Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312703-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220245210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 17:00:00 đến ngày 2022-03-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,004,244,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên tối thiểu 01 người. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp điểm trung chuyển rác thải tại thôn Đạo Tú, thôn Quảng Nguyên, xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thôn Phú Lương Thượng, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Xã Quảng Phú Cầu (Địa chỉ: Xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Số nhà 16, ngõ 154 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; ĐT: 02466512182; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thôn Phú Lương Thượng, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Xã Quảng Phú Cầu (Địa chỉ: Xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Quảng Phú Cầu (Địa chỉ: Xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Quảng Phú Cầu (Địa chỉ: Xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Xã Quảng Phú Cầu (Địa chỉ: Xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Quảng Phú Cầu (Địa chỉ: Xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực174,383m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV4,601100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,023100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,023100m3
5Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV9,887100m3
6KL đá thải hỗn hợp cần mua để đắp706,88m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,155100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 43,357100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,57m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,277m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,784m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,882100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,361tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 78,049m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 153,379m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,385100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,77100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,77100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,161m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,666100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,749tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,175m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,145100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,475tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,212m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,974m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,089100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1tấn
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75265,56m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,984m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 7533,021m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,434tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,434tấn
37Gia công giằng mái thép0,219tấn
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,219tấn
39Bu lon M16x50040cái
40Gia công xà gồ thép2,464tấn
41Lắp dựng xà gồ thép2,464tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ382,016m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,438100m2
44Tôn úp nóc khổ 30024m
45Gia công hàng rào lưới thép35,408m2
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,124100m3
47Nilon lót chống thấm413,974m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20082,699m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,468m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,812m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,042100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,062tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,567m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,982m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,598m2
57Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,598m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,676m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,516m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,031100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,026tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,109100m
64Cát vàng bể lọc0,115m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 1502,255m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,087100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,816m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,688m2
69Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7513,008m2
70Lớp lọc ngược đá 2x41,951m3
71Lớp lọc ngược đá 4x61,951m3
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,81m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,142100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,194tấn
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 87cái
76Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,097100m3
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm60m
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm27m
79Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
80Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
81Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
82Chân bật D1010cái
83Bu lông kẹp nối2bộ
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,097100m3
B CẢI TẠO NÂNG CẤP BÃI RÁC THÔN QUẢNG NGUYÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực32,272m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV5,018100m3
3Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV5,323100m3
4KL đá thải hỗn hợp cần mua để đắp51,458m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,472100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,85m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,567m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,592m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,226100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,027tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,789tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 27,249m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 42,423m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,157100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,315100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,315100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,161m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,666100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,749tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,645m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,122100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,073tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,532tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,155m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,622m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,122100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,133tấn
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75365,04m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,984m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 7538,921m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,434tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,434tấn
34Gia công giằng mái thép0,219tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,219tấn
36Bu lon M16x50040cái
37Gia công xà gồ thép2,464tấn
38Lắp dựng xà gồ thép2,464tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ382,016m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,438100m2
41Tôn úp nóc khổ 30024m
42Gia công hàng rào lưới thép35,408m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,106100m3
44Nilon lót chống thấm353,629m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20070,63m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,468m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,812m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,042100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,062tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,567m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,982m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,598m2
54Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,598m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,676m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,516m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,031100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,026tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,109100m
61Cát vàng bể lọc0,115m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 1502,515m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,097100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,256m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,688m2
66Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7514,508m2
67Lớp lọc ngược đá 2x42,176m3
68Lớp lọc ngược đá 4x62,176m3
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,006m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,079100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,108tấn
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50cái
73Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,097100m3
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm60m
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm27m
76Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
77Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
78Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
79Chân bật D1010cái
80Bu lông kẹp nối2bộ
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,097100m3
82Đắp đất mở rộng lối vào bãi rác bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,46100m3
83KL đất cần mua để đắp51,98m3
84Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV2100m3
85KL đá thải hỗn hợp cần mua để đắp220m3
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,3100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên tối thiểu 01 người. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT Sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt1
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt1
10 Máy đào Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->