Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020 thuộc nhiệm vụ Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen vi khuẩn Neisseria meningitides gây bệnh não mô cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020 thuộc nhiệm vụ Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen vi khuẩn Neisseria meningitides gây bệnh não mô cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:40:00 đến ngày 2020-11-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,365,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thạch muller Hilltol | 3 | Hộp | Nuôi cấy chọn lọc N. meningitides, hàm lượng agar 17g/lit; Quy cách: 500 g/hộp. | ||
| 2 | Máu cừu | 4 | túi | Chống đông, dùng pha chế muôi trường nuôi cấy vi sinh vật; Quy cách: 250 ml/túi. | ||
| 3 | Kháng huyết thanh serogroup A | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh động vật, ngưng kết với N. meningitides nhóm A; Quy cách: 1 ml/lọ. | ||
| 4 | Kháng huyết thanh serogroup B | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh động vật, ngưng kết với N. meningitides nhóm B; Quy cách: 1 ml/lọ. | ||
| 5 | Kháng huyết thanh serogroup C | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh động vật, ngưng kết với N. meningitides nhóm C; Quy cách: 1 ml/lọ. | ||
| 6 | Kháng huyết thanh serogroup Y | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh động vật, ngưng kết với N. meningitides nhóm Y; Quy cách: 1 ml/lọ. | ||
| 7 | Kháng huyết thanh serogroup W135 | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh động vật, ngưng kết với N. meningitides nhóm W135; Quy cách: 1 ml/lọ. | ||
| 8 | Kháng sinh VCN | 4 | Hộp | Chế phẩm đông khô chứa Vancomycin, Colistin, Nystatin ; Quy cách: 1 ml/lọ. | ||
| 9 | Bộ sinh phẩm định danh vi khuẩn thanh 20E | 4 | Hộp | Định danh vi khuẩn nhóm Enterobacteriaceae; Quy cách: 100 thanh/hộp. | ||
| 10 | Thẻ đinh danh Vitek 2 NH | 4 | Hộp | Định danh Neisseria spp., Haemophilus spp.; Quy cách: 100 thanh/hộp. | ||
| 11 | Bộ thuốc nhuộm gram | 3 | Bộ | Chứa 4 dung dịch tím kết tinh, dung dịch I ốt, dung dịch tẩy màu, thuốc nhộm safranin | ||
| 12 | Oxydase (Sigma hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Test Oxidase, 50 test/bộ | ||
| 13 | Ethanol (96%) | 7 | lit | Độ tinh khiết ≥ 96%, 1 lít/chai | ||
| 14 | Aceton | 3 | Lọ | Dung dịch, độ tinh khiết ≥ 99%, pH=5-6; Độ hòa tan: 395 g/l; Quy cách: 2 lít/lọ | ||
| 15 | NaCl (500g) | 2 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99%, 500g/lọ | ||
| 16 | EDTA disodium | 1 | Lọ | - Dạng bột trắng, không mùi, tan trong nước, trọng lượng phân tử: 236; Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 17 | HCl | 2 | Lọ | Nồng độ 37%, 0,5 lít/lọ | ||
| 18 | Silicon dioxide | 3 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,9%, 50g/lọ | ||
| 19 | Nước deion | 3 | Lọ | Nước tinh chiết, loại bỏ các ion khoáng, 1 lít/lọ | ||
| 20 | Triton X-100 | 3 | Lọ | Trọng lượng phân tử 647 ĐVC, 1 lít/lọ | ||
| 21 | TAE 50X | 12 | Lọ | Đệm Tris-acetate-EDTA, điện di ADN hoặc protein, Invitrogen, , 1 lít/lọ | ||
| 22 | Guanidinium isothiocyanate | 3 | Lọ | Tiêu chuẩn sinh học phân tử, độ sạch ≥ 99%, 25g/lọ | ||
| 23 | Taq DNA polymerase | 4 | Lọ | Hoạt tính 500 UI, 500 UI/lọ | ||
| 24 | Master mix PCR kit | 10 | Hộp | Hỗn hợp phản ứng chứa đầy đủ thành phần cho phản ứng PCR, 500 test/hộp | ||
| 25 | QIAamp DNA Mini Kit | 5 | Hộp | Tinh sạch ADN từ mô, dịch cơ thể; Công nghệ silica, hiệu quả thu hồi 4-30 µg; Quy cách: 250 phản ứng/hộp. | ||
| 26 | Gel loading Buffer | 8 | lọ | Tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tử, 1ml/lọ | ||
| 27 | Marker DNA 1 kb | 8 | lọ | Chứa các bang ADN có kích thước từ 250 bp đến 10 kb, 500 ul/lọ | ||
| 28 | Marker DNA 100 bp | 8 | lọ | Chứa các băng AND có kích thước 100 bp đến 2000 bp, 500 ul/lọ | ||
| 29 | Agarose | 3 | Kg | Tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tử, 1kg/lọ | ||
| 30 | Mồi | 3.400 | nu | Tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tử | ||
| 31 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR | 3 | Hộp | Cột thu hồi: silica, thu hồi tối đa: 10 µg hiệu suất thu hồi: 95%; Quy cách: 100 test/hộp | ||
| 32 | Bigdye sequencing | 4 | Hộp | Định dạng: tấm 96 giếng (8x12), phù hợp với mẫu: DNA, plasmid (≤15 kb); Quy cách: 1000 phản ứng/hộp | ||
| 33 | POP Polymer cho máy giải trình tự ABI | 3 | Lọ | Đọc trình tự ngắn, phân tích đoạn bằng biến tính, thời gian chạy 125 phút, 28 ml/lọ | ||
| 34 | Sequencing capillary | 2 | Hộp | Dùng cho phân tích trình tự, đạt tiêu chuẩn phân tích trình tự. Quy cách: 1 lọ/hộp | ||
| 35 | Thanh kháng sinh Etest | 3 | Hộp | Bảo quản từ -20°C đến 8°C, trong 12 tháng, 30 thanh/hộp | ||
| 36 | PCR buffer 10X | 5 | Hộp | Thành phần: 200 mM Tris HCl (pH 8.4), 500 mM KCl, bảo quản 12 tháng ở -20oC, 2ml/hộp | ||
| 37 | MgCl2 | 3 | Hộp | Nồng độ: 25 mM±1 mM, nhiệt độ bảo quản: 2-8°C, không chứa DNase, RNase, 2ml/hộp | ||
| 38 | dNTPs (200mM) | 2 | Hộp | Đô sạch dNTPs ≥99%, dung dịch không chứa DNase, Rnase, 2ml/lọ | ||
| 39 | Chất nhuộm huỳnh quang SYBR®Green | 1 | Lọ | Phát hiện ADN bằng phương pháp huỳnh quang, màu xanh | ||
| 40 | Kit thương mại realtime PCR phát hiện não mô cầu (50test/Hộp) | 1 | Bộ | Phát hiện Neisseria meningitidis, khả năng phát hiện >95% chỉ với 100 bản copi | ||
| 41 | Chủng tiêu chuẩn Việt Nam Neisseria meningitidis serogroup A | 1 | Lọ | - Nồng độ: 1.0-9.9E+03 CFU, chủng Neisseria meningitidis serogroup A thuần khiết, có khả năng cấy chuyển từ 3-4 thế hệ; Quy cách: 1 chủng/lọ. | ||
| 42 | Chủng tiêu chuẩn Việt Nam Neisseria meningitidis serogroup B | 1 | Lọ | - Nồng độ: 1.0-9.9E+03 CFU, chủng Neisseria meningitidis serogroup B thuần khiết, có khả năng cấy chuyển từ 3-4 thế hệ; Quy cách: 1 chủng/lọ. | ||
| 43 | Chủng tiêu chuẩn Việt Nam Neisseria meningitidis serogroup C | 1 | Lọ | - Nồng độ: 1.0-9.9E+03 CFU, chủng Neisseria meningitidis serogroup C thuần khiết, có khả năng cấy chuyển từ 3-4 thế hệ; Quy cách: 1 chủng/lọ. | ||
| 44 | Chủng tiêu chuẩn Việt Nam Neisseria cinerea | 1 | Lọ | - Nồng độ: 1.0-9.9E+03 CFU, chủng Neisseria cinerea thuần khiết, có khả năng cấy chuyển từ 3-4 thế hệ; Quy cách: 1 chủng/lọ. | ||
| 45 | Chủng tiêu chuẩn Việt Nam Neisseria sicca | 1 | Lọ | - Nồng độ: 1.0-9.9E+03 CFU, các chủng Neisseria sicca thuần khiết, có khả năng cấy chuyển từ 3-4 thế hệ; Quy cách: 1 chủng/lọ. | ||
| 46 | Chủng tiêu chuẩn Việt Nam Neisseria lactamica | 1 | Lọ | - Nồng độ: 1.0-9.9E+03 CFU, chủng Neisseria lactamica thuần khiết, có khả năng cấy chuyển từ 3-4 thế hệ; Quy cách: 1 chủng/lọ. | ||
| 47 | Chủng tiêu chuẩn Việt Nam Neisseria gonorrhoeae | 1 | Lọ | - Nồng độ: 1.0-9.9E+03 CFU, chủng Neisseria gonorrhoeae thuần khiết, có khả năng cấy chuyển từ 3-4 thế hệ; Quy cách: 1 chủng/lọ. | ||
| 48 | Chủng tiêu chuẩn Việt Nam Haemophilus influenzae type b | 1 | Lọ | - Nồng độ: 1.0-9.9E+03 CFU, chủng Haemophilus influenzae type b thuần khiết, có khả năng cấy chuyển từ 3-4 thế hệ; Quy cách: 1 chủng/lọ. | ||
| 49 | Chủng tiêu chuẩn Việt Nam Steptococcus pneumoniae | 1 | Lọ | - Nồng độ: 1.0-9.9E+03 CFU, chủng Steptococcus pneumoniae thuần khiết, tinh sạch, có khả năng cấy chuyển từ 3-4 thế hệ; Quy cách: 1 chủng/lọ. | ||
| 50 | Ống PCR 0,2 ml (1000 cái) | 11 | túi | Chịu nhiệt tốt, không có Dnase/Rnase, 1000 cái/túi | ||
| 51 | Pipet tiệt trùng 1 ml, 5ml, 10ml, 25ml | 10 | túi | Pipet có thể tích 1 ml, 5ml, 10ml, 25ml; Quy cách: 200 cái/túi pipet 1ml, 150 cái/túi pipet 5ml, 100 cái/túi pipet 10ml, 50 cái/túi pipet 25ml. | ||
| 52 | Đầu côn có màng lọc các loại 10, 100, 200, 1000µl | 180 | Hộp | Đầu côn có màng lọc, tiệt trùng, dung tích hút 10, 100, 200, 1000µl; Quy cách: 1000 cái/túi đầu côn 10, 100, 200µl; 500 cái/túi đầu côn 1000µl. | ||
| 53 | Pipetman 100, 200, 1000µl | 2 | Bộ | Pipet có thể tích hút 100, 200, 1000µl; Chất liệu nhẹ, chịu nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, khử trùng được, có thể điều chỉnh pipet phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau; Quy cách: 3 pipetman (100, 200, 1000µl)/bộ. | ||
| 54 | Găng tay các loại | 7 | Thùng | Có bột, màu cao su tự nhiên, kích cỡ: S, M, qui cách đóng gói: 100cái / hộp, 10 hộp / thùng | ||
| 55 | Găng tay y tế không bột | 13 | Thùng | Không bột latex, không gây dị ứng, sử dụng được cả hai tay, qui cách đóng gói: 100cái / hộp, 10 hộp / thùng | ||
| 56 | Hộp Petri | 2 | Thùng | Chất liệu nhựa trong suốt, kích thước: đường kính 150mm, chiều cao 30mm, 480 chiếc/thùng | ||
| 57 | Ống Fancol 50 ml | 3 | Thùng | Thể tích 50 ml, có thể dùng ly tâm tới tốc độ 15.500 xg, tiệt trùng tại 121°C, không chứa pyrogenic, DNase, RNase, endotoxin, 1000 chiếc/thùng | ||
| 58 | Ống Fancol 15 ml | 3 | Thùng | Thể tích 15 ml, có thể dùng ly tâm tới tốc độ 15.500 xg, tiệt trùng tại 121°C, không chứa pyrogenic, DNase, RNase, endotoxin, 1000 chiếc/thùng | ||
| 59 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 10 | Túi | Thể tích 1.5 ml, không có DNase, RNase, Pyrogen, làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, chịu lực ly tâm 20,000 x g, chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121ºC, 1000 chiếc/túi | ||
| 60 | Ống Eppendorf 0,15 ml | 3 | Túi | Thể tích 0.15 ml, không có DNase, RNase, làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121ºC, 1000 chiếc/túi | ||
| 61 | Bình Duran 1 lít | 5 | Chiếc | Thang chia vạch dễ đọc, đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C | ||
| 62 | Cốc đong 2 lít | 3 | Chiếc | Vạch trắng bằng lớp men khó phai, hấp được ở nhiệt độ 140oC, dung tích cốc 2L | ||
| 63 | Cốc đong 1 lít | 2 | Chiếc | Vạch trắng bằng lớp men khó phai, hấp được ở nhiệt độ 140oC, dung tích cốc 1L | ||
| 64 | Cốc đong 0,5 lít | 2 | Chiếc | Vạch trắng bằng lớp men khó phai, hấp được ở nhiệt độ 140oC, dung tích cốc 0.5L | ||
| 65 | Cốc đong 0,1 lít | 3 | Chiếc | Vạch trắng bằng lớp men khó phai, hấp được ở nhiệt độ 140oC, dung tích cốc 0.1L | ||
| 66 | Ống đong 0,1 lít | 2 | Chiếc | Vạch trắng bằng lớp men khó phai, hấp được ở nhiệt độ 140oC, dung tích ống 0.1L | ||
| 67 | Ống đong 1 lít | 3 | Chiếc | Vạch trắng bằng lớp men khó phai, hấp được ở nhiệt độ 140oC, dung tích ống 1L | ||
| 68 | Ống đong 2 lít | 2 | Chiếc | Vạch trắng bằng lớp men khó phai, hấp được ở nhiệt độ 140oC, dung tích ống 2L | ||
| 69 | Hộp đựng lạnh sâu | 46 | Chiếc | Chịu nhiệt độ lạnh sâu tới -80oC, vật liệu: polypropylene (PP), kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹ về mặt hóa học. Có thể đông lạnh và rã đông liên tục. | ||
| 70 | Ống giữ lạnh sâu | 6 | Túi | Làm từ nhựa Polypropylene, có thể trữ trong các tủ đông sâu, 100 chiếc/túi | ||
| 71 | Lam kính | 12 | Hộp | Lam kính hiển vi có kích thước: 25.4 x 76.2mm (1" x 3"), độ dày: 1mm - 1.2mm, 100 chiếc/hộp | ||
| 72 | Que cấy một lần | 8 | Hộp | Que cấy được làm từ Polypropylene, chịu nhiệt, đã tiệt trùng sủ dụng 1 lần, 1000 chiếc/hộp | ||
| 73 | Khẩu trang y tế | 17 | Hộp | Cấu tạo 4 lớp, than hoạt tính kháng khuẩn, 50 chiếc/hộp | ||
| 74 | Khay đựng ống falcon 50ml | 18 | Chiếc | Nhựa cường độ cao, chịu hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp, nhiệt độ làm việc từ -196°C - 121° C, dung tích 50 ml, 1 chiếc/hộp | ||
| 75 | Khay đựng ống falcon 15ml | 10 | Chiếc | Nhựa cường độ cao, chịu hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp, nhiệt độ làm việc từ -196°C - 121° C, dung tích 15 ml, 1 chiếc/hộp | ||
| 76 | Tube nuôi cấy vi khuẩn 12ml (1000 chiếc/thùng) | 3 | Thùng | Nhựa cường độ cao, chịu hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp, nhiệt độ làm việc từ -196°C - 121° C, dung tích 50 ml | ||
| 77 | Tube nuôi cấy vi khuẩn 18ml | 3 | Thùng | Nhựa cường độ cao, chịu hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp, nhiệt độ làm việc từ -196°C - 121° C, dung tích 15 ml, 1000 chiếc/thùng | ||
| 78 | Dụng cụ lấy mẫu nhầy họng | 2.000 | Chiếc | Tiệt trùng, sử dụng 1 lần, 100 chiếc/túi | ||
| 79 | Ống đựng máu chứa EDTA | 250 | Chiếc | Ống chứa chất chống đông máu EDTA, chứa EDTA-K2 hoặc EDTA-K3, vật liệu: nhựa PP | ||
| 80 | Bơm kim tiêm | 15 | Hộp | Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: Là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế, chất liệu làm thân kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa, 100 chiếc/hộp | ||
| 81 | Cuộn farafin | 2 | Hộp | Parafilm dễ uốn, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết, 1 cuộn/hộp | ||
| 82 | Bông y tế | 1 | Kg | Được làm từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly | ||
| 83 | Cồn sát trùng | 10 | lit | Chừa 70% v/v ethanol, diệt khuẩn tốt | ||
| 84 | Bộ dụng cụ lấy mẫu ( khay quả đậu+ ống đựng bông cồn+ dây garo) | 5 | Bộ | Tiệt trùng, được làm bằng thép không gỉ | ||
| 85 | Thanh PCR 8 giếng có nắp riêng biệt | 8 | Hộp | Không có DNase, RNase, Pyrogen, chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121ºC, 128 thanh/hộp | ||
| 86 | Găng tay dùng 1 lần | 4 | Hộp | Cấu tạo từ nilon, không thấm dung môi, 50 đôi/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi