Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 08:55:00 đến ngày 2022-03-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,759,643,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 14 tỷ đồng ( trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,5 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động : 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Xây dựng trường THTHCS Phước Thiện, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc đã nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý III/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó: Bảng xác định giá trị KL công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về NLTC trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình CCNL theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. CCNLHĐXD nhà thầu cung cấp là: -Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có CCNLHĐXD theo quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP: 24 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| B | 1-PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,4729 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,2569 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,0194 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,31 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,368 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,265 | 100m3 |
| 7 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 298,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9815 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,926 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,963 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 99,8933 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72,18 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,47 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 201,8907 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,568 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 151,4697 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 266,1928 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,3864 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,9813 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,3005 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,876 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,1951 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1451 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,9613 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,3708 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,724 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4972 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,3772 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,833 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,692 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1672 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,619 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,0728 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7658 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6843 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,1913 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,0393 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,405 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,991 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8102 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,932 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,7661 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4195 | tấn |
| C | 2-PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,0996 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,2106 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 145,84 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 228,0242 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,5988 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.125,6104 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.622,0703 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,1105 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120,616 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 366,4625 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.321,35 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.737,08 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 554,915 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường bằng đá tự nhiên trang trí | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 128,5976 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.925,52 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.714,3949 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 755,624 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.639,9149 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.237,2635 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.925,52 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5.951,6584 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 151,27 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 151,27 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 281,3 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 281,3 | m |
| 26 | SXLD lan can, tay vịn INOX D60, dày 2ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 233,29 | m |
| 27 | SX cửa khung sắt kính +kính cường lực dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,0736 | m2 |
| 28 | SX cửa đi khung sắt kính +kính cường lực dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 177,48 | m2 |
| 29 | SX cửa khung nhôm hệ XF55 +kính cường lực dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 419,43 | m2 |
| 30 | SX khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 13x26x1.1 không rỉ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 386,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 628,9836 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 386,4 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 595,9536 | m2 |
| 34 | Khoá cửa tay cầm bằng i nốc cửa đi sắt kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63 | bộ |
| 35 | Vách ngăn+cửa tấm compact HPL, dày 15mm (phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,9 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,035 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,035 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 497,88 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,4986 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,7152 | 100m2 |
| 41 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 212,01 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED CSLH 2*20W chiếu sáng lớp học có máng treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 315 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED CSBA 1*20W chiếu sáng lớp học có máng và cần treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 2*20W chiếu sáng thường máng dẹp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dĩa PANEL LED D225*18W áp trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT LED D150*16W âm trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108 | cái |
| 7 | Dimmer quạt 16A 3 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi+3 chấu +đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 91 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat B63A-2P 6KA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện chính sắt STĐ 400x600x150 (chi tiết theo bản vẽ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện chính sắt STĐ 200x300x120 (chi tiết theo bản vẽ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/Cu (3x22mm2), 0.6-1kv | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6.020 | m |
| 27 | Ống luồn TFP D65/50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.050 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.700 | m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 700 | cái |
| 34 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Ti thép ren suốt D4, L=600 treo đèn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m3 |
| 39 | Phụ kiện (băng keo cách điện, tacke PVC, vit... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 40 | sxld kim thu sét tiên đạo ESE(bán kính bảo vệ 89m, cấp II) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | kim |
| 41 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 loại 5kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ8 loại 8kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bình |
| 43 | Giá đỡ bình chữa cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | SV&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 (gồm vòi, ống vải gai và lăn phun) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4ZONE MAF4P | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Hộp kỹ thuật kết nối tính hiệu (200*265*58 DOMINO 4P-10P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu dò báo nhiệt gia tăng SENSOMAG M40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SENSOMAG MCP50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn và còi báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | điện trở cuối | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | BOX ngỏ ra cho đầu báo D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn ITAL051 2*16AWG | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 55 | ống luồn PVC d16-20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 56 | ống luồn TFP dk 40/30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 60 | Khớp nối ống ren dk65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74 | cái |
| 63 | Van khóa hai chiều kl gang đúc dk114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Van khóa hai chiều kl gang đúc dk90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Van khóa một chiều kl gang đúc dk90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | ống chống rung cao su | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | ống nhựa PU lõi thép gân xoắn dk125 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 69 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m3 |
| 73 | Mặt bít D90+bulon | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Mặt bít D114+bulon | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Tủ điều khiển bơm tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Băng keo cao su non | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cuộn |
| 6 | Sơn dầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | kg |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 14 | Băng keo cao su non | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cuộn |
| 15 | Keo dán liên kết ống PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | kg |
| 16 | Keo A-B chống thấm (sàn và các ống) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | kg |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 19 | Tê chia ren kim loại D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt lavabo chân treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Chậu rửa INOX 1470x440+vòi xả+chân kê INOX h=750 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Dây ống cấp D16, dài 40cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71 | cái |
| 25 | Vòi rửa tay gạt INOX D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi nhấn xả của âu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Phểu thu chống hôi INOX D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm-34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 190 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 270 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 260 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 164 | cái |
| 36 | Co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác INOX D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác INOX D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 136 | cái |
| 50 | Xi phong D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Xi phong D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Bít thông tắc D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Bít thông tắc D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Tủ điền khiển bơm nước tự động | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Bơm nước ngầm điện 1P-2.0HP+thanh INOX D10 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Ống mềm PVC D34, dày 2mm+đai INOX D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 58 | Thanh ti ren suốt M8 +ngàm treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 59 | Thanh ti ren suốt M12 +ngàm treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3851 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9988 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1249 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3696 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,664 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,09 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,75 | m2 |
| 72 | Lớp sỏi trứng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 73 | Lớp than củi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 74 | Lớp đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 75 | Bản bê tông đục lổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1914 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2833 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2423 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,566 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,7168 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200,88 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,3648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,5 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 208 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Măng sông nối ống dk150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 2HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | hộp điều khiển bơm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 7 | Cáp treo bơm D5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | OVERLOAD 3p-16A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2355 | m3 |
| 15 | Chèn sét | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7663 | m3 |
| 16 | Nắp giếng thép tấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1449 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,6301 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4322 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 8 | SX nắp thăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1016 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 160,5 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 160,5 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 160,5 | m2 |
| 15 | SXLD thang inox 304 liên kết vào thành bể | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC THIẾT BỊ PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC | |||
| J | THIẾT BỊ KHỐI 16 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn học sinh cấp 2 (loại bàn 2 chỗ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 320 | Cái |
| 2 | Ghế học sinh cấp 2 ( 2 ghế rời) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 640 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên (01 bàn + 01 ghế) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc ( dùng cho THCS - cấp II) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| K | THIẾT BỊ KHỐI 08 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| L | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN CÔNG NGHỆ THCS: | |||
| M | THIẾT BỊ CƠ BẢN: | |||
| 1 | Bảng phấn từ mặt tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Ghế xếp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bảng chủ điểm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn thủ kho | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ thuốc y tế treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ phòng bộ môn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bồn rửa đôi (Inox304) - chân sắt vuông 25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: | |||
| O | Lớp 6 | |||
| 1 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (bộ/8tờ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 3 | Dụng cụ cắm hoa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 5 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Hộp |
| 6 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Đĩa hình vải và trang phục | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| P | Lớp 7 | |||
| 1 | Bộ tranh dạy Công Nghệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tờ |
| 2 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Mô hình con gà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Mô hình con heo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| Q | Lớp 8 | |||
| 1 | Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| R | Lớp 9 | |||
| 1 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (Bộ/ 4 tờ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng điện thực hành (thùng 1) - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 3 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 5 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 7 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 8 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 10 | Volt kế xoay chiều - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Amper kế xoay chiều - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Công tơ điện - Thuộc Phân môn điện nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Bộ DC sửa chữa xe đạp - Phân môn sửa chữa xe đạp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 14 | Bộ DC trồng cây ăn quả Phân môn trồng cây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| S | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN VẬT LÝ THCS: | |||
| T | THIẾT BỊ CƠ BẢN: | |||
| 1 | Bảng phấn từ mặt tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Ghế xếp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bảng chủ điểm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn thủ kho | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ thuốc y tế treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ phòng bộ môn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | - Bồn rửa đơn (Inox) 304 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| U | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: | |||
| 1 | Tranh Vật lý lớp 6 (29tranh/bộ ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tranh Vật lý lớp 7 (26tranh/bộ ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tranh Vật lý lớp 8 (28tranh/bộ ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | DM Lý 9 (GV) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| V | THIẾT BỊ THỰC HÀNH | |||
| 1 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | CuSO4 (50g/ gói) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | gói |
| 6 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| W | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN HÓA HỌC THCS: | |||
| X | THIẾT BỊ CƠ BẢN: | |||
| 1 | Bảng phấn từ mặt tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Ghế xếp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bảng chủ điểm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn thủ kho | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ phòng bộ môn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kệ treo phòng phòng chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tủ thuốc y tế treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ đựng Hóa chất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| Y | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: | |||
| 1 | Tủ Hotte | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bảng tính tan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | pH kế Testr | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình hút ẩm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống nghiệm ly tâm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/bộ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Mô hình phân tử dạng đặc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Mô hình phân tử dạng rỗng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hộp mẫu chất dẻo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN SINH HỌC THCS: | |||
| AA | THIẾT BỊ CƠ BẢN: | |||
| 1 | Bảng phấn từ mặt tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm giáo viên Sinh (inox 304) + ghế | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh Sinh (inox 304) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Ghế xếp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Tủ đựng dụng cụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng kính hiển vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bồn rửa đơn (Inox 304) chân sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | THIẾT BỊ THỰC HÀNH | |||
| AC | Bộ DC TH Sinh | |||
| 1 | Cốc thủy tinh 500ml | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Đèn cồn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lưới thép không gỉ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Kiềng 3 chân | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Cối, chày sứ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Phễu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lam kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lamen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lọ thủy tinh miệng rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Khay nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Bô can (bộ 2 cái) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Bình tam giác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Đũa thủy tinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Ống nghiệm 16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Giá để ống nghiệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Bộ Hóa Chất Sinh (GV+HS) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AD | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC THCS: | |||
| 1 | Bảng chống loá | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn, ghế giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn học vi tính 02 chỗ ngồi học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Ghế xếp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Máy vi tính giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Máy vi tính học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 7 | 01 hệ thống kết nối mạng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Máy chiếu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Màn chiếu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Vật tư thi công máy chiếu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 11 | Ổn áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AE | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN ÂM NHẠC - THCS: | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn giáo viên ( 1 bàn + 1 ghế) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đàn organ 61 phím giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đàn organ 61 phím học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| AF | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MỸ THUẬT - THCS: | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá vẽ học sinh + chân | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 3 | Giá vẽ bằng inox cho giáo viên + chân | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ dụng cụ dùng để vẽ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| AG | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN NGOẠI NGỮ - THCS: | |||
| 1 | Bàn phòng lab - Học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Ghế tựa Inox bọc nệm ( dùng cho ngồi bàn Lab) - học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên ( 1 bàn + 1 ghế) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy vi tính giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy vi tính học sinh - học ngoại ngữ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 6 | Thiết bị âm thanh kết nối máy tính giáo viên và học sinh + phụ kiện kèm theo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tai nghe cho giáo viên & học viên TXD-1 (Headset) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41 | Cái |
| 8 | Màn hình LCD treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 14 tỷ đồng ( trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,5 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động : 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị | 1 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 9 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 10 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 150 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi