Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 17:23:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,456,256,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.+ CMND hoặc CCCD.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 25 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình Xây mới Khu lưu trữ tàng thư căn cước công dân và sửa chữa các hạng mục Nhà làm việc Công an thành phố tại 18 Nguyễn Tất Thành 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)
. Chủ đầu tư là: Công an thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: 28 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phan Thiết (địa chỉ: 479 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI TÀNG THƯ – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo CDKT tại chương V | 93,605 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo CDKT tại chương V | 7,97 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo CDKT tại chương V | 2,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo CDKT tại chương V | 6,437 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo CDKT tại chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất II | Theo CDKT tại chương V | 7,887 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo CDKT tại chương V | 4,851 | m3 |
| 8 | Ép cọc thử tĩnh | Theo CDKT tại chương V | 2 | Cọc |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo CDKT tại chương V | 0,841 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo CDKT tại chương V | 29,555 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo CDKT tại chương V | 0,527 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo CDKT tại chương V | 1,794 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo CDKT tại chương V | 8,745 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | Theo CDKT tại chương V | 32,144 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 4,32 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông cổ cột tiết diện | Theo CDKT tại chương V | 0,216 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo CDKT tại chương V | 9,278 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 21,42 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông đà kiềng, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 13,008 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo CDKT tại chương V | 1,299 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo CDKT tại chương V | 0,566 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo CDKT tại chương V | 2,758 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 1,69 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,293 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 1,397 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,768 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 5,347 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 31,579 | m3 |
| 29 | Bê tông lót nền trệt đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo CDKT tại chương V | 34,315 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 8,775 | m3 |
| 31 | Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Theo CDKT tại chương V | 9,398 | m3 |
| 32 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện | Theo CDKT tại chương V | 28 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại chương V | 5,436 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,609 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 2,226 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 1,913 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 5,69 | tấn |
| 38 | Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm, sàn mái, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 190,72 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo CDKT tại chương V | 3,954 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo CDKT tại chương V | 16,062 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 1,705 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 8,977 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 14,282 | tấn |
| 44 | Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông cầu thang, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 9,423 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo CDKT tại chương V | 0,962 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,422 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 1,898 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 14,988 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,225 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 0,846 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo CDKT tại chương V | 1,929 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 362,24 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo CDKT tại chương V | 297,78 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo CDKT tại chương V | 617,81 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 192,932 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 178,556 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo CDKT tại chương V | 242,516 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo CDKT tại chương V | 658,542 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT tại chương V | 658,542 | m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 2,106 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 1,287 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 2,574 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 10,955 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 39,865 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 4,565 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 8,685 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 31,147 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 108,459 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 33,064 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 111,6 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 1.208,24 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 566,935 | m2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 1.600,867 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo CDKT tại chương V | 2.812,804 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT tại chương V | 1.213,54 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT tại chương V | 1.600,867 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch Granite 300x600mm | Theo CDKT tại chương V | 278,68 | m2 |
| 78 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo CDKT tại chương V | 52,515 | m2 |
| 79 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo CDKT tại chương V | 8,84 | m2 |
| 80 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Theo CDKT tại chương V | 109,872 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch Granite 600x600mm | Theo CDKT tại chương V | 1.076,22 | m2 |
| 82 | Lát nền Gạch Granite 300x300mm | Theo CDKT tại chương V | 68,744 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch Granite 120x600mm | Theo CDKT tại chương V | 90 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo CDKT tại chương V | 330,4 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo CDKT tại chương V | 28,08 | m2 |
| 86 | Gia công lan can Inox 304 | Theo CDKT tại chương V | 1,67 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo CDKT tại chương V | 57,51 | m2 |
| 88 | Cửa Bản lề sàn kính CL 12ly (bao gồm phụ kiện cửa Inox) | Theo CDKT tại chương V | 12,6 | m2 |
| 89 | Cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính CL 8ly | Theo CDKT tại chương V | 117,82 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính CL 8ly | Theo CDKT tại chương V | 199,98 | m2 |
| 91 | Cửa đi thép chống cháy (bao gồm phụ kiện cửa) | Theo CDKT tại chương V | 22,4 | m2 |
| 92 | Vách ngăn compac dày 18mm, phụ kiện Inox | Theo CDKT tại chương V | 61,6 | m2 |
| 93 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo CDKT tại chương V | 451,52 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo CDKT tại chương V | 13,8 | m2 |
| 95 | Cửa sắt kéo không lá | Theo CDKT tại chương V | 16,896 | m2 |
| 96 | Gia công khung bảo vệ cửa Inox 304 | Theo CDKT tại chương V | 1,381 | tấn |
| 97 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 | Theo CDKT tại chương V | 193,86 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 102,5 | m |
| 99 | Kẻ Roon âm tường | Theo CDKT tại chương V | 742,28 | m |
| 100 | Huy hiệu bằng đồng dập nổi | Theo CDKT tại chương V | 1 | bộ |
| 101 | Trụ cờ Inox D60 L=3,6m (nc+vl) | Theo CDKT tại chương V | 1 | bộ |
| 102 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo CDKT tại chương V | 768,03 | m2 |
| 103 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo CDKT tại chương V | 44,19 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo CDKT tại chương V | 2,196 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo CDKT tại chương V | 2,196 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT tại chương V | 159,21 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu 0,45mm | Theo CDKT tại chương V | 4,157 | 100m2 |
| 108 | Nắp thăm mái khung sắt + tôn phẳng dày 0,45mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 12,288 | 100m2 |
| 110 | Phun thuốc phòng mối nền, tường công trình 5lit/m2 (liều pha 2,5lit/100lit nước) | Theo CDKT tại chương V | 200,975 | m2 |
| 111 | Phun thuốc phòng mối hào công trình 15lit/m3 (liều pha 2,5lit/100lit nước) | Theo CDKT tại chương V | 39,766 | m3 |
| B | KHỐI TÀNG THƯ - PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC, HỆ THỐNG THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m, 2x18W gắn trần | Theo CDKT tại chương V | 88 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt trần 77W/220V, D=1,4m | Theo CDKT tại chương V | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led hính áp trần 1x24W/220V | Theo CDKT tại chương V | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led Downlight 12W | Theo CDKT tại chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút gắn tường D250x250mm, 22W | Theo CDKT tại chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A-250V | Theo CDKT tại chương V | 103 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 10A-250V | Theo CDKT tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dimmer đèn/quạt | Theo CDKT tại chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 10A - 250v + Mặt che | Theo CDKT tại chương V | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 500x300x200mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 13 Module | Theo CDKT tại chương V | 4 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 9 Module | Theo CDKT tại chương V | 16 | Tủ |
| 13 | Đèn báo phase | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Phụ kiện đấu tủ điện | Theo CDKT tại chương V | 1 | Hệ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 200A | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P 50A | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P 25A | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Theo CDKT tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo CDKT tại chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo CDKT tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt RCBO 2P 16A | Theo CDKT tại chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Theo CDKT tại chương V | 58 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Theo CDKT tại chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa PVC - CV 10mm² | Theo CDKT tại chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa PVC - CV 6mm² | Theo CDKT tại chương V | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa PVC - CV 2,5mm² | Theo CDKT tại chương V | 3.000 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa PVC - CV 1,5mm² | Theo CDKT tại chương V | 3.200 | m |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Theo CDKT tại chương V | 150 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Mặt che Công tắc 1,2,3 lổ | Theo CDKT tại chương V | 74 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Theo CDKT tại chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Theo CDKT tại chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo CDKT tại chương V | 2.500 | m |
| 37 | Măng xông nối ống D32mm | Theo CDKT tại chương V | 20 | Cái |
| 38 | Măng xông nối ống D25mm | Theo CDKT tại chương V | 100 | Cái |
| 39 | Măng xông nối ống D20mm | Theo CDKT tại chương V | 1.500 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Box D20 ngã 1,2,3,4 | Theo CDKT tại chương V | 215 | Cái |
| 41 | Lắp hộp nối KT 120x120mm | Theo CDKT tại chương V | 30 | Cái |
| 42 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16mm, L=2,4m | Theo CDKT tại chương V | 4 | cọc |
| 43 | Kéo rải Cáp đồng trần D25mm² | Theo CDKT tại chương V | 30 | m |
| 44 | Ốc siết cáp hình chữ U | Theo CDKT tại chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D6,4/12,7mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm | Theo CDKT tại chương V | 4,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa PVC - CV 2,5mm² | Theo CDKT tại chương V | 1.380 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nước máy lạnh | Theo CDKT tại chương V | 0,64 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm thoát nước máy lạnh | Theo CDKT tại chương V | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D42mm | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y rút nhựa uPVC D42/27mm | Theo CDKT tại chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC D42/27mm | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D27mm | Theo CDKT tại chương V | 38 | cái |
| 53 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm | Theo CDKT tại chương V | 38 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Tủ Rack 9U | Theo CDKT tại chương V | 3 | Tủ |
| 56 | Lắp đặt Ổ cắm Internet | Theo CDKT tại chương V | 102 | cái |
| 57 | Bộ chia Router Internet | Theo CDKT tại chương V | 1 | Cái |
| 58 | Switch 48 Port | Theo CDKT tại chương V | 2 | Cái |
| 59 | Switch 34 Port | Theo CDKT tại chương V | 2 | Cái |
| 60 | Bộ phát tín hiệu Wifi | Theo CDKT tại chương V | 6 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6(8x2x0,5mm²) | Theo CDKT tại chương V | 2.100 | m |
| 62 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại | Theo CDKT tại chương V | 14 | cái |
| 63 | Bộ trung tâm chia Line 20 ngõ ra | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P(2x2x0,5mm2) | Theo CDKT tại chương V | 240 | m |
| 65 | Lắp đặt Đế âm | Theo CDKT tại chương V | 116 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Mặt 1,2 che ổ cắm | Theo CDKT tại chương V | 116 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo CDKT tại chương V | 2.000 | m |
| 68 | Măng xông nối ống D20mm | Theo CDKT tại chương V | 1.000 | Cái |
| 69 | Lắp hộp nối KT 120x120mm | Theo CDKT tại chương V | 30 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo CDKT tại chương V | 9,2 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt Bộ đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo CDKT tại chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV/FRT 3x2,5mm² | Theo CDKT tại chương V | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Theo CDKT tại chương V | 200 | m |
| 74 | Măng xông nối ống D25mm | Theo CDKT tại chương V | 100 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 10A-250V + Mặt che | Theo CDKT tại chương V | 62 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đế âm | Theo CDKT tại chương V | 62 | Cái |
| 77 | Lắp đặt đầu dò khói | Theo CDKT tại chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 78 | Điện trở đầu cuối | Theo CDKT tại chương V | 4 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Công tắc báo cháy khẩn cấp | Theo CDKT tại chương V | 1,6 | 5 nút |
| 80 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo CDKT tại chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 81 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháy | Theo CDKT tại chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt Dây báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm² | Theo CDKT tại chương V | 400 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo CDKT tại chương V | 400 | m |
| 84 | Măng xông nối ống D20mm | Theo CDKT tại chương V | 200 | Cái |
| 85 | Lắp đặt Box D20 ngã 1,2,3,4 | Theo CDKT tại chương V | 25 | Cái |
| 86 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mm | Theo CDKT tại chương V | 16 | Cái |
| 87 | Bình chữa cháy CO2, 3Kg MT3 | Theo CDKT tại chương V | 16 | Bình |
| 88 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | Theo CDKT tại chương V | 16 | Bình |
| 89 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo CDKT tại chương V | 16 | Cái |
| 90 | Bảng nội quy cấm lửa - Cấm hút thuốc | Theo CDKT tại chương V | 16 | Cái |
| 91 | Lắp đặt ống STK D65x2,9mm | Theo CDKT tại chương V | 0,65 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống STK D50x2,6mm | Theo CDKT tại chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Co STK D50mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co STK D65mm | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co giảm STK D65-50mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê giảm STK D100-65mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê giảm STK D65-50mm | Theo CDKT tại chương V | 6 | cái |
| 98 | Sơn chống sét và sơn đỏ | Theo CDKT tại chương V | 2 | Kg |
| 99 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m | Theo CDKT tại chương V | 8 | Cuộn |
| 100 | Lăng phun DN50mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Van góc DN50mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 102 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | Tủ |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo CDKT tại chương V | 22,4 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo CDKT tại chương V | 0,224 | 100m3 |
| 105 | Kéo rải dây đồng trần 70mm² | Theo CDKT tại chương V | 35 | m |
| 106 | Lắp đặt Cáp dẫn sét bọc nhựa CXV/PVC 70mm² | Theo CDKT tại chương V | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo PSR PDC-S1 BK= 51m | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16mm, L=2,4m | Theo CDKT tại chương V | 10 | cọc |
| 109 | Khớp nối kim thu sét | Theo CDKT tại chương V | 1 | Cái |
| 110 | Cột thép STK D60mm, L=3m | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Cột thép STK D42mm, L=2m | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Hộp đo điện trở | Theo CDKT tại chương V | 1 | Cái |
| 113 | Bộ dây neo | Theo CDKT tại chương V | 4 | Bộ |
| 114 | Ốc siết cáp hình chữ U | Theo CDKT tại chương V | 10 | Bộ |
| 115 | Đầu coss 70mm² | Theo CDKT tại chương V | 2 | Bộ |
| 116 | Bu long siết cáp | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Theo CDKT tại chương V | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mm | Theo CDKT tại chương V | 0,36 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x2,9mm | Theo CDKT tại chương V | 1,48 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,0mm | Theo CDKT tại chương V | 0,48 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x2,1mm | Theo CDKT tại chương V | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | Theo CDKT tại chương V | 0,68 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Lơi nhựa 45° uPVC D114mm | Theo CDKT tại chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt Lơi nhựa 45° uPVC D90mm | Theo CDKT tại chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt Lơi nhựa 45° uPVC D60mm | Theo CDKT tại chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lơi nhựa 45° uPVC D27mm | Theo CDKT tại chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D114mm | Theo CDKT tại chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D90mm | Theo CDKT tại chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D604mm | Theo CDKT tại chương V | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D42mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co rút nhựa 90° uPVC D42/34mm | Theo CDKT tại chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D27mm | Theo CDKT tại chương V | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Theo CDKT tại chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo CDKT tại chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y rút nhựa uPVC D90/60mm | Theo CDKT tại chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114mm | Theo CDKT tại chương V | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê cong rút nhựa uPVC D90/60mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42mm | Theo CDKT tại chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm | Theo CDKT tại chương V | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt Nối trơn rút nhựa uPVC D114/60mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Nối trơn rút nhựa uPVC D90/60mm | Theo CDKT tại chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Nối trơn rút nhựa uPVC D60/42mm | Theo CDKT tại chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt Nối trơn rút nhựa uPVC D42/27mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt Khóa đồng D27mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt Khóa đồng D34mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Khóa đồng D34mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng thau D42mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Khớp nối ren ngoài D42mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Khớp nối ren ngoài D34mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 150 | Phao điện | Theo CDKT tại chương V | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt Co ren trong 1/2'' D27mm | Theo CDKT tại chương V | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co ren ngoài 1/2'' D27mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa + Xiphong | Theo CDKT tại chương V | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt + Tê cầu | Theo CDKT tại chương V | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo CDKT tại chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Van xả + Xiphong | Theo CDKT tại chương V | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa Romine | Theo CDKT tại chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo CDKT tại chương V | 1 | bể |
| 162 | Đai treo ống D114mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | Cái |
| 163 | Đai treo ống D90mm | Theo CDKT tại chương V | 15 | Cái |
| 164 | Ty răng treo ống M8 | Theo CDKT tại chương V | 12 | m |
| 165 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | Theo CDKT tại chương V | 12 | cái |
| 166 | Cùm ống D90mm | Theo CDKT tại chương V | 48 | Cái |
| 167 | Tắc kê nhựa số 4 | Theo CDKT tại chương V | 100 | Cái |
| 168 | Vít 3 phân | Theo CDKT tại chương V | 100 | Cái |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo CDKT tại chương V | 0,197 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo CDKT tại chương V | 0,095 | 100m3 |
| 171 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 1,527 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 0,367 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 4,273 | m3 |
| 174 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 0,403 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo CDKT tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,049 | tấn |
| 177 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 22,528 | m2 |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 3,76 | m2 |
| 179 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo CDKT tại chương V | 26,288 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo CDKT tại chương V | 7 | cái |
| C | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo CDKT tại chương V | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo CDKT tại chương V | 2,781 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo CDKT tại chương V | 28,263 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo CDKT tại chương V | 2,296 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo CDKT tại chương V | 4,06 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo CDKT tại chương V | 0,656 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,148 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại chương V | 0,105 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 1,585 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 1,812 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo CDKT tại chương V | 1,328 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 0,472 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 2,302 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,153 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,254 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,167 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại chương V | 0,266 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo CDKT tại chương V | 0,229 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo CDKT tại chương V | 0,22 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo CDKT tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo CDKT tại chương V | 0,832 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng | Theo CDKT tại chương V | 8,508 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 0,086 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 1,26 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 6,895 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 1,345 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 27,83 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 5,618 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 22,005 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 22,005 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo CDKT tại chương V | 22,005 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 72,33 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 25,4 | m2 |
| 42 | Kẻ roon âm tường | Theo CDKT tại chương V | 40 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 16,4 | m |
| 44 | Lát nền Granite 600x600mm | Theo CDKT tại chương V | 8,32 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch Granite 120x600mm | Theo CDKT tại chương V | 1,272 | m2 |
| 46 | Lát đá Granite khò nhám | Theo CDKT tại chương V | 2,1 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo CDKT tại chương V | 50,8 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo CDKT tại chương V | 30,933 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT tại chương V | 25,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT tại chương V | 30,933 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo CDKT tại chương V | 47,86 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo CDKT tại chương V | 8,96 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện - kính CL8 ly | Theo CDKT tại chương V | 2,2 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện - kính CL8 ly | Theo CDKT tại chương V | 6,76 | m2 |
| 55 | Gia công khung bao vệ inox 304 | Theo CDKT tại chương V | 0,05 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo CDKT tại chương V | 3,64 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo CDKT tại chương V | 13,05 | m2 |
| 58 | Gia công hàng rào song sắt | Theo CDKT tại chương V | 0,278 | tấn |
| 59 | Gia công cổng sắt | Theo CDKT tại chương V | 0,028 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo CDKT tại chương V | 34,86 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo CDKT tại chương V | 2,484 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT tại chương V | 34,64 | m2 |
| 63 | Huy hiệu đồng dập nổi 900x700mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ chữ bảng tên Inox mạ đồng | Theo CDKT tại chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp lại cửa cổng xếp (tận dụng cổng cũ) | Theo CDKT tại chương V | 1 | TT |
| 66 | Lắp đặt bộ máng đèn tuýp Led đôi 2x18W 220V | Theo CDKT tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường 55W 220V | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 250V | Theo CDKT tại chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện âm 6Module | Theo CDKT tại chương V | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt RCBO 2P 16A | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV 1x1,5mm2 | Theo CDKT tại chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV 1x2,5mm2 | Theo CDKT tại chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện âm | Theo CDKT tại chương V | 20 | m |
| 77 | Măng sông D20mm | Theo CDKT tại chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp mặt công tắc ổ cắm 1,2 ,3 lỗ | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Băng keo điện | Theo CDKT tại chương V | 1 | cuộn |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Theo CDKT tại chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Co 90o D90mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Cùm ống D90mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 Zone | Theo CDKT tại chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V | Theo CDKT tại chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo CDKT tại chương V | 0,2 | 5 nút |
| 89 | Lắp đặt loa báo cháy | Theo CDKT tại chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 90 | Lắp đặt dây báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Theo CDKT tại chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện âm | Theo CDKT tại chương V | 20 | m |
| 92 | Măng xông D20 | Theo CDKT tại chương V | 10 | cái |
| 93 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 | Theo CDKT tại chương V | 1 | bình |
| 95 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Theo CDKT tại chương V | 1 | bình |
| 96 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo CDKT tại chương V | 1,19 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm | Theo CDKT tại chương V | 79,8 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo CDKT tại chương V | 1,154 | 100m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo CDKT tại chương V | 5,25 | 10m2 |
| 5 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x50mm² | Theo CDKT tại chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x10mm² | Theo CDKT tại chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x4,0mm² | Theo CDKT tại chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 3x4,0mm² | Theo CDKT tại chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 3x2,5mm² | Theo CDKT tại chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 10,0mm² | Theo CDKT tại chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 4,0mm² | Theo CDKT tại chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm² | Theo CDKT tại chương V | 560 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo CDKT tại chương V | 1,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Theo CDKT tại chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo CDKT tại chương V | 1,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mm, STĐ | Theo CDKT tại chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kA | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 25A-18kA | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6,0kA | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 3 phase - Vol kế | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện - Ampe kế | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Bộ biến dòng 3 phase | Theo CDKT tại chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Cầu chì 3 phase 5A | Theo CDKT tại chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/Off/Manual | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Relay nhiệt 0,1-18A | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Nút nhấn thường mở (Nút ON) | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Nút nhấn thường đóng (Nút OFF, RESET) | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Relay 220V, 5A COIL 12V+ Đế | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Biến áp 220V-12V-2A | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | Theo CDKT tại chương V | 1 | Hệ |
| 33 | Băng keo cách điện | Theo CDKT tại chương V | 10 | Cuộn |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo CDKT tại chương V | 0,62 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo CDKT tại chương V | 0,605 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm | Theo CDKT tại chương V | 15,2 | m2 |
| 37 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo CDKT tại chương V | 2,25 | 10m2 |
| 38 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 0,121 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Theo CDKT tại chương V | 0,525 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 1,968 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 0,36 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 0,08 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo CDKT tại chương V | 0,003 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo CDKT tại chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo CDKT tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mm | Theo CDKT tại chương V | 0,48 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Co 90° uPVC D114mm | Theo CDKT tại chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn 45° uPVC D114mm | Theo CDKT tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x3,0mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Co 90° uPVC D42mm | Theo CDKT tại chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van đồng D42mm | Theo CDKT tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng D42mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Phao cơ đồng | Theo CDKT tại chương V | 1 | Cái |
| 54 | Van phao điện (Bồn nước, bể nước ngầm) | Theo CDKT tại chương V | 4 | Cái |
| 55 | Lọc cặn Y | Theo CDKT tại chương V | 2 | Cái |
| 56 | Khớp sồng D42mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lupe đồng D42mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | Cái |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo CDKT tại chương V | 0,63 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo CDKT tại chương V | 0,63 | 100m3 |
| 60 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo CDKT tại chương V | 5,75 | 10m2 |
| 61 | Lắp đặt ống STK DN100x3,2mm | Theo CDKT tại chương V | 1,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm | Theo CDKT tại chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Co STK DN100mm | Theo CDKT tại chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co STK DN65mm | Theo CDKT tại chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê STK DN100mm | Theo CDKT tại chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mm | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Theo CDKT tại chương V | 5 | kg |
| 68 | Lắp đặt van cổng mặt bích DN65mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng mặt bích DN100mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều DN100mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Rúp Be DN65mm | Theo CDKT tại chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện | Theo CDKT tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Tủ điện điều kiển máy bơn chữa cháy + thiết bị | Theo CDKT tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m) | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Máy bơm điện 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h, H51-32m) | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Máy bơm bù áp 2625W, 3,5Hp (Q=2,4-10,2m3/h, H83,3-32,2m) | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm | Theo CDKT tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 , L=20m | Theo CDKT tại chương V | 8 | Cuộn |
| 83 | Lăng phun DN65mm | Theo CDKT tại chương V | 4 | Cái |
| 84 | Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200mm | Theo CDKT tại chương V | 4 | Tủ |
| 85 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm | Theo CDKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 0,063 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo CDKT tại chương V | 0,821 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo CDKT tại chương V | 0,253 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo CDKT tại chương V | 0,569 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo CDKT tại chương V | 2,274 | 100m3/km |
| 92 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 2,8 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 16,555 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 4,447 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 1,699 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,014 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm nắp, đường kính cốt thép | Theo CDKT tại chương V | 0,236 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo CDKT tại chương V | 1,06 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo CDKT tại chương V | 0,353 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 0,05 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo CDKT tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo CDKT tại chương V | 0,006 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo CDKT tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo CDKT tại chương V | 60,3 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo CDKT tại chương V | 33,06 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT tại chương V | 20,88 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo CDKT tại chương V | 93,36 | m2 |
| 108 | Tấm ngăn nước Waterstop | Theo CDKT tại chương V | 22,2 | m |
| 109 | Nilong giữ nước bê tông | Theo CDKT tại chương V | 7,95 | m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 0,625 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 112 | Gia công cột bằng thép hình | Theo CDKT tại chương V | 0,074 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo CDKT tại chương V | 0,155 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo CDKT tại chương V | 0,074 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo CDKT tại chương V | 0,155 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT tại chương V | 17,985 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 zem | Theo CDKT tại chương V | 0,371 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo CDKT tại chương V | 3,74 | m2 |
| 119 | SX của sắt kéo có lá | Theo CDKT tại chương V | 3,74 | m2 |
| 120 | Lam nhôm chữ Z | Theo CDKT tại chương V | 0,915 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo CDKT tại chương V | 2,327 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT tại chương V | 16,286 | m3 |
| 3 | Kẻ roon nền sân bê tông | Theo CDKT tại chương V | 234,35 | m |
| F | THÁO DỠ KHỐI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 249,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo CDKT tại chương V | 1,715 | tấn |
| 3 | Công tháo dỡ cột kèo mái hiên | Theo CDKT tại chương V | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo CDKT tại chương V | 144,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo CDKT tại chương V | 56,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo CDKT tại chương V | 39,901 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo CDKT tại chương V | 15,542 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo CDKT tại chương V | 15,336 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo CDKT tại chương V | 3,936 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo CDKT tại chương V | 75,873 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo CDKT tại chương V | 4,632 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo CDKT tại chương V | 23,12 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo CDKT tại chương V | 5,073 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo CDKT tại chương V | 6,618 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo CDKT tại chương V | 5,216 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo CDKT tại chương V | 16,907 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo CDKT tại chương V | 20,291 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Trình độ kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.+ CMND hoặc CCCD.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 25 người) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥70Kg | 1 |
| 7 | Máy Khoan bê tông | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện | sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi