Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312964-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220238760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 20:07:00 đến ngày 2022-03-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,115,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 người) yêu cầu: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật); hợp đồng lao động hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (01 người) yêu cầu: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động (01 người) yêu cầu: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=2.5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=4Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1.0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất dòng hàn >=200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1.0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất quy đổi >=90CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=8T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường và thoát nước ngách 71/14, 71/30, 71/46, 93/8 và hẻm 71/14/30 phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG , địa chỉ: Số 1 ngách 162/27 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Khương Trung, Số 1 ngách 162/27 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38532017
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6 + Tư vấn quản lý dự án giai đoạn thực hiện đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Quang Phát; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG , địa chỉ: Số 1 ngách 162/27 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Khương Trung, Số 1 ngách 162/27 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38532017


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khương Trung, Số 1 ngách 162/27 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38532017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Minh Tuấn, chủ tịch UBND phường Khương Trung, Số 1 ngách 162/27 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38532017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6. Địa chỉ: Số 10 nhà A1 tập thể Yên Ngưu, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Chiến – Cán bộ đô thị UBND phường Khương Trung; Điện thoại: 024.38532017
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg lấy bằng 50% công lắp dựng (tấm đan trọng lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT400,211 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT16,5357m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT59,9897m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT93,4617m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo E-HSMT0,9346100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,9346100m3/1km
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,9346100m3/1km
8Nạo vét bùn cống, ga cống ngầm bằng thủ côngTheo E-HSMT25,8252m3
9Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT26,6731m3
10Bao tải đựng bùn (50 bao/m3)Theo E-HSMT2.624,915bao
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT0,525100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo E-HSMT0,525100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo E-HSMT0,525100m3/1km
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1,8539100m3
15Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT185,3911m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT185,391m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT3,7078100m3
18Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT3,7078100m3/1km
19Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT3,7078100m3/1km
20Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo E-HSMT25,7681m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,7888100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT38,6522m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT74,3049m3
24Ván khuôn gỗ , ván khuôn cổ rãnhTheo E-HSMT2,6154100m2
25Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT23,539m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT1,7131100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT18,9208m3
28Trát tường rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT476,0448m2
29Láng đáy rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT81,402m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,9964100m2
31Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT16,6065m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT4,6385tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (trọng lượng tấm đan 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT332,131 cấu kiện
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaTheo E-HSMT0,3264100m2
35Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT2,6624m3
36Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT19,2m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0899100m2
38Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT1,5575m3
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT0,3742tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg (tấm đan nặng trung bình 125kg, hệ số nhân công 1,25)Theo E-HSMT401 cấu kiện
41Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT110,37941m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT110,3794m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo E-HSMT110,3794m3
44Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT1,1038100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT1,1038100m3/1km
46Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT1,1038100m3/1km
47Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo E-HSMT7,2342m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,2309100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT8,5426m3
50Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT17,4979m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,391100m2
52Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT2,8642m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,677100m3
54Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT75,3116m2
55Láng đáy ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT12,48m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,2871100m2
57Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT7,722m3
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT2,3062tấn
59Tấm ghi gangTheo E-HSMT26cái
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT1041 cấu kiện
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan nặng trung bình 150kg, hệ số nhân công 1,5)Theo E-HSMT781 cấu kiện
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT5,5952m3
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo E-HSMT19,8003100m2
64Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo E-HSMT338,2144tấn
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm + bù vênhTheo E-HSMT19,8159100m2
66Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo E-HSMT378,5m3
67Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT378,5m3
68Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT135,69m3
69Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT135,69m3
70Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT50,641000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT50,641000v
72Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo E-HSMT65,6tấn
73Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo E-HSMT65,6tấn
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT65,6tấn
75Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT7,45tấn
76Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT7,45tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT7,45tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) yêu cầu: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật); hợp đồng lao động hợp lệ55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật (01 người) yêu cầu: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động (01 người) yêu cầu: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=2.5 Tấn2
2 Máy cắt uốn thép công suất >=4Kw1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L1
5 Máy đầm dùi công suất >=1.0Kw1
6 Máy hàn điện Công suất dòng hàn >=200A1
7 Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw2
8 Máy rải nhựa Công suất quy đổi >=90CV1
9 Máy lu Tải trọng >=8T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->