Gói thầu: Xây lắp (Trường TH Tân Hiệp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Trường TH Tân Hiệp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:45:00 đến ngày 2022-03-12 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứngminh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.295.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dândụng hạng III trở lên,- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng,- Phải có có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.-Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,765 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qualớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,765 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điệ;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn laođộng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,765 tỷ.(Đínhkèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Trường TH Tân Hiệp) Trường TH Tân Hiệp 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,847 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4689 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6077 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,671 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,671 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 13,4315 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2456 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,26 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 4,548 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,065 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 15,2842 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7853 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,0576 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3822 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,816 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,675 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0318 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0106 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,8488 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,2058 | m3 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,0614 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,2246 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 5,6452 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 8,184 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 8,184 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,678 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,1492 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,86 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,04 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,479 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,79 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 172,57 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,42 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,12 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,8 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 31,184 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,22 | m2 | |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 126,198 | m2 | |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 13,33 | m2 | |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 24,7832 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 174,92 | m | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 152,269 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 172,57 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 198,638 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,45 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 351,328 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,02 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 46,2415 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 31,482 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 31,482 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 8,46 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 8,43 | m2 | |
| 54 | Xà gồ thép | 268,8 | m | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8947 | tấn | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,1384 | 100m2 | |
| 57 | Trần prima dày 4,5mm, khung nhôm nổi 600x600 | 122,76 | m2 | |
| 58 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | 16,8 | m2 | |
| 59 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | 24,64 | m2 | |
| 60 | Lan can inox | 9,6 | m | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | 1,6 | m2 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5622 | 100m3 | |
| 63 | Trải nylon chống thấm | 1,8561 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,5602 | m3 | |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 166,405 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 7,14 | m2 | |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | 19,796 | m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3966 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1793 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1068 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7547 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0313 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0744 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1258 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6108 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7895 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0391 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5074 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3401 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6196 | tấn | |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2509 | 100m3 | |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1913 | 100m3 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,8 | m3 | |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,512 | m3 | |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,8864 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4174 | 100m2 | |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,2744 | m3 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0157 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0176 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,12 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | 0,54 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn led ốp trần phi 220 18W Rạng Đông | 5 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt quạt trần kính 1,4m 80W Mỹ Phong | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Sino | 18 | cái | |
| 102 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Sino | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Sino | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Sino | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T Sino | 1 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt chống sét lan truyền iPRD 1P+N, 40kA Sino | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108T Sino | 1 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Sino | 2 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P-80A, dòng cắt 10kA C120N Sino | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA iC60H Sino | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA iC60N Sino | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA Sino | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA dòng rò 30mA Sino | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA iC60N Sino | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA iC60N Sino | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA iC60N Sino | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 CADIVI | 380 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 CADIVI | 195 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-4mm2 CADIVI | 240 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-16mm2 CADIVI | 40 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV-2x16mm2 CADIVI | 130 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống điện nhựa fi 20 AC Sino | 145 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống điện nhựa fi 25 AC Sino | 80 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống điện nhựa fi 32 AC Sino | 20 | m | |
| 125 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 85 | cái | |
| 126 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | 25 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | 50 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | 33 | hộp | |
| 129 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | 10 | hộp | |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 131 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 132 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | 3 | cọc | |
| 133 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 6 | sứ | |
| 134 | Lắp đặt TỦ Rack 6U 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | 1 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm mạng cattee âm tường S-Flexi SINO | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps Cisco | 1 | hộp | |
| 137 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak | 1 | hộp | |
| 138 | Lắp đặt thiết bị chống xét lan truyền 1P+N In=8KA sino | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt dây cáp mạng Catee UTP 4 đôi | 105 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống điện nhựa fi 25 SINO | 70 | m | |
| 141 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 25 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc AC + Mặt S-Flexi SINO | 10 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | 2 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứngminh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.295.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dândụng hạng III trở lên,- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng,- Phải có có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.-Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,765 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qualớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,765 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điệ;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn laođộng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,765 tỷ.(Đínhkèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy đào 0,80 m3 | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | - Tài liệu chứng minh | 5 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | - Tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi