Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, chỉnh trang đô thị đường Pạc Kha (LK1,LK2, LK3) xã Tà Chải, huyện Bắc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243316-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, chỉnh trang đô thị đường Pạc Kha (LK1,LK2, LK3) xã Tà Chải, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 18:54:00 đến ngày 2022-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,197,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 1,60 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, chỉnh trang đô thị đường Pạc Kha (LK1,LK2, LK3) xã Tà Chải, huyện Bắc Hà Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, chỉnh trang đô thị đường Pạc Kha (LK1,LK2,LK3), xã Tà Chải, huyện Bắc Hà 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà; địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, Bên mời thầu: TT PTQĐ huyện Bắc Hà, Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm PTQĐ huyện Bắc Hà, ĐC: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 49,061 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 698,108 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 22,935 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 49,125 | 100m3 | |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 161,9954 | 100m3 | |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 211,12 | 100m3 | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,065 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 49,061 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | 696,9685 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | 22,935 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 230,689 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | 201,751 | 100m3 | |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | 60,525 | 100m3 | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,736 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 3,8759 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,355 | 100m3 | |
| 4 | Đệm VXM M50 dày 3cm | 1,852 | m3 | |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB40 | 19,551 | m3 | |
| 6 | VK bê tông rãnh thoát nước | 1,578 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,208 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 1,095 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,098 | 100m3 | |
| 10 | Đệm VXM M50 dày 3cm | 0,45 | m3 | |
| 11 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB40 | 5,28 | m3 | |
| 12 | Bê tông mũ mố rãnh thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 13 | VK bê tông rãnh thoát nước | 0,408 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,033 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng | 32,01 | m2 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,601 | m3 | |
| 17 | Lát hoàn trả vỉa hè tận dụng gạch cũ | 32,01 | m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 19 | VK bê tông tấm đan | 0,041 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan | 0,099 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | 15 | 1cấu kiện | |
| 22 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 0,261 | 100m3 | |
| 23 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 0,261 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB40 | 7,243 | m3 | |
| 25 | VK bê tông rãnh thoát nước | 0,523 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông rãnh cơ M150, đá 1x2, PCB40 | 202,562 | m3 | |
| 27 | Lót nilong chống thấm | 25,32 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn móng dài | 1,535 | 100m2 | |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 4,618 | 100m3 | |
| 30 | Xây rãnh đỉnh, chiều cao ≥10m, vữa XM M100, PCB40 | 197,91 | m3 | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,568 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,518 | 1m3 | |
| 33 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 0,145 | 100m3 | |
| 34 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 0,271 | 100m3 | |
| 35 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 0,416 | 100m3 | |
| 36 | Xây dốc nước chiều cao ≥10m, vữa XM M100, PCB40 | 205,6 | m3 | |
| 37 | Đệm VXM M50 dày 5cm | 15,914 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | 7,817 | 100m3 | |
| 39 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 7,817 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | 0,677 | 100m3 | |
| 41 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,6771 | 100m3 | |
| C | KÈ CHÂN TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 13,288 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 69,939 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,576 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đá thải tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg | 3,502 | 100m3 | |
| 5 | Đệm VXM M50 dày 5cm | 24,8452 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường kè, M150, đá 2x4, PCB40 | 302,082 | m3 | |
| 7 | VK bê tông tường kè | 8,931 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng kè, M150, đá 2x4, PCB40 | 617,298 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng kè | 8,625 | 100m2 | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm | 48,158 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất ít thấm nước bằng đầm đất cầm tay 70kg | 2,517 | 100m3 | |
| 12 | LĐ ống PVC D90 thoát nước sau kè | 2,189 | 100m | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 (đá tận dụng) | 85,371 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (khe lún) | 113,4 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (trừ đất đắp sau kè và đắp đất ít thấm nước) | 9,362 | 100m3 | |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 2,809 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3 | dung tích gầu : 1,60 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | dung tích gầu : 0,40 m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | công suất : 110,0 CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | trọng tải : 10,0 T | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | dung tích : 250,0 lít | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | công suất : 1,5 kW | 3 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | công suất : 23,0 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi