Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312725-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lạng Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220312561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 17:14:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,448,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính sau: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,7 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ. ii) Hợp đồng tương tự Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học giao thông chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Lạng Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông trục thôn Sào Hạ - Trung Hạ - Đá Thượng – Tam Đồng xã Lạng Phong
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Lạng Phong , địa chỉ: xã Lạng Phong, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: - UBND xã Lạng Phong. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại và dịch vụ Tâm An, Địa chỉ: Số 24, Đường 5, Phố Bạch Đằng, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, Địa chỉ: huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: UBND xã Lạng Phong , địa chỉ: xã Lạng Phong, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: - UBND xã Lạng Phong. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. -Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Lạng Phong. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạng Phong huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT23,124100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT23,124100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT3,92100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT4,704100m3
5Đào khuôn - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,417100m3
6Đào cấp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,514100m3
7Đào vét hữu cơ + đào bùnChương V của E-HSMT9,222100m3
8Cày xớiChương V của E-HSMT4,734100m3
9Lu lèn nền đường cày xới K95Chương V của E-HSMT4,734100m3
10Đắp nền đường lớp tiếp giáp móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT6,569100m3
11Đắp phụ lề + đắp bù đào KTH + đắp bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT36,07100m3
12Mua đất về đắp nền đầm chặt K90+K95Chương V của E-HSMT4.089,9912m3
13Đào hố móng - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,222100m3
14Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,531100m3
15Phá dỡ mặt đường cũChương V của E-HSMT111,4m3
16Vận chuyển khối lượng phá dỡ, cự ly tạm tính 3KmChương V của E-HSMT1,114100m3
17San khối lượng phá dỡ bãi thảiChương V của E-HSMT1,114100m3
18Vận chuyển đất, cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,107100m3
19San đất bãi thảiChương V của E-HSMT10,107100m3
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT17m2
21Vạch sơn gờ giảm tốcChương V của E-HSMT26m2
22Biển báo tam giácChương V của E-HSMT3cái
23Lắp dựng biển tam giácChương V của E-HSMT3cái
24Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,701m3
25Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,6156m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0463tấn
27Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT18,468m2
28Xây kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT34,23m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT155,6m2
30Lắp dựng cốt thép xà xà mũ kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3527tấn
31Bê tông xà mũ kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,79m3
32Ván khuôn xà mũ kênhChương V của E-HSMT0,6224100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0962tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,9113tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,49m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,4867100m2
37Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT156cấu kiện
38Bê tông móng đáy rãnh M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT14,47m3
39Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,2334100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT9,65m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT2,5651100m2
42Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT10,57m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7611tấn
44Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT701 đoạn ống
45Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,13m3
46Vữa XM M100 chèn mối nốiChương V của E-HSMT3,47m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván đế cốngChương V của E-HSMT1,2685100m2
48Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,66m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5808tấn
50Lắp dựng đế cốngChương V của E-HSMT140cái
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT9,81m3
52Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,39m3
53Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0149tấn
54Ván khuôn mũ hố gaChương V của E-HSMT0,0356100m2
55Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,07m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT11,18m2
57Bê tông đáy M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,29m3
58Ván khuôn đáyChương V của E-HSMT0,0167100m2
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,15m3
60Nắp gang hố gaChương V của E-HSMT3cái
61Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,02m3
62Bê tông móng tường kè, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,05m3
63Ván khuôn đáy tườngChương V của E-HSMT0,18100m2
64Xây thân kè bằng đá hôc vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT26,16m3
65Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT40,24m2
66Bê tông đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,51m3
67Lắp dựng cốt thép đỉnh kè, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,05tấn
68Lắp dựng cốt thép đỉnh kè ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,18tấn
69Ván khuôn đỉnh kèChương V của E-HSMT0,1100m2
70Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,77m2
71ống thoát nướcChương V của E-HSMT15,84m
72Vải lọcChương V của E-HSMT0,0091100m2
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT36,846100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT36,846100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT5,867100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT7,041100m3
5Đào khuôn - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT16,769100m3
6Đào cấp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,359100m3
7Đào vét hữu cơ + đào bùnChương V của E-HSMT3,987100m3
8Đắp nền đường lớp tiếp giáp móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT18,808100m3
9Đắp phụ lề + đắp bù đào KTH + đắp bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT11,71100m3
10Mua đất về đắp nền đầm chặt K90+K95Chương V của E-HSMT1.510,2238m3
11Đào hố móng - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,142100m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,481100m3
13Đào hoàn trả kênh - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,208100m3
14Đắp đất bờ kênh, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT1,384100m3
15Phá dỡ mặt đường cũChương V của E-HSMT268,3m3
16Vận chuyển khối lượng phá dỡ, cự ly tạm tính 3KmChương V của E-HSMT2,683100m3
17San khối lượng phá dỡ bãi thảiChương V của E-HSMT2,683100m3
18Vận chuyển đất, cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,185100m3
19San đất bãi thảiChương V của E-HSMT7,185100m3
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT31,4m2
21Vạch sơn gờ giảm tốcChương V của E-HSMT48m2
22Biển báo tam giácChương V của E-HSMT4cái
23Lắp dựng biển tam giácChương V của E-HSMT4cái
24Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,638m3
25Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,5928m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0446tấn
27Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT17,784m2
28Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT3091 đoạn ống
29Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT60,29m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT5,5825tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT15,0158100m2
32Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT10,47m3
33Vữa chèn M100Chương V của E-HSMT5,83m3
34Lắp dựng đế cốngChương V của E-HSMT332cái
35Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT106,7m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT3,323tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V của E-HSMT10,0604100m2
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT31,28m3
39Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,96m3
40Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1131tấn
41Ván khuôn mũ hố gaChương V của E-HSMT0,2693100m2
42Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT23,98m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT82,67m2
44Bê tông đáy M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT8,62m3
45Ván khuôn đáyChương V của E-HSMT0,2464100m2
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT4,31m3
47Mua và lắp đặt tấm CompositeChương V của E-HSMT22cái
48Đào hố móng - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,301100m3
49Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,0645100m3
50Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT271 đoạn ống
51Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,67m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5319tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT1,4067100m2
54Xây tường đầu, hèm phai, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT27,87m3
55Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT0,91m3
56Vữa chèn M100Chương V của E-HSMT0,48m3
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V của E-HSMT28,08m2
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT4,42m3
59Phá dỡ cống cũChương V của E-HSMT7,5m3
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,8584100m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3421100m3
62Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,54100m3
63Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,54100m3
64Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT29,28m3
65Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT43,92m3
66Xây kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT62,16m3
67Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT536,82m2
68Bê tông giằng đỉnh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT17,54m3
69Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3519tấn
70Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,9752tấn
71Ván khuôn đáy kênhChương V của E-HSMT0,8595100m2
72Ván khuôn giằng đỉnhChương V của E-HSMT1,58100m2
73Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT13m2
C HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT7,683100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT7,683100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,401100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT1,682100m3
5Đào khuôn - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,024100m3
6Đào cấp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,043100m3
7Đào vét hữu cơ + đào bùnChương V của E-HSMT2,528100m3
8Đắp nền đường lớp tiếp giáp móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,577100m3
9Đắp phụ lề + đắp bù đào KTH + đắp bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT9,109100m3
10Mua đất về đắp nền đầm chặt K90+K95Chương V của E-HSMT1.172,5031m3
11Vận chuyển đất, cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,635100m3
12San đất bãi thảiChương V của E-HSMT2,635100m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT4,7m2
14Vạch sơn gờ giảm tốcChương V của E-HSMT28m2
15Biển báo tam giácChương V của E-HSMT2cái
16Lắp dựng biển tam giácChương V của E-HSMT2cái
17Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,134m3
18Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,4104m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0309tấn
20Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT12,312m2
D HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT22,275100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT22,275100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT3,756100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT4,507100m3
5Đào khuôn - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,642100m3
6Đào cấp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,318100m3
7Đào vét hữu cơ + đào bùnChương V của E-HSMT3,45100m3
8Đắp nền đường lớp tiếp giáp móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT11,741100m3
9Đắp phụ lề + đắp bù đào KTH + đắp bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT11,027100m3
10Mua đất về đắp nền đầm chặt K90+K95Chương V của E-HSMT1.799,8997m3
11Phá dỡ mặt đường cũChương V của E-HSMT160,3m3
12Vận chuyển khối lượng phá dỡ, cự ly tạm tính 3KmChương V của E-HSMT1,603100m3
13San khối lượng phá dỡ bãi thảiChương V của E-HSMT1,603100m3
14Vận chuyển đất, cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,046100m3
15San đất bãi thảiChương V của E-HSMT4,046100m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT16,5m2
17Vạch sơn gờ giảm tốcChương V của E-HSMT52m2
18Biển báo tam giácChương V của E-HSMT5cái
19Lắp dựng biển tam giácChương V của E-HSMT5cái
20Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,646m3
21Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,9576m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,072tấn
23Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT28,728m2
24Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT271 đoạn ống
25Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,67m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5319tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT1,4067100m2
28Xây tường đầu, hèm phai, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT30,72m3
29Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT0,91m3
30Vữa chèn M100Chương V của E-HSMT0,48m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V của E-HSMT29,88m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT4,62m3
33Phá dỡ cống cũChương V của E-HSMT7,5m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,7315100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2927100m3
36Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,54100m3
37Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,54100m3
E HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 5
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT43,5954100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT43,5954100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT6,9073100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT8,2888100m3
5Đào khuôn - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT14,7169100m3
6Đào cấp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,9901100m3
7Đào vét hữu cơ + đào bùnChương V của E-HSMT9,1292100m3
8Đắp nền đường lớp tiếp giáp móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT23,0245100m3
9Đắp phụ lề + đắp bù đào KTH + đắp bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT34,7856100m3
10Mua đất về đắp nền đầm chặt K90+K95Chương V của E-HSMT4.277,38m3
11Phá dỡ mặt đường cũChương V của E-HSMT250,86m3
12Vận chuyển khối lượng phá dỡ, cự ly tạm tính 3KmChương V của E-HSMT2,5086100m3
13San khối lượng phá dỡ bãi thảiChương V của E-HSMT2,5086100m3
14Vận chuyển đất, cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT12,4706100m3
15San đất bãi thảiChương V của E-HSMT12,4706100m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT34,42m2
17Vạch sơn gờ giảm tốcChương V của E-HSMT52m2
18Biển báo tam giácChương V của E-HSMT2cái
19Lắp dựng biển tam giácChương V của E-HSMT2cái
20Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT6,741m3
21Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,4396m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1834tấn
23Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT73,188m2
24Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT361 đoạn ống
25Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,56m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,71tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT1,8756100m2
28Xây tường đầu, hèm phai, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT40,96m3
29Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,22m3
30Vữa chèn M100Chương V của E-HSMT0,64m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V của E-HSMT39,84m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT6,16m3
33Phá dỡ cống cũChương V của E-HSMT10m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,8053100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3221100m3
36Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,72100m3
37Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,72100m3
38Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT121 đoạn ống
39Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,2m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4441tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT0,828100m2
42Xây tường đầu, hèm phai, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT21,13m3
43Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT0,66m3
44Vữa chèn M100Chương V của E-HSMT0,66m3
45Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,79m3
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V của E-HSMT27,19m2
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT6,16m3
48Phá dỡ cống cũChương V của E-HSMT4,5m3
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,615100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2152100m3
51Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,51100m3
52Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,51100m3
53Bê tông mũ kênh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,97m3
54Lắp dựng cốt thép xà mũ kênh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1369tấn
55Ván khuôn xà mũ kênhChương V của E-HSMT0,315100m2
56Xây kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,08m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT23,1m2
58Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT5,42m3
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT3,61m3
60Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,105100m2
61Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT21cái
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,29m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,4736tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,1898100m2
65Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT11,55m3
66Vận chuyển khối lượng phá dỡ, cự ly dự kiến 3KmChương V của E-HSMT0,1155100m3
67San khối lượng phá dỡ bãi thảiChương V của E-HSMT0,1155100m3
68Đào móng rãnh + móng kè - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,0411100m3
69Vận chuyển đất cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,0411100m3
70San đất bãi thảiChương V của E-HSMT5,0411100m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,1229100m3
72Xây mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT67,12m3
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT27,06m2
74Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT48,86m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT31,82m3
76Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT13,02m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT22,03m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT1,175100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,243tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT1,0649tấn
81Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT3061 cấu kiện
82Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT21,54m3
83Ván khuôn mũ rãnhChương V của E-HSMT2,6928100m2
84Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,7136tấn
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT10,23m3
86Bê tông móng tường kè, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT30,69m3
87Ván khuôn đáy tườngChương V của E-HSMT0,66100m2
88Xây thân kè bằng đá hôc vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT89,28m3
89Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT148,8m2
90Bê tông đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,58m3
91Lắp dựng cốt thép đỉnh kè, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,18tấn
92Lắp dựng cốt thép đỉnh kè ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,66tấn
93Ván khuôn đỉnh kèChương V của E-HSMT0,37100m2
94Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT12,15m2
95ống thoát nướcChương V của E-HSMT58,59m
96Vải lọcChương V của E-HSMT0,0335100m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7983100m3
2Vận chuyển đất cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2673100m3
3San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,2673100m3
4Đắp đất hoàn trả móng tường, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,4963100m3
5Thi công lớp đá đệm móngChương V của E-HSMT3,24m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT19,42m3
7Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,49m3
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1705tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0184tấn
10Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,8726100m2
11Xây thân tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT54,03m3
12Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT910,55m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT12,54m2
G HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu >1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT32,86m3
2Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT mác 200 (độ sụt 6-8cm)Chương V của E-HSMT1,054m3
3Bê tông móng cột, đá 2x4, vữa BT mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chương V của E-HSMT24,707m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT111,6m2
5Vận chuyển bê tông M150Chương V của E-HSMT24,707m3
6Vận chuyển bê tông M200Chương V của E-HSMT1,054m3
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT5,58m3
8Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu >1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT5,55m3
9Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT mác 200 (độ sụt 6-8cm)Chương V của E-HSMT0,243m3
10Bê tông móng cột, đá 2x4, vữa BT mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chương V của E-HSMT4,095m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT14,04m2
12Vận chuyển bê tông M150Chương V của E-HSMT4,095m3
13Vận chuyển bê tông M200Chương V của E-HSMT0,243m3
14Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,96m3
15Cột BTLT 7 TDChương V của E-HSMT31cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT31cột
17V/C, bốc dỡ Cột bê tôngChương V của E-HSMT19,22tấn
18Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x120Chương V của E-HSMT982m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cápChương V của E-HSMT0,982Km/dây
20Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Chương V của E-HSMT37bộ
21Tấm ốp F16, mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT37bộ
22Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Chương V của E-HSMT74bộ
23Thu hồi cột bê tông, HChương V của E-HSMT37cột
H Chi phí dự phòng
1Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,100% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồngChương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính sau: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,7 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ. ii) Hợp đồng tương tự Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học giao thông chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi ≥6 T1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn≥ 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
5 Máy dầm dùi Máy dầm dùi≥ 1,5 kW1
6 Máy đào Máy đào 0,5-0,8 m32
7 Máy hàn Máy hàn≥ 23 kW1
8 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi 16T1
9 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥10T1
10 Máy lu rung Máy lu rung 25T1
11 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel 600 m3/h1
12 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường≥ 190CV1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
14 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít1
15 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150 lít1
16 Máy ủi Máy ủi ≥108 CV1
17 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥7T2
18 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Thiết bị sơn kẻ vạch đường1
19 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->