Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc BQLDA và Trung tâm nước sạch VSMT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216392-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa nhà làm việc BQLDA và Trung tâm nước sạch VSMT
Số hiệu KHLCNT 20220213847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 10:30:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy đào ≥0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng
- Đặc điểm thiết bị Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà làm việc BQLDA và Trung tâm nước sạch VSMT
Sửa chữa mở rộng nhà làm việc BQL dự án ngành Nông nghiệp và Trung tâm nước sạch VSMT
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Khánh ARCHITECTS. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư TDIF.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021, tổng doanh thu của năm 2021, tổng nguồn vốn năm 2021. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC - XÂY MỚI PHÒNG LƯU TRỮ
B CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,697100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,932m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,551100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,353100m3
5Mua đất đắp nền5,655m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15011,036m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1504,5m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,54m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 15,025m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,766m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,528m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng mái trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,979m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,627m3
D CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,516tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,64tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,302tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,842tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,302tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,327tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,284tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,142tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,632tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,391tấn
E CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày 3,71m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 11,891m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 15,473m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 3,598m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 13,894m3
F CÔNG TÁC TÔ TRÁT & MASTIC
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 753,127m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75319,81m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75456,818m2
4Trát trụ cột mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,732m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài30,02m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong7,74m2
7Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài77,462m2
8Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong84,65m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài28,332m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75183m
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10027,886m2
12Quét nước xi măng 2 nước57,372m2
13Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …57,372m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài319,81m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong456,818m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài142,546m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong92,39m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ462,356m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ549,208m2
20Thi công trần tôn lạnh 0,3mm94,06m2
G CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp gạch 200x100 vào tường ngoài9,24m2
2Công tác ốp gạch vào tường ngoài, tiết diện gạch ceramic 600x150mm7,239m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường trong, tiết diện gạch ceramic 600x150mm19,538m2
4Công tác ốp gạch vào tường trong, tiết diện gạch 300x600mm29,628m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x600mm47,732m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm8,4m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm174,244m2
8Lát đá bậc tam cấp13,065m2
H CÔNG TÁC LỢP MÁI, LẮP XÀ GỒ, LẮP CỬA, LAN CAN
1Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 1,431100m2
2Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,988tấn
3Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,988tấn
4Gia công thang sắt0,865tấn
5Lắp dựng cầu thang sắt0,865tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,118m2
7Boulon 16, L = 5008Cái
8Boulon 18, L = 6028Cái
9Sản xuất cửa đi nhôm kính 8mm hệ 70018,045m2
10Sản xuất cửa sổ nhôm kính 8mm (khung bảo vệ sắt D14)38,88m2
11Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 7000,9m2
12Sản xuất lan can song sắt22,588m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm57,825m2
14Lắp dựng lan can sắt22,588m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ22,588m2
I HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II5,212m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,48m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,436m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,437m3
6Ống cống giếng thí Þ100012Cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 13cái
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,013100m2
12Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày 2,672m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1004m2
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 10018,943m2
15Hệ thống lọc1HT
J 2. XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 01
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,044100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,66m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,042100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,611m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,793m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,513m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,184m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,32m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,026tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028tấn
12Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày 0,652m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751,905m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo23,24m2
15Boulon 16, L = 50016Cái
16Boulon 16, L = 6032Cái
17Gia công cột bằng thép hình0,197tấn
18Lắp dựng cột thép các loại0,197tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,253tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,253tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,051tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,051tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,846m2
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45mm0,245m2
25Máng xối tole màu dày 0,50mm (bao gồm khung sắt V25x25x1,4 đỡ máng xối)3,6m
K 3. XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 02
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,044100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,66m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,042100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,611m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,793m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,513m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,184m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,32m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,026tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028tấn
12Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày 0,652m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751,905m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo23,24m2
15Boulon 16, L = 50016Cái
16Boulon 16, L = 6032Cái
17Gia công cột bằng thép hình0,197tấn
18Lắp dựng cột thép các loại0,197tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,253tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,253tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,051tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,051tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,846m2
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45mm0,245m2
25Máng xối tole màu dày 0,50mm (bao gồm khung sắt V25x25x1,4 đỡ máng xối)3,6m
L 4. SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG
1Vệ sinh sàn sê nô mái134,066m2
2Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …134,066m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 3,624m2
4Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,45mm3,624100m2
5Tháo dỡ trần265,76m2
6Thi công trần tôn lạnh 0,3mm280,72m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,552tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,552tấn
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75224,24m
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ60,134m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh cũ16,92m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 5,4m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,068m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,584m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,12m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,187m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,674m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,674m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7514,024m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 755,001m2
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7526,951m2
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7558,186m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x60078,928m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x1333,169m2
25Chà nhám vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoài249,325m2
26Chà nhám vệ sinh tường cột, trụ mặt trong252,565m2
27Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài54,052m2
28Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt trong86,39m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài263,349m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong342,703m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài54,052m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong86,39m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ620,778m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.219,988m2
35Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ2,543m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,543m3
37Phá dỡ nền gạch14,96m2
38Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …14,96m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x30029,72m2
40Phá dỡ nền gạch71,58m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40071,58m2
42Sản xuất cửa đi nhôm kính 8mm hệ 70015,638m2
43Sản xuất vách nhôm kính 8mm46,56m2
44Sản xuất cửa sổ nhôm kính 8mm hệ 7000,72m2
45Sản xuất vách ngăn vệ sinh HPL dày 18mm, phụ kiện inox 30431,524m2
46Vách ngăn sứ 80x390x8002Cái
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm94,442m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 6,051100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m5,58100m2
M 5. SỬA CHỮA NHÀ KHO LƯU TRỮ
N PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 105,768m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 15,925m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép4,806m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép5,83m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép3,261m3
6Tháo dỡ trần33,32m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,491100m3/km
O PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,013100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,01100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,1m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,148m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,304m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,192m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,169m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,28m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,007tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,005tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0177tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 0,115m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 1,978m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7528,42m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,08m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 752,02m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 750,923m2
23Trát trần, vữa XM mác 752,045m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 755,488m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7526,4m
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1000,855m2
27Quét nước xi măng 2 nước0,855m2
28Vệ sinh sàn sê nô13,815m2
29Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …15,593m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài49,26m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong49,608m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần15,133m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài77,68m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong49,608m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài28,766m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ170,839m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ165,36m2
38Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ11,7m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại26,26m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ11,7m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ26,26m2
42Thi công trần tôn lạnh 0,3mm16,52m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,495100m2
P PHẦN ĐIỆN NƯỚC
Q MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC - XÂY MỚI PHÒNG LƯU TRỮ
R A/ HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
S 1/ Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 40/3050m
2Kéo rải dây dẫn CXV-16mm² cấp nguồn đến tủ MSB100m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
4Đào đất mương cáp ngầm9,45m3
5Lấp cát mương2,7m3
6Lấp đất mương6,75m3
T 2/ Phần tiếp địa bảo vệ
1Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm²8m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ253m
3Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m3cọc
4Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mm1hộp
5Chi phí đo điện trở1điểm
6Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)1
7Đào đất mương tiếp địa1,2m3
8Lấp đất mương1,2m3
U 3/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng10bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng12bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần6bộ
4Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm7hộp
6Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20360m
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ254m
8Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²322m
9Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²364m
10Kéo rải dây dẫn CV-4mm²390m
11Kéo rải dây dẫn CV-8mm²18m
12Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm2cái
13Lắp đặt 2 công tắc 2 chiều + mặt 2 + đế âm2cái
14Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm6cái
15Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế âm, gắn âm tường22cái
16Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm6tủ
17Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 13 module, lắp chìm1tủ
18Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 18 module, lắp chìm1tủ
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA14cái
20Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA10cái
21Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA13cái
22Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kA2cái
23Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-63A-10kA1cái
24Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
V 4/ Phần máy lạnh
1Lắp đặt máy lạnh treo tường Inverter 1,5Hp2máy
2Lắp đặt Eke đỡ dàn nóng máy lạnh2bộ
3Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt)0,12100m
4Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² dây điều khiển từ dàn nóng về dàn lạnh36m
5Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm thoát nước ngưng0,12100m
6Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (keo dán, co, tê, ty treo ống gas…)1
W 5/ Phần mạng thông tin
1Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ3210m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ16100m
3Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP106m
4Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mm1hộp
5Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tường1tủ
6Lắp đặt Switch 16 ports1bộ
7Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính CAT6 + mặt 1 + đế âm, lắp âm tường12cái
8Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)1
9Đào đất mương cáp ngầm2,1m3
10Lấp cát mương0,6m3
11Lấp đất mương1,5m3
X B/ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
Y 1/ Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm0,06100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm0,04100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm0,36100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm0,12100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm0,22100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,18100m
7Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm0,1100m
8Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D1cái
9Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D1cái
10Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 42 M1cái
11Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 D1cái
12Lắp đặt nối ren trong Þ34 D1cái
13Lắp đặt nối ren trong Þ42 D2cái
14Lắp đặt co 90° Þ21 D6cái
15Lắp đặt co 90° Þ27 D8cái
16Lắp đặt co 90° Þ34 D8cái
17Lắp đặt co 90° Þ42 D5cái
18Lắp đặt co 90° Þ60 D5cái
19Lắp đặt co 90° rút Þ27 x 21 D4cái
20Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D1cái
21Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D4cái
22Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D2cái
23Lắp đặt co 45° Þ42 D7cái
24Lắp đặt co 45° Þ60 D2cái
25Lắp đặt co 45° Þ90 D11cái
26Lắp đặt co 45° Þ114 D7cái
27Lắp đặt chữ T Þ27 D2cái
28Lắp đặt chữ T Þ42 D1cái
29Lắp đặt chữ T Þ60 D3cái
30Lắp đặt chữ T rút Þ27 x 21 D2cái
31Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 27 D1cái
32Lắp đặt chữ Y Þ42 M1cái
33Lắp đặt chữ Y Þ60 D2cái
34Lắp đặt chữ Y Þ90 M3cái
35Lắp đặt chữ Y Þ114 M1cái
36Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M1cái
37Lắp đặt van nhựa Þ272cái
38Lắp đặt van nhựa Þ342cái
39Lắp đặt van nhựa Þ422cái
40Keo dán ống loại 1 kg1lon
41Lắp đặt bồn nước Inox 1000L, loại bồn đứng1bồn
42Phao cơ1cái
43Đào đất mương ống cấp thoát nước4,2m3
44Lấp cát mương1,2m3
45Lấp đất mương3m3
Z 2/ Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối2bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh2cái
3Van khống chế T xi2cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường + chân chậu2bộ
5Lắp đặt vòi Lavabo lạnh2bộ
6Bộ xả ty xi2bộ
7Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm2cái
8Lắp đặt vòi sen lạnh, tay sen xi2bộ
9Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm2cái
AA 3/ Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,2100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D2cái
3Lắp đặt co 90° Þ90 D2cái
4Lắp đặt co 45° Þ90 D5cái
5Keo dán ống loại 100gr1tuýp
6Lắp đặt cầu chặn rác Inox, kt: 115x115mm2cái
AB SỬA CHỮA NHÀ KHO LƯU TRỮ
AC 1/ Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/2520m
2Kéo rải dây dẫn CVV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.k40m
3Kéo rải dây dẫn CV-4mm² nối đất đến tủ LP.k20m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
5Đào đất mương cáp ngầm3,36m3
6Lấp cát mương0,96m3
7Lấp đất mương2,4m3
AD 2/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng3bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng6bộ
3Lắp đặt quạt trần đảo, sử dụng remote3bộ
4Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm3hộp
6Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20110m
7Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²143m
8Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²126m
9Kéo rải dây dẫn CV-4mm²60m
10Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm1cái
11Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âm3cái
12Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 20A + mặt CB + đế âm3cái
13Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế âm, gắn âm tường6cái
14Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm1tủ
15Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA2cái
16Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
17Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
AE SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG
AF A/ HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
AG 1/ Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x16mm² cấp nguồn đến tủ MSB20m
2Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
AH 2/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng17bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng31bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16bộ
4Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm2hộp
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm11hộp
6Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt: 20x10mm787m
7Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt: 24x14mm11m
8Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²902m
9Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²756m
10Kéo rải dây dẫn CV-4mm²404m
11Kéo rải dây dẫn CV-8mm²24m
12Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi4cái
13Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + mặt 1 + đế nổi6cái
14Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi2cái
15Lắp đặt 2 dimmer quạt + mặt 2 + đế nổi3cái
16Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi3cái
17Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi10cái
18Lắp đặt 2 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi, gắn tường33cái
19Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp nổi11tủ
20Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 14-18 module, lắp nổi2tủ
21Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kA2cái
22Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA24cái
23Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA14cái
24Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA22cái
25Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kA2cái
26Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-63A-10kA1cái
27Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
AI 3/ Phần mạng thông tin
1Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt: 15x10mm90m
2Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt: 28x10mm51m
3Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt: 50x25mm28m
4Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP589m
5Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mm1hộp
6Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tường1tủ
7Lắp đặt Switch24 ports1bộ
8Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính CAT6 + mặt 1 + đế nổi, lắp tường22cái
9Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)1
AJ B/ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
AK 1/ Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm0,14100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm0,22100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm0,26100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm0,22100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm0,4100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,21100m
7Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm0,14100m
8Lắp đặt nối trơn Þ34 D1cái
9Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D6cái
10Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D2cái
11Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 D2cái
12Lắp đặt nối ren trong Þ34 D2cái
13Lắp đặt nối ren trong Þ42 D2cái
14Lắp đặt co 90° Þ21 D14cái
15Lắp đặt co 90° Þ27 D6cái
16Lắp đặt co 90° Þ34 D7cái
17Lắp đặt co 90° Þ42 D8cái
18Lắp đặt co 90° Þ60 D6cái
19Lắp đặt co 90° rút Þ27 x 21 D4cái
20Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D1cái
21Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D10cái
22Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D4cái
23Lắp đặt co 45° Þ42 D20cái
24Lắp đặt co 45° Þ60 D8cái
25Lắp đặt co 45° Þ90 D20cái
26Lắp đặt co 45° Þ114 D18cái
27Lắp đặt chữ T Þ27 D2cái
28Lắp đặt chữ T Þ42 D1cái
29Lắp đặt chữ T Þ60 D4cái
30Lắp đặt chữ T rút Þ27 x 21 D10cái
31Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 27 D1cái
32Lắp đặt chữ Y Þ42 M1cái
33Lắp đặt chữ Y Þ60 D2cái
34Lắp đặt chữ Y Þ90 M6cái
35Lắp đặt chữ Y Þ114 M7cái
36Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M3cái
37Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 M1cái
38Lắp đặt van nhựa Þ272cái
39Lắp đặt van nhựa Þ342cái
40Lắp đặt van nhựa Þ422cái
41Keo dán ống loại 1 kg2lon
42Thay phao điện1cái
43Nhân công xúc rửa bồn nước1lần
44Rút hầm tự hoại & giếng thấm1lần
45Đào đất mương ống cấp thoát nước4,2m3
46Lấp cát mương1,2m3
47Lấp đất mương3m3
AL 2/ Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối6bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh6cái
3Van khống chế T xi6cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường + chân chậu4bộ
5Lắp đặt vòi Lavabo lạnh4bộ
6Bộ xả ty xi4bộ
7Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm4cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo tường2bộ
9Lắp đặt xả tiểu ấn tay2bộ
10Lắp đặt vòi sen lạnh, tay sen xi2bộ
11Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm5cái
AM XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 01
AN 1/ Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến
1Kéo rải dây dẫn CVV-2x1.5mm² cấp nguồn đến nhà xe12m
2Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
AO 2/ Phần chiếu sáng
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng2bộ
2Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm1hộp
3Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ2011m
4Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²26m
5Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
AP XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 02
AQ 1/ Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến
1Kéo rải dây dẫn CVV-2x1.5mm² cấp nguồn đến nhà xe30m
2Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
AR 2/ Phần chiếu sáng
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng2bộ
2Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm1hộp
3Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ2011m
4Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²26m
5Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
AS Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
AT Gạch xây phải sử dụng ≥ 80% gạch không nung theo quy định
AU Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
AV Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài.
AW Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định.
AX Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
AY Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình.
AZ Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
BA Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có), chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình…
BB Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.52
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.22
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn2
2 Đầm cóc Đầm cóc2
3 Đầm dùi Đầm dùi2
4 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép2
5 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
8 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
9 Dàn giáo thép Dàn giáo thép10
10 Máy đào ≥0,3 m3 Máy đào ≥0,3 m31
11 Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử)1
12 Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->