Gói thầu: Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240262-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc
Số hiệu KHLCNT 20220224773
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 09:02:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,539,616,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,094,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.80942535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Nhà thầu đính kèm bản scan theo E-HSDT: - Hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (bản chính hoặc bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y đơn vị). - Thanh lý hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.777.731.830 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc
Cung cấp vật tư thông dụng năm 2022 (lần 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3952 5244 Fax: 028 39525336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 215, Đường Hồng Bàng, Phường 11, Quận 05, TP. HCM
- Chủ đầu tư: - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3952 5244 Fax: 028 39525336


E-CDNT 10.1(g)
Thông tin của nhà thầu bao gồm: Tên người liên hệ, số điện thoại, email liên hệ.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận chất lượng, Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có).
E-CDNT 12.2
Tổng giá chào hàng trong đó đã bao gồm đầy đủ giá hàng hóa và các loại chi phí vận chuyển,… và các thuế, phí và lệ phí liên quan khác (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Thỏa thuận tại thời điểm trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.094.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3952 5244 Fax: 028 39525336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38554269 Fax: 028 39526126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bài báo Cả nhà mắc bệnh dạ dày (CS2)6.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Bản cam kết1.500tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Bản cam kết nội soi gây mê, chẩn đoán và điều trị12.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn15.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Bảng dịch xuất nhập (PTTM)2.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Bảng kiểm an toàn phẫu thuật9.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Bảng kiểm bàn giao – tiếp nhận khi chuyển bệnh24.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Bảng kiểm bàn giao người bệnh sau phẫu thuật/thủ thuật15.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Bảng kiểm bàn giao người bệnh tại hồi tỉnh13.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ em19.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Bảng kiểm trước thủ thuật DSA3.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Bảng theo dõi (HP)8.500tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Bảng theo dõi hồi sức sau mổ (PTTM)2.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Bao giấy đựng thuốc 20 x 15 x 5.5 cm150.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Bao giấy đựng thuốc 20 x 20 x 7 cm352.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Bao giấy đựng thuốc 30 x 26.5 x 9 cm412.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Bao phim chần đoán hình ảnh (37x47)cm4.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Bao spect 25x34cm4.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Bao thư A513.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Bao thư lớn A46.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Bao thư tiêu đề nhỏ5.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Bao XQ trung 32x45cm (cơ sở 2)56.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Bìa hồ sơ 6 dây6.000bìaTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Bìa ngăn hồ sơ3.000bộTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Biểu đồ chuyển dạ1.500TờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Cam đoan chấp nhận mổ lấy thai2.500TờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Cam kết nội soi phế quản3.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Chuẩn bị nội soi đại tràng forstrans13.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Dặn dò người bệnh trước mổ bệnh tai mũi họng1.500tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Decal độc hoạt tang ký sinh thang16.000nhãnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Decal hương cúc bồ đề nghệ thang6.000nhãnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Decal khương hoạt thắng thấp thang10.000nhãnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Decal thân thống trục ứ thang6.000nhãnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Điện tâm đồ (ECG)300.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Duyệt mổ13.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Duyệt mổ họng thanh quản1.500tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Duyệt mổ mũi - xoang1.500tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Duyệt mổ tai500tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi dạ dày chẩn đoán23.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi đại tràng chẩn đoán17.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật16.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Giấy cam kết đồng ý chụp cắt lớp vi tính (CLVT) có tiêm chất cản quang36.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Giấy điện tâm đồ (ĐVKSK)45.000TờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Giấy gói thuốc thang50.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Giấy nhập viện - tư vấn nhập viện14.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Hộp giấy độc hoạt tang ký sinh thang2.000hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Hộp giấy khương hoạt thắng thấp thang1.500hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Hướng dẫn can thiệp phòng ngừa té ngã (cho sản phụ/ trẻ sơ sinh)3.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Hướng dẫn người bệnh sau thắt tĩnh mạch cắt polyp thực quản, dạ dày, tá tràng2.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Kế hoạch chăm sóc phụ khoa500TờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Kế hoạch chăm sóc sau sinh1.000TờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Kế hoạch chăm sóc trước sinh1.000TờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Phiếu chăm sóc (CS2)20.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Phiếu chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh6.400tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Phiếu đăng ký tiêm ngừa - bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh8.400tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Phiếu đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh6.600tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Phiếu đánh giá nguy cơ – can thiệp phòng ngừa té ngã22.900tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Phiếu gây mê25.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Phiếu ghi tên BN A5900.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Phiếu hoãn nội soi3.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Phiếu hướng dẫn theo dõi trẻ sau khi tiêm vaccin dành cho phụ huynh7.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Phiếu khách hàng tự khai8.500tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Phiếu khai TT khám cấp cứu và hướng dẫn bảo hiểm72.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Phiếu khám chuyên khoa1.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Phiếu khám sàng lọc Bệnh nhân mổ tim (PTTM)2.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Phiếu khám tiền mê/ cam đoan chấp nhận GMHS18.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Phiếu kiểm tra trước chụp cộng hưởng từ và cam kết chụp công hưởng từ (MRI) có tiêm thuốc tương phản12.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Phiếu nhận định – phân loại – chăm sóc người bệnh (tại khoa Cấp cứu)18.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Phiếu nhận định chăm sóc vết thương5.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Phiếu nhận định điều dưỡng4.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Phiếu theo dõi – chăm sóc3.500tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Phiếu theo dõi – chăm sóc (dành cho ngoại trú)3.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Phiếu theo dõi - chăm sóc sản phụ khoa1.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Phiếu theo dõi catheter tĩnh mạch ngoại vi25.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Phiếu theo dõi chức năng sống15.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Phiếu theo dõi chức năng sống (sản khoa)3.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Phiếu theo dõi tiêm ngừa17.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Phiếu theo dõi truyền dịch36.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Phiếu tự TD điếu trị VLTL Ngoại trú1.300tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Phiếu tư vấn - giao dục sức khỏe cho người bệnh/ người nhà11.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe cho sản phụ/ người nhà3.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Phiếu tư vấn và lưu trữ kết quả CLS28.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV của khách hàng25.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Phiếu xét nghiệm tế bào10.800tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Phiếu xét nghiệm trắng100.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Sổ bàn giao thuốc thường trực60cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Sổ biên bản hội chẩn42cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Sổ khám bệnh nhỏ119cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Sổ nội soi41cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Sổ phiếu lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất159cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Sổ phiếu lãnh thuốc thường150cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em6.000cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Sổ xuất - nhập viện80cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Tiêu đề tiếng việt8.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Toa thuốc in30.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96Toa thuốc trắng2.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Bìa hồ sơ sức khỏe72.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Bìa hồ sơ khám sức khỏe (PK Quốc tế)6.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99Bảng kiểm an toàn thủ thuật DSA3.000tờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Phiếu Gây mê tim A3800TờTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Hộp trà Tiêu độc1.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Decal logo Bệnh viện22.000conTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Bao thư KSK (CS2)17.000CáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ (CS2)17.000CáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Bản tin an toàn người bệnh225cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Tập san cải tiến chất lượng1.000cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.80942535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Nhà thầu đính kèm bản scan theo E-HSDT: - Hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (bản chính hoặc bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y đơn vị). - Thanh lý hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.777.731.830 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->