Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 17:05:00 đến ngày 2022-03-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm mười lăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.030.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm ba mươi triệu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất, cát, vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất, cát, vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa khu nhà Nhà ký túc xá tại cơ sở Sơn Tây - Trường trung cấp nghề Nấu ăn Nghiệp vụ Du Lịch và Thời trang Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường trung cấp nghề Nấu ăn Nghiệp vụ Du Lịch và Thời trang Hà Nội
- Địa chỉ: Số 56 – phố Khâm Thiên – quận Đống Đa – TP. Hà Nội
- Điện thoại: 0243. 518 2379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 56 – phố Khâm Thiên – quận Đống Đa – TP. Hà Nội Điện thoại: 0243. 518 2379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 14,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 10,4748 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6,5981 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 34,6136 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 24,7728 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 14,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 10,4748 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6,5981 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 34,6136 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 24,7728 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 150,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.050 | m3 |
| B | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 335,7984 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5,124 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3,6115 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 79,0995 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 95,7425 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 352,3 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 10,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 58,5675 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2.560,7058 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 25,7834 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 265,5642 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6,588 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 17,7278 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,9317 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,9104 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,1158 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,0737 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3,04 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 17,296 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,7721 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,0422 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,0755 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4,5667 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 17,7278 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,9317 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,9104 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,064 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,1158 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,0737 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3,04 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 17,296 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,7721 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,0422 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,0755 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5 | cái |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4,5667 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 129,6167 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 907,312 | m3 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3,3138 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt máng thoát nước (50+300+300+150) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 73,64 | md |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,8664 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,8664 | tấn |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 10 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 30 | m |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 46 | m |
| 48 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 46 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 447,764 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.504,4232 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 571,0068 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 62,1 | m |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 27,2073 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 426,7394 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 45,9564 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 31,5805 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,582 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 33,5635 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 47,52 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 35,28 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 47,52 | m2 |
| 64 | Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3,901 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 136,6 | m2 cấu kiện |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 419,3316 | m2 |
| 67 | Vật liệu trần chìm thạch cao theo CBG | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 419 | m2 |
| 68 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 419 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 419 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,8434 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 47,52 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 47,52 | m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6,588 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 73,2 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 447,76 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2.143 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3,9301 | m3 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 122,8816 | m2 |
| 79 | Chèn cổ ống bằng Sika flex constructon | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 44 | Cái |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 9,7554 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 75,68 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 295,2 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 70,3038 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 78,6016 | m2 |
| 85 | Vật liệu trần thả tấm thạch cao 600x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 78,6016 | m2 |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bình nước nóng 20 lít | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | 1 máy |
| 97 | Lắp đặt van điện, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | cái |
| 98 | Máy bơm nước 150 w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | cái |
| 99 | Van điện D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,93 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,576 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,828 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,77 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,956 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 118 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 84 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 208 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2.211 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 355 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 320 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 210 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.470 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,04 | 100m |
| 119 | Tủ Aptomat 12 P | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3 | cái |
| 120 | Tủ Aptomat 6 P | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 17 | tủ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Hộp và bóng đèn 1,2m bóng led tube CSLH 2x18w, máng phản quang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 32 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 36 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 66 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | cái |
| 129 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 54 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3,6 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6,1488 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 20 | cây |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5,9052 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 15,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 581,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4.071,2 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đất sau khi san | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 18,5348 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,8939 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 315,062 | m3 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 681 | m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 17,82 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5,94 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 23,0828 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 118,8 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 59,4 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 35,64 | m2 |
| 16 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 31,8 | 1m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 171,84 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 86,592 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,8659 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6,062 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 11,52 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 38,1744 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 151,52 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5,8336 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,4595 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2,0988 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 211 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 30 | đoạn ống |
| 29 | Đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 40 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm mười lăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.030.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm ba mươi triệu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥2.5T | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào≥ 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất, cát, vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất, cát, vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa≥150l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy Hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi