Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm thiết bị dạy học, đồ dùng khu nội trú cho các trường phổ thông vùng đặc biệt khó khăn có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Mua sắm thiết bị dạy học, đồ dùng khu nội trú cho các trường phổ thông vùng đặc biệt khó khăn có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN đã giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh (mục 4.22-chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020) tại Quyết định số 2556/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 17:33:00 đến ngày 2020-11-26 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,648,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 904 | Bộ | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 904 | Bộ | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Tambourine (Trống lục lạc) | 1.430 | Cái | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 2.860 | Cái | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bục đặt mẫu | 429 | Cái | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) | 143 | Bộ | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Cờ đuôi nheo | 1.716 | Chiếc | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Cầu môn bóng đá | 143 | Bộ | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bóng rổ | 858 | Quả | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Cột bóng rổ | 143 | Bộ | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bóng chuyền hơi | 858 | Quả | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 143 | Bộ | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn ghế học sinh cỡ số IV (1 bàn 2 ghế rời có tựa) | 338 | Bộ | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn ghế học sinh cỡ số V (1 bàn 2 ghế rời có tựa) | 263 | Bộ | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn ghế học sinh cỡ số VI (1 bàn 2 ghế rời có tựa) | 35 | Bộ | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn ghế giáo viên | 108 | Cái | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Cây Nước nóng lạnh | 181 | Cái | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Giá để thực phẩm 4 sàn | 75 | Cái | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ đựng thức ăn chín | 98 | Cái | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ úp cốc | 110 | Cái | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Bình ủ ấm 20 lít | 123 | Cái | Mô tả hàng hoá chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi