Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 18:02:00 đến ngày 2022-03-14 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,815,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên ; Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội Công trình: Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng II trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) - Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Toàn án nhân dân huyện Ứng Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội: Số 3, Hoàng Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc – Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa: Số 3, Hoàng Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0985.428.136 (Mrs. Lành) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 3, Hoàng Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.388.3989 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ XÉT XỬ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6048 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4275 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9394 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,1262 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,1619 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7627 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,2715 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,266 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1266 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,1369 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8714 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,06 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,354 | m2 |
| 14 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4579 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345,79 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tạm tính quãng đường vận chuyển là 5Km) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345,79 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4788 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,904 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,398 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7688 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,239 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9728 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,2375 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4238 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3141 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,948 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,4 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 14 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5297 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,9685 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tạm tính quãng đường vận chuyển là 5Km) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,9685 | m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1113 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6386 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0398 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9928 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5389 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9166 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,5606 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,191 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - ván khuôn giằng tường cos -0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2705 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0356 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0938 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9753 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4225 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2077 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2077 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3585 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8986 | m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7565 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2658 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,705 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0025 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8061 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9524 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6146 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4891 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8499 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9117 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,617 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,6016 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0528 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2833 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1698 | m3 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,1084 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3013 | m3 |
| 3 | Bàn đá đặt Lavabo vị trí hành lang trước cửa phòng ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 419,8494 | m2 |
| 5 | Gắn con tiện bê tông trang trí cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | Cái |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.086,295 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh phòng làm việc chánh án | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,554 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 406,4522 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,746 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,762 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600 VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,472 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 600x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,3928 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 338,0458 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,5004 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.020,337 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 405,5462 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.425,8832 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 419,8494 | m2 |
| 19 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa đi 2 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt cánh phụ, vấu hãm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,53 | m2 |
| 20 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa đi 01 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,36 | m2 |
| 21 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm chốt cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,26 | m2 |
| 22 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, thanh hạn vị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,51 | m2 cấu kiện |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3127 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,42 | m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI (PHẦN HOÀN THIỆN MÁI) | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7109 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0676 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2829 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0238 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,0308 | m3 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,5 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6025 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6025 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,274 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,62 | m |
| G | NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO (PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0718 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1483 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3068 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4419 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4407 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 329,8722 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 653,2266 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 295,1225 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,3 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,976 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,83 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,425 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9242 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,568 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | m |
| 20 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4156 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4606 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4606 | m3 |
| H | NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO (PHẦN HOÀN THIỆN) - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,9177 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2696 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0223 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8604 | 100kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,834 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7402 | 100kg |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc (KT 6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5542 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0464 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5108 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1718 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,447 | 100kg |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2489 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4899 | m3 |
| I | PHẦN KHUNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3758 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8496 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0964 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2159 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,298 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7234 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5785 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1822 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2777 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,505 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9069 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3744 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,7491 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1885 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0366 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1278 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m2 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (KT: 6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,5996 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (KT: 6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6384 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc (KT: 6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8308 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,9636 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,5716 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,472 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,205 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,387 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,943 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 778,4586 | m2 |
| 11 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,74 | m |
| 12 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,22 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,8 | m |
| 14 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Đắp chi tiết chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 323,135 | m2 |
| 17 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,7298 | m2 |
| 18 | Lát nền khu mái sảnh bằng gạch đỏ KT 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 19 | Lát bậc cầu thang, tam cấp bằng đá Granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5499 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,596 | m2 |
| 21 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,705 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,1875 | m2 |
| 23 | Gắn con tiện bê tông lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 24 | Gắn con tiện bê tông trang trí cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | Cái |
| 25 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,4584 | m2 |
| 26 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,18 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,5708 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4804 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 778,4586 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,9388 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 929,3974 | m2 |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 299,5146 | m2 |
| 33 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa đi 01 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,28 | m2 |
| 34 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, thanh hạn vị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,68 | m2 cấu kiện |
| 36 | Sản xuất cửa gỗ tự nhiên, cửa đi 4 cánh, mở đẩy chất liệu bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,16 | m2 |
| 37 | Sản xuất khuôn cửa bằng gỗ tự nhiên (khuôn cửa D6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,44 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,44 | m |
| 39 | Khóa cửa Việt Tiệp (tham khảo mã 04185) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,44 | m cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,16 | m2 cấu kiện |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2544 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,52 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0626 | tấn |
| 45 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,175 | m2 |
| 47 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,922 | m2 |
| K | Sê nô mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7135 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,3908 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,3908 | m2 |
| L | CHI TIẾT TRANG TRÍ MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7399 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,729 | 100kg |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4288 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4288 | m2 |
| 7 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| M | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2539 | tấn |
| 2 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 428 | bộ |
| 3 | Đóng litô ngói 22v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,6227 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng đá slate Lai Châu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,6227 | m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,0833 | m2 |
| 6 | Tôn định hình che góc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,748 | m |
| 7 | Ngói úp góc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,003 | viên |
| 8 | Chữ biển hiệu Công trình bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | chữ |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa nhà bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 6 | Xi phông (tham khảo mã A-675PV của INAX) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| O | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1439 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,154 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0727 | 100m |
| 4 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 8 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê giảm PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 11 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6504 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m |
| 4 | Ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1552 | 100m |
| 5 | Tê đều u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê giảm u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê giảm u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê đều u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 10 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| Q | PHẦN ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cáp Cu/pvc/pvc 2Cx4mm2+E2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 486,97 | m |
| 2 | Cáp Cu/pvc/pvc 2Cx2.5mm2+E2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.096,67 | m |
| 3 | Ống luồn mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97 | m |
| 4 | Ống luồn cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.133,73 | m |
| 5 | MCCB 3P 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 10 | Đèn led panel 3x10W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 11 | Đèn ốp trần 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | bộ |
| 12 | Đèn led gắn tường 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Box chia ngả PVC D20 + Nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 14 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| R | HỆ THỐNG MẠNG VÀ THOẠI | |||
| 1 | Cáp CAT 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,2 | 10 m |
| 2 | Cáp CAT 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,529 | 10 m |
| 3 | Ổ cắm mạng + thoại (ổ cắm đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Switch 22 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| S | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cáp CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,537 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt camera bán cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 thiết bị |
| T | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Dây dẫn 2Cx1x1.5 SQ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,48 | m |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | 1 loa |
| 3 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| U | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp điện Cu/PvC/XLPE 1x70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 3 | Thi công hệ cọc tiếp địa (Tính cho hệ 5 cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 4 | HỘP TEST TIẾP ĐỊA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m3 |
| V | NHÀ XÉT XỬ (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.085,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,022 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,064 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 487,9318 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,3871 | m3 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7399 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1623 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,761 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,7201 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tạm tính quãng đường vận chuyển =5Km) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,7201 | m3 |
| W | B. CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6174 | m3 |
| 2 | Con tiện bê tông gắn lan can hành lang cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 505,763 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 653,199 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,0123 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường bằng gạch KT 600x120 vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,5404 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit kích thước 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 372,2932 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT400x400 vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5735 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2377 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2106 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,8851 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0754 | m3 |
| 14 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9391 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,536 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,617 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp, khung xương chìm bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,6224 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,0448 | m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181,5528 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,6672 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 826,697 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 826,697 | m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 673,838 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,072 | m2 |
| 25 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,554 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 27 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,02 | m |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0065 | m2 |
| 29 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa đi 2 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt cánh phụ, vấu hãm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,59 | m2 |
| 30 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa đi 01 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,36 | m2 |
| 31 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm chốt cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,64 | m2 |
| 32 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, thanh hạn vị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,71 | m2 cấu kiện |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa sổ thông gió lam chớp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,726 | m2 |
| 36 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,62 | md |
| 37 | Tôn viền chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,484 | md |
| 38 | Máng thu nước khổ đáy thu 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,24 | md |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,9424 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,9424 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2857 | 100m2 |
| X | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bồn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ van xả tiểu cảm ứng (tham khảo mã US-3VS của INAX) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xi phông (tham khảo mã A-675PV của INAX) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5364 | 100m |
| 2 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Vòi mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4538 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1791 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2303 | 100m |
| 4 | Ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1273 | 100m |
| 5 | Y giảm u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Y u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê giảm u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Chếch U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Y đều u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AA | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCCB 3P-63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp Cu/pvc/pvc 2Cx4mm2+E2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 5 | Cáp Cu/pvc/pvc 2Cx2.5mm2+E2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.563,21 | m |
| 6 | Ống mềm PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.463 | m |
| 8 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 12 | Đèn Led Panel 3x10W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 13 | Bóng đèn ốp trần 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | bộ |
| 14 | Bóng đèn led 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AB | PHẦN ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG MẠNG VÀ THOẠI) | |||
| 1 | Cáp CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,444 | 10 m |
| 2 | Cáp CAT 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,234 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt tổng đài điện thoại PABX 6CO/48 Extensions | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Switch 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Patch Panel 24 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ Rack 15U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Hộp nối MDF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AC | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cáp CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,41 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt camera bán cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt màn hình điều khiển camera 32" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt Smart POE Switch 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh 3TB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| AD | HẸ THÔNG CAMERA | |||
| 1 | Dây 2Cx1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,74 | m |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 loa |
| 3 | Lắp đặt đầu CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt amplier | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt Timer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| AE | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,088 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1379 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4012 | m3 |
| 11 | Bu lông neo M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 12 | Bản mã 180x180x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2252 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2252 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9157 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9157 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3136 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3136 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 20 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,012 | m2 |
| AF | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,566 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1509 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4012 | m3 |
| 11 | Bu lông neo M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 12 | Bản mã 180x180x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1617 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1617 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,769 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,769 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4319 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4319 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 20 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,012 | m2 |
| AG | NHÀ TIẾP DÂN + BẢO VỆ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (TÍnh 95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8647 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,551 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2645 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1493 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2036 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1738 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5065 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,9973 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4842 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0608 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5773 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6927 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,42 | m3 |
| AH | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0324 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3866 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,683 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2186 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1168 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3793 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4043 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6243 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,991 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0214 | m3 |
| AI | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1866 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,568 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,6328 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,81 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,81 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,6328 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,81 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,81 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,4428 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,568 | m2 |
| 12 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm chốt cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,68 | m2 |
| 13 | Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm chốt cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,18 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,86 | m2 cấu kiện |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0197 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,18 | m2 |
| AJ | PHẦN HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2443 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2412 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0328 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,6992 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,6992 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8215 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8215 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5565 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,833 | m |
| AK | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp Cu/pvc/pvc 2Cx2.5mm2+E2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,95 | m |
| 2 | Ống luồn cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,95 | m |
| 3 | MCB 1P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Đèn led panel 3x10W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| AL | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp CAT 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,852 | 10 m |
| 2 | Cáp CAT 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,106 | 10 m |
| 3 | Ổ cắm mạng + thoại (ổ cắm đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| AM | CỔNG CHÍNH (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5544 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6802 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tạm tính quãng đường vận chuyển bằng 5km) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6802 | m3 |
| AN | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0241 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0585 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1927 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0951 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5227 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0246 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0494 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,214 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0951 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2663 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,541 | m2 |
| 18 | Mô tơ cửa tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Biển hiệu công trình bằng đá gắn trên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AO | HÀNG RÀO (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4924 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2153 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tạm tính quãng đường vận chuyển là 5Km) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2153 | m3 |
| AP | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3347 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7615 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6899 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2386 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1771 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,458 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1058 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1415 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8837 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 13 | Xúc đất lên phương tiện vân chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,2515 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2125 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2125 | 100m3 |
| AQ | PHẦN CỘT, TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1107 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4859 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,888 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4422 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,664 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,5854 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,68 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 289,2654 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2973 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,068 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6408 | m2 |
| AR | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,6585 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8766 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8766 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8766 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,439 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,2195 | m3 |
| 7 | Lát nền bằng gạch đỏ KT 400x400 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 292,1949 | m2 |
| AS | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7936 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bể tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2472 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,28 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0356 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3584 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0786 | 100m3 |
| AT | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6233 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,993 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6775 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,625 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,461 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1029 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,616 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7879 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2578 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2078 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4155 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4155 | 100m3 |
| AU | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III (tính 5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4193 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,536 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0908 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,371 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0183 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2103 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6375 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0506 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0004 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0013 | tấn |
| 16 | Băng cản nước V20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6 | m |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,9 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,2 | m2 |
| 19 | Trát nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1387 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1594 | 100m3 |
| AV | CỤM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3m3, H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3, H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,668 | 100m |
| 4 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Rọ hút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Nối mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Y lọc d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Van bi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| AW | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CHO TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Ống đồng D6.35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,117 | 100m |
| 2 | Ống đồng D9.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m |
| 3 | Ống đồng D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Ống đồng 15.88 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,117 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,03 | 100m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191 | m |
| 11 | Ống luồn mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191 | m |
| 12 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.000.000 | lô |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | máy |
| 14 | MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | MCB 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 16 | MCB 1P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| AX | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt CO2 loại 4 Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| AY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | ĐHKK 1 chiều 9000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | ĐHKK 1 chiều 12000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Máy |
| 3 | ĐHKK 1 chiều 18000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Máy |
| 4 | ĐHKK 1 chiều 24000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Máy |
| 5 | Camera bán cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Thiết bị |
| 6 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Thiết bị |
| 7 | Đầu ghi hình camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Màn hình 32" Full HD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Loa âm trần 3/6W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 10 | Smart OPE Switch 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Switch 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bộ lưu điện APC UPS 2KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bộ lưu điện APC UPS 1KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Patch panel 24 port Cat5e | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Modem ADSL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Tổng đài điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 17 | Amplier - 240W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 18 | Đầu CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 19 | Program timer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 20 | Microphone | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Thiết bị |
| AZ | PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG CHÁNH ÁN) | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ sofa tiếp khách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| BA | PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG P. CHÁNH ÁN) - KL TÍNH CHO 01 PHÒNG, TỔNG 02 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ sofa tiếp khách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| BB | PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG HỌP) | |||
| 1 | Bàn họp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 3 | Bộ khánh tiết hội trường (Bao gồm phông rèm và bục tượng bác) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| BC | PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG LÀM VIỆC) - KL TÍNH CHO 01 PHÒNG, TỔNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc của nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc của nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| BD | PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG HÒA GIẢI) - KL TÍNH CHO 01 PHÒNG, TỔNG 02 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| BE | PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG LƯU TRỮ) | |||
| 1 | Kệ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 2 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| BF | PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG NGHỊ ÁN) - KL TÍNH CHO 01 PHÒNG, TỔNG 02 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 3 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| BG | PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG LƯU TRỮ) | |||
| 1 | Bàn ăn gấp khung INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế phòng ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 3 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên ; Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 6 | Máy trộn ≥ 150l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi