Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306016-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 10:47:00 đến ngày 2022-03-14 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,886,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.510.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 Tấn (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,5m3 (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Mương thoát nước ngang đường Hùng Vương đoạn vào Trường Mầm non Sóc Nâu, xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG ĐỒ TẠI CHỖ ĐOẠN TỪ KM0+00 ĐẾN KM0+76,57 VÀ MƯƠNG NHÁNH KM0+76, HỐ GA KM0+77.7 ĐẾN KM0+235 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo chương V | 3,632 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu) | Theo chương V | 83,78 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ kè đá hộc hiện hữu) | Theo chương V | 9,818 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 3,561 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 3,561 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương V | 52,48 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Đắp cát phủ đầu cừ) | Theo chương V | 13,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn mương) | Theo chương V | 4,719 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 13,176 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V | 3,901 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm (Cốt thép mương D | Theo chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông mương đá 1x2 M200) | Theo chương V | 57,06 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông gờ gác đan mương đá 1x2 M250) | Theo chương V | 5,212 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Tầng lọc ngược) | Theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Lắp PVC tầng lọc ngược D60mm,L=0,3m) | Theo chương V | 0,165 | 100m |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải địa kỹ thuật bọc ống thi công tầng lọc loại ART15) | Theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,97 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc | Theo chương V | 302,163 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 1,33 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 8,804 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo chương V | 140,861 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp mương D | Theo chương V | 0,682 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp mương D | Theo chương V | 2,416 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Ván khuôn nắp đan mương đúc sẵn) | Theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đúc sẵn nắp đan mương đá 1x2 M250) | Theo chương V | 14,35 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt nắp đan đúc sẵn) | Theo chương V | 164 | cái |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 2,58 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn hố ga) | Theo chương V | 1,571 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 0,715 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 0,619 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bê tông hố ga đá 1x2 M300) | Theo chương V | 13,941 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mã kẽm gờ gác đan hố ga) | Theo chương V | 0,422 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn HPDE D200X11,9mm) | Theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,581 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm (Bê tông, đá 1x2 M200, HDPE D200) | Theo chương V | 0,17 | 100m |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình tấm đan mạ kẽm, lưới chắn rác) | Theo chương V | 0,367 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm tấm đan, lưới chắn rác) | Theo chương V | 1,012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt nắp đan đúc sẵn hố ga, lưới chắn rác) | Theo chương V | 27 | cái |
| 42 | Cung cấp bản lề | Theo chương V | 52 | cái |
| B | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG KT (1.4X1) VÀ CỐNG HỘP (0,6X0,6), HỐ GA 2 ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ hố ga và mương BTCT đầu tuyến) | Theo chương V | 4,174 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phá cống tròn BTCT D600mm hiện hữu) | Theo chương V | 1,368 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ bê tông xi măng móng cống tròn D600mm hiện hữu) | Theo chương V | 1,272 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương V | 12,64 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Đắp cát phủ đầu cừ) | Theo chương V | 3,16 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 16,533 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen (Ván khuôn cống) | Theo chương V | 7,949 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông 1x2 cống hộp (1.4x1)m, cống hộp BTCT (0.6x0.6)m | Theo chương V | 25,642 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V | 1,847 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V | 13,753 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 54,765 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt cống hộp (1.4x1)mm, cống hộp BTCT (0.6x0.6)mm) | Theo chương V | 137 | cái |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V | 8,145 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,256 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn mối nối cống hộp (1.4x1)m và cống hộp BTCT (0.6x0.6)m | Theo chương V | 1,406 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông đúc mối nối cống hộp (1.4x1)m và cống hộp BTCT (0.6x0.6)m đá 1x2, M200) | Theo chương V | 9,594 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,768 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn hố ga+gờ gác đan hố ga) | Theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( Bê tông hố ga+gờ gác đan hố ga đá 1x2, M200) | Theo chương V | 4,008 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 0,272 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình (Gia công thép hình mại kẽm khuôn hầm hố ga) | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Khuôn hầm hố ga) | Theo chương V | 0,648 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan hố ga D | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan hố ga D | Theo chương V | 0,114 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm nắp đan hố ga) | Theo chương V | 0,295 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đúc sẵn nắp đan hố ga đá 1x2 M250) | Theo chương V | 0,576 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt tấm đan hố ga) | Theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đắp cát đầm chặt cống ngang) | Theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đắp đất cấp III, K>=0,98) | Theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| C | THAY THẾ ĐAN MƯƠNG DỌC (0.7xH), VỊ TRÍ ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ gờ gác đan mương hiện hữu) | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Tháo dỡ đan mương hiện hữu) | Theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình gờ gác đan) | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn gờ gác đan) | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông gờ gác đan) | Theo chương V | 0,274 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan D | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan D | Theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình (Gia công thép hình mạ kẽm tấm đan) | Theo chương V | 0,304 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đúc tấm đan đá 1x2, M250) | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt tấm đan mương) | Theo chương V | 10 | cái |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp tôn lượn sóng | Theo chương V | 84 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng) | Theo chương V | 10,5 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen (Ván khuôn chân cột rào chắn thi công) | Theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công) | Theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 112 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 224 | cái |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( Thép hàng rào thép) | Theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn chống rỉ hàng rào) | Theo chương V | 5,43 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,495 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm (biển báo phản quang hình chữ nhật KT(130X90)cm) | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm (biển báo phản quang hình chữ nhật KT(100X40)cm) | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm ( biển báo phản quang hình chữ nhật KT(127,5X40)cm) | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (Ván khuôn trụ) | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT(130X90)cm (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8=0,43) | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT(100X40)cm (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8 = 0.43) | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT(127,5X40)cm (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8=0.43) | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8=0.43) | Theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo tròn đường kính 70 (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8=0.43) | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Trụ biển báo tráng kẽm D90mm,L=3,8 (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8=0,43) | Theo chương V | 4 | trụ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò (Đèn chớp nháy) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo chương V | 52 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.510.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 07 Tấn (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu đào ≥ 0,5m3 (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi