Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật sửa chữa đồng bộ xe TTX

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313152-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư kỹ thuật sửa chữa đồng bộ xe TTX
Số hiệu KHLCNT 20220313150
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSTX 2022.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 11:06:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạng bào hành theo đúng danh mục vật tư của Nhà sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư kỹ thuật sửa chữa đồng bộ xe TTX
Mua sắm vật tư sửa chữa đồng bộ xe CTX
10 Ngày
E-CDNT 3 NSTX 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm canh tranh trong đấu thầu theo quy định sau: + Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn trên 30% với bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khắc với từng bên cụ thể là:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 - ĐC: Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. - Chủ đầu tư: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa - ĐT: 02583858121. Fax: 02583858121 - Email: [email protected].


- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Cam Nghĩa - Cam Ranh - Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bảo đảm canh tranh trong đấu thầu theo quy định sau: + Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn trên 30% với bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khắc với từng bên cụ thể là:


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Chứng chỉ ISO 9001. Ngộc gốc xuất xứ hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Theo phụ lục 2 của Quyết định phê duyệt KH LCNT.
E-CDNT 14.3 6 tháng.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm canh tranh trong đấu thầu theo quy định sau: + Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn trên 30% với bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khắc với từng bên cụ thể là:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PHÒNG KỸ THUẬT/BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa - ĐT: 02583858121. Fax: 02583858121 - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NGUYỄN MẬU MINH TRUNG- Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa - ĐT: 0975026146. Fax: 02583858121 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
NGUYỄN MẬU MINH TRUNG- Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa - ĐT: 0975026146. Fax: 02583858121 - Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Rơ le máy nén khí 5HPTrung Quốc11.0Rơ le đóng mở máy nén khí để bảo đảm an toàn
2Van điện khí 1 chiều UE-3Nga1CáiVan điện khí cho xe CTX đặc chủng
3Van đóng mở khí nénTrung Quốc1CáiHình tròn, đóng mở thủ công.
4Dây điện đồng đôi 2,0Việt Nam100mMàu xanh 2 lõi, vật liệu bằng đồng
5Thảm lót trải sàn xeTrung Quốc20m2Màu đen, loại thảm lót ở sàn cabin, chiều dày 2mm.
6Thép V5-2,5mm (3m)Hòa Phát6CâyThép nhúng kẽm, kích thước V50x50x2,5mm
7Mỡ bôi trơn cá sấu QD606 - 500gViệt Nam5HộpHộp nhỏ 500g, mỡ có màu xanh rêu.
8Chế hòa khí K126Nga2CáiSử dụng cung cấp không khí cho động cơ Gaz49 - Gaz66-gaz53.
9Bầu lọc nhớt OP-1Nga2CáiLắp động cơ Gaz49 - Gaz66-gaz53.
10Máy biến áp nắn dòng YЗA-200-60Nga1CáiLắp thùng xe CTX đặc chủng, đặt hàng theo mã số của thiết bị YЗA-200-60.
11Máy phát điện xoay chiều OC-72-Y2Nga1CáiVật tư đặc chủng, máy phát điện xoay chiều điện áp 220v lắp trên thùng xe CTX.
12Bơm xăng TR-121Nga2CáiLoại TR-121 lắp cho động cơ xăng GAZ-49b.
13Máy nén khí 2HP-Puma PK-190Đài Loan1CáiMáy nén khí thông dụng, sử dụng trong các trạm xưởng, thân máy sơn màu xanh, 2HP.
14Thiết bị xử lý chuyên ĐC điện áp nạp 2,7KVNga2BộThiết bị chuyên dùng điều chỉnh điện áp nạp (bộ tiếp chế) dòng điện 1 chiều trên xe CTX.
15Vòng kẹp inox 304 pi10 tay vănĐài Loan100CáiSử dụng để cố định đường ống dầu, hơi.
16Vòng kẹp inox 304 pi20 tay vănĐài Loan100CáiSử dụng để cố định đường ống dầu, hơi.
17Ống cao su áp lực hơi, chịu dầu pi20Nhật20CáiỐng cao su 2 bố, màu đen, có đường kính lỗ 20mm.
18Bầu trợ lực chân không Gaz-53-66-131Nga2CáiCơ cấu trong hệ thống phanh xe CTX.
19Dây curoa B60Thái Lan4CáiDây cu roa trơn, màu đen có mã kí hiêu B60
20Đầu bọp bình điện (vật liệu chì)Việt Nam20CáiBằng chì, có lỗ bằng đường kính cọc chì của ắc quy, có ốc siết làm giảm đường kính lỗ.
21Đệm đồng pi8Việt Nam30CáiĐệm mỏng 0,5mm, bằng đồng, có đường kinh pi8.
22Ổ bi đầu trục bánh xe Gaz-66-Gaz-53Nga12CáiKí hiệu: Gaz-66-Gaz-53, lắp đầu trục bánh xe CTX.
23Máy cắt cầm tay Makita GA4040CNhật bản2CáiMáy có màu xanh, kí hiệu máy GA4040C.
24Máy khoan động lực Makita HP2050Nhật bản2CáiMáy có màu xanh, kí hiệu máy HP2050.
25Sơn đen bạch tuyếtBạch Tuyết100LítSơn hộp 5 lít, màu đen bóng.
26Sơn ghi xám bạch tuyếtBạch Tuyết50LítSơn hộp 5 lít, màu ghi.
27Sơn xanh rêu bạch tuyếtBạch Tuyết100LítSơn hộp 5 lít, màu xanh rêu..
28Sơn đỏ bạch tuyếtBạch Tuyết10LítSơn hộp 5 lít, màu đỏ cờ.
29Sơn chống rỉ bạch tuyếtBạch Tuyết50LítSơn hộp 5 lít, màu nâu đỏ, dùng để sơn lớp thứ nhất chống rỉ các bề mặt kim loại
30Dung môi pha sơnBạch Tuyết40LítAdkyl BT
31Dây thép niêmViệt Nam5kgDây thép chỉ 0,5mm mạ kẽm, mềm.
32Bát đánh rỉ pi120Đài Loan40CáiHình tròn, đường kính bát 100mm, gồm các sợi thép chỉ kết lại và đính vào bát tròn bằng thép.
33Giấy ráp độ mịn 1000Trung Quốc40TờĐộ mịn 1000
34Giấy ráp độ mịn 2000Trung Quốc40TờĐộ mịn 2000
35Ống cao su pi10 chụi dầuTrung Quốc2mỐng cao su 2 bố, màu đen, có đường kính lỗ 10mm, không giãn nỡ trong dung môi, dầu.
36Ống cao su pi20 chụi dầuTrung Quốc2mỐng cao su 2 bố, màu đen, có đường kính lỗ 20mm, không giãn nỡ trong dung môi, dầu.
37Chổi quyet sơn 3cmViệt Nam20CáiCọ sơn có chiều dài chỗi 3cm, cán bằng nhựa
38Chổi quyet sơn 6cmViệt Nam20CáiCọ sơn có chiều dài chỗi 3cm, cán bằng nhựa
39Đệm amiang 1,5mmTrung Quốc5m2Cọ sơn có chiều dài chỗi 6cm, cán bằng nhựa
40Que hàn thép 2,5mmĐài Loan5kgLoại KT-421 của que hàn Kim tín. Hộp 2 kg.
41Vải bảo quảnViệt Nam100kgPhoi vải của các xưởng may được đệt thành tấm có kích thước 30x30cm.
42Chổi than máy phát điện OC-72-Y2Việt Nam32CáiChổi hình chữ nhật, kích thước 60x30x10mm
43Aptomat ABN203c - 150AKOREA4CáiChủng loại BN203c - 150A
44Rơ le tự động MKY-18Nga3CáiChủng loại MKY-18
45Máy chưng nước jT YAZD 4500W cất 5L/hĐức1CáiKý hiệu máy: jT YAZD 4500W cất 5L/h- Vỏ bọc bằng inox màu trắng bạc.
46Máy mài bàn 2 đá 1,5HP-MD2D1.532.200Hồng Ký2CáiKí hiệu: 2 đá 1,5HP-MD2D1.532.200
47Ê tô bàn nguội ASAKI AK-6928Trung Quốc2CáiKý hiêu máy: ASAKI AK-6928, lắp trên bàn nguội.
48Khoan tay bằng điện Makyta HP2051Makyta2CáiKý hiệu: Makyta HP2051 thân võ màu xanh da trời.
49Khay bảo dưỡng 60x40cmViệt Nam1CáiKhay bằng inox 304: 600x400x2mm
50Giấy nhám khổ A4-DDM 1000Trung Quốc50TờKhổ A4-DM 1000.
51Vải nhám (120)Trung Quốc10mKhổ rộng 120mm, màu nâu đỏ, quấn thành cuộn.
52Tô vít dẹt cán nhựa KingtonyĐài Loan2CáiHP2 - pi 3-5mm
53Bộ tuýp 33 chi tiết Kingtony 4034MR BộĐài Loan2BộGồm 33 chi tiết trong h1 hộp, kí hiệu Kingtony 4034MR Bộ
54Bộ cờ lê 2 đầu Kingtony 1c12MRĐài Loan2BộKý hiệu 2 đầu Kingtony 1c12MR
55Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 10Đài Loan10CáiĐầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 10
56Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 12Đài Loan10CáiĐầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 12
57Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 13Đài Loan10CáiĐầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 13
58Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 14Đài Loan10CáiĐầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 14
59Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 17Đài Loan10CáiĐầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 17
60Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 19Đài Loan10CáiĐầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 19
61Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 22Đài Loan10CáiĐầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 22
62Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 24Đài Loan10CáiĐầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 24
63Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 27Đài Loan10CáiĐầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 27
64Cần tuýp lục giác KingtonyĐài Loan10CáiCần tuýp lục giác Kingtony
65Găng tay vải leng dạViệt Nam30ĐôiGăng tay vải leng dạ màu đen, co giãn, bền.
66Găng tay cao su cách điệnViệt Nam2ĐôiMàu trắng đục, sử dụng khi tiếp xúc với điện cao tầng,
67Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2056RThái Lan2CáiKí hiệu Ampe kìm AC/DC KYORITSU: 2056R
68Dây curoa B20Đài Loan4CáiDây curoa B20, trơn, màu đen.
69Dây curoa B28Đài Loan4CáiDây curoa B28, màu đen, trơn.
70Bơm mỡ bằng tay 500C Yato YT-0704Trung Quốc2CáiKí hiệu: 00C Yato YT-0704 vật liệu bằng inox không rỉ.
71Bàn chải sắtViệt Nam20CáiKích cỡ bảng gỗ 120x60x20mm.
72Thước cặp Mitutoyo 530-114-200mm/0,05Nhật Bản2CáiKí hiệu: 530-114-200mm/0,05
73Cờ lê century cỡ 22-24 động lựcTrung Quốc1CáiCờ lê century cỡ 22-24 động lực
74Cờ lê century cỡ 27-30 động lựcTrung Quốc1CáiCờ lê century cỡ 27-30 động lực
75Cờ lê century cỡ 13-14 động lựcTrung Quốc1CáiCờ lê century cỡ 13-14 động lực
76Cờ lê century cỡ 17-19 động lựcTrung Quốc2CáiCờ lê century cỡ 17-19 động lực
77Cờ lê century cỡ 14-17 động lựcTrung Quốc1CáiCờ lê century cỡ 14-17 động lực
78Đá mài tròn pi120Hải Dương6ViênĐá mài lắp vào máy mài cầm tay.
79Súng phun sơn Yato YT-2355Trung Quốc2BộKý hiệu: Yato YT-2355
80Bình ắc quy Varta 12V-90Ah - 105D31R/LVarta6BìnhKý hiệu-hãng: Varta 12V-90Ah - 105D31R/L
81Dây điện nạp cavin 1 lõi 25.0Cavin100mMàu đen, bọc vỏ cao su chịu dầu, mềm có thể cuộn tròn thuận lợi-1 lõi-25mm2.
82Dây điện nạp cavin 1 lõi 30.1Cavin100mMàu đen, bọc vỏ cao su chịu dầu, mềm có thể cuộn tròn thuận lợi-1 lõi-30mm2.
83Mũi khoan pi4-12mmNhật Bản1BộHộp nhựa trong gồm 10 mũi khoan từ pi4-12mm.
84Quần áo bảo hộViệt Nam10BộQuần áo bảo hộ màu trắng xám, sze 5.
85Ủng cao su cách điệnViệt Nam1ĐôiĐôi ủng cao su sử dụng khi tiếp xúc với điện cao thế, dòng điện lới, đế ủng chống trượt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạng bào hành theo đúng danh mục vật tư của Nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->