Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc BQLDA và Trung tâm nước sạch VSMT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà làm việc BQLDA và Trung tâm nước sạch VSMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 10:30:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy đào ≥0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà làm việc BQLDA và Trung tâm nước sạch VSMT Sửa chữa mở rộng nhà làm việc BQL dự án ngành Nông nghiệp và Trung tâm nước sạch VSMT 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021, tổng doanh thu của năm 2021, tổng nguồn vốn năm 2021. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại: 0276.3827760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC - XÂY MỚI PHÒNG LƯU TRỮ | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,697 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,932 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,551 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,353 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp nền | 5,655 | m3 | |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 11,036 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 15,025 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,766 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,528 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng mái trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,979 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,627 | m3 | |
| D | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,516 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,64 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,302 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,842 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,302 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,327 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,284 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,142 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,632 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,391 | tấn | |
| E | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | 3,71 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 11,891 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 15,473 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 3,598 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 13,894 | m3 | |
| F | CÔNG TÁC TÔ TRÁT & MASTIC | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 3,127 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 319,81 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 456,818 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,732 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài | 30,02 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong | 7,74 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài | 77,462 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong | 84,65 | m2 | |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài | 28,332 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 183 | m | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 27,886 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 57,372 | m2 | |
| 13 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 57,372 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 319,81 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 456,818 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 142,546 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | 92,39 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 462,356 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 549,208 | m2 | |
| 20 | Thi công trần tôn lạnh 0,3mm | 94,06 | m2 | |
| G | CÔNG TÁC ỐP, LÁT | |||
| 1 | Công tác ốp gạch 200x100 vào tường ngoài | 9,24 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài, tiết diện gạch ceramic 600x150mm | 7,239 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong, tiết diện gạch ceramic 600x150mm | 19,538 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường trong, tiết diện gạch 300x600mm | 29,628 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x600mm | 47,732 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm | 8,4 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | 174,244 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | 13,065 | m2 | |
| H | CÔNG TÁC LỢP MÁI, LẮP XÀ GỒ, LẮP CỬA, LAN CAN | |||
| 1 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 1,431 | 100m2 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,988 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,988 | tấn | |
| 4 | Gia công thang sắt | 0,865 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cầu thang sắt | 0,865 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,118 | m2 | |
| 7 | Boulon 16, L = 500 | 8 | Cái | |
| 8 | Boulon 18, L = 60 | 28 | Cái | |
| 9 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 8mm hệ 700 | 18,045 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính 8mm (khung bảo vệ sắt D14) | 38,88 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 700 | 0,9 | m2 | |
| 12 | Sản xuất lan can song sắt | 22,588 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 57,825 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 22,588 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 22,588 | m2 | |
| I | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,114 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 5,212 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,48 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,436 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,437 | m3 | |
| 6 | Ống cống giếng thí Þ1000 | 12 | Cái | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 13 | cái | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,013 | 100m2 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | 2,672 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | 18,943 | m2 | |
| 15 | Hệ thống lọc | 1 | HT | |
| J | 2. XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,044 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,042 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,611 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,793 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,513 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,184 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,32 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | 0,652 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1,905 | m2 | |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | 23,24 | m2 | |
| 15 | Boulon 16, L = 500 | 16 | Cái | |
| 16 | Boulon 16, L = 60 | 32 | Cái | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,197 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,197 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,253 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,253 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,051 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,051 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,846 | m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45mm | 0,245 | m2 | |
| 25 | Máng xối tole màu dày 0,50mm (bao gồm khung sắt V25x25x1,4 đỡ máng xối) | 3,6 | m | |
| K | 3. XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,044 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,042 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,611 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,793 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,513 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,184 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,32 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | 0,652 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1,905 | m2 | |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | 23,24 | m2 | |
| 15 | Boulon 16, L = 500 | 16 | Cái | |
| 16 | Boulon 16, L = 60 | 32 | Cái | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,197 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,197 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,253 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,253 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,051 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,051 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,846 | m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45mm | 0,245 | m2 | |
| 25 | Máng xối tole màu dày 0,50mm (bao gồm khung sắt V25x25x1,4 đỡ máng xối) | 3,6 | m | |
| L | 4. SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Vệ sinh sàn sê nô mái | 134,066 | m2 | |
| 2 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 134,066 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 3,624 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,45mm | 3,624 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 265,76 | m2 | |
| 6 | Thi công trần tôn lạnh 0,3mm | 280,72 | m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,552 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,552 | tấn | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 224,24 | m | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 60,134 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh cũ | 16,92 | m2 | |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 5,4 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,068 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,584 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,12 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,187 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,674 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,674 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 14,024 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 5,001 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 26,951 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 58,186 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 78,928 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | 3,169 | m2 | |
| 25 | Chà nhám vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoài | 249,325 | m2 | |
| 26 | Chà nhám vệ sinh tường cột, trụ mặt trong | 252,565 | m2 | |
| 27 | Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài | 54,052 | m2 | |
| 28 | Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt trong | 86,39 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 263,349 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 342,703 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 54,052 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | 86,39 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 620,778 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.219,988 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 2,543 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,543 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ nền gạch | 14,96 | m2 | |
| 38 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,96 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | 29,72 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ nền gạch | 71,58 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | 71,58 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 8mm hệ 700 | 15,638 | m2 | |
| 43 | Sản xuất vách nhôm kính 8mm | 46,56 | m2 | |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính 8mm hệ 700 | 0,72 | m2 | |
| 45 | Sản xuất vách ngăn vệ sinh HPL dày 18mm, phụ kiện inox 304 | 31,524 | m2 | |
| 46 | Vách ngăn sứ 80x390x800 | 2 | Cái | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 94,442 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,051 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,58 | 100m2 | |
| M | 5. SỬA CHỮA NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| N | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 105,768 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 15,925 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 4,806 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 5,83 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 3,261 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 33,32 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,491 | 100m3/km | |
| O | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,013 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,01 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,148 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,304 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,192 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,169 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0177 | tấn | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 0,115 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 1,978 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 28,42 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,08 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,02 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 0,923 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2,045 | m2 | |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 5,488 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 26,4 | m | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 0,855 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 0,855 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh sàn sê nô | 13,815 | m2 | |
| 29 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,593 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài | 49,26 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong | 49,608 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 15,133 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 77,68 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 49,608 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 28,766 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,839 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 165,36 | m2 | |
| 38 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | 11,7 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 26,26 | m2 | |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 11,7 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 26,26 | m2 | |
| 42 | Thi công trần tôn lạnh 0,3mm | 16,52 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,495 | 100m2 | |
| P | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| Q | MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC - XÂY MỚI PHÒNG LƯU TRỮ | |||
| R | A/ HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| S | 1/ Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 40/30 | 50 | m | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-16mm² cấp nguồn đến tủ MSB | 100 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 4 | Đào đất mương cáp ngầm | 9,45 | m3 | |
| 5 | Lấp cát mương | 2,7 | m3 | |
| 6 | Lấp đất mương | 6,75 | m3 | |
| T | 2/ Phần tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | 8 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | 3 | m | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | 3 | cọc | |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mm | 1 | hộp | |
| 5 | Chi phí đo điện trở | 1 | điểm | |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | 1 | lô | |
| 7 | Đào đất mương tiếp địa | 1,2 | m3 | |
| 8 | Lấp đất mương | 1,2 | m3 | |
| U | 3/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 7 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 360 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | 4 | m | |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 322 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 364 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 390 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-8mm² | 18 | m | |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 2 chiều + mặt 2 + đế âm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế âm, gắn âm tường | 22 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | 6 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 13 module, lắp chìm | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 18 module, lắp chìm | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 14 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 13 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kA | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-63A-10kA | 1 | cái | |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| V | 4/ Phần máy lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường Inverter 1,5Hp | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Eke đỡ dàn nóng máy lạnh | 2 | bộ | |
| 3 | Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | 0,12 | 100m | |
| 4 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² dây điều khiển từ dàn nóng về dàn lạnh | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm thoát nước ngưng | 0,12 | 100m | |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (keo dán, co, tê, ty treo ống gas…) | 1 | lô | |
| W | 5/ Phần mạng thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ32 | 10 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ16 | 100 | m | |
| 3 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP | 106 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tường | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt Switch 16 ports | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính CAT6 + mặt 1 + đế âm, lắp âm tường | 12 | cái | |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | 1 | lô | |
| 9 | Đào đất mương cáp ngầm | 2,1 | m3 | |
| 10 | Lấp cát mương | 0,6 | m3 | |
| 11 | Lấp đất mương | 1,5 | m3 | |
| X | B/ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Y | 1/ Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm | 0,36 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | 0,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,18 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | 0,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 42 M | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 D | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nối ren trong Þ34 D | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt nối ren trong Þ42 D | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co 90° Þ21 D | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 90° rút Þ27 x 21 D | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 11 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chữ T rút Þ27 x 21 D | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chữ Y Þ60 D | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | 2 | cái | |
| 40 | Keo dán ống loại 1 kg | 1 | lon | |
| 41 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L, loại bồn đứng | 1 | bồn | |
| 42 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 43 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | 4,2 | m3 | |
| 44 | Lấp cát mương | 1,2 | m3 | |
| 45 | Lấp đất mương | 3 | m3 | |
| Z | 2/ Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | cái | |
| 3 | Van khống chế T xi | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường + chân chậu | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabo lạnh | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ xả ty xi | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi sen lạnh, tay sen xi | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | 2 | cái | |
| AA | 3/ Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 5 | cái | |
| 5 | Keo dán ống loại 100gr | 1 | tuýp | |
| 6 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox, kt: 115x115mm | 2 | cái | |
| AB | SỬA CHỮA NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| AC | 1/ Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 | 20 | m | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CVV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.k | 40 | m | |
| 3 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² nối đất đến tủ LP.k | 20 | m | |
| 4 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 5 | Đào đất mương cáp ngầm | 3,36 | m3 | |
| 6 | Lấp cát mương | 0,96 | m3 | |
| 7 | Lấp đất mương | 2,4 | m3 | |
| AD | 2/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo, sử dụng remote | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 110 | m | |
| 7 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 143 | m | |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 126 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 60 | m | |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 20A + mặt CB + đế âm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế âm, gắn âm tường | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | 1 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AE | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG | |||
| AF | A/ HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| AG | 1/ Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x16mm² cấp nguồn đến tủ MSB | 20 | m | |
| 2 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AH | 2/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | 31 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 11 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt: 20x10mm | 787 | m | |
| 7 | Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt: 24x14mm | 11 | m | |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 902 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 756 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 404 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-8mm² | 24 | m | |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + mặt 1 + đế nổi | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt 2 dimmer quạt + mặt 2 + đế nổi | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt 2 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi, gắn tường | 33 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp nổi | 11 | tủ | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 14-18 module, lắp nổi | 2 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 22 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kA | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-63A-10kA | 1 | cái | |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AI | 3/ Phần mạng thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt: 15x10mm | 90 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt: 28x10mm | 51 | m | |
| 3 | Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt: 50x25mm | 28 | m | |
| 4 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP | 589 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mm | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tường | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt Switch24 ports | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính CAT6 + mặt 1 + đế nổi, lắp tường | 22 | cái | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | 1 | lô | |
| AJ | B/ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AK | 1/ Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm | 0,14 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | 0,22 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm | 0,26 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | 0,22 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,21 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | 0,14 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt nối trơn Þ34 D | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 D | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nối ren trong Þ34 D | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt nối ren trong Þ42 D | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co 90° Þ21 D | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 90° rút Þ27 x 21 D | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 20 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | 18 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chữ T rút Þ27 x 21 D | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chữ Y Þ60 D | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 M | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | 2 | cái | |
| 41 | Keo dán ống loại 1 kg | 2 | lon | |
| 42 | Thay phao điện | 1 | cái | |
| 43 | Nhân công xúc rửa bồn nước | 1 | lần | |
| 44 | Rút hầm tự hoại & giếng thấm | 1 | lần | |
| 45 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | 4,2 | m3 | |
| 46 | Lấp cát mương | 1,2 | m3 | |
| 47 | Lấp đất mương | 3 | m3 | |
| AL | 2/ Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 6 | cái | |
| 3 | Van khống chế T xi | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường + chân chậu | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabo lạnh | 4 | bộ | |
| 6 | Bộ xả ty xi | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo tường | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xả tiểu ấn tay | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi sen lạnh, tay sen xi | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | 5 | cái | |
| AM | XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 01 | |||
| AN | 1/ Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn CVV-2x1.5mm² cấp nguồn đến nhà xe | 12 | m | |
| 2 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AO | 2/ Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 11 | m | |
| 4 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 26 | m | |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AP | XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 02 | |||
| AQ | 1/ Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn CVV-2x1.5mm² cấp nguồn đến nhà xe | 30 | m | |
| 2 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AR | 2/ Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 11 | m | |
| 4 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 26 | m | |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AS | Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông. | |||
| AT | Gạch xây phải sử dụng ≥ 80% gạch không nung theo quy định | |||
| AU | Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. | |||
| AV | Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài. | |||
| AW | Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định. | |||
| AX | Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. | |||
| AY | Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình. | |||
| AZ | Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | |||
| BA | Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có), chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | |||
| BB | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy cắt uốn cắt thép | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 9 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép | 10 |
| 10 | Máy đào ≥0,3 m3 | Máy đào ≥0,3 m3 | 1 |
| 11 | Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) | Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) | 1 |
| 12 | Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng | Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi