Gói thầu: Gói 01-2 XL -ĐT: Thi công và xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói 01-2 XL -ĐT: Thi công và xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 10:06:00 đến ngày 2022-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,925,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,400,000 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948388989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89677779E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự (3)Hợp đồng tương tự(3) là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: tiếp địa, kéo dây, … và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 4 km - Tương tự về độ phức tạp: tối thiểu có 1 công trình có thi công đường dây cáp ngầm 22kV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 909.248.152 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.248.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.818.496.304 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(Lưu ý: Cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01-2 XL -ĐT: Thi công và xây lắp công trình Sửa chữa lớn đường dây cáp ngầm qua Cầu Thị Nại năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại 02563.812888-56222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại 02563.812888-56222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia LCNT các gói thầu tư vấn , xây lắp, dịch vụ phi tư vấn các công trình SCL, SXTX - Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại 02563.812888-56135 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại 0256.3812888-56222. -Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN ([email protected]) -Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVNCPC ([email protected]) Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa lớn đường dây cáp ngầm qua Cầu Thị Nại năm 2022 | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông phủ bảo vệ cáp | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Thi công Tháo, lắp tấm đan bê tông mái taluy đường dẫn vào cầu (450x450x6mm) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.048 | Tấm |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Vữa xi măng liên kết các tấm đan | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | m2 |
| 5 | Thi công Đào, lấp đất rãnh chôn ống cáp | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m3 |
| 6 | Thi công lắp đặt Cùm đỡ ống cáp dưới chân cầu | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 7 | Thi công lắp đặt Giá đỡ cáp bên thành cầu | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230 | Bộ |
| 8 | Thi công lắp đặt Thanh liên kết đỡ cáp bên thành cầu | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.229 | Thanh |
| 9 | Thi công lắp đặt Hộp nối cáp ngầm đơn pha 24kV - 240mm2 kèm phụ kiện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 10 | Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm đơn pha ngoài trời 24kV - 240mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Thi công lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | Mét |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 14 | Thi công lắp đặt Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 85/65mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16.920 | Mét |
| 15 | Thi công lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.458 | Cái |
| 16 | Thi công lắp đặt Dây đai thép A20x0.7mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Mét |
| 17 | Thi công lắp đặt khóa đai 20mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 18 | Thi công lắp đặt Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x240mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16.920 | Mét |
| 19 | Thi công lắp đặt cáp đồng bọc 0.6kV MV-35mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Mét |
| 20 | Thi công lắp đặt cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | Mét |
| 21 | Thi công lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 22 | Thi công tháo lắp sử dụng lại Cáp tín hiệu (02 sợi) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.640 | Mét |
| 23 | Thi công thu hồi Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 24 | Thi công thu hồi Cùm đỡ ống cáp dưới chân cầu | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 25 | Thi công thu hồi Giá đỡ cáp bên thành cầu | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230 | Bộ |
| 26 | Thi công thu hồi Thanh liên kết đỡ cáp bên thành cầu | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.920 | Thanh |
| 27 | Thi công thu hồi Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Thi công thu hồi Hộp nối cáp ngầm ba pha 24kV – 3x240mm2 kèm phụ kiện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 29 | Thi công thu hồi Đầu cáp ngầm ba pha co nguội ngoài trời 24kV - 3x240mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 30 | Thi công thu hồi Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 31 | Thi công thu hồi Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x240mm2 và Ống nhựa gân xoắn chịu lực | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.640 | Mét |
| 32 | Thi công thu hồi cáp đồng trần M-35mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948388989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89677779E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự (3)Hợp đồng tương tự(3) là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: tiếp địa, kéo dây, … và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 4 km - Tương tự về độ phức tạp: tối thiểu có 1 công trình có thi công đường dây cáp ngầm 22kV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 909.248.152 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.248.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.818.496.304 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(Lưu ý: Cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi