Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng 11 phòng, khối phòng hỗ trợ học tập trường tiểu học Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng 11 phòng, khối phòng hỗ trợ học tập trường tiểu học Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ;Ngân sách xã, vốn xã hội hóa giáo dục, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 22:58:00 đến ngày 2022-03-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,279,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình trường học có quy mô có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự, quy mô công trình đã thực hiện như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự, quy mô công trình đã thực hiện như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồidưỡng an toàn động. Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự, quy mô công trình đã thực hiện như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchthanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cử nhân kế toán. Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự, quy mô công trình đã thực hiện như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào> 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì bạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển Số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì bạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển Số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 – 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì bạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển Số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng 11 phòng, khối phòng hỗ trợ học tập trường tiểu học Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Nhà học 3 tầng 11 phòng, khối phòng hỗ trợ học tập trường tiểu học Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ;Ngân sách xã, vốn xã hội hóa giáo dục, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng của Ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 273;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm; Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 746; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0989.792.273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm; Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 746; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm; Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 746; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng măng, đất cấp II | Chương V | 800,945 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 3,9052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 104,502 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,8132 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,9688 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,8596 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đk | Chương V | 0,2059 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đk | Chương V | 0,4051 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đk >18 | Chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Bê tông móng băng, mác 250, đá 1x2 | Chương V | 227,2237 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng băng, đk | Chương V | 2,0408 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng băng, đk | Chương V | 6,9971 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng băng, đk >18 | Chương V | 11,8226 | tấn |
| 14 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,9339 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,7379 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,5696 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,3433 | m2 |
| 18 | Láng granitô bậc cấp | Chương V | 49,6138 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,0013 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 103,0013 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 ; | Chương V | 30,6029 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2567 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, Tấng 1 | Chương V | 3,6873 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5133 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, Tấng 2,3 | Chương V | 5,6345 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 91,7552 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8436 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1832 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,7852 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9826 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9347 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Chương V | 11,4687 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 143,0529 | m3 |
| 14 | Cốt thép sàn mái | Chương V | 16,5385 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam ngang | Chương V | 11,9213 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam ngang, lan can, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3778 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam ngang, lan can, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 1,3856 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,3084 | m3 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9924 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,4194 | tấn |
| 21 | Xây gạch bậc cầu thang | Chương V | 1,9418 | m3 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 64,9444 | m2 |
| 23 | Trụ cầu thang, gỗ nhóm 2 hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lan can cầu thang bằng sắt đặc | Chương V | 21,55 | md |
| 25 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ cầu thang nhóm 2 | Chương V | 21,55 | md |
| 26 | Xây ốp cột, Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; tầng 1 | Chương V | 9,5831 | m3 |
| 27 | Xây ốp cột, Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; tầng 1 | Chương V | 18,8663 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa mác 75; tầng 1 | Chương V | 72,8281 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa mác 75; tầng 2,3 | Chương V | 145,8154 | m3 |
| 30 | Xây Tường hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75. | Chương V | 0,6786 | m3 |
| 31 | Xây thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Chương V | 6,0665 | m3 |
| 32 | Xây sê nô, Xây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75; | Chương V | 6,8357 | m3 |
| 33 | Xây Thu hồi mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Chương V | 42,5131 | m3 |
| 34 | Xây lan can, chắn thang, lam ngang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,267 | m3 |
| 35 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V | 5,4038 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Chương V | 72,294 | md |
| 37 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép. C120x50x20x2,0 mạ kẽm | Chương V | 2,6701 | tấn |
| 38 | Ke chống bão | Chương V | 1.634,8716 | cái |
| 39 | Quét chống thấm sê nô, ô văng | Chương V | 98,17 | m2 |
| 40 | Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,34 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V | 73,92 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V | 158,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông | Chương V | 158,8 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V | 8,4 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định | Chương V | 16,896 | m2 |
| 7 | Vách ngăn, cửa liền vách bằng tấm COMPOSITE dày 12mm hoàn toàn chịu nước, màu ghi, đế Inox gắn sàn, tường ( phụ kiện đầy đủ, đã lắp đặt) | Chương V | 98,358 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 116,4264 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp | Chương V | 97,94 | md |
| 10 | Khoá cửa loại chốt ngang, ống khóa rời | Chương V | 28 | Cái |
| 11 | Chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V | 21 | Cái |
| 12 | Chi tiết bậu cửa S1 trục C | Chương V | 27 | Cái |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 1.153,1686 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | 116,4264 | m2 |
| 15 | Lát nền khu vệ sinh, vữa XM mác 75; gạch 30x30 | Chương V | 116,4264 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75; Gạch 30x60 | Chương V | 311,136 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 561,073 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.153,3542 | m2 |
| 19 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,208 | m2 |
| 20 | Trát Lan can, lam ngang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; | Chương V | 98,6224 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 501,4336 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.194,65 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 875,33 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 220,6 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.221,98 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 548,26 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.605,5057 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Chương V | 2.433,504 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V | 1.990,6767 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Chương V | 2.048,333 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Chương V | 18 | Cái |
| 2 | ống nước D90 Class3 | Chương V | 1,771 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt măn xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V | 56 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V | 56 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện 200x300x200 bằng tôn; | Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Hộp điện 200x200x150 bằng tôn | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 295 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 660 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.580 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINO | Chương V | 2.547 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m-2x40W | Chương V | 81 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Chương V | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W vuông-ROMAN | Chương V | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 6 | bảng |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 công tắc, 1 ổ cắm (Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 21 | hộp |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Chương V | 154 | cái |
| 21 | Đinh vít + vít nở các loại | Chương V | 20 | kg |
| 22 | Xi măng trung ương PC40 | Chương V | 500 | kg |
| 23 | Băng dính | Chương V | 50 | cuộn |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 112 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 90 | m |
| 5 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Chương V | 37 | cái |
| 6 | Đào móng tiếp địa, đất cấp 2 | Chương V | 29,278 | m3 |
| 7 | Đắp đất tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 29,28 | m3 |
| 8 | Máy hàn | Chương V | 4 | Ca |
| 9 | Băng dính | Chương V | 10 | cuộn |
| G | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Giàn giáo, lưới bảo vệ thi thi công | Chương V | 1.327,95 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABC | Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Chương V | 6 | bộ |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp 2 | Chương V | 16,6552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, móng bể phốt | Chương V | 4,163 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể phốt, mác 100 | Chương V | 0,6824 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0237 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5816 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép đáy bể | Chương V | 0,0771 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 42 | tấn |
| 9 | Xây tường bể phốt | Chương V | 3,8176 | m3 |
| 10 | Trát tường bể | Chương V | 39,711 | m2 |
| 11 | Láng bể vữa XM mác 100 | Chương V | 3,5707 | m2 |
| 12 | Cút nhựa D110 | Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Tê nhựa D110 | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa D110 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | ống nước D110 Class3 dẫn nước ra ngoài | Chương V | 0,1 | 100m |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 | Chương V | 2,7 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm | Chương V | 115 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa đường kính côn 48mm | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V | 89 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V | 59 | cái |
| 8 | Lắp măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Khóa đồng D48 (khóa tổng sau bể nước) | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa đồng D27 (khóa ống cấp nước xuống) | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Vòi đồng D20 | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 loại nằm | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Van phao điện D27 Việt Nam | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2 | Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu + chân chậu | Chương V | 21 | bộ |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 | Chương V | 1,69 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa đường kính D60 Class 3 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V | 115 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa D110 | Chương V | 95 | cái |
| 5 | Tê nhựa D60 | Chương V | 75 | cái |
| 6 | Tê nhựa D110 | Chương V | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa D60 | Chương V | 47 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D110 | Chương V | 45 | cái |
| 9 | Y nhựa D60 | Chương V | 25 | cái |
| 10 | Y nhựa D110 | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Măng xông D110 | Chương V | 35 | cái |
| 12 | Măng xông D60 | Chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Máy bơm W=2,7m3/h (Loại hút chân không) | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình trường học có quy mô có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự, quy mô công trình đã thực hiện như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự, quy mô công trình đã thực hiện như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồidưỡng an toàn động. Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự, quy mô công trình đã thực hiện như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchthanh quyết toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp cử nhân kế toán. Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự, quy mô công trình đã thực hiện như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào> 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì bạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển Số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì bạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển Số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 – 500L | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì bạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển Số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi