Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311732-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Láng Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220311517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 17:06:00 đến ngày 2022-03-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,548,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình dân dụng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sơn tường, Xử lý phế thải xây dựng, chống thấm mái)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc bản sao chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 14 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 06.- Cốp pha: 01.- Bê tông: 01.- Hàn: 02.- Sơn: 03.- Cấp thoát nước: 01Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 18
10-Ô tô tự đổ >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường mầm non Láng Thượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa và mua sắm bổ sung trang thiết bị Trường mầm non Láng Thượng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường mầm non Láng Thượng , địa chỉ: Ngõ 157 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Láng Thượng. -Địa chỉ: Ngõ 157 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. -Điện thoại: 024.35771999 -Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa. - Mã ĐVQHNS: 1117343.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dân dụng và Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư tổng hợp Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường mầm non Láng Thượng , địa chỉ: Ngõ 157 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Láng Thượng. -Địa chỉ: Ngõ 157 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. -Điện thoại: 024.35771999 -Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa. - Mã ĐVQHNS: 1117343.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP. - Văn bản chấp thuận của địa phương về việc tập kết vật liệu, chất đổ thải tạm thời trong phạm vi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công dân dụng hạng 3); - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ đăng nhập chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu liên quan khác. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Láng Thượng. -Địa chỉ: Ngõ 157 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. -Điện thoại: 024.35771999 -Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa. - Mã ĐVQHNS: 1117343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Tháo tấm lợp tônChương V Yêu cầu kỹ thuật3,346100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật309,901m2
3Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,198m3
4Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,198m3
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V Yêu cầu kỹ thuật309,9011m2
6Gia công lưới thép để gia cố sànChương V Yêu cầu kỹ thuật309,901m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật309,9011m2
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (tận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật234,1861m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V Yêu cầu kỹ thuật100,3661m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật86,633m2
11Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,733m3
12Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,733m3
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V Yêu cầu kỹ thuật86,6331m2
14Gia công lưới thép d4 để gia cố sànChương V Yêu cầu kỹ thuật86,633m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,6331m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemChương V Yêu cầu kỹ thuật127,472m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật127,472m2
18Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,374m3
19Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,374m3
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V Yêu cầu kỹ thuật127,4721m2
21Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300Chương V Yêu cầu kỹ thuật127,4721m2
22Tháo tấm lợpChương V Yêu cầu kỹ thuật1,741100m2
23Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa (tận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật261,361m2
24Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật112,0121m2
25Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật5m3
26Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Đá màu đỏ, dày 20mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,319m2
28Gia công cổng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
29Chốt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Bản lềChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Then càiChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Bánh xeChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
34Khóa cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Sửa biển hiệu (ốp tấm Aluminium, gia công lắp đặt chữ mê ca)Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,36m
36Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật2,255m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,261m2
39Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,045m3
40Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,045m3
41Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,255m2
42Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật7,5151m2
43Gia công cổng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
44Chốt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Bản lềChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
46Then càiChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Bánh xeChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
49Khóa cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Phá dỡ hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật4,139m2
51Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,088m3
52Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V Yêu cầu kỹ thuật0,272m3
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,323m3
54Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V Yêu cầu kỹ thuật0,612m3
55Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,295m3
56Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,295m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,422m3
58Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7761m2
59Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1881 m3
60Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
62Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,526m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,045m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,932m3
65Vận chuyển, đổ thải đất thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,422m3
66Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,891m2
67Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật9,8911m2
68Gia công cổng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
69Chốt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Bản lềChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
71Then càiChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Bánh xeChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật5,25m2
74Khóa cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lan can tay vịn cầu thang inox, D60Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,51m
76Tháo tấm lợpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,888100m2
77Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật25,821m2
78Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật25,8211m2
79Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật79,291m2
80Máng nước inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật20,99m
81Cầu inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
82Phá dỡ nền gạch látChương V Yêu cầu kỹ thuật130,94m2
83Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật130,94m2
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật6,251m2
85Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,022m3
86Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,022m3
87Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật130,941m2
88Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,2511m2
89Phá dỡ nền gạch látChương V Yêu cầu kỹ thuật133,08m2
90Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật133,08m2
91Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật46,596m2
92Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,691m3
93Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,691m3
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V Yêu cầu kỹ thuật97,161m2
95Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật133,081m2
96Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,5961m2
97Di chuyển đồ đạcChương V Yêu cầu kỹ thuật3phòng
98Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,805m3
99Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,805m3
100Làm mặt sàn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật240,2421m2
101Phào gỗ, nẹp gỗ chân tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật115,93m
102Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật14,007m2
103Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật8,119m2
104Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật51,627m2
105Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,443m3
106Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,443m3
107Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,276m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,731m2
109Trát trần, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,119m2
110Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật49,5011m2
111Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật24,2521m2
112Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,298100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật35,28100m2
114Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật1.957,862m2
115Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật6.803,729m2
116Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật958,022m2
117Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật43,738m3
118Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật43,738m3
119Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật653,716m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.304,146m2
121Trát trần, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật714,963m2
122Trát xà dầm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật243,059m2
123Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật2.179,0531m2
124Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật4.347,1541m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật3.193,4061m2
126Cạo rỉ các kết cấu thépChương V Yêu cầu kỹ thuật1.131,407m2
127Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật1.131,4071m2
128Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật241,217m2
129Cạo bỏ lớp sơn trên tường trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật562,84m2
130Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,618m3
131Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,618m3
132Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật241,217m2
133Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật804,0571m2
134Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật24,655m2
135Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật57,529m2
136Vận chuyển, đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
137Xử lý nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
138Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,655m2
139Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật82,1841m2
140Trung chuyển cát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật93,622m3
141Trung chuyển xi măng đóng bao các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật22,457tấn
142Trung chuyển gạch ốp, lát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,577100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình dân dụng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sơn tường, Xử lý phế thải xây dựng, chống thấm mái)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc bản sao chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.44
2 Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
3 Cán bộ kỹ thuật - cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
4 Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).44
5 Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
7 Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).44
8 Công nhân kỹ thuật 14 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 14 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 06.- Cốp pha: 01.- Bê tông: 01.- Hàn: 02.- Sơn: 03.- Cấp thoát nước: 01Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
2 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
3 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
5 Máy trộn vữa >=80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
7 Máy đục bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
9 Dàn giáo hoàn thiện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê18
10 Ô tô tự đổ >=2,5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->