Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311782-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220311723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 17:15:00 đến ngày 2022-03-14 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.734793E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc trong lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Sửa chữa trạm y tế thị trấn Yên Thịnh cũ thành khu cách ly tập trung phòng, chống dịch Covid-19
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0372380456.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0372380456.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0372380456.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0372380456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0372380456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0372380456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt52,65m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt122,4m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt122,4m2
4Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt122,4m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnTheo HSTK được duyệt5công
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt3bộ
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt884,2947m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt304,9m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt790,8778m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt398,3169m2
13Mua cửa sổ bằng cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38 lyTheo HSTK được duyệt11,7m2
14Tay gạtTheo HSTK được duyệt10Cái
15Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt11bộ
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt11,7m2
17Đục nhám, vệ sinh bề mặt sàn, tường để chống thấmTheo HSTK được duyệt58,3891m2
18Chống thấm bằng màng khò nóng Compenit 3mmTheo HSTK được duyệt58,3891m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt58,3891m2
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,6256m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt49,984m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0218tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,134tấn
24Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,091100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,847m3
26Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,4418tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,4418tấn
28Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42 mmTheo HSTK được duyệt1,4127100m2
29Tôn úp nóc rộng 0,6mTheo HSTK được duyệt29,9md
30Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt635,715cái
31Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HSTK được duyệt4,5738100m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt16bộ
33Lắp đặt đèn sát trần D300Theo HSTK được duyệt7bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo HSTK được duyệt4bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt80m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt100m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt120m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt60m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt50m
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt8cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt12cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt24cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt7cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo HSTK được duyệt1cái
48Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt60cái
49Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150Theo HSTK được duyệt1cái
50Mua quạt câyTheo HSTK được duyệt12cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt3bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt3bộ
53Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt2bộ
54Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
55Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt2cái
56Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt2cái
57Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt2cái
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt1bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt3bộ
60Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo HSTK được duyệt1bộ
61Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m)Theo HSTK được duyệt1cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
63Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt2cái
64Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt10cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,024100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt20cái
70Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt5cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt4cái
72Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt16cái
73Mua lắp đặt dây internetTheo HSTK được duyệt100m
74Mua bộ chia tổngTheo HSTK được duyệt1cái
75Bộ phát wifiTheo HSTK được duyệt2cái
76Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt11,76m3
77Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,1176100m3
78Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt3cái
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt60m
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt21m
81Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt3cọc
82Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK được duyệt3cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt8,28m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt18,096m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt18,096m2
4Mua khóa cửaTheo HSTK được duyệt2cái
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt186,36m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt43,8122m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt186,36m2
8Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK được duyệt43,8122m2
9Lắp đặt các loại đèn tuyp LED đơn 36WTheo HSTK được duyệt2bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được duyệt1bộ
11Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt15m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt10m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt60m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
C HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,944m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt0,648100m
3Đá dăm đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt0,162m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0072100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,162m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0162tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0128100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,256m3
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,009tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0524tấn
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0651100m2
12Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,3582m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,0863m3
14Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0065100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,013100m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,5984m2
17Đắp đấu chân cộtTheo HSTK được duyệt2Cái
18Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt11,28m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,08m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt8,5984m2
21Gia công cổngTheo HSTK được duyệt0,22tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt11,8957m2
23Lắp dựng cửa khung sắt8,58m2
24Bản lề cánh cổngTheo HSTK được duyệt6cái
25Khóa cổngTheo HSTK được duyệt1cái
26Chốt cổngTheo HSTK được duyệt1cái
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THÉP
1Đào móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,1856100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt9,7949100m
3Đá dăm đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt2,4487m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0644100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt2,4487m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,8189m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt9,5693m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0967100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0324tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1601tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,5949m3
12Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0804100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1609100m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,8304m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,2907m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0999100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,014tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0876tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,0633m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt97,3809m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt22,4576m2
22Đắp đầu trụ cộtTheo HSTK được duyệt1,1979m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,52m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt119,8385m2
25Gia công hoa sắt 14x14Theo HSTK được duyệt0,9083tấn
26Lắp dựng hoa sắtTheo HSTK được duyệt38,0247m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt33,1352m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt83,1265m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt83,1265m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đầm đấtTheo HSTK được duyệt0,2541100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,2474100m3
3Rải cát hạt trung tạo phẳng nền sânTheo HSTK được duyệt25,2815m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt53,6m3
5Cắt khe sân bê tôngTheo HSTK được duyệt13,710m
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,8842m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt10,3086m2
8Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt0,882m3
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt1221m
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2439100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt3,782m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt5,1833m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt47,12m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,3m2
7Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,2562tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,447100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,2204m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt611 cấu kiện
11Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,0813100m3
12Đào móng hố ga (hố ga tại điểm G), đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,1006m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt0,0941m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,1317m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,0893m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,3025m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,0415m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,004tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0081100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt11 cấu kiện
21Đắp đất chân móng hố gaTheo HSTK được duyệt0,3669m3
22Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,7337m3
23Đào móng công trình (cống thoát nước D300 đoạn C-G (L=4m)), đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0384100m3
24Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt0,296m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0256100m2
26Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,3872m3
27Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,3253m3
28Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0245tấn
29Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt0,0929100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống D300Theo HSTK được duyệt4cái
31Lấp đất chân móng ống cốngTheo HSTK được duyệt1,2784m3
32Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,5568m3
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, NHÀ TẮM
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0603100m3
2Mua ống cống bê tông cốt thép đúc sẵnTheo HSTK được duyệt4m
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt4cấu kiện
4Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt2,01m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0402100m3
6Đổ bê tông thủ lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,486m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,488m3
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,1056100m2
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,0748tấn
10Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt0,0748tấn
11Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,1591tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt0,1858tấn
13Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1385tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1385tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,1819tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2729tấn
17Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,2886100m2
18Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt129,87cái
19Tôn úp sườn khổ rộng 40cmTheo HSTK được duyệt9,564m
20Tôn úp nóc khổ rộng 40cmTheo HSTK được duyệt6,035m
21Mua, lắp dựng tấm nhựa AluminumTheo HSTK được duyệt60,636m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,0267tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt3,04m2
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (cát đen)Theo HSTK được duyệt3,4053m3
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (cát hạt trung)Theo HSTK được duyệt0,6811m3
26Ván khuôn bê tông nềnTheo HSTK được duyệt0,0235100m2
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,7242m3
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt4bộ
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt8m
31Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt20m
34Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt4bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt1bộ
36Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt4cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt6cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt6bộ
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt4cái
40Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt6bộ
41Bát sen tắm nhựaTheo HSTK được duyệt6cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
43Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt10cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt20cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt10cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt6cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
49Lắp đặt cút nhựa, D = 76mmTheo HSTK được duyệt4cái
50Lắp đặt cút nhựa, D = 110mmTheo HSTK được duyệt6cái
51Lắp đặt tê nhựa, D = 76mmTheo HSTK được duyệt4cái
52Lắp đặt tê nhựa, D = 110mmTheo HSTK được duyệt4cái
53Lắp đặt măng sông nhựa, D = 76mmTheo HSTK được duyệt6cái
54Lắp đặt sông nhựa, D = 110mmTheo HSTK được duyệt4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0289100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,0096100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,9267m3
4Đổ bê tông thủ công lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,972m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,976m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,2112100m2
7Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,2815tấn
8Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt0,2815tấn
9Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,5099tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,5099tấn
11Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,277tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,277tấn
13Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,6471100m2
14Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt291,195cái
15Tôn úp sườn, úp góc khổ rộng 40cmTheo HSTK được duyệt24,455m
16Bulong D16Theo HSTK được duyệt48cái
17Đắp cát công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2832100m3
18Rải cát hạt trung tạo phẳngTheo HSTK được duyệt1,77m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt7,452m3
I HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP ĐÓN
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0928100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt8,2087100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt1,3134m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0264100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt1,3746m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt4,9203m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,1344m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0149tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0996tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0528100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,8712m3
12Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0309100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0619100m3
14Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt0,067100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,8821m3
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0346tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1498tấn
18Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1077100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,0325m3
20Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,2127100m2
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2907tấn
22Đổ bê sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,2278m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt7,0998m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,0901m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt0,0698m3
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt21,27m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,77m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt31,304m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt64,4804m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,104m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,0752m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt20,81m
33Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt31,2m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt61,422m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt52,0244m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,7368m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt9,6624m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt1,3824m2
39Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1482tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1482tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt15,104m2
42Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,1681100m2
43Tôn úp góc khổ rộng 40cmTheo HSTK được duyệt11,2m
44Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc/m2)Theo HSTK được duyệt75,645cái
45Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt2m2
46Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt6,12m2
47Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt1Bộ
48Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt15Cái
49Tay gạtTheo HSTK được duyệt45Cái
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt8,12m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,1288tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,6872m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt6,12m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HSTK được duyệt0,4356100m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt0,012100m
56Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt4cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt1cái
59Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt3cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt2hộp
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt4m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt6m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt15m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt50m
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa (nhà 1 tầng số 1)Theo HSTK được duyệt25,28m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt13,7042m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt49,7488m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,2682100m3
5Đào xúc phế thảiTheo HSTK được duyệt0,9027100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt90,27m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông (hố rác)Theo HSTK được duyệt0,2367m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt0,9702m3
9Đào xúc phế thảiTheo HSTK được duyệt0,0121100m3
10Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1,21m3
11Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1425tấn
12Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt1,35m3
13Đào xúc phế thảiTheo HSTK được duyệt0,0135100m3
14Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1,35m3
15Phá dỡ kết cấu gạch (tường rào)Theo HSTK được duyệt19,6872m3
16Đào xúc phế thảiTheo HSTK được duyệt0,1969100m3
17Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt19,6872m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.734793E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
8 Máy đầm cóc trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
10 Máy hàn công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->