Gói thầu: Mua sắm trang bị đồng phục BHLĐ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị đồng phục BHLĐ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh Bưu điện Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 10:49:00 đến ngày 2022-03-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 817,603,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị đồng phục BHLĐ năm 2022 Mua sắm trang bị đồng phục BHLĐ năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh Bưu điện Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Mẫu vải các loại theo HSDT gửi đến Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT các loại giấy tờ sau đây để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: - Bản cam kết cung cấp bản sao giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm CQ của Nhà sản xuất; - Bản cam kết cung cấp bản sao giấy chứng nhận xuất xứ CO của sản phẩm (đối với hàng hoá nhập khẩu); - Bản cam kết cung cấp sao y bản chính phiếu kết quả thử nghiệm thành phần của từng loại vải do đơn vị, tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định hợp pháp phát hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước - Hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng và không thuộc diện hàng hoá vi phạm quy định của Pháp luật. Nhà thầu phải cam kết có đầy đủ giấy tờ khi nghiệm thu và bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh hàng hóa được phân phối theo kênh chính thức của hãng sản xuất. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Tài liệu chứng minh các cơ sở bảo hành bảo trì là Trung tâm bảo hành uỷ quyền của nhà sản xuất trên phạm vi toàn quốc, tối thiểu phải có tại TP. HCM. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 408 Lê hồng Phong, phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
-Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
+ Bà Vũ Thị Thanh Vân – Giám đốc - Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
+ Địa chỉ: 408 Lê hồng Phong, phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
+ Điện thoại: 0254.3851317 Fax: 0254.3524700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Vũ Thị Thanh Vân – Giám đốc - Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: 408 Lê hồng Phong, phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Điện thoại: 0254.3851317 Fax: 0254.3524700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng KHKD - Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Số 408 Lê hồng Phong, phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3851317 Fax: 0254.3525111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng KHKD - Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Số 408 Lê hồng Phong, phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3851317 Fax: 0254.3525111 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sơ mi ngắn tay Nam | 16 | Cái | Kết cấu nguyên liệu chính: - Thành phần (±3): 47% polyeste, 53%Visco - Khối lượng (±5): 138g/m2 - Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 636, Ngang (Sợi/10cm): 408 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 50/1, Ngang (Ne): 50/1 - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 2 | Áo sơ mi dài tay Nam | 11 | Cái | - Thành phần (±3): 47% polyeste, 53%Visco - Khối lượng (±5): 138g/m2 - Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm):636, Ngang (Sợi/10cm):408 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 50/1, Ngang (Ne): 50/1 - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 3 | Quần tây Nam | 27 | Cái | - Thành phần (±3): 78% polyeste, 22%Visco - Khối lượng (±5): 280g/m2 - Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 590, Ngang (Sợi/10cm): 340 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang (Ne):25/1 - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 4 | Áo sơ mi ngắn tay Nữ | 269 | Cái | - Thành phần (±3): 48% polyeste, 48 % Visco, 4% Spandex .- Khối lượng (±5):166 g/m2.- Mật độ sợi (±5) : Dọc ( Sợi/10cm ): 632, Ngang ( Sợi /10cm): 392.- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 45 /1, Ngang (Ne): 38/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 5 | Áo sơ mi dài tay Nữ | 184 | Cái | - Thành phần (±3): 48% polyeste, 48 % Visco, 4% Spandex .- Khối lượng (±5):166 g/m2.- Mật độ sợi (±5) : Dọc ( Sợi/10cm ): 632, Ngang ( Sợi /10cm): 392.- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 45 /1, Ngang (Ne): 38/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 6 | Quần tây Nữ | 284 | Cái | - Thành phần (± 3 ): 76 % polyester, 21 % Visco , 3 % Spandex. - Khối lượng(±5): 239g/m2. - Mật độ sợi (±5): Dọc ( Sợi/10cm ): 390, Ngang( Sợi /10 cm): 330. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc ( Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 7 | Jupe Nữ | 159 | Cái | - Thành phần (± 3 ): 76 % polyester, 21 % Visco , 3 % Spandex. - Khối lượng(±5): 239g/m2. - Mật độ sợi (±5): Dọc ( Sợi/10cm ): 390, Ngang( Sợi /10 cm): 330. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc ( Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 8 | Áo Veston Nữ | 5 | Cái | - Thành phần (± 3 ): 76 % polyester, 21 % Visco , 3 % Spandex. - Khối lượng(±5): 239g/m2. - Mật độ sợi (±5): Dọc ( Sợi/10cm ): 390, Ngang( Sợi /10 cm): 330. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc ( Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 9 | Áo Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát ngắn tay Nam | 41 | Cái | - Thành phần: (± 3 ): 66 % polyeste, 15 % Bông, 19 % Visco. - Khối lượng ( ±5): 149 g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi/10cm) : 246 , Ngang (Sợi/10cm): 262. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 10 | Áo Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát dài tay Nam | 11 | Cái | - Thành phần: (± 3 ): 66 % polyeste, 15 % Bông, 19 % Visco. - Khối lượng ( ±5): 149 g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi/10cm) : 246 , Ngang (Sợi/10cm): 262. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 11 | Quần Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát, Bưu tá, Bưu tá xã, Lái xe bưu chính, Công nhân vận chuyển Nam | 410 | Cái | - Thành phần (±3): 42 % polyester, 58 % Bông. - Khối lượng (±5): 204 g/m2. - Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm ): 444, Ngang ( Sợi /10cm): 210 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 20/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 12 | Áo Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát ngắn tay Nữ | 82 | Cái | - Thành phần: (± 3 ): 66 % polyeste, 15 % Bông, 19 % Visco. - Khối lượng ( ±5): 149 g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi/10cm) : 246 , Ngang (Sợi/10cm): 262. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 13 | Áo Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát dài tay Nữ | 6 | Cái | - Thành phần: (± 3 ): 66 % polyeste, 15 % Bông, 19 % Visco. - Khối lượng ( ±5): 149 g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi/10cm) : 246 , Ngang (Sợi/10cm): 262. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 14 | Quần Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát, Bưu tá, Bưu tá xã, Công nhân vận chuyển Nữ | 188 | Cái | - Thành phần (± 3 ): 74 % polyester, 24 % Visco , 2 % Spandex. - Khối lượng ( ±5): 238g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi /10cm ): 464, Ngang (Sợi /10 cm) : 298. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc ( Ne ): 38/2 , Ngang ( Den ) : 170. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 15 | Áo phông ngắn tay Nam | 241 | Cái | - Thành phần(± 3 ): 34 % polyeste , 66 % Bông - Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. - Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 16 | Áo phông dài tay Nam | 439 | Cái | - Thành phần(± 3 ): 34 % polyeste , 66 % Bông - Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. - Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 17 | Áo phông ngắn tay Nữ | 98 | Cái | - Thành phần(± 3 ): 34 % polyeste , 66 % Bông - Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. - Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 18 | Áo phông dài tay Nữ | 102 | Cái | - Thành phần(± 3 ): 34 % polyeste , 66 % Bông - Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. - Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 19 | Áo khoác mỏng Nam | 179 | Cái | - Thành phần : 100 % polyester. - Khối lượng( ±5): 127g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc (Sợi/10cm ): 641, Ngang ( Sợi/10 cm): 407. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Den): 77, Ngang ( sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% | ||
| 20 | Áo khoác mỏng Nữ | 50 | Cái | - Thành phần : 100 % polyester. - Khối lượng( ±5): 127g/m2 . - Mật độ sợi (± 5): Dọc (Sợi/10cm ): 641, Ngang ( Sợi/10 cm): 407. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Den): 77, Ngang ( sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam . Năm sản xuất : 2020-2021. Chất lượng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi