Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Láng Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 17:06:00 đến ngày 2022-03-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,548,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình dân dụng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sơn tường, Xử lý phế thải xây dựng, chống thấm mái)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc bản sao chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 14 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 06.- Cốp pha: 01.- Bê tông: 01.- Hàn: 02.- Sơn: 03.- Cấp thoát nước: 01Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| 10-Ô tô tự đổ >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường mầm non Láng Thượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa và mua sắm bổ sung trang thiết bị Trường mầm non Láng Thượng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP. - Văn bản chấp thuận của địa phương về việc tập kết vật liệu, chất đổ thải tạm thời trong phạm vi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công dân dụng hạng 3); - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ đăng nhập chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu liên quan khác. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Láng Thượng.
-Địa chỉ: Ngõ 157 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.
-Điện thoại: 024.35771999
-Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa.
- Mã ĐVQHNS: 1117343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,346 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 309,901 | m2 |
| 3 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,198 | m3 |
| 4 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,198 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 309,901 | 1m2 |
| 6 | Gia công lưới thép để gia cố sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 309,901 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 309,901 | 1m2 |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (tận dụng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 234,186 | 1m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,366 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,633 | m2 |
| 11 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,733 | m3 |
| 12 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,733 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,633 | 1m2 |
| 14 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,633 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,633 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,472 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,472 | m2 |
| 18 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,374 | m3 |
| 19 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,374 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,472 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,472 | 1m2 |
| 22 | Tháo tấm lợp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,741 | 100m2 |
| 23 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa (tận dụng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 261,36 | 1m2 |
| 24 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,012 | 1m2 |
| 25 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Đá màu đỏ, dày 20mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,319 | m2 |
| 28 | Gia công cổng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 29 | Chốt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Bản lề | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Then cài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Bánh xe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 34 | Khóa cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Sửa biển hiệu (ốp tấm Aluminium, gia công lắp đặt chữ mê ca) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m |
| 36 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,255 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,261 | m2 |
| 39 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 40 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,255 | m2 |
| 42 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,515 | 1m2 |
| 43 | Gia công cổng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 44 | Chốt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Bản lề | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Then cài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Bánh xe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 49 | Khóa cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Phá dỡ hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,139 | m2 |
| 51 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 52 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | m3 |
| 54 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 55 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | m3 |
| 56 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,422 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | 1m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 1 m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 65 | Vận chuyển, đổ thải đất thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,422 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,891 | m2 |
| 67 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,891 | 1m2 |
| 68 | Gia công cổng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 69 | Chốt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Bản lề | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Then cài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Bánh xe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 74 | Khóa cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lan can tay vịn cầu thang inox, D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,51 | m |
| 76 | Tháo tấm lợp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | 100m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,821 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,821 | 1m2 |
| 79 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,29 | 1m2 |
| 80 | Máng nước inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,99 | m |
| 81 | Cầu inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130,94 | m2 |
| 83 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130,94 | m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,251 | m2 |
| 85 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,022 | m3 |
| 86 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,022 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130,94 | 1m2 |
| 88 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,251 | 1m2 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,08 | m2 |
| 90 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,08 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,596 | m2 |
| 92 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,691 | m3 |
| 93 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,691 | m3 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,16 | 1m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,08 | 1m2 |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,596 | 1m2 |
| 97 | Di chuyển đồ đạc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | phòng |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,805 | m3 |
| 99 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,805 | m3 |
| 100 | Làm mặt sàn gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240,242 | 1m2 |
| 101 | Phào gỗ, nẹp gỗ chân tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,93 | m |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,007 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,119 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,627 | m2 |
| 105 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | m3 |
| 106 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,276 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,731 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,119 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,501 | 1m2 |
| 111 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,252 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,298 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | 100m2 |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.957,862 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.803,729 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 958,022 | m2 |
| 117 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,738 | m3 |
| 118 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,738 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 653,716 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.304,146 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 714,963 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 243,059 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.179,053 | 1m2 |
| 124 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.347,154 | 1m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.193,406 | 1m2 |
| 126 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.131,407 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.131,407 | 1m2 |
| 128 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 241,217 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 562,84 | m2 |
| 130 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,618 | m3 |
| 131 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,618 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 241,217 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 804,057 | 1m2 |
| 134 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,655 | m2 |
| 135 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,529 | m2 |
| 136 | Vận chuyển, đổ thải phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 137 | Xử lý nghiền phế thải xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,655 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,184 | 1m2 |
| 140 | Trung chuyển cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,622 | m3 |
| 141 | Trung chuyển xi măng đóng bao các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,457 | tấn |
| 142 | Trung chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,577 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình dân dụng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sơn tường, Xử lý phế thải xây dựng, chống thấm mái)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc bản sao chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 4 | 4 |
| 7 | Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 4 | 4 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 14 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 14 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 06.- Cốp pha: 01.- Bê tông: 01.- Hàn: 02.- Sơn: 03.- Cấp thoát nước: 01Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >=250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa >=80l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê | 1 |
| 9 | Dàn giáo hoàn thiện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê | 18 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=2,5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi