Gói thầu: Gói 2: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| Tên gói thầu | Gói 2: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:08:00 đến ngày 2020-11-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,610,122,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu côn trắng | 10.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu côn xanh | 10.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ống nghiệm dùng 1 lần có nút | 2.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ống nghiệm dùng 1 lần không nút | 2.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ống nghiệm nhựa chống đông (EDTA) | 5.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ống nghiệm Pendoff 0.5ml | 2.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ống nghiệm Pendoff 1.5ml | 2.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống nghiệm Pendoff 2ml | 2.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ống nghiệm thủy tinh nhỏ | 10.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ống nghiệm thủy tinh to | 10.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ống nghiệm chân không | 2.000 | Ống | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Buồng đếm hồng cầu | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy in nhiệt (5,7 cm) | 20 | Cuộn | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy in nhiệt (3,5 cm) | 30 | Cuộn | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy in nhiệt (11 cm) | 20 | Cuộn | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giấy in điện não | 80 | Gram | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Giấy in siêu âm mầu | 40 | Tập | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Mực in mầu | 40 | Lọ | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bari Sulfat | 100 | Túi | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây hút đờm dãi | 200 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Khay inox | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Khay inox | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Khay inox | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Thông tiểu các cỡ | 100 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Hộp đựng bông cồn Inox | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp đựng dụng cụ Inox | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bơm tiêm 1ml | 1.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dây thở oxy gọng kính | 100 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Mash thở oxy | 100 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Băng dính miếng | 30 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy in điện tim 3 cần | 40 | Cuộn | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bình oxy (10) lit (giá bán bình mới) | 10 | Bình | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bình oxy (40) lit (giá bán bình mới) | 5 | Bình | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Khẩu trang y tế | 20.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Băng cuộn 10cm x 2m | 6.000 | Cuộn | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Băng dính y tế 2.5cm x 5 m | 1.000 | Cuộn | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ tiểu phẫu | 5 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 20.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 1.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 42.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ đồng hồ Oxy đơn | 5 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ đồng hồ Oxy đôi | 5 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bông gòn gói 100g | 800 | Gói | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bông hút | 150 | Kg | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cọc truyền | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Kim lấy thuốc | 2.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dây ăn sông các cỡ | 480 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dây truyền dịch | 10.200 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Điện cực dán 1 lần | 100 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Gạc hút (0.8 x 1m); 20 cái/bó | 500 | Mét | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Gạc tiệt trùng 20x20 | 3.000 | Gói | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Găng tay cao su | 70.000 | Đôi | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Gel siêu âm | 15 | Can | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Gel siêu âm điện tim | 15 | Tuýp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Giấy siêu âm thường | 18 | Cuộn | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Huyết áp | 40 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Kéo thằng to (16cm) | 40 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Kim bướm | 5.000 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Kim khâu liền chỉ | 24 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Kim luồn | 1.500 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lam kính | 1.500 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Nhiệt kế y học | 60 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Ống đo lắng máu trên máy | 120 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ống nghe | 40 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Panh côse (Panh thẳng) | 36 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Phim XQ 20x25 | 15 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Phim XQ 25x30 | 15 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Khay quả đậu | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Dầu parafin | 10 | Lít | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Giá đựng nước tiểu | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dao chích liền cán | 20 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Kéo cắt chỉ cong | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Kẹp phẫu tích | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Đồng hồ bấm giây | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Đè lưỡi inox | 20 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Trụ cắm panh | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Búa phản xạ | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ampu bóp bóng | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Đèn khám mắt | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Cốc pha ozeol loại 1000 ml | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Ẩm kế | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Phao loét | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ nẹp xương | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Dây ga rô | 50 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Cáng cứu thương | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cân sức khỏe | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Nước muối sinh lý | 400 | Chai | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Nước cất tiêm | 500 | Ống | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Phim CT 35x43 | 12 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Dung dịch sát khuẩn | 2 | Can | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Thuốc hiện hình | 5 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Thuốc hãm hình | 5 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Phim XQ 24x30 | 10 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Phim XQ 30x40 | 10 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Phim XQ 18x24 | 10 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Phim XQ 35x35 | 10 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Xe lăn | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Cáng cứu thương thường | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Điện cực dán máy sốc tim | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Phim XQ 20x25 | 30 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Phim XQ 25x30 | 30 | Hộp | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Giấy in máy điện tim 12 kênh (210mm x 30m x 140mm) | 30 | Tập | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Giấy in máy điện tim 6 kênh (110mm x 20m x 140mm) | 30 | Tập | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Giấy in máy theo dõi bệnh nhân (50 mm x 20m x 100mm) | 20 | Tập | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Giấy lót cằm | 10 | Tập | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Điện cực dán 1 lần máy sốc điện tâm thần | 30 | Túi | Chi tiết xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi