Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312903-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220238244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 18:02:00 đến ngày 2022-03-14 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,815,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên ; Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
Công trình: Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Hà Nội , địa chỉ: Số 3, Hoàng Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Toàn án nhân dân huyện Ứng Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP TMC Hà Nội – Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP TMC Hà Nội – Việt Nam; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa.


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, Hà Nội , địa chỉ: Số 3, Hoàng Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Toàn án nhân dân huyện Ứng Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng II trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) - Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Toàn án nhân dân huyện Ứng Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội: Số 3, Hoàng Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc – Tòa án nhân dân huyện Ứng Hòa: Số 3, Hoàng Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0985.428.136 (Mrs. Lành)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 3, Hoàng Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.388.3989
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ XÉT XỬ
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6048100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4275tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9394m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,1262m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,1619m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7627m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,2715m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V191,266m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1266m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,1369m3
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8714m3
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95,06m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,354m2
14Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4579100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V345,79m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tạm tính quãng đường vận chuyển là 5Km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V345,79m3
B PHÁ DỠ NHÀ TIẾP DÂN
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4788100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,142tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,904m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,398m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7688m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,239m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,9728m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,2375m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4238m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,3141m3
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,948m3
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,4m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,56m2
14Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5297100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,9685m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tạm tính quãng đường vận chuyển là 5Km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,9685m3
C NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI (PHẦN MÓNG)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1113100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6386m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,0398m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9928100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5389tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4042tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9166tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,5606m3
9Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,191m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - ván khuôn giằng tường cos -0.75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2705100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0356tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0938tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9753m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4225100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2077100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2077100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3585100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,8986m3
D NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI (PHẦN THÂN)
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7565100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2658tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,705tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0025tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4646m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,0352m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8061100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9524tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6146tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4891tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,8499m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9117100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,617tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,6016m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3798100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0528tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2833tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1698m3
E NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,1084m3
2Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3013m3
3Bàn đá đặt Lavabo vị trí hành lang trước cửa phòng ănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V419,8494m2
5Gắn con tiện bê tông trang trí cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75Cái
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.086,295m2
7Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh phòng làm việc chánh ánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,554m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V406,4522m2
9Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,746m2
10Lát nền, sàn, bằng gạch Granit kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,762m2
11Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600 VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,472m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 600x120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,3928m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V338,0458m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,5004m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.020,337m2
16Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V405,5462m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.425,8832m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V419,8494m2
19Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa đi 2 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt cánh phụ, vấu hãmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,53m2
20Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa đi 01 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,36m2
21Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm chốt cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,26m2
22Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, thanh hạn vịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m2
23Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,51m2 cấu kiện
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3127tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,42m2
F NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI (PHẦN HOÀN THIỆN MÁI)
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1555100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7109m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0676tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2829tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0294100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0045tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0238tấn
9Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,0308m3
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,5m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146m2
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6025tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6025tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,274100m2
17Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,62m
G NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO (PHẦN PHÁ DỠ)
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0718m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,55m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1483m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3068m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4419m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,4407m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V329,8722m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V653,2266m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V295,1225m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,3m
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật chương V167,976m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,83m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,425m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
17Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9242100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,568tấn
19Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5m
20Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4156100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4606m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4606m3
H NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO (PHẦN HOÀN THIỆN) - PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,9177m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0072m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,2696m2
4Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0223m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8604100kg
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,834100kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7402100kg
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc (KT 6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5542m3
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0464m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5108m3
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1718100kg
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,447100kg
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2489100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1203100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1203100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0714100m3
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4899m3
I PHẦN KHUNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3758100m2
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0757100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,074tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8496tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0964tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2159m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,298100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7234tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5785tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1822tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2777m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,505100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9069tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3744tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,7491m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1885m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0366tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1278tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,185100m2
J PHẦN HOÀN THIỆN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (KT: 6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,5996m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (KT: 6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6384m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc (KT: 6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8308m3
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,9636m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V122,5716m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,472m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,205m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,387m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176,943m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V778,4586m2
11Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V159,74m
12Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,22m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V156,8m
14Đắp chi tiết đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Đắp chi tiết chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
16Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V323,135m2
17Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,7298m2
18Lát nền khu mái sảnh bằng gạch đỏ KT 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m2
19Lát bậc cầu thang, tam cấp bằng đá Granit tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,5499m2
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V152,596m2
21Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,705m2
22Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,1875m2
23Gắn con tiện bê tông lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
24Gắn con tiện bê tông trang trí cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96Cái
25Thi công trần thả bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V135,4584m2
26Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,18m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V87,5708m2
28Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,4804m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V778,4586m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150,9388m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V929,3974m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V299,5146m2
33Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa đi 01 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,28m2
34Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, thanh hạn vịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,4m2
35Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,68m2 cấu kiện
36Sản xuất cửa gỗ tự nhiên, cửa đi 4 cánh, mở đẩy chất liệu bằng gỗ Lim Nam PhiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,16m2
37Sản xuất khuôn cửa bằng gỗ tự nhiên (khuôn cửa D6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,44m
38Sản xuất, lắp dựng nẹp khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,44m
39Khóa cửa Việt Tiệp (tham khảo mã 04185)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,44m cấu kiện
41Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,16m2 cấu kiện
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2544tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,52m2
44Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0626tấn
45Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
46Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,175m2
47Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,922m2
K Sê nô mái
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7135m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,3908m2
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,3908m2
L CHI TIẾT TRANG TRÍ MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7399m3
2Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,24m2
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,81m3
4Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,729100kg
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4288m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4288m2
7Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
M PHẦN MÁI
1Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2539tấn
2Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V428bộ
3Đóng litô ngói 22v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V137,6227m2
4Lợp mái bằng đá slate Lai ChâuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V137,6227m2
5Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99,0833m2
6Tôn định hình che gócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,748m
7Ngói úp gócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,003viên
8Chữ biển hiệu Công trình bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28chữ
N CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
2Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt chậu rửa nhà bếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
5Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
6Xi phông (tham khảo mã A-675PV của INAX)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7Bộ
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
8Lắp đặt vòi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
9Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
10Lắp đặt vòi xịt bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
11Lắp đặt sen tắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1439100m
2Ống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,154100m
3Ống PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0727100m
4Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
8Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Tê giảm PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
11Tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6504100m
2Ống u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,221100m
3Ống u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,172100m
4Ống u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1552100m
5Tê đều u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Tê giảm u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Tê giảm u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Tê đều u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Phễu thu nước sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
10Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
Q PHẦN ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ (PHẦN ĐIỆN)
1Cáp Cu/pvc/pvc 2Cx4mm2+E2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V486,97m
2Cáp Cu/pvc/pvc 2Cx2.5mm2+E2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.096,67m
3Ống luồn mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97m
4Ống luồn cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.133,73m
5MCCB 3P 63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6MCB 1P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
8Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61cái
10Đèn led panel 3x10WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92bộ
11Đèn ốp trần 15WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94bộ
12Đèn led gắn tường 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
13Box chia ngả PVC D20 + Nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
14Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
R HỆ THỐNG MẠNG VÀ THOẠI
1Cáp CAT 5ETheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,210 m
2Cáp CAT 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,52910 m
3Ổ cắm mạng + thoại (ổ cắm đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
4Lắp đặt bộ phát WIFITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7thiết bị
5Lắp đặt Switch 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
6Lắp đặt Switch 22 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
S HỆ THỐNG CAMERA
1Cáp CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,53710 m
2Lắp đặt camera bán cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81 thiết bị
T HỆ THỐNG ÂM THANH
1Dây dẫn 2Cx1x1.5 SQTheo yêu cầu kỹ thuật chương V132,48m
2Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V261 loa
3Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
U CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Cáp điện Cu/PvC/XLPE 1x70mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
3Thi công hệ cọc tiếp địa (Tính cho hệ 5 cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hệ
4HỘP TEST TIẾP ĐỊATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5Ống PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,312100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,312100m3
V NHÀ XÉT XỬ (PHÁ DỠ)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.085,495m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99,022m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
6Tháo dỡ lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,064m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,48m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V487,9318m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,3871m3
10Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7399100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1623tấn
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,761m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,7201m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tạm tính quãng đường vận chuyển =5Km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,7201m3
W B. CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6174m3
2Con tiện bê tông gắn lan can hành lang cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26Cái
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V505,763m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V653,199m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,0123m2
6Ốp chân tường bằng gạch KT 600x120 vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,5404m2
7Lát nền, sàn bằng gạch Granit kích thước 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V372,2932m2
8Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT400x400 vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,84m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,5735m2
10Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2377m3
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2106100kg
12Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,8851m2
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0754m3
14Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9391tấn
15Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V182,536m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,617m2
17Thi công trần giật cấp, khung xương chìm bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V131,6224m2
18Thi công trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,0448m2
19Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181,5528m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V179,6672m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V826,697m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V826,697m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V673,838m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,072m2
25Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,554m2
26Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0853tấn
27Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,02m
28Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0065m2
29Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa đi 2 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt cánh phụ, vấu hãmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,59m2
30Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa đi 01 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,36m2
31Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm chốt cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,64m2
32Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, thanh hạn vịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,12m2
33Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,71m2 cấu kiện
34Gia công lắp dựng cửa sổ thông gió lam chớp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V253,726m2
36Tôn úp nóc máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,62md
37Tôn viền chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,484md
38Máng thu nước khổ đáy thu 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,24md
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215,9424m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V215,9424m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2857100m2
X PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Bộ van xả tiểu cảm ứng (tham khảo mã US-3VS của INAX)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
5Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Xi phông (tham khảo mã A-675PV của INAX)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt vòi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt vòi xịt bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
Y PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống cấp nước PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5364100m
2Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
5Vòi mềmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
Z PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4538100m
2Ống u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1791100m
3Ống u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2303100m
4Ống u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1273100m
5Y giảm u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Y u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Tê giảm u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Cút u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Chếch U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Côn thu u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Tê u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Y đều u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Cút u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Tê u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Phễu thu nước sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
AA PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1MCCB 3P-63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2MCB 1P-30ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3MCB 1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Cáp Cu/pvc/pvc 2Cx4mm2+E2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
5Cáp Cu/pvc/pvc 2Cx2.5mm2+E2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.563,21m
6Ống mềm PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78m
7Ống nhựa cứng PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.463m
8Công tắc đôi 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Công tắc đơn 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Công tắc đơn 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
12Đèn Led Panel 3x10WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38bộ
13Bóng đèn ốp trần 15WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128bộ
14Bóng đèn led 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
AB PHẦN ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG MẠNG VÀ THOẠI)
1Cáp CAT5ETheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,44410 m
2Cáp CAT 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,23410 m
3Lắp đặt bộ phát WIFITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2thiết bị
4Lắp đặt tổng đài điện thoại PABX 6CO/48 ExtensionsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
5Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
6Lắp đặt Switch 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
7Patch Panel 24 PortTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
8Tủ Rack 15UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
9Hộp nối MDFTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
AC HỆ THỐNG CAMERA
1Cáp CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,4110 m
2Lắp đặt camera bán cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 thiết bị
3Lắp đặt màn hình điều khiển camera 32"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
5Lắp đặt Smart POE Switch 16 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
6Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh 3TBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
7Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 hệ thống
8Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitorTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 hệ thống
AD HẸ THÔNG CAMERA
1Dây 2Cx1x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,74m
2Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61 loa
3Lắp đặt đầu CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 hệ thống
4Lắp đặt amplierTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 hệ thống
5Lắp đặt TimerTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 hệ thống
AE NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1296100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,088m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1379tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1051100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0002100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0002100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4012m3
11Bu lông neo M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
12Bản mã 180x180x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2252tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2252tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9157tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9157tấn
17Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3136tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3136tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2415100m2
20Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,012m2
AF NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0972100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,566m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1509tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0788100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0002100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0002100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4012m3
11Bu lông neo M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
12Bản mã 180x180x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1617tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1617tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,769tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,769tấn
17Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4319tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4319tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2974100m2
20Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,012m2
AG NHÀ TIẾP DÂN + BẢO VỆ (PHẦN MÓNG)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (TÍnh 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8647100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,551m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2645m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1493100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2036tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1738tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5065tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,9973m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4842m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0525100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0608tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5773m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6927100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2175100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2175100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1197100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,42m3
AH PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2652100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0324tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3866tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,683m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2186100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1168tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3793tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4043m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6243100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,991tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0214m3
AI PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1866m3
2Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,568m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,6328m2
5Trát trần, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,81m2
6Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,81m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,6328m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,81m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,81m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136,4428m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,568m2
12Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm chốt cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,68m2
13Gia công hệ cửa nhựa lõi thép gia cường dùng hệ (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK. Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa đa điểm, vấu hãm chốt cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,18m2
14Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,86m2 cấu kiện
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0197tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,18m2
AJ PHẦN HOÀN THIỆN MÁI
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2443m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2412m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,0328m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6992m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6992m2
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8215tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8215tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5565100m2
9Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,833m
AK PHẦN ĐIỆN
1Cáp Cu/pvc/pvc 2Cx2.5mm2+E2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,95m
2Ống luồn cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,95m
3MCB 1P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Đèn led panel 3x10WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
7Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
AL PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Cáp CAT 5ETheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,85210 m
2Cáp CAT 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,10610 m
3Ổ cắm mạng + thoại (ổ cắm đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt bộ phát WIFITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
AM CỔNG CHÍNH (PHÁ DỠ)
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,432m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,728m3
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5544m3
4Phá dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0868100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6802m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tạm tính quãng đường vận chuyển bằng 5km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6802m3
AN PHẦN CỔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1095100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,648m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9839m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0567100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0241tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0585tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,079tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0832100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1927100m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0951100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5227m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0246tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0494tấn
14Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,214m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0951m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2663tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,541m2
18Mô tơ cửa tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Biển hiệu công trình bằng đá gắn trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
AO HÀNG RÀO (PHÁ DỠ)
1Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,03m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,4924m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,008m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2153100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2153m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tạm tính quãng đường vận chuyển là 5Km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2153m3
AP PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3347100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7615m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6899m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2386100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1771tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,458m3
8Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1058m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0803100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1415tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8837m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1398100m3
13Xúc đất lên phương tiện vân chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,2515m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2125100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2125100m3
AQ PHẦN CỘT, TƯỜNG
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5184100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1107tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4859tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,888m3
5Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4422m3
6Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,664m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V185,5854m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,68m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V289,2654m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2973tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,068m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6408m2
AR SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V87,6585m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8766100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8766100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8766100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,439m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,2195m3
7Lát nền bằng gạch đỏ KT 400x400 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V292,1949m2
AS HỐ GA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,7936m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,008m3
3Đổ bê tông thủ công, bể tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2472m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,28m2
6Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0356tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3584m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0269100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0393100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0786100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0786100m3
AT RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6233100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,993m3
3Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6775m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,625m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,461100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1029m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,616tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7879tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9024m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3084100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2578tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V119cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2078100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4155100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4155100m3
AU BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2839100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III (tính 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4193m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0504100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,536m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0908tấn
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,371100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0183tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2103tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6375m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0506tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0004100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0013tấn
16Băng cản nước V20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6m
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,9m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,2m2
19Trát nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1387100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1594100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1594100m3
AV CỤM BƠM
1Máy bơm nước Q=3m3, H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Máy
2Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3, H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 máy
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,668100m
4Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Rọ hútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Nối mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Y lọc d32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Mối nối mềmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Van biTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
AW LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CHO TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH
1Ống đồng D6.35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,117100m
2Ống đồng D9.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,456100m
3Ống đồng D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
4Ống đồng 15.88Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,117100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,456100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
9Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,03100m
10Dây điện Cu/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191m
11Ống luồn mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191m
12Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.000.000
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40máy
14MCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
15MCB 1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
16MCB 1P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
AX PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt CO2 loại 4 KgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
AY PHẦN THIẾT BỊ
1ĐHKK 1 chiều 9000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Máy
2ĐHKK 1 chiều 12000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Máy
3ĐHKK 1 chiều 18000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20Máy
4ĐHKK 1 chiều 24000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Máy
5Camera bán cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11Thiết bị
6Bộ phát WifiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Thiết bị
7Đầu ghi hình cameraTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
8Màn hình 32" Full HDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Loa âm trần 3/6WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
10Smart OPE Switch 16 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
11Switch 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
12Bộ lưu điện APC UPS 2KVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
13Bộ lưu điện APC UPS 1KVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
14Patch panel 24 port Cat5eTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
15Modem ADSLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Tổng đài điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
17Amplier - 240WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
18Đầu CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
19Program timerTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
20MicrophoneTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Thiết bị
AZ PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG CHÁNH ÁN)
1Bàn làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
3Tủ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
4Bộ sofa tiếp kháchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
5Rèm cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
BA PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG P. CHÁNH ÁN) - KL TÍNH CHO 01 PHÒNG, TỔNG 02 PHÒNG
1Bàn làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
3Tủ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
4Bộ sofa tiếp kháchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
5Rèm cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
BB PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG HỌP)
1Bàn họpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
2Ghế phòng họpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
3Bộ khánh tiết hội trường (Bao gồm phông rèm và bục tượng bác)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
4Rèm cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
BC PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG LÀM VIỆC) - KL TÍNH CHO 01 PHÒNG, TỔNG 10 PHÒNG
1Bàn làm việc của nhân viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Ghế làm việc của nhân viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
3Tủ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
4Rèm cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
BD PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG HÒA GIẢI) - KL TÍNH CHO 01 PHÒNG, TỔNG 02 PHÒNG
1Bàn làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
3Rèm cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
BE PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG LƯU TRỮ)
1Kệ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
2Tủ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
3Rèm cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
BF PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG NGHỊ ÁN) - KL TÍNH CHO 01 PHÒNG, TỔNG 02 PHÒNG
1Bàn làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
3Rèm cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
BG PHẦN NỘI THẤT (PHÒNG LƯU TRỮ)
1Bàn ăn gấp khung INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
2Ghế phòng ănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
3Rèm cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)53
2 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên ; Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)32
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
8 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
5 Máy hàn ≥ 23 KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
6 Máy trộn ≥ 150l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
8 Máy cắt uốn ≥ 5kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->