Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 17:39:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,582,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự: (Mặt đường BTXM, kè xây đá hộc).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,610 tỷ VNĐ (Trong đó khối lượng thi công phần kè có giá trị ≥ 4,1 tỷ VND); Tài liệu chứng minh - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư trắc địa- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách trắc địa của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 02 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (kèm theo đăng ký hoặc kiểm định hoặc hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thuỷ bình (kèm theo hóa đơn mua bán). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Kè chống sạt lở đồi ông Bụt, xã Ngọc Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ SỐ 1 (CHÂN ĐỒI) | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,983 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5.322,978 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5.322,978 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,141 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi về để đắp bổ sung | Theo HSBCKTKT được duyệt | 102,909 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,029 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,029 | 100m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 286,32 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 đầu ống bọc vải địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,075 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,966 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát lọc dày 10cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,309 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 726,88 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.577,77 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 508,7 | m3 |
| B | TUYẾN KÈ SỐ 2 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5252 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.861,978 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.861,978 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,884 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi về để đắp bổ sung | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,821 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,298 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,298 | 100m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 109,76 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 đầu ống bọc vải địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,64 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 404,88 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 611,33 | m3 |
| C | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 104,43 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,044 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 108,44 | m3 |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | m |
| D | CỔNG CHÙA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,773 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,999 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,015 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,144 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,274 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,128 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,578 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,034 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,294 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,144 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,246 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,344 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,819 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,036 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,492 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,211 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,726 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,147 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 108,204 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,774 | m2 |
| 34 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,22 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,312 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,148 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 146,79 | m2 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,059 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | hiện vật |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,568 | m2 |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,92 | m |
| 42 | Đắp chi tiết chữ Thọ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | chữ |
| 43 | SXLD cửa gỗ lim ( đã bao gồm sơn) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,177 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự: (Mặt đường BTXM, kè xây đá hộc).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,610 tỷ VNĐ (Trong đó khối lượng thi công phần kè có giá trị ≥ 4,1 tỷ VND); Tài liệu chứng minh - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư trắc địa- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách trắc địa của ít nhất 02 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kèm theo thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 02 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (kèm theo đăng ký hoặc kiểm định hoặc hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thuỷ bình (kèm theo hóa đơn mua bán). | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi