Gói thầu: CPC-MyKhe-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Mỹ Khê và đấu nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225855-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
Tên gói thầu CPC-MyKhe-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Mỹ Khê và đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20210865910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vay TM trong nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 17:24:00 đến ngày 2022-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,414,641,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,212,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2124E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị và lắp đặt vật tư thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có cung cấp cột thép và thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi dây dẫn); - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minhtính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >= 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị >=12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-MyKhe-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Mỹ Khê và đấu nối
Trạm biến áp 110kV Mỹ Khê và đấu nối
240 Ngày
E-CDNT 3 vay TM trong nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ BCNCKT; lập thiết kế-DT: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, Số 30 Lê Thánh Tôn, TP Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp 504, địa chỉ: Tổ 16 phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra TKKT-BVTC - Dự toán: Công ty cổ phần Điện, địa chỉ: số 94 tổ 26 Phương Liên, Đống Đa, TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: ++ Lập HSMT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định HSMT: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng. + Tư vấn giám sát TCXD+LĐTB: Ban QLDA Lưới điện miền Trung - 393 Trưng Nữ Vương, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải scan và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Lưu ý: Tài liệu này bao gồm cả phục vụ công tác đánh giá nêu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.212.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi – số 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi..
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THEO THIẾT KẾ
1Cung cấp và lắp đặt hệ thống Chiếu sáng trong nhà theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
2Cung cấp và lắp đặt hệ thống Chiếu sáng ngoài trời theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
3Cung cấp và lắp đặt Điều hòa nhiệt độ theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
4Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước di động 220V-1500W (bao gồm phao điện cho bồn nước)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3máy
5Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng loại chống nhiễu STP-CAT6B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1
6Cung cấp và lắp đặt Thuê bao Internet tại trạmB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1năm
7Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tb
8Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện dự phòng theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tb
9Cung cấp và thi công Móng bản MB.40-20B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4móng
10Cung cấp và thi công Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8móng
11Cung cấp và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21móng
12Cung cấp và thi công Móng trụ đỡ máy biến dòng 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9móng
13Cung cấp và thi công Móng trụ đỡ máy cắt 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6móng
14Cung cấp và thi công Móng cột chiếu sáng 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5móng
15Cung cấp và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
16Cung cấp và thi công Móng cột lắp camera ngoài trờiB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4móng
17Cung cấp và thi công Móng tủ đấu dâyB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4móng
18Cung cấp và thi công Móng MBA 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
19Cung cấp và thi công Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 100kVAB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
20Cung cấp và thi công Móng trụ đỡ sứ dây 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
21Cung cấp và thi công Móng trụ đỡ sứ thanh cái 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8móng
22Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ MBA tự dùng LD-TĐMBAB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
23Cung cấp và Lắp đặt cột cổng LD-CC-110-14.0B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
24Cung cấp và Lắp đặt xà cột cổng LD-XT-10B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
25Cung cấp và Lắp đặt cột chiếu sáng LDCCS-12mB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cột
26Cung cấp và thi công Mương cáp trong nhà MC-1.5TNB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
27Cung cấp và thi công Mương cáp trong nhà MC-1.0TNB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
28Cung cấp và thi công Mương cáp trong nhà MC-1.0aTNB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
29Cung cấp và thi công Mương cáp trong nhà MC-0.6TNB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
30Cung cấp và thi công Mương cáp trong nhà MC-0.6aTNB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
31Cung cấp và thi công Mương cáp trong nhà MC-0.2TNB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
32Cung cấp và thi công Mương cáp mở rộng trong nhà MCMRB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1t bộ
33Cung cấp và thi công Mương cáp ngoài trời MC - 1.5B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
34Cung cấp và thi công Mương cáp ngoài trời MC - 1.0B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
35Cung cấp và thi công Mương cáp ngoài trời MC - 0.6B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
36Cung cấp và thi công Hộp cáp qua đường HC - 1.0B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
37Cung cấp và thi công Hộp cáp qua đường HC - 0.6B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
38Cung cấp và thi công Cổng trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cổng
39Cung cấp và thi công Tường rào trạmB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
40Cung cấp và thi công Bể dầu sự cốB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
41Cung cấp và thi công Đường trong trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
42Cung cấp và thi công Nhà điều khiển theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
43Cung cấp và thi công Hố ga thu nước HG-0.95mB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10hố
44Cung cấp và thi công Đào và lắp đặt bi giếng thoát nướcB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
45Cung cấp và thi công Bể lọc nướcB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
46Cung cấp và thi công Bể nước 10m3B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
47Cung cấp và thi công Hố ga trung áp HG-22B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2hố
48Cung cấp và thi công Hào cáp ngầm HCNB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
49Cung cấp và thi công Cột mốc báo cáp MBCB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
50Cung cấp và thi công Đường vào trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1t/bộ
51Cung cấp và thi công Chỉnh trang trạm - san nền theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1t/bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV THEO THIẾT KẾ
1Lắp đặt dây nhôm lõi thép chống nhiễm mặn ACSR-400/51A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50.810mét
2Lắp đặt Lắp đặt dây chống sét GSW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt103mét
3Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-400A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt96chuỗi
4Lắp đặt Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-400A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36chuỗi
5Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-400A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt76chuỗi
6Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-400A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60chuỗi
7Lắp đặt Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR -400A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt54chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-240A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6chuỗi
9Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét GSW-50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4chuỗi
10Cung cấp và Lắp đặt Ống nối cho dây AC tiết diện 400B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
11Cung cấp và Lắp đặt Ống vá dây AC tiết diện 400B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
12Cung cấp và Lắp đặt Kẹp chữ T240/400B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
13Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn 400A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt396cái
14Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn 240A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
15Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nối lèo dây dẫn ACSR 400B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
16Lắp đặt dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-57 (kèm kẹp dây cáp quang)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt19.382mét
17Lắp đặt Tạ chống rung cho dây cáp quang (kèm dây Armour rod)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt192cái
18Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quangA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
19Lắp đặt Chuỗi néo cáp quangA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
20Lắp đặt và hàn nối Hộp nối cáp cho cáp quang 4 ngỏ vào (48 mối hàn)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
21Lắp đặt và hàn nối Hộp nối cáp cho cáp quang 2 đầu (24 mối hàn)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
22Lắp đặt và hàn nối hộp nối quang tại cột T64A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-30AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
24Cung cấp và lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-34AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
25Cung cấp và lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-30BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
26Cung cấp và lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-38AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
27Cung cấp và lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-38BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
28Cung cấp và lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-46BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
29Cung cấp và lắp đặt Cột néo bằng thép N122-30AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
30Cung cấp và lắp đặt Cột néo bằng thép N122-30BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cột
31Cung cấp và lắp đặt Cột néo bằng thép N122-30CB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
32Cung cấp và lắp đặt Cột néo bằng thép N122-35AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
33Cung cấp và lắp đặt Cột néo bằng thép N122-46AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
34Cung cấp và lắp đặt Cột néo bằng thép NC122-30B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
35Cung cấp và lắp đặt Cột néo bằng thép NC122-26CSB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
36Cung cấp và lắp đặt Biển cấm cột thép BCCTB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
37Cung cấp và lắp đặt Biển số và phân mạch cột thép BSCTB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
38Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa 2x16-4B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
39Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa 2x8-4B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
40Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa 3x20-12B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
41Cung cấp và thi công Tiếp địa 3x20-6B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
42Cung cấp và thi công Tiếp địa 3x20-9B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
43Cung cấp và thi công Tiếp địa 4x20-8B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
44Cung cấp và thi công Tiếp địa giếng TDG2x24-4(12m)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
45Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng TDG3x36-9(12m)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
46Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng TDG4x48-16(12m)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
47Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng TDG5x48-20(12m)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
C PHẦN THÁO DỠ THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI THEO THIẾT KẾ
1Căng lại dây dẫn ACSR-240Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7,953km
2Căng lại dây cáp quang OPGW-57Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2,651km
3Tháo ra lắp lại chuỗi néo dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1chuỗi
4Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4chuỗi
5Thay chống rung dây cáp quangA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
6Thu hồi dây cáp quang OPGW-57 và bàn giao tại kho của chủ tài sảnMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1,376km
D PHẦN MÓNG CỘT THEO THIẾT KẾ
1Cung cấp và thi công Móng trụ 4T34-47 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
2Cung cấp và thi công Móng trụ 4T34-45 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
3Cung cấp và thi công Móng trụ 4T34-53 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
4Cung cấp và thi công Móng trụ 4T37-43 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
5Cung cấp và thi công Móng trụ 4T37-59 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
6Cung cấp và thi công Móng trụ 4T37-61 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
7Cung cấp và thi công Móng trụ 4T37-63 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
8Cung cấp và thi công Móng trụ 4TL34-39 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
9Cung cấp và thi công Móng trụ 4TL34-39A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
10Cung cấp và thi công Móng trụ 4TL34-45 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5móng
11Cung cấp và thi công Móng trụ 4TL39-43 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
12Cung cấp và thi công Móng trụ 4TL39-47 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
13Cung cấp và thi công Móng bản MB2,8-9x10 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
14Cung cấp và thi công Móng bản MB2,8-9x10A (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
15Cung cấp và thi công Móng bản MB3,2-10x11 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
16Cung cấp và thi công Móng bản MB7,5-13,4x15,4 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
17Cung cấp và thi công Móng trụ MB7,5-14,5x14,5 (bao gồm bu lông neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
18Cung cấp và thi công Kè, san gạt vị trí VT-28B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1v trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2124E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị và lắp đặt vật tư thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có cung cấp cột thép và thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi dây dẫn); - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minhtính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện.11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng.11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng >= 10 tấn2
2 Xe cẩu tải trọng >= 10 tấn2
3 Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích >= 0,75m32
4 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L2
5 Máy tời để căng dây ≥ 3 tấn2
6 Xe ủi >=110CV2
7 Xe lu >=12 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->