Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao trong xét nghiệm RT-PCR.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311876-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao trong xét nghiệm RT-PCR.
Số hiệu KHLCNT 20220229577
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:45:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 231,372,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 324.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao trong xét nghiệm RT-PCR.
Mua sinh phẩm, hóa chất, vật tư y tế phục vụ hoạt động xét nghiệm dịch vụ Covid-19 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đặng Thành (Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông; điện thoại: 091.3436748) Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông (địa chỉ: P.Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, T. Đăk Nông)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập và đánh giá: Võ Đình Tiến, Hà Văn Phong, Nguyễn Cao Hoàng, SĐT liên hệ: 091140234 phong) Tổ Thẩm định: Nguyễn Đình Trường Long, Nguyễn thị Thanh Hoa; 0919214848


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông , địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Đặng Thành (Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông; điện thoại: 091.3436748) Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông (địa chỉ: P.Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, T. Đăk Nông)


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hợp đồng tương tự; - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán; các tài liệu khác. Các tài liệu trên được Scan gửi trên hệ thống;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (còn hiệu lực tại thời điểm dự thầu): - Giấy phép lưu hành tự do (áp dụng cho Trang thiết bị y tế quy định Thông tư 14/2020TT-BYT trừ nhóm 6); - Riêng trang thiết bị y tế không được ủy quyền quá 2 lần (áp dụng mục 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT); - Giấy chứng nhận chất lượng(CQ) hoặc giấy phân tích/kiểm nghiệm của lô hàng hóa dự thầu; tiêu chuẩn hàng hóa đi kèm. - Giấy chứng nhận xất xứ (CO) hoặc Invoice; giấy thông quan (chỉ áp dụng hàng nhập khẩu và ít nhất có giấu đỏ giáp lai và treo đơn vị nhập khẩu trực tiếp). - Nếu hàng hóa từ các nước thuộc khối EU hoặc hàng nhập khẩu vào EU thì có giấy CE “Conformité Européenne”(an toàn với môi trường cho sản phẩm khi lưu thông tại các nước châu Âu).
E-CDNT 12.2
Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã bao gồm tất cả chi phí đầu vào cầu thành nên sản phẩm, chi phí vận chuyển, giao hàng tại Kho trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 : Còn ít nhất 2/3 thời gian tính từ ngày giao hàng (nếu hàng có tuổi thọ ≤ 1 năm thì ít nhất còn ½ thời gian tính từ ngày giao hàng).
E-CDNT 15.2
Bản Scan Giấy phép kinh doanh và Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng có liên quan đến lĩnh vực mua bán hàng hóa gửi lên Hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đặng Thành (Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông; điện thoại: 091.3436748) Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông (địa chỉ: P.Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, T. Đăk Nông)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông (địa chỉ: P.Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, T. Đăk Nông) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Thành (Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông; điện thoại: 091.3436748)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Cao Hoàng, Hà Văn Phong . SĐT 0911480234 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông (địa chỉ: P.Nghĩa Trung, Tp.Gia Nghĩa, T. Đăk Nông)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Môi trường vận chuyển mẫu 15ml chứa 03ml mẫu2.000ỐngVTM 3ml đựng trong fancol 15ml vô trùng, Loại môi trường vận chuyển mẫu: Bất hoạtỐng 15ml/chứa 03ml mẫuĐược tham dự Nhóm 5 về trang thiết bị y tế (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT).
2Que tăm bông tỵ hầu10.000QueKích thước đầu bông 16mm, độ dày đầu bông 3mm, Phần cầm tay được làm bằng vật liệu ABS (Acrylonitrile butadiene styrene). Chiều dài tăm bông: 150 – 160 mm, chiều dài từ đầu lấy mẫu đến khấc bẻ khoảng: 80mm.01 Que/ống hoặc túi tiệt trùngĐược tham dự Nhóm 5 về trang thiết bị y tế (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT).
3Molecular Biology Grade Water (Nước pha mồi)1ChaiNước chất lượng cao, tiệt trùng, ứng dụng trong sinh học phân tử - Không có Rnase, Dnase và Protease, thích hợp cho thiết lập phản ứng PCR và các phản ứng sinh học phân tử khác, tách chiết DNA/RNA/Protein, tinh chế và chất thử) Not DEPC-Treated, được loại bỏ hoàn toàn khả năng có thể xảy ra với các phản ứng enzyme Tinh sạch bằng phương pháp Membrane-Filtered Đạt tiêu chuẩn ISO. 500ml/chaixuất xứ: Mỹ hoặc tương đương
4Kit định lượng 1 bước dành cho phản ứng RT- qPCR1ốngCác tính năng của Taqpath: 1-Step RT-qPCR Master Mix, CG, bao gồm: + Độ nhạy cao để phát hiện các gen mục tiêu có ít đơn vị sao chép với kết quả Ct có thể tái lập + 6 bản ghi của dải hoạt động với các ứng dụng RNA, DNA và ứng dụng đa mồi + Dụng nạp các chất ức chế thường thấy trong các mẫu lâm sàng - Loại mẫu: RNA, cDNA, DNA - Dạng: lỏng - Chứa trong ống tube - Tích hợp Hot Start - Số lượng phản ứng: 2000 phản ứng - Kênh tham chiếu: ROX (pha sẵn) Bảo quản ở -5°C đến -30°C01 ống 10ml của 4X RT-PCR master mix sử dụng cho 2000 phản ứng 20 µLxuất xứ: Mỹ hoặc tương đương
5E_Sarbeco_F1; ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGT1ỐngỐng, Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ốngTrình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụngTinh sạch: salt freeĐạt tiêu chuẩn ISOĐóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng200 nmol/ốngXuất xứ: Đan Mạch hoặc tương đương
6E_Sarbeco_R2;ATATTGCAGCAGTACGCACACA1Ốngống, Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ốngTrình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụngTinh sạch: salt freeĐạt tiêu chuẩn ISOĐóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng200 nmol/ốnXuất xứ: Đan Mạch hoặc tương đương
7E_Sarbeco_P1; FAM-ACACTAGCCATCCTTACTGCGCTTCG -BBQ1ỐngỐng, Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ốngTrình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụngĐầu dò: FAM- BBQTinh sạch: HPLCĐạt tiêu chuẩn ISOĐóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng200 nmol/ốngXuất xứ: Đan Mạch hoặc tương đương
8Đầu col có lọc 10 ul, vô khuẩn5HộpDung tích hút 0.1-10 µl Vật liệu: Polypropylene, màu trắng, chia vạch trên thân Có các gờ ở phần thân típ giúp giảm thiểu lực cần thiết khi load hoặc nhả mẫu Có Chứng chỉ không chứa nội độc tố, không có enzyme phân hủy acid nucleic (DNAase/RNAase), Hấp tiệt trùng; Hộp/96 TipXuất xứ: Đan Mạch hoặc tương đương
9Đầu col có lọc 20 ul, vô khuẩn5HộpDung tích hút 0.5-20 µl Vật liệu: Polypropylene, màu trắng, chia vạch trên thân Có các gờ ở phần thân típ giúp giảm thiểu lực cần thiết khi load hoặc nhả mẫu Có Chứng chỉ không chứa nội độc tố, không có enzyme phân hủy acid nucleic (DNAase/RNAase), Hấp tiệt trùng;Hộp/96 TipXuất xứ: Đan Mạch hoặc tương đương
10Đầu col có lọc 100 ul, vô khuẩn5HỘPDung tích hút 10-100 µl Vật liệu: Polypropylene, màu trắng, chia vạch trên thân Có các gờ ở phần thân típ giúp giảm thiểu lực cần thiết khi load hoặc nhả mẫu Có Chứng chỉ không chứa nội độc tố, không có enzyme phân hủy acid nucleic (DNAase/RNAase), Hấp tiệt trùng.Hộp/96 TipXuất xứ: Đan Mạch hoặc tương đương
11Đầu col có lọc 200 ul, vô khuẩn45HỘPDung tích hút 20-200 µl Vật liệu: Polypropylene, màu trắng, chia vạch trên thân Có các gờ ở phần thân típ giúp giảm thiểu lực cần thiết khi load hoặc nhả mẫu Có Chứng chỉ không chứa nội độc tố, không có enzyme phân hủy acid nucleic (DNAase/RNAase), Hấp tiệt trùng.Hộp/96 TipXuất xứ: Đan Mạch hoặc tương đương
12Đầu col có lọc 1.000 ul, vô khuẩn5hộpDung tích hút 100-1000 µl Vật liệu:Polypropylene, màu trắng, chia vạch trên thân Có các gờ ở phần thân típ giúp giảm thiểu lực cần thiết khi load hoặc nhả mẫu Có Chứng chỉ không chứa nội độc tố, không có enzyme phân hủy acid nucleic (DNAase/RNAase), Hấp tiệt trùng.Hộp/96 TipXuất xứ: Đan Mạch hoặc tương đương
13MicroAmp™ Optical 8-Tube Strip2HộpỐng PCR 0.2 ml Định dạng: strip 8 ống chưa bao gồm nắp Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng 0.66mm đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác Không nhiễm Rnase, Dnase, chất ức chế PCR Chiều cao ống: 20.76mm Đường kính miệng ống phía trong: 6.5mm Khoảng cách chính giữa 2 ống: 9mm; Hộp/125stripXuất xứ: Đan Mạch hoặc tương đương
14Ống MicroAmp optical 8cap strip1HộpDải 8 nắp ống quang học MicroAmp® được thiết kế để vừa với dải ống MicroAmp® với kích thước từng ống 0,2 mL. Thành phần: Polypropylene đã tiệt trùng. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. Hạn sử dụng: không áp dụng.Hộp/300stripXuất xứ: Đan Mạch hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 324.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->