Gói thầu: Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224773 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 09:02:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,539,616,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,094,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.80942535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Nhà thầu đính kèm bản scan theo E-HSDT: - Hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (bản chính hoặc bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y đơn vị). - Thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.777.731.830 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc Cung cấp vật tư thông dụng năm 2022 (lần 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thông tin của nhà thầu bao gồm: Tên người liên hệ, số điện thoại, email liên hệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận chất lượng, Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Tổng giá chào hàng trong đó đã bao gồm đầy đủ giá hàng hóa và các loại chi phí vận chuyển,… và các thuế, phí và lệ phí liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Thỏa thuận tại thời điểm trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.094.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 3952 5244 Fax: 028 39525336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38554269 Fax: 028 39526126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bài báo Cả nhà mắc bệnh dạ dày (CS2) | 6.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bản cam kết | 1.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bản cam kết nội soi gây mê, chẩn đoán và điều trị | 12.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn | 15.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng dịch xuất nhập (PTTM) | 2.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 9.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng kiểm bàn giao – tiếp nhận khi chuyển bệnh | 24.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng kiểm bàn giao người bệnh sau phẫu thuật/thủ thuật | 15.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng kiểm bàn giao người bệnh tại hồi tỉnh | 13.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ em | 19.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng kiểm trước thủ thuật DSA | 3.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng theo dõi (HP) | 8.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng theo dõi hồi sức sau mổ (PTTM) | 2.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bao giấy đựng thuốc 20 x 15 x 5.5 cm | 150.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bao giấy đựng thuốc 20 x 20 x 7 cm | 352.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bao giấy đựng thuốc 30 x 26.5 x 9 cm | 412.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bao phim chần đoán hình ảnh (37x47)cm | 4.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bao spect 25x34cm | 4.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bao thư A5 | 13.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bao thư lớn A4 | 6.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bao thư tiêu đề nhỏ | 5.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bao XQ trung 32x45cm (cơ sở 2) | 56.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bìa hồ sơ 6 dây | 6.000 | bìa | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bìa ngăn hồ sơ | 3.000 | bộ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Biểu đồ chuyển dạ | 1.500 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cam đoan chấp nhận mổ lấy thai | 2.500 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cam kết nội soi phế quản | 3.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Chuẩn bị nội soi đại tràng forstrans | 13.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dặn dò người bệnh trước mổ bệnh tai mũi họng | 1.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Decal độc hoạt tang ký sinh thang | 16.000 | nhãn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Decal hương cúc bồ đề nghệ thang | 6.000 | nhãn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Decal khương hoạt thắng thấp thang | 10.000 | nhãn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Decal thân thống trục ứ thang | 6.000 | nhãn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Điện tâm đồ (ECG) | 300.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Duyệt mổ | 13.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Duyệt mổ họng thanh quản | 1.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Duyệt mổ mũi - xoang | 1.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Duyệt mổ tai | 500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi dạ dày chẩn đoán | 23.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi đại tràng chẩn đoán | 17.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật | 16.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy cam kết đồng ý chụp cắt lớp vi tính (CLVT) có tiêm chất cản quang | 36.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy điện tâm đồ (ĐVKSK) | 45.000 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy gói thuốc thang | 50.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy nhập viện - tư vấn nhập viện | 14.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp giấy độc hoạt tang ký sinh thang | 2.000 | hộp | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Hộp giấy khương hoạt thắng thấp thang | 1.500 | hộp | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Hướng dẫn can thiệp phòng ngừa té ngã (cho sản phụ/ trẻ sơ sinh) | 3.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Hướng dẫn người bệnh sau thắt tĩnh mạch cắt polyp thực quản, dạ dày, tá tràng | 2.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Kế hoạch chăm sóc phụ khoa | 500 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Kế hoạch chăm sóc sau sinh | 1.000 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Kế hoạch chăm sóc trước sinh | 1.000 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Phiếu chăm sóc (CS2) | 20.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Phiếu chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh | 6.400 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Phiếu đăng ký tiêm ngừa - bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 8.400 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Phiếu đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 6.600 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Phiếu đánh giá nguy cơ – can thiệp phòng ngừa té ngã | 22.900 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Phiếu gây mê | 25.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Phiếu ghi tên BN A5 | 900.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Phiếu hoãn nội soi | 3.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Phiếu hướng dẫn theo dõi trẻ sau khi tiêm vaccin dành cho phụ huynh | 7.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Phiếu khách hàng tự khai | 8.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Phiếu khai TT khám cấp cứu và hướng dẫn bảo hiểm | 72.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Phiếu khám chuyên khoa | 1.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Phiếu khám sàng lọc Bệnh nhân mổ tim (PTTM) | 2.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Phiếu khám tiền mê/ cam đoan chấp nhận GMHS | 18.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Phiếu kiểm tra trước chụp cộng hưởng từ và cam kết chụp công hưởng từ (MRI) có tiêm thuốc tương phản | 12.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Phiếu nhận định – phân loại – chăm sóc người bệnh (tại khoa Cấp cứu) | 18.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Phiếu nhận định chăm sóc vết thương | 5.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Phiếu nhận định điều dưỡng | 4.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Phiếu theo dõi – chăm sóc | 3.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Phiếu theo dõi – chăm sóc (dành cho ngoại trú) | 3.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Phiếu theo dõi - chăm sóc sản phụ khoa | 1.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Phiếu theo dõi catheter tĩnh mạch ngoại vi | 25.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 15.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Phiếu theo dõi chức năng sống (sản khoa) | 3.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Phiếu theo dõi tiêm ngừa | 17.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 36.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Phiếu tự TD điếu trị VLTL Ngoại trú | 1.300 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Phiếu tư vấn - giao dục sức khỏe cho người bệnh/ người nhà | 11.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe cho sản phụ/ người nhà | 3.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Phiếu tư vấn và lưu trữ kết quả CLS | 28.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV của khách hàng | 25.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Phiếu xét nghiệm tế bào | 10.800 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Phiếu xét nghiệm trắng | 100.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 60 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Sổ biên bản hội chẩn | 42 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Sổ khám bệnh nhỏ | 119 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Sổ nội soi | 41 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Sổ phiếu lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất | 159 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Sổ phiếu lãnh thuốc thường | 150 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em | 6.000 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Sổ xuất - nhập viện | 80 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tiêu đề tiếng việt | 8.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Toa thuốc in | 30.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Toa thuốc trắng | 2.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bìa hồ sơ sức khỏe | 72.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bìa hồ sơ khám sức khỏe (PK Quốc tế) | 6.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bảng kiểm an toàn thủ thuật DSA | 3.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Phiếu Gây mê tim A3 | 800 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Hộp trà Tiêu độc | 1.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Decal logo Bệnh viện | 22.000 | con | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bao thư KSK (CS2) | 17.000 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ (CS2) | 17.000 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bản tin an toàn người bệnh | 225 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Tập san cải tiến chất lượng | 1.000 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.80942535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Nhà thầu đính kèm bản scan theo E-HSDT: - Hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (bản chính hoặc bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y đơn vị). - Thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.777.731.830 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi