2969 | tấn |
| 34 | Gia công cửa chớp tôn đục lỗ | Chương V | 14,04 | m2 |
| 35 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,784 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa | Chương V | 20,54 | m2 cấu kiện |
| 38 | Khóa cửa Minh Khai | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bản lề | Chương V | 9 | cái |
| 40 | Đục tường chôn ống bảo vệ | Chương V | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Mặt aptomat | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,0258 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 52 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Chương V | 28,12 | 1m2 |
| 53 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Chương V | 0,842 | 1m3 |
| DM | TBA T11 KDT MỸ ĐÌNH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 30,38 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | Chương V | 173,278 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 35,6461 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 51,6936 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 33,3348 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chương V | 54,1856 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 17,8813 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 54,1856 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 20,2523 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 20,2523 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 20,2523 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 54,1856 | 1m2 |
| 14 | Sơn chống thấm mái | Chương V | 60,6656 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 60,6656 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,188 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai ôm ống nước ômega | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 35,6461 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 51,6936 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 33,3348 | m2 |
| 23 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V | 33,28 | m |
| 24 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 33,28 | m |
| 25 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 203,7926 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 77,7812 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 291,1323 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 111,116 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,8203 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 291,1323 | 1m2 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 32,252 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 32,252 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa đi | Chương V | 0,5938 | tấn |
| 34 | Gia công cửa chớp tôn đục lỗ | Chương V | 16,38 | m2 |
| 35 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0333 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,868 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa | Chương V | 29,38 | m2 cấu kiện |
| 38 | Khóa cửa Minh Khai | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bản lề | Chương V | 9 | cái |
| 40 | Đục tường chôn ống bảo vệ | Chương V | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Mặt aptomat | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,3101 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,3102 | 100m2 |
| 52 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Chương V | 28,12 | 1m2 |
| 53 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Chương V | 0,842 | 1m3 |
| DN | TBA PHÚ MỸ 18 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 23,38 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | Chương V | 160,58 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 22,596 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 22,4352 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 25,3602 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 167,4208 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 85,6008 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chương V | 37,0188 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 7,4038 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 37,0188 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 8,8116 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 8,8116 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 8,8116 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 37,0188 | 1m2 |
| 16 | Sơn chống thấm mái | Chương V | 37,0188 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 37,0188 | 1m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Chương V | 58,6434 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 22,596 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 10,6872 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 25,3602 | m2 |
| 22 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V | 26,3 | m |
| 23 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 26,3 | m |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,276 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 223,137 | 1m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 21,099 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 21,099 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V | 5,424 | 1m2 |
| 29 | Gia công cửa đi | Chương V | 0,2969 | tấn |
| 30 | Gia công cửa chớp tôn đục lỗ | Chương V | 16,38 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Chương V | 23,38 | m2 cấu kiện |
| 33 | Khóa cửa Minh Khai | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Bản lề | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Đục tường chôn ống bảo vệ | Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Mặt aptomat | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,176 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Đai ôm ống nước ômega | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,1373 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Chương V | 28,12 | 1m2 |
| 52 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Chương V | 0,842 | 1m3 |
| DO | TBA QUANG TIẾN 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 1,62 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,0086 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 5,4415 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,0415 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 13,4916 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 13,4916 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 13,4916 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương V | 1,1046 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xây, chiều dày | Chương V | 1,5263 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương V | 2,225 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,6271 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 | Chương V | 0,4167 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0846 | 100kg |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3363 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 3,788 | 1m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương V | 1,445 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 36,5004 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,5004 | 1m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,0335 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, vữa BT M250 | Chương V | 2,0335 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 20,3346 | 1m2 |
| 24 | Gia công cửa đi | Chương V | 0,0842 | tấn |
| 25 | Gia công cửa đi | Chương V | 0,2167 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,146 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa | Chương V | 2,4 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 21,346 | m2 |
| 29 | Khóa cửa Minh Khai | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bản lề | Chương V | 6 | cái |
| DP | TBA NGỌC TRỤC 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 18,515 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | Chương V | 126,237 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 1,59 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 34,7844 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 43,7033 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 38,1391 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 78,4877 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 38,1391 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chương V | 26,9241 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 5,3848 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 26,9241 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 8,0671 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 8,0671 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 8,0671 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M250 | Chương V | 0,1254 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,976 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | 100kg |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,1046 | 100kg |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 26,9241 | 1m2 |
| 21 | Sơn chống thấm mái | Chương V | 26,9241 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 26,9241 | 1m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | Chương V | 116,6268 | 1m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 34,7844 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 43,7033 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 38,1391 | m2 |
| 27 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V | 26,63 | m |
| 28 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 26,63 | m |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,9437 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 163,6848 | 1m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,9633 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, vữa BT M250 | Chương V | 2,9633 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 18,5576 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V | 6,1548 | 1m2 |
| 35 | Gia công cửa đi | Chương V | 0,3078 | tấn |
| 36 | Gia công cửa chớp tôn đục lỗ | Chương V | 12,6 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa | Chương V | 20,1 | m2 cấu kiện |
| 39 | Khóa cửa Minh Khai | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Bản lề | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Đục tường chôn ống bảo vệ | Chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Mặt aptomat | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,172 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Đai ôm ống nước ômega | Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,8927 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 57 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Chương V | 28,12 | 1m2 |
| 58 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Chương V | 0,842 | 1m3 |
| DQ | TBA TÂY MỖ 14 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 1,7438 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,6621 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 8,4059 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 8,4059 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 8,4059 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương V | 0,8858 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xây, chiều dày | Chương V | 1,2441 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương V | 1,8036 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,4724 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 | Chương V | 0,3414 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2912 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 3,104 | 1m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương V | 1,2989 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 30,96 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,96 | 1m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,3146 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, vữa BT M250 | Chương V | 1,3146 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 13,1456 | 1m2 |
| 21 | Gia công cửa đi | Chương V | 0,0842 | tấn |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 16,9 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,7 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa | Chương V | 2,4 | m2 cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 16,9 | m2 |
| 26 | Khóa cửa Minh Khai | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bản lề | Chương V | 6 | cái |
| DR | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM | Chương V | 10,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa khuôn viên TBA, thay thế thiết bị vật tư hạ áp hoặc hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.975.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc 750W | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại 13,5 kN | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 0.2 kVA | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo 1.2 tấn | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (tiết diện 10-240mm2) | Bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 11 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Cái | 1 |
| 12 | Máy cắt BT 1,5kw | máy | 1 |
| 13 | Máy khoan 2,5kw | máy | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông 0,85kw | máy | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông 1,5kw | máy | 1 |
| 16 | Máy mài 1kw | máy | 1 |
| 17 | Máy mài 2,7KW | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi