Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 17:15:00 đến ngày 2022-03-14 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.734793E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc trong lượng ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Sửa chữa trạm y tế thị trấn Yên Thịnh cũ thành khu cách ly tập trung phòng, chống dịch Covid-19 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0372380456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0372380456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0372380456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0372380456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 52,65 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 122,4 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 122,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt | 122,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 884,2947 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 304,9 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 790,8778 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 398,3169 | m2 |
| 13 | Mua cửa sổ bằng cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 11,7 | m2 |
| 14 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 15 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 11,7 | m2 |
| 17 | Đục nhám, vệ sinh bề mặt sàn, tường để chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 58,3891 | m2 |
| 18 | Chống thấm bằng màng khò nóng Compenit 3mm | Theo HSTK được duyệt | 58,3891 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 58,3891 | m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,6256 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,984 | m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,134 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,847 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,4418 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4418 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42 mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4127 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc rộng 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 29,9 | md |
| 30 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 635,715 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK được duyệt | 4,5738 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Mua quạt cây | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 63 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 73 | Mua lắp đặt dây internet | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 74 | Mua bộ chia tổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Bộ phát wifi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 11,76 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 78 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 82 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 18,096 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 18,096 | m2 |
| 4 | Mua khóa cửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 186,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 43,8122 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt | 186,36 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt | 43,8122 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn tuyp LED đơn 36W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,944 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,648 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0651 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3582 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,0863 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0065 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,5984 | m2 |
| 17 | Đắp đấu chân cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 11,28 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,08 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 8,5984 | m2 |
| 21 | Gia công cổng | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 11,8957 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | 8,58 | m2 | |
| 24 | Bản lề cánh cổng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Chốt cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,1856 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 9,7949 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 2,4487 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0644 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,4487 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,8189 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 9,5693 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0967 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1601 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,5949 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1609 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,8304 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,2907 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0999 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,0633 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 97,3809 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,4576 | m2 |
| 22 | Đắp đầu trụ cột | Theo HSTK được duyệt | 1,1979 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,52 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 119,8385 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo HSTK được duyệt | 0,9083 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 38,0247 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 33,1352 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 83,1265 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 83,1265 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đầm đất | Theo HSTK được duyệt | 0,2541 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,2474 | 100m3 |
| 3 | Rải cát hạt trung tạo phẳng nền sân | Theo HSTK được duyệt | 25,2815 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 53,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 13,7 | 10m |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,8842 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 10,3086 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 0,882 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 122 | 1m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2439 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,782 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,1833 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 47,12 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,3 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,2562 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,447 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,2204 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 61 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0813 | 100m3 |
| 12 | Đào móng hố ga (hố ga tại điểm G), đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,1006 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,0941 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,1317 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,0893 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,3025 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0415 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0081 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất chân móng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,3669 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,7337 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình (cống thoát nước D300 đoạn C-G (L=4m)), đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,296 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3872 | m3 |
| 27 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3253 | m3 |
| 28 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0929 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống D300 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lấp đất chân móng ống cống | Theo HSTK được duyệt | 1,2784 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,5568 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, NHÀ TẮM | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0603 | 100m3 |
| 2 | Mua ống cống bê tông cốt thép đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 4 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 2,01 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0402 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,486 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,0748 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0748 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,1591 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,1858 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,1819 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2729 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2886 | 100m2 |
| 18 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 129,87 | cái |
| 19 | Tôn úp sườn khổ rộng 40cm | Theo HSTK được duyệt | 9,564 | m |
| 20 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm | Theo HSTK được duyệt | 6,035 | m |
| 21 | Mua, lắp dựng tấm nhựa Aluminum | Theo HSTK được duyệt | 60,636 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 3,04 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (cát đen) | Theo HSTK được duyệt | 3,4053 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (cát hạt trung) | Theo HSTK được duyệt | 0,6811 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông nền | Theo HSTK được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,7242 | m3 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Bát sen tắm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa, D = 76mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa, D = 110mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa, D = 76mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa, D = 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa, D = 76mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt sông nhựa, D = 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0289 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,9267 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,972 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,2815 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2815 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,5099 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5099 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,277 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,277 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6471 | 100m2 |
| 14 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 291,195 | cái |
| 15 | Tôn úp sườn, úp góc khổ rộng 40cm | Theo HSTK được duyệt | 24,455 | m |
| 16 | Bulong D16 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 17 | Đắp cát công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2832 | 100m3 |
| 18 | Rải cát hạt trung tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt | 1,77 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,452 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP ĐÓN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0928 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 8,2087 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 1,3134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,3746 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,9203 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,1344 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0996 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,8712 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0309 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0619 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,8821 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1498 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1077 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,0325 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,2127 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2907 | tấn |
| 22 | Đổ bê sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,2278 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,0998 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,0901 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,0698 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,27 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,77 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,304 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 64,4804 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,104 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,0752 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 20,81 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 31,2 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 61,422 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 52,0244 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,7368 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 9,6624 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 1,3824 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1482 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1482 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 15,104 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1681 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp góc khổ rộng 40cm | Theo HSTK được duyệt | 11,2 | m |
| 44 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc/m2) | Theo HSTK được duyệt | 75,645 | cái |
| 45 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 2 | m2 |
| 46 | Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 47 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 48 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 15 | Cái |
| 49 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 45 | Cái |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 8,12 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,1288 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,6872 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK được duyệt | 0,4356 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (nhà 1 tầng số 1) | Theo HSTK được duyệt | 25,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 13,7042 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 49,7488 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2682 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,9027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 90,27 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông (hố rác) | Theo HSTK được duyệt | 0,2367 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 0,9702 | m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,0121 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 1,21 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1425 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 1,35 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 1,35 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch (tường rào) | Theo HSTK được duyệt | 19,6872 | m3 |
| 16 | Đào xúc phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,1969 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 19,6872 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.734793E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kw | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc trong lượng ≥ 70Kg | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 10 | Máy hàn công suất ≥ 23kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi