Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313153-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220152427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 08:55:00 đến ngày 2022-03-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,759,643,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 14 tỷ đồng ( trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,5 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động : 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 150
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Xây dựng trường THTHCS Phước Thiện, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 09 Lương Định Của, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Toàn Vinh. - Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại 379 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Phước Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 09 Lương Định Của, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc đã nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý III/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó: Bảng xác định giá trị KL công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về NLTC trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình CCNL theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. CCNLHĐXD nhà thầu cung cấp là: -Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có CCNLHĐXD theo quy định này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP: 24 PHÒNG HỌC LẦU
B 1-PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT10,4729100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT34,2569m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Phần 2 của E-HSMT8,0194100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT61,31m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT58,368m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Phần 2 của E-HSMT5,265100m3
7Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9Chương V Phần 2 của E-HSMT298,15m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9815100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT11,926100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V Phần 2 của E-HSMT5,963100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V Phần 2 của E-HSMT99,8933m3
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V Phần 2 của E-HSMT6,4m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Phần 2 của E-HSMT72,18m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT24,47m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT201,8907m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V Phần 2 của E-HSMT30,568m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V Phần 2 của E-HSMT151,4697m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V Phần 2 của E-HSMT266,1928m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V Phần 2 của E-HSMT41,3864m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V Phần 2 của E-HSMT17,9813m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT31,3005m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT64,876m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 của E-HSMT5,1951100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Phần 2 của E-HSMT3,1451100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Phần 2 của E-HSMT14,9613100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V Phần 2 của E-HSMT27,3708100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Phần 2 của E-HSMT6,724100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V Phần 2 của E-HSMT1,4972100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 của E-HSMT13,3772100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT9,833tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V Phần 2 của E-HSMT4,692tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1672tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT13,619tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT8,0728tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7658tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT4,6843tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT4,1913tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT18,0393tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT6,405tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT31,991tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8102tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT1,932tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT4,7661tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4195tấn
C 2-PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT144,0996m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT11,2106m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT145,84m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT228,0242m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT19,5988m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V Phần 2 của E-HSMT2.125,6104m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V Phần 2 của E-HSMT2.622,0703m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT23,1105m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT120,616m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT366,4625m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT1.321,35m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT2.737,08m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT554,915m2
14Ốp chân tường bằng đá tự nhiên trang tríChương V Phần 2 của E-HSMT128,5976m2 
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT1.925,52m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT1.714,3949m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT755,624m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChương V Phần 2 của E-HSMT3.639,9149m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V Phần 2 của E-HSMT4.237,2635m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Phần 2 của E-HSMT1.925,52m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Phần 2 của E-HSMT5.951,6584m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT151,27m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V Phần 2 của E-HSMT151,27m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT281,3m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT281,3m
26SXLD lan can, tay vịn INOX D60, dày 2lyChương V Phần 2 của E-HSMT233,29m
27SX cửa khung sắt kính +kính cường lực dày 5lyChương V Phần 2 của E-HSMT32,0736m2
28SX cửa đi khung sắt kính +kính cường lực dày 5lyChương V Phần 2 của E-HSMT177,48m2
29SX cửa khung nhôm hệ XF55 +kính cường lực dày 5lyChương V Phần 2 của E-HSMT419,43m2
30SX khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 13x26x1.1 không rỉChương V Phần 2 của E-HSMT386,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Phần 2 của E-HSMT628,9836m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Phần 2 của E-HSMT386,4m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Phần 2 của E-HSMT595,9536m2
34Khoá cửa tay cầm bằng i nốc cửa đi sắt kínhChương V Phần 2 của E-HSMT63bộ
35Vách ngăn+cửa tấm compact HPL, dày 15mm (phụ kiện kèm theo)Chương V Phần 2 của E-HSMT89,9m2
36Gia công xà gồ thépChương V Phần 2 của E-HSMT7,035tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V Phần 2 của E-HSMT7,035tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Phần 2 của E-HSMT497,88m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Phần 2 của E-HSMT12,4986100m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT24,7152100m2
41Trần thạch cao khung nhôm nổiChương V Phần 2 của E-HSMT212,01m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED CSLH 2*20W chiếu sáng lớp học có máng treoChương V Phần 2 của E-HSMT315bộ
2Lắp đặt đèn LED CSBA 1*20W chiếu sáng lớp học có máng và cần treoChương V Phần 2 của E-HSMT48bộ
3Lắp đặt đèn LED 2*20W chiếu sáng thường máng dẹpChương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt dĩa PANEL LED D225*18W áp trầnChương V Phần 2 của E-HSMT40bộ
5Lắp đặt đèn DOWLIGHT LED D150*16W âm trầnChương V Phần 2 của E-HSMT21bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V Phần 2 của E-HSMT108cái
7Dimmer quạt 16A 3 hạt+đế PVCChương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
8Dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVCChương V Phần 2 của E-HSMT18bộ
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+đế PVCChương V Phần 2 của E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVCChương V Phần 2 của E-HSMT21cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVCChương V Phần 2 của E-HSMT26cái
12Công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVCChương V Phần 2 của E-HSMT8bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôi+3 chấu +đế PVCChương V Phần 2 của E-HSMT91cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt các aptomat B63A-2P 6KAChương V Phần 2 của E-HSMT3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Phần 2 của E-HSMT38cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
18Tủ điện chính sắt STĐ 400x600x150 (chi tiết theo bản vẽ)Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
19Tủ điện chính sắt STĐ 200x300x120 (chi tiết theo bản vẽ)Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT250hộp
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V Phần 2 của E-HSMT140m
22Lắp đặt dây cáp CV-PVC/Cu (3x22mm2), 0.6-1kvChương V Phần 2 của E-HSMT5m
23Lắp đặt dây đơn Chương V Phần 2 của E-HSMT600m
24Lắp đặt dây đơn Chương V Phần 2 của E-HSMT400m
25Lắp đặt dây đơn Chương V Phần 2 của E-HSMT1.200m
26Lắp đặt dây đơn Chương V Phần 2 của E-HSMT6.020m
27Ống luồn TFP D65/50Chương V Phần 2 của E-HSMT140m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmChương V Phần 2 của E-HSMT12m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmChương V Phần 2 của E-HSMT12m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT1.050m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT1.700m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V Phần 2 của E-HSMT700cái
34Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Chương V Phần 2 của E-HSMT20cọc
35Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương V Phần 2 của E-HSMT50m
36Ti thép ren suốt D4, L=600 treo đènChương V Phần 2 của E-HSMT600cái
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT18,9m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V Phần 2 của E-HSMT7m3
39Phụ kiện (băng keo cách điện, tacke PVC, vit...Chương V Phần 2 của E-HSMT1hệ
40sxld kim thu sét tiên đạo ESE(bán kính bảo vệ 89m, cấp II)Chương V Phần 2 của E-HSMT1kim
41Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 loại 5kgChương V Phần 2 của E-HSMT12bình
42Bình chữa cháy xách tay bột MFZ8 loại 8kgChương V Phần 2 của E-HSMT12bình
43Giá đỡ bình chữa cháyChương V Phần 2 của E-HSMT12cái
44Bộ tiêu lệnh PCCCChương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
45SV&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 (gồm vòi, ống vải gai và lăn phun)Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
46Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mmChương V Phần 2 của E-HSMT2cái
47Lắp đặt trung tâm báo cháy 4ZONE MAF4PChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
48Hộp kỹ thuật kết nối tính hiệu (200*265*58 DOMINO 4P-10P)Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
49Lắp đặt đầu dò báo nhiệt gia tăng SENSOMAG M40Chương V Phần 2 của E-HSMT48cái
50Lắp đặt nút nhấn khẩn SENSOMAG MCP50Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
51Lắp đặt đèn và còi báo cháy SF 100-32 kiểu âmChương V Phần 2 của E-HSMT6cái
52điện trở cuốiChương V Phần 2 của E-HSMT3cái
53BOX ngỏ ra cho đầu báo D60Chương V Phần 2 của E-HSMT80cái
54Lắp đặt dây dẫn ITAL051 2*16AWGChương V Phần 2 của E-HSMT900m
55ống luồn PVC d16-20Chương V Phần 2 của E-HSMT900m
56ống luồn TFP dk 40/30Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
57Lắp đặt dây đơn Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
58Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V Phần 2 của E-HSMT0,12100m
59Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmChương V Phần 2 của E-HSMT1,6100m
60Khớp nối ống ren dk65Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
61Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmChương V Phần 2 của E-HSMT8cái
62Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmChương V Phần 2 của E-HSMT74cái
63Van khóa hai chiều kl gang đúc dk114Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
64Van khóa hai chiều kl gang đúc dk90Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
65Van khóa một chiều kl gang đúc dk90Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
66Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V Phần 2 của E-HSMT2cái
67ống chống rung cao suChương V Phần 2 của E-HSMT8cái
68ống nhựa PU lõi thép gân xoắn dk125Chương V Phần 2 của E-HSMT6m
69Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Chương V Phần 2 của E-HSMT6cọc
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương V Phần 2 của E-HSMT20m
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT28,4m3
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V Phần 2 của E-HSMT7m3
73Mặt bít D90+bulonChương V Phần 2 của E-HSMT4cái
74Mặt bít D114+bulonChương V Phần 2 của E-HSMT8cái
75Tủ điều khiển bơm tayChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
E NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Gia công xà gồ thépChương V Phần 2 của E-HSMT0,0605tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V Phần 2 của E-HSMT0,0605tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Phần 2 của E-HSMT9,12m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Phần 2 của E-HSMT0,16100m2
5Băng keo cao su nonChương V Phần 2 của E-HSMT50cuộn
6Sơn dầuChương V Phần 2 của E-HSMT6kg
7Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmChương V Phần 2 của E-HSMT0,92100m
8Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmChương V Phần 2 của E-HSMT1,44100m
9Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmChương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m
10Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mmChương V Phần 2 của E-HSMT0,16100m
11Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmChương V Phần 2 của E-HSMT1,4100m
12Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mmChương V Phần 2 của E-HSMT1,6100m
13Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmChương V Phần 2 của E-HSMT0,16100m
14Băng keo cao su nonChương V Phần 2 của E-HSMT60cuộn
15Keo dán liên kết ống PVCChương V Phần 2 của E-HSMT3kg
16Keo A-B chống thấm (sàn và các ống)Chương V Phần 2 của E-HSMT12kg
17Lắp đặt chậu xí bệtChương V Phần 2 của E-HSMT38bộ
18Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V Phần 2 của E-HSMT38cái
19Tê chia ren kim loại D21Chương V Phần 2 của E-HSMT38cái
20Lắp đặt lavabo chân treoChương V Phần 2 của E-HSMT27bộ
21Lắp đặt vòi và bộ xả của lavaboChương V Phần 2 của E-HSMT27bộ
22Lắp đặt gương soiChương V Phần 2 của E-HSMT27cái
23Chậu rửa INOX 1470x440+vòi xả+chân kê INOX h=750Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
24Dây ống cấp D16, dài 40cmChương V Phần 2 của E-HSMT71cái
25Vòi rửa tay gạt INOX D21Chương V Phần 2 của E-HSMT27bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namChương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
27Lắp đặt vòi nhấn xả của âu tiểu namChương V Phần 2 của E-HSMT16cái
28Phểu thu chống hôi INOX D60Chương V Phần 2 của E-HSMT33bộ
29Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
30Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
31Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm-34mmChương V Phần 2 của E-HSMT190cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V Phần 2 của E-HSMT270cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V Phần 2 của E-HSMT260cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmChương V Phần 2 của E-HSMT164cái
36Co uPVC D21 ren trong đồng D21Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
37Tê uPVC D21 ren trong đồng D21Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
38Co uPVC D21 ren ngoài đồng D21Chương V Phần 2 của E-HSMT24cái
39Tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
40Co uPVC D34 ren ngoài đồng D34Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
41Thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V Phần 2 của E-HSMT80cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmChương V Phần 2 của E-HSMT40cái
44Cầu chắn rác INOX D90Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
45Cầu chắn rác INOX D60Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V Phần 2 của E-HSMT12cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương V Phần 2 của E-HSMT12cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V Phần 2 của E-HSMT114cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V Phần 2 của E-HSMT136cái
50Xi phong D90Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
51Xi phong D114Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
52Bít thông tắc D90Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
53Bít thông tắc D114Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V Phần 2 của E-HSMT1bể
55Tủ điền khiển bơm nước tự độngChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
56Bơm nước ngầm điện 1P-2.0HP+thanh INOX D10Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
57Ống mềm PVC D34, dày 2mm+đai INOX D34Chương V Phần 2 của E-HSMT3m
58Thanh ti ren suốt M8 +ngàm treoChương V Phần 2 của E-HSMT18bộ
59Thanh ti ren suốt M12 +ngàm treoChương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3851100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V Phần 2 của E-HSMT1,584m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Phần 2 của E-HSMT1,584m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9988m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Phần 2 của E-HSMT0,1249100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0827tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Phần 2 của E-HSMT10cấu kiện
67Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2672m3
68Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT9,3696m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT65,664m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V Phần 2 của E-HSMT8,09m2
71Quét nước xi măng 2 nướcChương V Phần 2 của E-HSMT73,75m2
72Lớp sỏi trứngChương V Phần 2 của E-HSMT0,168m3
73Lớp than củiChương V Phần 2 của E-HSMT0,168m3
74Lớp đá dămChương V Phần 2 của E-HSMT0,168m3
75Bản bê tông đục lổChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1914100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2833100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V Phần 2 của E-HSMT2m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2423100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT16,566m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT1,98m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT0,264100m2
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT38,7168m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT200,88m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V Phần 2 của E-HSMT6,3648m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Phần 2 của E-HSMT1,048100m2
13Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V Phần 2 của E-HSMT12cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V Phần 2 của E-HSMT7,5đoạn ống
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Phần 2 của E-HSMT208cấu kiện
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,385tấn
G GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Chương V Phần 2 của E-HSMT90m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V Phần 2 của E-HSMT0,25100m
3Măng sông nối ống dk150Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
4Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 2HPChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
5hộp điều khiển bơmChương V Phần 2 của E-HSMT1hộp
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V Phần 2 của E-HSMT110m
7Cáp treo bơm D5mmChương V Phần 2 của E-HSMT100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
11OVERLOAD 3p-16AChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Phần 2 của E-HSMT20m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2355m3
15Chèn sétChương V Phần 2 của E-HSMT1,7663m3
16Nắp giếng thép tấmChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
H BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1449100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V Phần 2 của E-HSMT4,872m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Phần 2 của E-HSMT13,6301m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT14,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V Phần 2 của E-HSMT4,656m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4322100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V Phần 2 của E-HSMT0,4356100m2
8SX nắp thămChương V Phần 2 của E-HSMT2cái
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1016tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Phần 2 của E-HSMT160,5m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Phần 2 của E-HSMT39,52m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V Phần 2 của E-HSMT160,5m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V Phần 2 của E-HSMT160,5m2
15SXLD thang inox 304 liên kết vào thành bểChương V Phần 2 của E-HSMT2cái
I HẠNG MỤC THIẾT BỊ PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC
J THIẾT BỊ KHỐI 16 PHÒNG HỌC
1Bàn học sinh cấp 2 (loại bàn 2 chỗ)Chương V Phần 2 của E-HSMT320Cái
2Ghế học sinh cấp 2 ( 2 ghế rời)Chương V Phần 2 của E-HSMT640Cái
3Bàn giáo viên (01 bàn + 01 ghế)Chương V Phần 2 của E-HSMT16Bộ
4Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc ( dùng cho THCS - cấp II)Chương V Phần 2 của E-HSMT16Cái
K THIẾT BỊ KHỐI 08 PHÒNG BỘ MÔN
L THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN CÔNG NGHỆ THCS:
M THIẾT BỊ CƠ BẢN:
1Bảng phấn từ mặt tônChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên)Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh)Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
4Ghế xếpChương V Phần 2 của E-HSMT40cái
5Xe đẩy phòng thí nghiệmChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Bảng chủ điểmChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Bàn thủ khoChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
8Bàn chuẩn bịChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
9Tủ thuốc y tế treo tườngChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
10Tủ phòng bộ mônChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
11Tủ đựng dụng cụChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12Kệ treo phòng chuẩn bịChương V Phần 2 của E-HSMT2cái
13Bồn rửa đôi (Inox304) - chân sắt vuông 25Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
14Biến thế nguồn phòng bộ mônChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
N THIẾT BỊ DÙNG CHUNG:
O Lớp 6
1Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (bộ/8tờ)Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu mayChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
3Dụng cụ cắm hoaChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
4Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ănChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
5Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kimChương V Phần 2 của E-HSMT20Hộp
6Đĩa làm đẹp ngôi nhàChương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
7Đĩa hình vải và trang phụcChương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
P Lớp 7
1Bộ tranh dạy Công NghệChương V Phần 2 của E-HSMT1Tờ
2Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC)Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Mô hình con gàChương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
4Mô hình con heoChương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
Q Lớp 8
1Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ)Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS)Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớnChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
R Lớp 9
1Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (Bộ/ 4 tờ)Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Bảng điện thực hành (thùng 1) - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
3Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
4MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
5MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
6MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
7Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
8Thiết bị điện -VLTH   (thùng7) - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
9Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ   (thùng 8) - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
10Volt kế xoay chiều - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
11Amper kế xoay chiều - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
12Công tơ điện - Thuộc Phân môn điện nhàChương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
13Bộ DC sửa chữa xe đạp - Phân môn sửa chữa xe đạpChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
14Bộ DC trồng cây ăn quả Phân môn trồng câyChương V Phần 2 của E-HSMT20Bộ
S THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN VẬT LÝ THCS:
T THIẾT BỊ CƠ BẢN:
1Bảng phấn từ mặt tônChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên)Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh)Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
4Ghế xếpChương V Phần 2 của E-HSMT45cái
5Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Bảng chủ điểmChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Bàn thủ khoChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
8Bàn chuẩn bịChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
9Tủ thuốc y tế treo tườngChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
10Tủ phòng bộ mônChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
11Tủ đựng dụng cụChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12Kệ treo phòng chuẩn bịChương V Phần 2 của E-HSMT2cái
13- Bồn rửa đơn (Inox) 304Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
U THIẾT BỊ DÙNG CHUNG:
1Tranh Vật lý lớp 6 (29tranh/bộ )Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
2Tranh Vật lý lớp 7 (26tranh/bộ )Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
3Tranh Vật lý lớp 8 (28tranh/bộ )Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Cân Roberval 200gr + hộp quả cânChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
5Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dàiChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
6Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV)Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
7Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
8Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV)Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
9DM Lý 9 (GV)Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
V THIẾT BỊ THỰC HÀNH
1Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
2Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
3Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
4Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
5CuSO4 (50g/ gói)Chương V Phần 2 của E-HSMT10gói
6Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
7Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
8Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
9Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
10Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
11Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
W THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN HÓA HỌC THCS:
X THIẾT BỊ CƠ BẢN:
1Bảng phấn từ mặt tônChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
4Ghế xếpChương V Phần 2 của E-HSMT40cái
5Xe đẩy phòng thí nghiệmChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Bảng chủ điểmChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Bàn thủ kho Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
8Bàn chuẩn bị Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
9Tủ đựng dụng cụChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
10Tủ phòng bộ mônChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
11Kệ treo phòng phòng chuẩn bịChương V Phần 2 của E-HSMT2cái
12Tủ thuốc y tế treo tườngChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
13Tủ đựng Hóa chấtChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
14Bồn rửa đôi (Inox) 304 - chân sắt vuông 25Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
Y THIẾT BỊ DÙNG CHUNG:
1Tủ HotteChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa họcChương V Phần 2 của E-HSMT2cái
3Bảng tính tanChương V Phần 2 của E-HSMT2cái
4pH kế TestrChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
5Bình hút ẩmChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Ống nghiệm ly tâmChương V Phần 2 của E-HSMT6cái
7Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ)Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
8Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/bộ)Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
9Mô hình phân tử dạng đặcChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
10Mô hình phân tử dạng rỗngChương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
11Hộp mẫu các loại sản phẩm cao suChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
12Hộp mẫu các loại phân bón hóa họcChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
13Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
14Hộp mẫu chất dẻoChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
15Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐChương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
Z THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN SINH HỌC THCS:
AA THIẾT BỊ CƠ BẢN:
1Bảng phấn từ mặt tônChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Bàn thí nghiệm giáo viên Sinh (inox 304) + ghếChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Bàn thí nghiệm học sinh Sinh (inox 304)Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
4Ghế xếpChương V Phần 2 của E-HSMT40cái
5Tủ đựng dụng cụChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Tủ đựng kính hiển viChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Bồn rửa đơn (Inox 304) chân sắtChương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AB THIẾT BỊ THỰC HÀNH
AC Bộ DC TH Sinh
1Cốc thủy tinh 500mlChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
2Đèn cồnChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
3Lưới thép không gỉChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
4Kiềng 3 chânChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
5Cối, chày sứChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
6PhễuChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
7Lam kínhChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
8LamenChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
9Lọ thủy tinh miệng hẹpChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
10Lọ thủy tinh miệng rộngChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
11Khay nhựaChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
12Bô can (bộ 2 cái)Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
13Bình tam giácChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
14Đũa thủy tinhChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
15Ống nghiệm 16Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
16Giá để ống nghiệmChương V Phần 2 của E-HSMT20cái
17Bộ Hóa Chất Sinh (GV+HS)Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
AD THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC THCS:
1Bảng chống loáChương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Bàn, ghế giáo viênChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Bàn học vi tính 02 chỗ ngồi học sinhChương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
4Ghế xếpChương V Phần 2 của E-HSMT40cái
5Máy vi tính giáo viênChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
6Máy vi tính học sinhChương V Phần 2 của E-HSMT40Bộ
701 hệ thống kết nối mạngChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
8Máy chiếuChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
9Màn chiếuChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
10Vật tư thi công máy chiếuChương V Phần 2 của E-HSMT1Gói
11Ổn ápChương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
AE THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN ÂM NHẠC - THCS:
1Bảng chống lóaChương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Bàn giáo viên ( 1 bàn + 1 ghế)Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Đàn organ 61 phím giáo viênChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Đàn organ 61 phím học sinhChương V Phần 2 của E-HSMT40Bộ
AF THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MỸ THUẬT - THCS:
1Bảng chống lóaChương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Giá vẽ học sinh + chânChương V Phần 2 của E-HSMT40Bộ
3Giá vẽ bằng inox cho giáo viên + chânChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Bộ dụng cụ dùng để vẽChương V Phần 2 của E-HSMT40Bộ
AG THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN NGOẠI NGỮ - THCS:
1Bàn phòng lab - Học sinhChương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
2Ghế tựa Inox bọc nệm ( dùng cho ngồi bàn Lab) - học sinhChương V Phần 2 của E-HSMT40Cái
3Bàn giáo viên ( 1 bàn + 1 ghế)Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Máy vi tính giáo viênChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
5Máy vi tính học sinh - học ngoại ngữChương V Phần 2 của E-HSMT40Bộ
6Thiết bị âm thanh kết nối máy tính giáo viên và học sinh + phụ kiện kèm theoChương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
7Tai nghe cho giáo viên & học viên TXD-1 (Headset)Chương V Phần 2 của E-HSMT41Cái
8Màn hình LCD treo tườngChương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 14 tỷ đồng ( trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,5 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động : 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
6 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị 1 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
7 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ 1 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
8 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
3 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
5 Máy cắt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
6 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
9 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
10 Dàn giáo Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn150
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->