Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lạng Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 17:14:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,448,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính sau: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,7 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ. ii) Hợp đồng tương tự Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học giao thông chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5-0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Lạng Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông trục thôn Sào Hạ - Trung Hạ - Đá Thượng – Tam Đồng xã Lạng Phong 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. -Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Lạng Phong. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạng Phong huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 23,124 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 23,124 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 3,92 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,704 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,417 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ + đào bùn | Chương V của E-HSMT | 9,222 | 100m3 |
| 8 | Cày xới | Chương V của E-HSMT | 4,734 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường cày xới K95 | Chương V của E-HSMT | 4,734 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường lớp tiếp giáp móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,569 | 100m3 |
| 11 | Đắp phụ lề + đắp bù đào KTH + đắp bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 36,07 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp nền đầm chặt K90+K95 | Chương V của E-HSMT | 4.089,9912 | m3 |
| 13 | Đào hố móng - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,222 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 111,4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, cự ly tạm tính 3Km | Chương V của E-HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 17 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10,107 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 10,107 | 100m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 21 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 22 | Biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp dựng biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 25 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6156 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 27 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 18,468 | m2 |
| 28 | Xây kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 34,23 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 155,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà xà mũ kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 31 | Bê tông xà mũ kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà mũ kênh | Chương V của E-HSMT | 0,6224 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9113 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4867 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 156 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông móng đáy rãnh M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,47 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,2334 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 2,5651 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,57 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7611 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 đoạn ống |
| 45 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 46 | Vữa XM M100 chèn mối nối | Chương V của E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván đế cống | Chương V của E-HSMT | 1,2685 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,66 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5808 | tấn |
| 50 | Lắp dựng đế cống | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 9,81 | m3 |
| 52 | Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mũ hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 57 | Bê tông đáy M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 60 | Nắp gang hố ga | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 62 | Bê tông móng tường kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đáy tường | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 64 | Xây thân kè bằng đá hôc vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,16 | m3 |
| 65 | Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 40,24 | m2 |
| 66 | Bê tông đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép đỉnh kè ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 69 | Ván khuôn đỉnh kè | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 71 | ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m |
| 72 | Vải lọc | Chương V của E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 36,846 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 36,846 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 5,867 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 7,041 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 16,769 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ + đào bùn | Chương V của E-HSMT | 3,987 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường lớp tiếp giáp móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 18,808 | 100m3 |
| 9 | Đắp phụ lề + đắp bù đào KTH + đắp bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 11,71 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp nền đầm chặt K90+K95 | Chương V của E-HSMT | 1.510,2238 | m3 |
| 11 | Đào hố móng - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,142 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,481 | 100m3 |
| 13 | Đào hoàn trả kênh - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bờ kênh, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 268,3 | m3 |
| 16 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, cự ly tạm tính 3Km | Chương V của E-HSMT | 2,683 | 100m3 |
| 17 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,683 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,185 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 7,185 | 100m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 21 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 22 | Biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp dựng biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 25 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5928 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 27 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 17,784 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 309 | 1 đoạn ống |
| 29 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 60,29 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,5825 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 15,0158 | 100m2 |
| 32 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,47 | m3 |
| 33 | Vữa chèn M100 | Chương V của E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 34 | Lắp dựng đế cống | Chương V của E-HSMT | 332 | cái |
| 35 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 106,7 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,323 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V của E-HSMT | 10,0604 | 100m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 31,28 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 41 | Ván khuôn mũ hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,2693 | 100m2 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,98 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 82,67 | m2 |
| 44 | Bê tông đáy M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đáy | Chương V của E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 47 | Mua và lắp đặt tấm Composite | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Đào hố móng - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 đoạn ống |
| 51 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5319 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 1,4067 | 100m2 |
| 54 | Xây tường đầu, hèm phai, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,87 | m3 |
| 55 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 56 | Vữa chèn M100 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 59 | Phá dỡ cống cũ | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,8584 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3421 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29,28 | m3 |
| 65 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 43,92 | m3 |
| 66 | Xây kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 62,16 | m3 |
| 67 | Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 536,82 | m2 |
| 68 | Bê tông giằng đỉnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,54 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3519 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9752 | tấn |
| 71 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V của E-HSMT | 0,8595 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn giằng đỉnh | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 73 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 7,683 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 7,683 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,401 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,682 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,024 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ + đào bùn | Chương V của E-HSMT | 2,528 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường lớp tiếp giáp móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,577 | 100m3 |
| 9 | Đắp phụ lề + đắp bù đào KTH + đắp bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 9,109 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp nền đầm chặt K90+K95 | Chương V của E-HSMT | 1.172,5031 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,635 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,635 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 14 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 15 | Biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp dựng biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 18 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4104 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 20 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 12,312 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 22,275 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 22,275 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 3,756 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,507 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,642 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ + đào bùn | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường lớp tiếp giáp móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,741 | 100m3 |
| 9 | Đắp phụ lề + đắp bù đào KTH + đắp bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 11,027 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp nền đầm chặt K90+K95 | Chương V của E-HSMT | 1.799,8997 | m3 |
| 11 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 160,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, cự ly tạm tính 3Km | Chương V của E-HSMT | 1,603 | 100m3 |
| 13 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,603 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,046 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 4,046 | 100m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 17 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 18 | Biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp dựng biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 21 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9576 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 23 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 28,728 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 đoạn ống |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5319 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 1,4067 | 100m2 |
| 28 | Xây tường đầu, hèm phai, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 29 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 30 | Vữa chèn M100 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cống cũ | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,7315 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2927 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 5 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 43,5954 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 43,5954 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 6,9073 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 8,2888 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 14,7169 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,9901 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ + đào bùn | Chương V của E-HSMT | 9,1292 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường lớp tiếp giáp móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 23,0245 | 100m3 |
| 9 | Đắp phụ lề + đắp bù đào KTH + đắp bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 34,7856 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp nền đầm chặt K90+K95 | Chương V của E-HSMT | 4.277,38 | m3 |
| 11 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 250,86 | m3 |
| 12 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, cự ly tạm tính 3Km | Chương V của E-HSMT | 2,5086 | 100m3 |
| 13 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,5086 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 12,4706 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 12,4706 | 100m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 34,42 | m2 |
| 17 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 18 | Biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,741 | m3 |
| 21 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,4396 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 23 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 73,188 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 1,8756 | 100m2 |
| 28 | Xây tường đầu, hèm phai, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 40,96 | m3 |
| 29 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 30 | Vữa chèn M100 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cống cũ | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,8053 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3221 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 39 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4441 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 42 | Xây tường đầu, hèm phai, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,13 | m3 |
| 43 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 44 | Vữa chèn M100 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 45 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,19 | m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 48 | Phá dỡ cống cũ | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2152 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 53 | Bê tông mũ kênh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà mũ kênh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1369 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà mũ kênh | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 56 | Xây kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 58 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4736 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1898 | 100m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 66 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, cự ly dự kiến 3Km | Chương V của E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 67 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 68 | Đào móng rãnh + móng kè - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,0411 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất cự ly dự kiến 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,0411 | 100m3 |
| 70 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 5,0411 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,1229 | 100m3 |
| 72 | Xây mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 67,12 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,06 | m2 |
| 74 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 48,86 | m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 31,82 | m3 |
| 76 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,03 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,175 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,243 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0649 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 306 | 1 cấu kiện |
| 82 | Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,54 | m3 |
| 83 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,6928 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7136 | tấn |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 86 | Bê tông móng tường kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,69 | m3 |
| 87 | Ván khuôn đáy tường | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 88 | Xây thân kè bằng đá hôc vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 89,28 | m3 |
| 89 | Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 148,8 | m2 |
| 90 | Bê tông đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép đỉnh kè ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 93 | Ván khuôn đỉnh kè | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 94 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 95 | ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 58,59 | m |
| 96 | Vải lọc | Chương V của E-HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7983 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng tường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,4963 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,42 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,49 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0184 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,8726 | 100m2 |
| 11 | Xây thân tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 54,03 | m3 |
| 12 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 910,55 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 12,54 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,86 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT mác 200 (độ sụt 6-8cm) | Chương V của E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 2x4, vữa BT mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chương V của E-HSMT | 24,707 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông M150 | Chương V của E-HSMT | 24,707 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT mác 200 (độ sụt 6-8cm) | Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột, đá 2x4, vữa BT mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chương V của E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông M150 | Chương V của E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 15 | Cột BTLT 7 TD | Chương V của E-HSMT | 31 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 31 | cột |
| 17 | V/C, bốc dỡ Cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 19,22 | tấn |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x120 | Chương V của E-HSMT | 982 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,982 | Km/dây |
| 20 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 21 | Tấm ốp F16, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 22 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 23 | Thu hồi cột bê tông, H | Chương V của E-HSMT | 37 | cột |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,100% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính sau: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,7 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ. ii) Hợp đồng tương tự Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học giao thông chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi ≥6 T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn≥ 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | Máy dầm dùi≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy đào 0,5-0,8 m3 | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥10T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Máy lu rung 25T | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel 600 m3/h | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường≥ 190CV | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 16 | Máy ủi | Máy ủi ≥108 CV | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥7T | 2 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi