Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311306-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220214865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 17:23:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,456,256,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.+ CMND hoặc CCCD.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 25 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Xây mới Khu lưu trữ tàng thư căn cước công dân và sửa chữa các hạng mục Nhà làm việc Công an thành phố tại 18 Nguyễn Tất Thành
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) . Chủ đầu tư là: Công an thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: 28 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trần Hữu (Địa chỉ: A27 Nguyễn Văn Linh, Phường Phú Tài, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận); . Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Tổng Hợp Thành Phát. (Địa chỉ: 57 Phạm Hùng, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết; . Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Đại Thổ (Địa chỉ: Tổ 8, Thôn Xuân Phú, Xã Phong Nẫm, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) . Chủ đầu tư là: Công an thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: 28 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: . Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) . Chủ đầu tư là: Công an thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: 28 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phan Thiết (địa chỉ: 479 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI TÀNG THƯ – PHẦN XÂY LẮP
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo CDKT tại chương V93,605m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo CDKT tại chương V7,97100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo CDKT tại chương V2,08tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo CDKT tại chương V6,437tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo CDKT tại chương V0,118tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất IITheo CDKT tại chương V7,887100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo CDKT tại chương V4,851m3
8Ép cọc thử tĩnhTheo CDKT tại chương V2Cọc
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo CDKT tại chương V0,841100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo CDKT tại chương V29,555m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo CDKT tại chương V0,527100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo CDKT tại chương V1,794100m3
13Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo CDKT tại chương V8,745m3
14Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cmTheo CDKT tại chương V32,144m3
15Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo CDKT tại chương V4,32m3
16Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông cổ cột tiết diện Theo CDKT tại chương V0,216m3
17Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo CDKT tại chương V9,278m3
18Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông giằng móng, chiều cao Theo CDKT tại chương V21,42m3
19Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông đà kiềng, chiều cao Theo CDKT tại chương V13,008m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo CDKT tại chương V1,299100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo CDKT tại chương V0,566100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng móngTheo CDKT tại chương V2,758100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V1,69tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,293tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V1,397tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,768tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V5,347tấn
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V31,579m3
29Bê tông lót nền trệt đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo CDKT tại chương V34,315m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao Theo CDKT tại chương V8,775m3
31Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Theo CDKT tại chương V9,398m3
32Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện Theo CDKT tại chương V28m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại chương V5,436100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,609tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V2,226tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V1,913tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V5,69tấn
38Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm, sàn mái, chiều cao Theo CDKT tại chương V190,72m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo CDKT tại chương V3,954100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo CDKT tại chương V16,062100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V1,705tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V8,977tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V14,282tấn
44Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông cầu thang, chiều cao Theo CDKT tại chương V9,423m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo CDKT tại chương V0,962100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,422tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo CDKT tại chương V1,898tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V14,988m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,225tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo CDKT tại chương V0,846tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo CDKT tại chương V1,929100m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V362,24m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo CDKT tại chương V297,78m2
54Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo CDKT tại chương V617,81m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V192,932m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V178,556m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo CDKT tại chương V242,516m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo CDKT tại chương V658,542m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT tại chương V658,542m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V2,106m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Theo CDKT tại chương V1,287m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Theo CDKT tại chương V2,574m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V10,955m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V39,865m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V4,565m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V8,685m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V31,147m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V108,459m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V33,064m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V111,6m3
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V1.208,24m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V566,935m2
73Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V1.600,867m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo CDKT tại chương V2.812,804m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT tại chương V1.213,54m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT tại chương V1.600,867m2
77Công tác ốp gạch Granite 300x600mmTheo CDKT tại chương V278,68m2
78Lát đá Granite bậc tam cấpTheo CDKT tại chương V52,515m2
79Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo CDKT tại chương V8,84m2
80Lát đá Granite bậc cầu thangTheo CDKT tại chương V109,872m2
81Lát nền gạch Granite 600x600mmTheo CDKT tại chương V1.076,22m2
82Lát nền Gạch Granite 300x300mmTheo CDKT tại chương V68,744m2
83Công tác ốp gạch Granite 120x600mmTheo CDKT tại chương V90m2
84Lắp dựng cửa khung nhômTheo CDKT tại chương V330,4m2
85Vách kính khung nhôm trong nhàTheo CDKT tại chương V28,08m2
86Gia công lan can Inox 304Theo CDKT tại chương V1,67tấn
87Lắp dựng lan can Inox 304Theo CDKT tại chương V57,51m2
88Cửa Bản lề sàn kính CL 12ly (bao gồm phụ kiện cửa Inox)Theo CDKT tại chương V12,6m2
89Cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính CL 8lyTheo CDKT tại chương V117,82m2
90Cửa sổ nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính CL 8lyTheo CDKT tại chương V199,98m2
91Cửa đi thép chống cháy (bao gồm phụ kiện cửa)Theo CDKT tại chương V22,4m2
92Vách ngăn compac dày 18mm, phụ kiện InoxTheo CDKT tại chương V61,6m2
93Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo CDKT tại chương V451,52m2
94Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo CDKT tại chương V13,8m2
95Cửa sắt kéo không láTheo CDKT tại chương V16,896m2
96Gia công khung bảo vệ cửa Inox 304Theo CDKT tại chương V1,381tấn
97Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304Theo CDKT tại chương V193,86m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V102,5m
99Kẻ Roon âm tườngTheo CDKT tại chương V742,28m
100Huy hiệu bằng đồng dập nổiTheo CDKT tại chương V1bộ
101Trụ cờ Inox D60 L=3,6m (nc+vl)Theo CDKT tại chương V1bộ
102Trần thạch cao khung nhôm nổiTheo CDKT tại chương V768,03m2
103Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmTheo CDKT tại chương V44,19m2
104Gia công xà gồ thépTheo CDKT tại chương V2,196tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo CDKT tại chương V2,196tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT tại chương V159,21m2
107Lợp mái tôn kẽm mạ màu 0,45mmTheo CDKT tại chương V4,157100m2
108Nắp thăm mái khung sắt + tôn phẳng dày 0,45mmTheo CDKT tại chương V1m2
109Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo CDKT tại chương V12,288100m2
110Phun thuốc phòng mối nền, tường công trình 5lit/m2 (liều pha 2,5lit/100lit nước)Theo CDKT tại chương V200,975m2
111Phun thuốc phòng mối hào công trình 15lit/m3 (liều pha 2,5lit/100lit nước)Theo CDKT tại chương V39,766m3
B KHỐI TÀNG THƯ - PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC, HỆ THỐNG THU SÉT
1Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m, 2x18W gắn trầnTheo CDKT tại chương V88bộ
2Lắp đặt Quạt trần 77W/220V, D=1,4mTheo CDKT tại chương V38cái
3Lắp đặt Đèn led hính áp trần 1x24W/220VTheo CDKT tại chương V41bộ
4Lắp đặt Đèn led Downlight 12WTheo CDKT tại chương V36bộ
5Lắp đặt quạt hút gắn tường D250x250mm, 22WTheo CDKT tại chương V26cái
6Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A-250VTheo CDKT tại chương V103cái
7Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 10A-250VTheo CDKT tại chương V20cái
8Lắp đặt Dimmer đèn/quạtTheo CDKT tại chương V26cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 10A - 250v + Mặt cheTheo CDKT tại chương V76cái
10Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 500x300x200mmTheo CDKT tại chương V1Tủ
11Lắp đặt Tủ điện âm tường 13 ModuleTheo CDKT tại chương V4Tủ
12Lắp đặt Tủ điện âm tường 9 ModuleTheo CDKT tại chương V16Tủ
13Đèn báo phaseTheo CDKT tại chương V1Bộ
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo CDKT tại chương V1cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo CDKT tại chương V1cái
16Lắp đặt Cầu chìTheo CDKT tại chương V1cái
17Phụ kiện đấu tủ điệnTheo CDKT tại chương V1Hệ
18Lắp đặt MCCB 3P 200ATheo CDKT tại chương V1cái
19Lắp đặt MCCB 3P 50ATheo CDKT tại chương V4cái
20Lắp đặt MCB 3P 50ATheo CDKT tại chương V4cái
21Lắp đặt MCB 3P 25ATheo CDKT tại chương V1cái
22Lắp đặt MCB 2P 40ATheo CDKT tại chương V12cái
23Lắp đặt MCB 2P 32ATheo CDKT tại chương V20cái
24Lắp đặt MCB 2P 16ATheo CDKT tại chương V3cái
25Lắp đặt RCBO 2P 16ATheo CDKT tại chương V16cái
26Lắp đặt MCB 1P 16ATheo CDKT tại chương V58cái
27Lắp đặt MCB 1P 10ATheo CDKT tại chương V20cái
28Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa PVC - CV 10mm²Theo CDKT tại chương V300m
29Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa PVC - CV 6mm²Theo CDKT tại chương V450m
30Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa PVC - CV 2,5mm²Theo CDKT tại chương V3.000m
31Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa PVC - CV 1,5mm²Theo CDKT tại chương V3.200m
32Lắp đặt đế âmTheo CDKT tại chương V150Cái
33Lắp đặt Mặt che Công tắc 1,2,3 lổTheo CDKT tại chương V74Cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmTheo CDKT tại chương V50m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmTheo CDKT tại chương V150m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmTheo CDKT tại chương V2.500m
37Măng xông nối ống D32mmTheo CDKT tại chương V20Cái
38Măng xông nối ống D25mmTheo CDKT tại chương V100Cái
39Măng xông nối ống D20mmTheo CDKT tại chương V1.500Cái
40Lắp đặt Box D20 ngã 1,2,3,4Theo CDKT tại chương V215Cái
41Lắp hộp nối KT 120x120mmTheo CDKT tại chương V30Cái
42Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16mm, L=2,4mTheo CDKT tại chương V4cọc
43Kéo rải Cáp đồng trần D25mm²Theo CDKT tại chương V30m
44Ốc siết cáp hình chữ UTheo CDKT tại chương V4Bộ
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D6,4/12,7mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mmTheo CDKT tại chương V4,6100m
46Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa PVC - CV 2,5mm²Theo CDKT tại chương V1.380m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nước máy lạnhTheo CDKT tại chương V0,64100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm thoát nước máy lạnhTheo CDKT tại chương V1100m
49Lắp đặt Co nhựa uPVC D42mmTheo CDKT tại chương V4cái
50Lắp đặt Y rút nhựa uPVC D42/27mmTheo CDKT tại chương V20cái
51Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC D42/27mmTheo CDKT tại chương V4cái
52Lắp đặt Côn nhựa uPVC D27mmTheo CDKT tại chương V38cái
53Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mmTheo CDKT tại chương V38cái
54Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mmTheo CDKT tại chương V8cái
55Tủ Rack 9UTheo CDKT tại chương V3Tủ
56Lắp đặt Ổ cắm InternetTheo CDKT tại chương V102cái
57Bộ chia Router InternetTheo CDKT tại chương V1Cái
58Switch 48 PortTheo CDKT tại chương V2Cái
59Switch 34 PortTheo CDKT tại chương V2Cái
60Bộ phát tín hiệu WifiTheo CDKT tại chương V6Bộ
61Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6(8x2x0,5mm²)Theo CDKT tại chương V2.100m
62Lắp đặt Ổ cắm điện thoạiTheo CDKT tại chương V14cái
63Bộ trung tâm chia Line 20 ngõ raTheo CDKT tại chương V1Bộ
64Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P(2x2x0,5mm2)Theo CDKT tại chương V240m
65Lắp đặt Đế âmTheo CDKT tại chương V116Cái
66Lắp đặt Mặt 1,2 che ổ cắmTheo CDKT tại chương V116Cái
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmTheo CDKT tại chương V2.000m
68Măng xông nối ống D20mmTheo CDKT tại chương V1.000Cái
69Lắp hộp nối KT 120x120mmTheo CDKT tại chương V30Cái
70Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo CDKT tại chương V9,25 đèn
71Lắp đặt Bộ đèn chỉ lối thoát hiểmTheo CDKT tại chương V3,25 đèn
72Lắp đặt Dây cáp điện CXV/FRT 3x2,5mm²Theo CDKT tại chương V200m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmTheo CDKT tại chương V200m
74Măng xông nối ống D25mmTheo CDKT tại chương V100Cái
75Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 10A-250V + Mặt cheTheo CDKT tại chương V62cái
76Lắp đặt Đế âmTheo CDKT tại chương V62Cái
77Lắp đặt đầu dò khóiTheo CDKT tại chương V2,510 đầu
78Điện trở đầu cuốiTheo CDKT tại chương V4Cái
79Lắp đặt Công tắc báo cháy khẩn cấpTheo CDKT tại chương V1,65 nút
80Lắp đặt chuông báo cháyTheo CDKT tại chương V1,65 chuông
81Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháyTheo CDKT tại chương V3,45 đèn
82Lắp đặt Dây báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm²Theo CDKT tại chương V400m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmTheo CDKT tại chương V400m
84Măng xông nối ống D20mmTheo CDKT tại chương V200Cái
85Lắp đặt Box D20 ngã 1,2,3,4Theo CDKT tại chương V25Cái
86Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mmTheo CDKT tại chương V16Cái
87Bình chữa cháy CO2, 3Kg MT3Theo CDKT tại chương V16Bình
88Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4Theo CDKT tại chương V16Bình
89Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCTheo CDKT tại chương V16Cái
90Bảng nội quy cấm lửa - Cấm hút thuốcTheo CDKT tại chương V16Cái
91Lắp đặt ống STK D65x2,9mmTheo CDKT tại chương V0,65100m
92Lắp đặt ống STK D50x2,6mmTheo CDKT tại chương V0,02100m
93Lắp đặt Co STK D50mmTheo CDKT tại chương V8cái
94Lắp đặt Co STK D65mmTheo CDKT tại chương V4cái
95Lắp đặt Co giảm STK D65-50mmTheo CDKT tại chương V2cái
96Lắp đặt Tê giảm STK D100-65mmTheo CDKT tại chương V1cái
97Lắp đặt Tê giảm STK D65-50mmTheo CDKT tại chương V6cái
98Sơn chống sét và sơn đỏTheo CDKT tại chương V2Kg
99Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20mTheo CDKT tại chương V8Cuộn
100Lăng phun DN50mmTheo CDKT tại chương V8Cái
101Lắp đặt Van góc DN50mmTheo CDKT tại chương V8cái
102Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200mmTheo CDKT tại chương V8Tủ
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo CDKT tại chương V22,4m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo CDKT tại chương V0,224100m3
105Kéo rải dây đồng trần 70mm²Theo CDKT tại chương V35m
106Lắp đặt Cáp dẫn sét bọc nhựa CXV/PVC 70mm²Theo CDKT tại chương V25m
107Lắp đặt kim thu sét tiên đạo PSR PDC-S1 BK= 51mTheo CDKT tại chương V1cái
108Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16mm, L=2,4mTheo CDKT tại chương V10cọc
109Khớp nối kim thu sétTheo CDKT tại chương V1Cái
110Cột thép STK D60mm, L=3mTheo CDKT tại chương V1Bộ
111Cột thép STK D42mm, L=2mTheo CDKT tại chương V1Bộ
112Hộp đo điện trởTheo CDKT tại chương V1Cái
113Bộ dây neoTheo CDKT tại chương V4Bộ
114Ốc siết cáp hình chữ UTheo CDKT tại chương V10Bộ
115Đầu coss 70mm²Theo CDKT tại chương V2Bộ
116Bu long siết cápTheo CDKT tại chương V1Bộ
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmTheo CDKT tại chương V20m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mmTheo CDKT tại chương V0,36100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x2,9mmTheo CDKT tại chương V1,48100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,0mmTheo CDKT tại chương V0,48100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x2,1mmTheo CDKT tại chương V0,4100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mmTheo CDKT tại chương V0,68100m
123Lắp đặt Lơi nhựa 45° uPVC D114mmTheo CDKT tại chương V18cái
124Lắp đặt Lơi nhựa 45° uPVC D90mmTheo CDKT tại chương V15cái
125Lắp đặt Lơi nhựa 45° uPVC D60mmTheo CDKT tại chương V12cái
126Lắp đặt Lơi nhựa 45° uPVC D27mmTheo CDKT tại chương V20cái
127Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D114mmTheo CDKT tại chương V15cái
128Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D90mmTheo CDKT tại chương V14cái
129Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D604mmTheo CDKT tại chương V15cái
130Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D42mmTheo CDKT tại chương V8cái
131Lắp đặt Co rút nhựa 90° uPVC D42/34mmTheo CDKT tại chương V16cái
132Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D27mmTheo CDKT tại chương V40cái
133Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmTheo CDKT tại chương V10cái
134Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo CDKT tại chương V10cái
135Lắp đặt Y rút nhựa uPVC D90/60mmTheo CDKT tại chương V10cái
136Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114mmTheo CDKT tại chương V7cái
137Lắp đặt Tê cong rút nhựa uPVC D90/60mmTheo CDKT tại chương V8cái
138Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42mmTheo CDKT tại chương V10cái
139Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mmTheo CDKT tại chương V32cái
140Lắp đặt Nối trơn rút nhựa uPVC D114/60mmTheo CDKT tại chương V1cái
141Lắp đặt Nối trơn rút nhựa uPVC D90/60mmTheo CDKT tại chương V12cái
142Lắp đặt Nối trơn rút nhựa uPVC D60/42mmTheo CDKT tại chương V16cái
143Lắp đặt Nối trơn rút nhựa uPVC D42/27mmTheo CDKT tại chương V8cái
144Lắp đặt Khóa đồng D27mmTheo CDKT tại chương V8cái
145Lắp đặt Khóa đồng D34mmTheo CDKT tại chương V1cái
146Lắp đặt Khóa đồng D34mmTheo CDKT tại chương V1cái
147Lắp đặt Van 1 chiều đồng thau D42mmTheo CDKT tại chương V1cái
148Lắp đặt Khớp nối ren ngoài D42mmTheo CDKT tại chương V2cái
149Lắp đặt Khớp nối ren ngoài D34mmTheo CDKT tại chương V1cái
150Phao điệnTheo CDKT tại chương V1Cái
151Lắp đặt Co ren trong 1/2'' D27mmTheo CDKT tại chương V32cái
152Lắp đặt Co ren ngoài 1/2'' D27mmTheo CDKT tại chương V8cái
153Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa + XiphongTheo CDKT tại chương V8bộ
154Lắp đặt gương soiTheo CDKT tại chương V8cái
155Lắp đặt giá treo quần áoTheo CDKT tại chương V8cái
156Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt + Tê cầuTheo CDKT tại chương V16bộ
157Lắp đặt hộp đựng giấyTheo CDKT tại chương V16cái
158Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Van xả + XiphongTheo CDKT tại chương V8bộ
159Lắp đặt vòi rửa RomineTheo CDKT tại chương V8bộ
160Lắp đặt phễu thu sànTheo CDKT tại chương V8cái
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo CDKT tại chương V1bể
162Đai treo ống D114mmTheo CDKT tại chương V8Cái
163Đai treo ống D90mmTheo CDKT tại chương V15Cái
164Ty răng treo ống M8Theo CDKT tại chương V12m
165Lắp đặt Cầu chắn rác D90mmTheo CDKT tại chương V12cái
166Cùm ống D90mmTheo CDKT tại chương V48Cái
167Tắc kê nhựa số 4Theo CDKT tại chương V100Cái
168Vít 3 phânTheo CDKT tại chương V100Cái
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo CDKT tại chương V0,197100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo CDKT tại chương V0,095100m3
171Bê tông lót đá 4x6 mác 75Theo CDKT tại chương V1,527m3
172Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V0,367m3
173Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V4,273m3
174Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V0,403m3
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo CDKT tại chương V0,015100m2
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,049tấn
177Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V22,528m2
178Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V3,76m2
179Quét nước xi măng 2 nướcTheo CDKT tại chương V26,288m2
180Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo CDKT tại chương V7cái
C SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo CDKT tại chương V0,302100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo CDKT tại chương V2,781m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo CDKT tại chương V28,263m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo CDKT tại chương V2,296m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo CDKT tại chương V4,06m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo CDKT tại chương V0,656m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,096tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,148tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại chương V0,112100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại chương V0,105100m2
12Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo CDKT tại chương V1,585m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo CDKT tại chương V1,812m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo CDKT tại chương V1,328m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo CDKT tại chương V0,472m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V2,302m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V0,32m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,038tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,153tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,254tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,167tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,006tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo CDKT tại chương V0,028tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại chương V0,266100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo CDKT tại chương V0,229100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo CDKT tại chương V0,22100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo CDKT tại chương V0,048100m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo CDKT tại chương V0,832m3
30Bê tông lót móng rộng Theo CDKT tại chương V8,508m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V0,086m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V1,26m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V6,895m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V1,345m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V27,83m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V5,618m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V22,005m2
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V22,005m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo CDKT tại chương V22,005m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V72,33m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V25,4m2
42Kẻ roon âm tườngTheo CDKT tại chương V40m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V16,4m
44Lát nền Granite 600x600mmTheo CDKT tại chương V8,32m2
45Công tác ốp gạch Granite 120x600mmTheo CDKT tại chương V1,272m2
46Lát đá Granite khò nhámTheo CDKT tại chương V2,1m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo CDKT tại chương V50,8m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo CDKT tại chương V30,933m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT tại chương V25,4m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT tại chương V30,933m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo CDKT tại chương V47,86m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo CDKT tại chương V8,96m2
53Cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện - kính CL8 lyTheo CDKT tại chương V2,2m2
54Cửa sổ nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện - kính CL8 lyTheo CDKT tại chương V6,76m2
55Gia công khung bao vệ inox 304Theo CDKT tại chương V0,05tấn
56Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo CDKT tại chương V3,64m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo CDKT tại chương V13,05m2
58Gia công hàng rào song sắtTheo CDKT tại chương V0,278tấn
59Gia công cổng sắtTheo CDKT tại chương V0,028tấn
60Lắp dựng hàng rào sắtTheo CDKT tại chương V34,86m2
61Lắp dựng cửa khung sắtTheo CDKT tại chương V2,484m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT tại chương V34,64m2
63Huy hiệu đồng dập nổi 900x700mmTheo CDKT tại chương V1bộ
64Bộ chữ bảng tên Inox mạ đồngTheo CDKT tại chương V1bộ
65Lắp lại cửa cổng xếp (tận dụng cổng cũ)Theo CDKT tại chương V1TT
66Lắp đặt bộ máng đèn tuýp Led đôi 2x18W 220VTheo CDKT tại chương V1bộ
67Lắp đặt quạt treo tường 55W 220VTheo CDKT tại chương V1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 250VTheo CDKT tại chương V3cái
69Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250VTheo CDKT tại chương V1cái
70Tủ điện âm 6ModuleTheo CDKT tại chương V1tủ
71Lắp đặt MCB 2P 20ATheo CDKT tại chương V1cái
72Lắp đặt RCBO 2P 16ATheo CDKT tại chương V1cái
73Lắp đặt MCB 1P 10ATheo CDKT tại chương V2cái
74Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV 1x1,5mm2Theo CDKT tại chương V10m
75Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV 1x2,5mm2Theo CDKT tại chương V50m
76Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện âmTheo CDKT tại chương V20m
77Măng sông D20mmTheo CDKT tại chương V10cái
78Lắp đặt hộp mặt công tắc ổ cắm 1,2 ,3 lỗTheo CDKT tại chương V4cái
79Lắp đặt hộp nối dây trònTheo CDKT tại chương V1cái
80Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mmTheo CDKT tại chương V1cái
81Băng keo điệnTheo CDKT tại chương V1cuộn
82Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mmTheo CDKT tại chương V0,04100m
83Lắp đặt Co 90o D90mmTheo CDKT tại chương V1cái
84Cầu chắn rác Inox D90Theo CDKT tại chương V1cái
85Cùm ống D90mmTheo CDKT tại chương V2cái
86Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 ZoneTheo CDKT tại chương V1bộ
87Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24VTheo CDKT tại chương V0,110 đầu
88Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo CDKT tại chương V0,25 nút
89Lắp đặt loa báo cháyTheo CDKT tại chương V0,25 chuông
90Lắp đặt dây báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2Theo CDKT tại chương V20m
91Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện âmTheo CDKT tại chương V20m
92Măng xông D20Theo CDKT tại chương V10cái
93Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mmTheo CDKT tại chương V1cái
94Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3Theo CDKT tại chương V1bình
95Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Theo CDKT tại chương V1bình
96Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo CDKT tại chương V1cái
D CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo CDKT tại chương V1,19100m3
2Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cmTheo CDKT tại chương V79,8m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo CDKT tại chương V1,154100m3
4Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo CDKT tại chương V5,2510m2
5Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x50mm²Theo CDKT tại chương V70m
6Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x10mm²Theo CDKT tại chương V60m
7Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x4,0mm²Theo CDKT tại chương V10m
8Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 3x4,0mm²Theo CDKT tại chương V70m
9Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 3x2,5mm²Theo CDKT tại chương V70m
10Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 10,0mm²Theo CDKT tại chương V10m
11Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 4,0mm²Theo CDKT tại chương V10m
12Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm²Theo CDKT tại chương V560m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmTheo CDKT tại chương V1,4100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmTheo CDKT tại chương V0,7100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmTheo CDKT tại chương V1,4100m
16Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mm, STĐTheo CDKT tại chương V2Cái
17Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kATheo CDKT tại chương V1cái
18Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo CDKT tại chương V1cái
19Lắp đặt MCCB 3P 25A-18kATheo CDKT tại chương V4cái
20Lắp đặt MCB 2P 16A-6,0kATheo CDKT tại chương V2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 3 phase - Vol kếTheo CDKT tại chương V2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện - Ampe kếTheo CDKT tại chương V2cái
23Bộ biến dòng 3 phaseTheo CDKT tại chương V2Bộ
24Lắp đặt Cầu chì 3 phase 5ATheo CDKT tại chương V2Bộ
25Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/Off/ManualTheo CDKT tại chương V1Bộ
26Lắp đặt Contactor 3P-22ATheo CDKT tại chương V1Bộ
27Relay nhiệt 0,1-18ATheo CDKT tại chương V1Bộ
28Nút nhấn thường mở (Nút ON)Theo CDKT tại chương V1Bộ
29Nút nhấn thường đóng (Nút OFF, RESET)Theo CDKT tại chương V1Bộ
30Relay 220V, 5A COIL 12V+ ĐếTheo CDKT tại chương V1Bộ
31Biến áp 220V-12V-2ATheo CDKT tại chương V1Bộ
32Phụ kiện đấu nối tủ điệnTheo CDKT tại chương V1Hệ
33Băng keo cách điệnTheo CDKT tại chương V10Cuộn
34Đào kênh mương, chiều rộng Theo CDKT tại chương V0,62100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo CDKT tại chương V0,605100m3
36Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cmTheo CDKT tại chương V15,2m2
37Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo CDKT tại chương V2,2510m2
38Bê tông lót đá 4x6, mác 75Theo CDKT tại chương V0,121m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Theo CDKT tại chương V0,525m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V1,968m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V0,36m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V0,08m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo CDKT tại chương V0,003100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo CDKT tại chương V0,009tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo CDKT tại chương V1cấu kiện
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mmTheo CDKT tại chương V0,48100m
47Lắp đặt Co 90° uPVC D114mmTheo CDKT tại chương V3cái
48Lắp đặt Côn 45° uPVC D114mmTheo CDKT tại chương V3cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x3,0mmTheo CDKT tại chương V1100m
50Lắp đặt Co 90° uPVC D42mmTheo CDKT tại chương V10cái
51Lắp đặt Van đồng D42mmTheo CDKT tại chương V3cái
52Lắp đặt Van 1 chiều đồng D42mmTheo CDKT tại chương V2cái
53Phao cơ đồngTheo CDKT tại chương V1Cái
54Van phao điện (Bồn nước, bể nước ngầm)Theo CDKT tại chương V4Cái
55Lọc cặn YTheo CDKT tại chương V2Cái
56Khớp sồng D42mmTheo CDKT tại chương V2Cái
57Lupe đồng D42mmTheo CDKT tại chương V2Cái
58Đào kênh mương, chiều rộng Theo CDKT tại chương V0,63100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo CDKT tại chương V0,63100m3
60Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo CDKT tại chương V5,7510m2
61Lắp đặt ống STK DN100x3,2mmTheo CDKT tại chương V1,8100m
62Lắp đặt ống STK DN65x2,9mmTheo CDKT tại chương V0,12100m
63Lắp đặt Co STK DN100mmTheo CDKT tại chương V8cái
64Lắp đặt Co STK DN65mmTheo CDKT tại chương V6cái
65Lắp đặt Tê STK DN100mmTheo CDKT tại chương V6cái
66Lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mmTheo CDKT tại chương V4cái
67Sơn chống sét + sơn đỏTheo CDKT tại chương V5kg
68Lắp đặt van cổng mặt bích DN65mmTheo CDKT tại chương V2cái
69Lắp đặt van cổng mặt bích DN100mmTheo CDKT tại chương V2cái
70Lắp đặt van 1 chiều DN100mmTheo CDKT tại chương V2cái
71Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mmTheo CDKT tại chương V2cái
72Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mmTheo CDKT tại chương V2cái
73Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mmTheo CDKT tại chương V2Cái
74Lắp đặt Rúp Be DN65mmTheo CDKT tại chương V2Cái
75Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiệnTheo CDKT tại chương V1cái
76Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiệnTheo CDKT tại chương V2cái
77Tủ điện điều kiển máy bơn chữa cháy + thiết bịTheo CDKT tại chương V1bộ
78Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m)Theo CDKT tại chương V1Bộ
79Máy bơm điện 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h, H51-32m)Theo CDKT tại chương V1Bộ
80Máy bơm bù áp 2625W, 3,5Hp (Q=2,4-10,2m3/h, H83,3-32,2m)Theo CDKT tại chương V1Bộ
81Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mmTheo CDKT tại chương V4cái
82Cuộn vòi chữa cháy DN65 , L=20mTheo CDKT tại chương V8Cuộn
83Lăng phun DN65mmTheo CDKT tại chương V4Cái
84Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200mmTheo CDKT tại chương V4Tủ
85Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mmTheo CDKT tại chương V1Bộ
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V0,063m3
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại chương V0,006100m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo CDKT tại chương V0,821100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo CDKT tại chương V0,253100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo CDKT tại chương V0,569100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo CDKT tại chương V2,274100m3/km
92Bê tông lót đá 4x6 mác 75Theo CDKT tại chương V2,8m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V16,555m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V4,447m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V1,699tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,014tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm nắp, đường kính cốt thép Theo CDKT tại chương V0,236tấn
98Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngTheo CDKT tại chương V1,06100m2
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo CDKT tại chương V0,353100m2
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V0,05m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo CDKT tại chương V0,008100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo CDKT tại chương V0,006tấn
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo CDKT tại chương V1cái
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo CDKT tại chương V60,3m2
105Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo CDKT tại chương V33,06m2
106Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo CDKT tại chương V20,88m2
107Quét nước xi măng 2 nướcTheo CDKT tại chương V93,36m2
108Tấm ngăn nước WaterstopTheo CDKT tại chương V22,2m
109Nilong giữ nước bê tôngTheo CDKT tại chương V7,95m2
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V0,625m3
111Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại chương V0,023100m2
112Gia công cột bằng thép hìnhTheo CDKT tại chương V0,074tấn
113Gia công xà gồ thépTheo CDKT tại chương V0,155tấn
114Lắp dựng cột thép các loạiTheo CDKT tại chương V0,074tấn
115Lắp dựng xà gồ thépTheo CDKT tại chương V0,155tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT tại chương V17,985m2
117Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 zemTheo CDKT tại chương V0,371100m2
118Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo CDKT tại chương V3,74m2
119SX của sắt kéo có láTheo CDKT tại chương V3,74m2
120Lam nhôm chữ ZTheo CDKT tại chương V0,915m2
E SÂN ĐƯỜNG
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo CDKT tại chương V2,327100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT tại chương V16,286m3
3Kẻ roon nền sân bê tôngTheo CDKT tại chương V234,35m
F THÁO DỠ KHỐI HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo CDKT tại chương V249,35m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo CDKT tại chương V1,715tấn
3Công tháo dỡ cột kèo mái hiênTheo CDKT tại chương V5Công
4Tháo dỡ trầnTheo CDKT tại chương V144,76m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo CDKT tại chương V56,04m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo CDKT tại chương V39,901m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo CDKT tại chương V15,542m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo CDKT tại chương V15,336m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo CDKT tại chương V3,936m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo CDKT tại chương V75,873m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo CDKT tại chương V4,632m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo CDKT tại chương V23,12m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo CDKT tại chương V5,073m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo CDKT tại chương V6,618m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo CDKT tại chương V5,216m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo CDKT tại chương V16,907m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo CDKT tại chương V20,291m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
6 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
7 Công nhân kỹ thuật 25 Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.+ CMND hoặc CCCD.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 25 người)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất ≥ 23kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) ≥ 5kW2
4 Máy đầm bê tông đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70Kg1
7 Máy Khoan bê tông ≥ 1,5 kW1
8 Máy đào ≥ 0,8 m31
9 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 0,8 tấn1
10 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 10 tấn1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->