Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312527-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220166820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 17:05:00 đến ngày 2022-03-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm mười lăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.030.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm ba mươi triệu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2.5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất, cát, vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất, cát, vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa≥150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa khu nhà Nhà ký túc xá tại cơ sở Sơn Tây - Trường trung cấp nghề Nấu ăn Nghiệp vụ Du Lịch và Thời trang Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường trung cấp nghề Nấu ăn Nghiệp vụ Du Lịch và Thời trang Hà Nội - Địa chỉ: Số 56 – phố Khâm Thiên – quận Đống Đa – TP. Hà Nội - Điện thoại: 0243. 518 2379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư thương mại và xây dựng ATTA + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn Quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội , địa chỉ: Số 56, phố Khâm Thiên, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường trung cấp nghề Nấu ăn Nghiệp vụ Du Lịch và Thời trang Hà Nội - Địa chỉ: Số 56 – phố Khâm Thiên – quận Đống Đa – TP. Hà Nội - Điện thoại: 0243. 518 2379


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường trung cấp nghề Nấu ăn Nghiệp vụ Du Lịch và Thời trang Hà Nội - Địa chỉ: Số 56 – phố Khâm Thiên – quận Đống Đa – TP. Hà Nội - Điện thoại: 0243. 518 2379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 56 – phố Khâm Thiên – quận Đống Đa – TP. Hà Nội Điện thoại: 0243. 518 2379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC14,24m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10,4748m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6,5981m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC34,6136m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC24,7728m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC14,24m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10,4748m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6,5981m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC34,6136m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC24,7728m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC150,88m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.050m3
B NHÀ KÝ TÚC XÁ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC335,7984m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5,124m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,6115m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC79,0995m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC95,7425m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC352,3m
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10,8m
8Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC58,5675m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2.560,7058m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC25,7834m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC265,5642m2
12Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6,588m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC17,7278m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,9317m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,9104m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,064100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,1158tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,0737tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,04m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC17,296m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,7721m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,0422100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,0755tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5cái
25Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4,5667m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC17,7278m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,9317m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,9104m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,064100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,1158tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,0737tấn
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,04m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC17,296m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,7721m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,0422100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,0755tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5cái
38Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4,5667m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC129,6167m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC907,312m3
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,3138100m2
42Lắp đặt máng thoát nước (50+300+300+150)Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC73,64md
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,8664tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,8664tấn
45Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10cọc
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC30m
47Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC46m
48Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5cái
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5cái
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC46m
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC447,764m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.504,4232m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC571,0068m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC62,1m
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC27,2073m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC426,7394m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC45,9564m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC31,5805m2
59Gia công lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,582tấn
60Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC33,5635m2
61Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC47,52m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC35,28m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC47,52m2
64Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,901m2
65Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC136,6m2 cấu kiện
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC419,3316m2
67Vật liệu trần chìm thạch cao theo CBGChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC419m2
68Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC419m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC419m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,8434tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC47,52m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC47,52m2
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6,588m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC73,2m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC447,76m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2.143m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,9301m3
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC122,8816m2
79Chèn cổ ống bằng Sika flex constructonChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC44Cái
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC9,7554m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC75,68m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC295,2m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC70,3038m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC78,6016m2
85Vật liệu trần thả tấm thạch cao 600x600Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC78,6016m2
86Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC16bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC16cái
90Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8cái
91Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC16cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC28cái
93Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12bộ
94Lắp đặt bình nước nóng 20 lítChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12bộ
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2bể
96Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11 máy
97Lắp đặt van điện, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
98Máy bơm nước 150 wChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
99Van điện D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1bộ
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,93100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,576100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,828100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,77100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,956100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC118cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC16cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC84cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC208cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC24cái
111Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12cái
112Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8cái
113Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2.211m
114Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC355m
115Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC320m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC210m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.470m
118Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,04100m
119Tủ Aptomat 12 PChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3cái
120Tủ Aptomat 6 PChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC16cái
121Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC17tủ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Hộp và bóng đèn 1,2m bóng led tube CSLH 2x18w, máng phản quangChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC32bộ
123Lắp đặt các loại đèn ốp trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC36bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC32cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC66cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC17cái
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC16cái
128Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
129LĐ Aptomat loại 1 pha,AChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC54cái
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,6100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6,1488100m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC20cây
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5,9052100m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC15,7m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC581,6m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4.071,2m3
6Lu lèn nền đất sau khi sanChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC18,5348100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,8939100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC315,062m3
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC681m
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC17,82m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5,94m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC23,0828m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC118,8m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC59,4m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC35,64m2
16Đổ đất màu vào chậu để trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC31,81m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC171,84m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC86,592m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,8659m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6,062m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11,52m3
22Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC38,1744m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC151,52m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5,8336m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,4595100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2,0988tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC211cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC30đoạn ống
29Đế cống D400Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC40Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm mười lăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.030.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm ba mươi triệu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2.5T Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đào≥ 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất, cát, vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy cắt uốn 5kW Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất, cát, vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm bàn ặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy bơm nước ặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn vữa≥150l Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy trộn bê tông ≥250l Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy Hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->