Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312931-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 19:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220207985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối trong tiêu chí tỉnh phân cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 19:10:00 đến ngày 2022-03-11 19:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,425,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có CMND/CCCD, có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường Mẫu giáo 1/6, xã Kim Tân
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối trong tiêu chí tỉnh phân cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Bình Hưng Gia Lai + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Ngân Phát – Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Pa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. Trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia Pa. Địa chỉ: Đường Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.097.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ HỌC 04 PHÒNG
1San dọn mặt bằng2,76100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mụ tả kỹ thuật theo Chương V20,071m3
4Bê tông lót móng vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4155m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mụ tả kỹ thuật theo Chương V1,0422tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7785100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8072m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 41,819m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,82m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,82m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1158tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8766tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMụ tả kỹ thuật theo Chương V0,5124100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,176m3
16Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,148m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6674100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8422100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8422100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8422100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8422100m3
22Bê tông lót nền vữa XM M5017,552m3
23Lát nền, sàn gạch granite KT: 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,105m2
24Lát bậc tam cấp gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,048m2
25Công tác ốp gạch granite KT: 120x600 len chân tườngMụ tả kỹ thuật theo Chương V14,7504m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4612tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1909tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0357100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0708m3
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,676m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5306tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,4087100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mụ tả kỹ thuật theo Chương V11,3454m3
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,3588m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1954tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8691tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1896100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,136m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,584m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ KT (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,1939m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6857tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,765100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
45Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,5m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,308m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,9216m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V436,792m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V385,2056m2
50Gia công lan canMụ tả kỹ thuật theo Chương V0,1378tấn
51Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt1,0451tấn
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V73,0304m2
54Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V69,341m2
55Gioăng cao su chèn kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V274,24m
56Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
57Chốt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
58Tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
59Khóa Việt Tiệp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Sản xuất xà gồ C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,3m
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,7679m2
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0572tấn
63Đóng trần thạch cao khung xương Rodo, tấm trần ELEPHANRBRAND.Mụ tả kỹ thuật theo Chương V138,32m2
64Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1174100m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,9m
66Dán gạch trang trí vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1178m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6108m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
71Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5144100m2
75Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Lắp đặt đèn Led tròn 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
77Lắp đặt đèn led Panel âm trần 60x60/45WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
85Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
86Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
87Lắp đặt dây đơn Mụ tả kỹ thuật theo Chương V600m
88Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
89Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
90Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
91Lắp đặt đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
92Lắp đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
93Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
94Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
95Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
96Bình bọt chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
97Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Đào đất mương, đất cấp III15,26m3
99Đóng cọc tiếp địa sơn nhủ đồng D20, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
100Kéo rải dây tiếp địa dưới mương bằng sắt sơn nhủ đồng 3 lớp D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
101Lắp đặt cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
102Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 2.1, R =41M ( Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Cáp lụa néo trụ đở kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
105Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
106Đắp đất đương ống (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,26m3
107Hóa chất giảm điện trở Gem, bao 12 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bao
108Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
109Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
B II. SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,95100m3
2Bê tông lót nền vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,5100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,795m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ KT (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
6Đắp đất móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,05m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,05m2
9Cắt roon sân bê tông KT 3mx3mMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1401tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3206100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2263m3
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,257m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2454tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6475m3
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,22m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0557tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1475tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,228m2
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6589m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8447m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1834tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
29Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,3044m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,497m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V148,0094m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V123,997m2
34Cửa đi, cửa sổ panô nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
35Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
37Khóa SolexMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
38Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0911tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0911tấn
41Bulông M16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Sản xuất xà gồ 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,4m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1364m2
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1711tấn
45Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4482100m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước tràn, thông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0626100m2
50Lắp đặt đèn Led tròn 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
55Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
56Lắp đặt ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
57Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
58Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
59Lắp đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
60Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
61Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
62Đào đất mương chôn ống cấp nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC D=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
70Lắp đặt van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt van 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt co nhựa giảm gai ngoài đồng D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
74Lắp đặt co nhựa gai trong đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
75Lắp đặt vòi Rumine đồng (cần gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
76Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
77Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
79Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
81Lắp đặt móc treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
89Lắp đặt nắp bịt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
90Lắp đặt nắp bịt ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
91Đắp đất mương bằng thủ công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5892m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4135m3
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,304m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403tấn
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,864m2
100Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V33,864m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5401m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0852m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn buy giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2713100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
110Rải lớp đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3925m3
111Đắp đất hầm tự hoại (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,759m3
C III. NHÀ ĐỂ XE
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,332100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,831m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,008m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,494m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,458m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0997tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904m3
16Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,315m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2203100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m3
22Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,556m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,888m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,024m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,24m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,24m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m2
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5091tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5091tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1212tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1212tấn
33Sản xuất xà gồ 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,6m
34Bu lông D36x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
35Gia công, lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,68m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,0292m2
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6469tấn
38Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3542100m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
44Lắp đặt dây đơn 1X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
45Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
46Lắp đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
47Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
48Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
D IV. SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2100m2
2Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,075m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,025m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7146m3
7Đắp đất móng bó vỉa (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,0481m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V88,0481m2
10Cắt roon sân bê tông KT 3mx3mMô tả kỹ thuật theo Chương V35,410m
11Gia công giàn phơi đồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354tấn
12Lắp dựng giàn phơi đồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9871m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)53
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có CMND/CCCD, có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->