Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312869-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220312846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 20:27:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,385,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.150.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thi công hệ thống thoát nước), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.150.000.000 đồng/ hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp - thoát nước.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước), Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Điều kiện:+ Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.+ Đã tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách quản lý chất lượng công trình/Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước)/Kỹ thuật đô thị.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước), Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động+ Đã tham gia cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Đã tham gia cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải tốt nghiệp đại học bảo hộ lao động).+ Đã tham gia cán bộ phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC trên công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách tổ đội thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước).- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động+ Đã tham gia Tổ trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 3.5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận tải thùng – Trọng tải ≥ 2.5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. Còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi - công suất ≥ 110CV (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190Cv (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa – năng suất ≥ 90Cv (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cọc chạy trên ray – trọng lượng đầu búa 1.3T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt (Kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn xoay chiều - công suất > 23.0 kW (Kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông > 250 lít (Kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy nén khí - năng suất ≥ 420m3/h (Kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước – công suất ≥ 5.0HP (Kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1.5Kw (Kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt bê tông – mặt đường (Kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5.0kW (Kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước tại một số vị trí trên địa bàn quận Ninh Kiều
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Kiến Thiết; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH MTV EC Trí Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long, địa chỉ: số 73N/3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND quận Ninh Kiều, Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều.


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc hoặc bản sao) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu (và từng thành viên liên danh “áp dụng cho nhà thầu liên danh”) phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều; địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN NINH KIỀU
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,216100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0944100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0944100m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,7761m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật233,19721m3
7Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II - (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7100m
8Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7100m
9Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,33100m
10Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
11Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0816m3
13Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 12mm.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0257tấn
14Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7151100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6474m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1881 cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,81 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,8mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,8mối nối
21Sản xuất kết cấu thép viền nắp dall, gờ Hg V40,80, La 70 (bảng thống kê)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3511tấn
22Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
23Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0036tấn
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1568m3
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9602100m3
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,742100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2828100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1697100m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1312100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1312100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1312100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1312100m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
34Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0577100m3
36SXLD ván khuôn nút bít chặn cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
37Chặn cống bơm tiêu thoát nước - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
38Vét bùn đáy hố ga bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3362m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,7162m2
41Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
42Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
43Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
45Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,641m3
46Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật117,451m3
47Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4100m
48Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4100m
49Đóng cọc tràm, L >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,56100m
50Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,588m3
51Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,588m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,728m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật961 cấu kiện
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,61 đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6mối nối
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6mối nối
57Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8421100m3
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,884100m2
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m3
61Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
65Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3231100m3
67SXLD ván khuôn nút bít chặn cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
68Chặn cống bơm tiêu thoát nước - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
69Vét bùn đáy hố ga bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,3238m2
72Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,956100m
73Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3648100m2
74Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3648100m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2831 cấu kiện
76Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,5921m3
77Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật275,0561m3
78Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9100m
79Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2100m
80Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,275100m
81Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,442m3
82Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,442m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,442m3
84Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 12mm.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9221tấn
85Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1018tấn
86Sản xuất kết cấu thép viền nắp dall, gờ Hg V30,40,70, La 70.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3395tấn
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2816100m2
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5985m3
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg(gối cống D600, BTCT đúc sẳn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật921 cấu kiện
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật461 đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46mối nối
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46mối nối
93Chặn cống bơm tiêu thoát nước- Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,38100m
94Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9133100m3
95Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,312100m2
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,552100m3
97Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3312100m3
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,208100m2
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,208100m2
100Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,208100m2
101Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,208100m2
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2985100m3
103SXLD ván khuôn nút bít chặn cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
104Chặn cống bơm tiêu thoát nước - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
105Vét bùn đáy hố ga bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2592m2
108Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,064100m
109Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8512100m2
110Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8512100m2
111Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,6m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
113Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,0481m3
114Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật172,7841m3
115Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6100m
116Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6100m
117Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,655100m
118Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,498m3
119Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,498m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,498m3
121Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 12mm.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9622tấn
122Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1347tấn
123Sản xuất kết cấu thép viền nắp dall, gờ Hg V30,40,70, La 70.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5741tấn
124Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1586100m2
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2756m3
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2121 cấu kiện
127Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,66671 đoạn ống
128Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,6667mối nối
129Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,6667mối nối
130Chặn cống bơm tiêu thoát nước - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
131Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2581100m3
132Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,92100m2
133Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m3
134Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192100m3
135Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m2
136Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m2
137Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m2
138Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m2
139Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,6m2
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật207,0761100m3
141SXLD ván khuôn nút bít chặn cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
142Chặn cống bơm nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
143Vét bùn đáy hố ga bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
144Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7496m2
146Đắp đất đê quay bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,58m3
147Bơm tiêu thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
148Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3915m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1716100m3
150Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,728100m
151Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5824100m2
152Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5824100m2
153Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật343,2961m3
154Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật910,0881m3
155Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,2100m
156Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,2100m
157Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,24100m
158Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5073m3
159Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5073m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5073m3
161Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 12mm.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5729tấn
162Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2754tấn
163Sản xuất kết cấu thép viền nắp dall, gờ Hg V30,40,70, La 70Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9754tấn
164Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3013100m2
165Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,7625m3
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (Nghiệm thu công tác theo thực tế thi công)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.3331 cấu kiện
167Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D500mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật167,66671 đoạn ống
168Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật167,6667mối nối
169Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật167,6667mối nối
170Chặn cống bơm nước - Đường kính 500mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật167,6667100m
171Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,8304100m3
172Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12100m2
173Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2100m3
174Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2100m3
175Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8100m2
176Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8100m2
177Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8100m2
178Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8100m2
179Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,6987100m3
181SXLD ván khuôn nút bít chặn cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
182Chặn cống bơm tiêu thoát nước - Đường kính 500mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
183Vét bùn đáy hố ga bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
184Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6075m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.150.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thi công hệ thống thoát nước), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.150.000.000 đồng/ hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp - thoát nước.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước), Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Điều kiện:+ Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.+ Đã tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân viên phụ trách quản lý chất lượng công trình/Giám sát kỹ thuật công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước)/Kỹ thuật đô thị.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước), Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động+ Đã tham gia cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Đã tham gia cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Nhân viên phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC trên công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải tốt nghiệp đại học bảo hộ lao động).+ Đã tham gia cán bộ phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC trên công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Tổ trưởng phụ trách tổ đội thi công trực tiếp 5 - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước).- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động+ Đã tham gia Tổ trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 3.5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công2
2 Ô tô vận tải thùng – Trọng tải ≥ 2.5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công2
3 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công2
4 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. Còn hiệu lực) Phục vụ thi công2
5 Máy ủi - công suất ≥ 110CV (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công2
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công2
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công2
8 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công2
9 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190Cv (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
10 Máy rải hổn hợp bê tông nhựa – năng suất ≥ 90Cv (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
11 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
12 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
13 Máy đóng cọc chạy trên ray – trọng lượng đầu búa 1.3T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm tài liệu chứng minh) Phục vụ thi công1
14 Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt (Kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
15 Máy hàn xoay chiều - công suất > 23.0 kW (Kèm tài liệu chứng minh) Phục vụ thi công2
16 Máy trộn bê tông > 250 lít (Kèm tài liệu chứng minh) Phục vụ thi công5
17 Máy nén khí - năng suất ≥ 420m3/h (Kèm tài liệu chứng minh) Phục vụ thi công2
18 Máy bơm nước – công suất ≥ 5.0HP (Kèm tài liệu chứng minh) Phục vụ thi công2
19 Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1.5Kw (Kèm tài liệu chứng minh) Phục vụ thi công3
20 Máy cắt bê tông – mặt đường (Kèm tài liệu chứng minh) Phục vụ thi công1
21 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5.0kW (Kèm tài liệu chứng minh) Phục vụ thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->