Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật sửa chữa đồng bộ xe TTX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kỹ thuật sửa chữa đồng bộ xe TTX |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313150 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTX 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 11:06:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạng bào hành theo đúng danh mục vật tư của Nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư kỹ thuật sửa chữa đồng bộ xe TTX Mua sắm vật tư sửa chữa đồng bộ xe CTX 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTX 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng chỉ ISO 9001. Ngộc gốc xuất xứ hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Theo phụ lục 2 của Quyết định phê duyệt KH LCNT. |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm canh tranh trong đấu thầu theo quy định sau:
+ Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn trên 30% với bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khắc với từng bên cụ thể là: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PHÒNG KỸ THUẬT/BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa - ĐT: 02583858121. Fax: 02583858121 - Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NGUYỄN MẬU MINH TRUNG- Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa - ĐT: 0975026146. Fax: 02583858121 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NGUYỄN MẬU MINH TRUNG- Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa - ĐT: 0975026146. Fax: 02583858121 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le máy nén khí 5HP | Trung Quốc | 1 | 1.0 | Rơ le đóng mở máy nén khí để bảo đảm an toàn | |
| 2 | Van điện khí 1 chiều UE-3 | Nga | 1 | Cái | Van điện khí cho xe CTX đặc chủng | |
| 3 | Van đóng mở khí nén | Trung Quốc | 1 | Cái | Hình tròn, đóng mở thủ công. | |
| 4 | Dây điện đồng đôi 2,0 | Việt Nam | 100 | m | Màu xanh 2 lõi, vật liệu bằng đồng | |
| 5 | Thảm lót trải sàn xe | Trung Quốc | 20 | m2 | Màu đen, loại thảm lót ở sàn cabin, chiều dày 2mm. | |
| 6 | Thép V5-2,5mm (3m) | Hòa Phát | 6 | Cây | Thép nhúng kẽm, kích thước V50x50x2,5mm | |
| 7 | Mỡ bôi trơn cá sấu QD606 - 500g | Việt Nam | 5 | Hộp | Hộp nhỏ 500g, mỡ có màu xanh rêu. | |
| 8 | Chế hòa khí K126 | Nga | 2 | Cái | Sử dụng cung cấp không khí cho động cơ Gaz49 - Gaz66-gaz53. | |
| 9 | Bầu lọc nhớt OP-1 | Nga | 2 | Cái | Lắp động cơ Gaz49 - Gaz66-gaz53. | |
| 10 | Máy biến áp nắn dòng YЗA-200-60 | Nga | 1 | Cái | Lắp thùng xe CTX đặc chủng, đặt hàng theo mã số của thiết bị YЗA-200-60. | |
| 11 | Máy phát điện xoay chiều OC-72-Y2 | Nga | 1 | Cái | Vật tư đặc chủng, máy phát điện xoay chiều điện áp 220v lắp trên thùng xe CTX. | |
| 12 | Bơm xăng TR-121 | Nga | 2 | Cái | Loại TR-121 lắp cho động cơ xăng GAZ-49b. | |
| 13 | Máy nén khí 2HP-Puma PK-190 | Đài Loan | 1 | Cái | Máy nén khí thông dụng, sử dụng trong các trạm xưởng, thân máy sơn màu xanh, 2HP. | |
| 14 | Thiết bị xử lý chuyên ĐC điện áp nạp 2,7KV | Nga | 2 | Bộ | Thiết bị chuyên dùng điều chỉnh điện áp nạp (bộ tiếp chế) dòng điện 1 chiều trên xe CTX. | |
| 15 | Vòng kẹp inox 304 pi10 tay văn | Đài Loan | 100 | Cái | Sử dụng để cố định đường ống dầu, hơi. | |
| 16 | Vòng kẹp inox 304 pi20 tay văn | Đài Loan | 100 | Cái | Sử dụng để cố định đường ống dầu, hơi. | |
| 17 | Ống cao su áp lực hơi, chịu dầu pi20 | Nhật | 20 | Cái | Ống cao su 2 bố, màu đen, có đường kính lỗ 20mm. | |
| 18 | Bầu trợ lực chân không Gaz-53-66-131 | Nga | 2 | Cái | Cơ cấu trong hệ thống phanh xe CTX. | |
| 19 | Dây curoa B60 | Thái Lan | 4 | Cái | Dây cu roa trơn, màu đen có mã kí hiêu B60 | |
| 20 | Đầu bọp bình điện (vật liệu chì) | Việt Nam | 20 | Cái | Bằng chì, có lỗ bằng đường kính cọc chì của ắc quy, có ốc siết làm giảm đường kính lỗ. | |
| 21 | Đệm đồng pi8 | Việt Nam | 30 | Cái | Đệm mỏng 0,5mm, bằng đồng, có đường kinh pi8. | |
| 22 | Ổ bi đầu trục bánh xe Gaz-66-Gaz-53 | Nga | 12 | Cái | Kí hiệu: Gaz-66-Gaz-53, lắp đầu trục bánh xe CTX. | |
| 23 | Máy cắt cầm tay Makita GA4040C | Nhật bản | 2 | Cái | Máy có màu xanh, kí hiệu máy GA4040C. | |
| 24 | Máy khoan động lực Makita HP2050 | Nhật bản | 2 | Cái | Máy có màu xanh, kí hiệu máy HP2050. | |
| 25 | Sơn đen bạch tuyết | Bạch Tuyết | 100 | Lít | Sơn hộp 5 lít, màu đen bóng. | |
| 26 | Sơn ghi xám bạch tuyết | Bạch Tuyết | 50 | Lít | Sơn hộp 5 lít, màu ghi. | |
| 27 | Sơn xanh rêu bạch tuyết | Bạch Tuyết | 100 | Lít | Sơn hộp 5 lít, màu xanh rêu.. | |
| 28 | Sơn đỏ bạch tuyết | Bạch Tuyết | 10 | Lít | Sơn hộp 5 lít, màu đỏ cờ. | |
| 29 | Sơn chống rỉ bạch tuyết | Bạch Tuyết | 50 | Lít | Sơn hộp 5 lít, màu nâu đỏ, dùng để sơn lớp thứ nhất chống rỉ các bề mặt kim loại | |
| 30 | Dung môi pha sơn | Bạch Tuyết | 40 | Lít | Adkyl BT | |
| 31 | Dây thép niêm | Việt Nam | 5 | kg | Dây thép chỉ 0,5mm mạ kẽm, mềm. | |
| 32 | Bát đánh rỉ pi120 | Đài Loan | 40 | Cái | Hình tròn, đường kính bát 100mm, gồm các sợi thép chỉ kết lại và đính vào bát tròn bằng thép. | |
| 33 | Giấy ráp độ mịn 1000 | Trung Quốc | 40 | Tờ | Độ mịn 1000 | |
| 34 | Giấy ráp độ mịn 2000 | Trung Quốc | 40 | Tờ | Độ mịn 2000 | |
| 35 | Ống cao su pi10 chụi dầu | Trung Quốc | 2 | m | Ống cao su 2 bố, màu đen, có đường kính lỗ 10mm, không giãn nỡ trong dung môi, dầu. | |
| 36 | Ống cao su pi20 chụi dầu | Trung Quốc | 2 | m | Ống cao su 2 bố, màu đen, có đường kính lỗ 20mm, không giãn nỡ trong dung môi, dầu. | |
| 37 | Chổi quyet sơn 3cm | Việt Nam | 20 | Cái | Cọ sơn có chiều dài chỗi 3cm, cán bằng nhựa | |
| 38 | Chổi quyet sơn 6cm | Việt Nam | 20 | Cái | Cọ sơn có chiều dài chỗi 3cm, cán bằng nhựa | |
| 39 | Đệm amiang 1,5mm | Trung Quốc | 5 | m2 | Cọ sơn có chiều dài chỗi 6cm, cán bằng nhựa | |
| 40 | Que hàn thép 2,5mm | Đài Loan | 5 | kg | Loại KT-421 của que hàn Kim tín. Hộp 2 kg. | |
| 41 | Vải bảo quản | Việt Nam | 100 | kg | Phoi vải của các xưởng may được đệt thành tấm có kích thước 30x30cm. | |
| 42 | Chổi than máy phát điện OC-72-Y2 | Việt Nam | 32 | Cái | Chổi hình chữ nhật, kích thước 60x30x10mm | |
| 43 | Aptomat ABN203c - 150A | KOREA | 4 | Cái | Chủng loại BN203c - 150A | |
| 44 | Rơ le tự động MKY-18 | Nga | 3 | Cái | Chủng loại MKY-18 | |
| 45 | Máy chưng nước jT YAZD 4500W cất 5L/h | Đức | 1 | Cái | Ký hiệu máy: jT YAZD 4500W cất 5L/h- Vỏ bọc bằng inox màu trắng bạc. | |
| 46 | Máy mài bàn 2 đá 1,5HP-MD2D1.532.200 | Hồng Ký | 2 | Cái | Kí hiệu: 2 đá 1,5HP-MD2D1.532.200 | |
| 47 | Ê tô bàn nguội ASAKI AK-6928 | Trung Quốc | 2 | Cái | Ký hiêu máy: ASAKI AK-6928, lắp trên bàn nguội. | |
| 48 | Khoan tay bằng điện Makyta HP2051 | Makyta | 2 | Cái | Ký hiệu: Makyta HP2051 thân võ màu xanh da trời. | |
| 49 | Khay bảo dưỡng 60x40cm | Việt Nam | 1 | Cái | Khay bằng inox 304: 600x400x2mm | |
| 50 | Giấy nhám khổ A4-DDM 1000 | Trung Quốc | 50 | Tờ | Khổ A4-DM 1000. | |
| 51 | Vải nhám (120) | Trung Quốc | 10 | m | Khổ rộng 120mm, màu nâu đỏ, quấn thành cuộn. | |
| 52 | Tô vít dẹt cán nhựa Kingtony | Đài Loan | 2 | Cái | HP2 - pi 3-5mm | |
| 53 | Bộ tuýp 33 chi tiết Kingtony 4034MR Bộ | Đài Loan | 2 | Bộ | Gồm 33 chi tiết trong h1 hộp, kí hiệu Kingtony 4034MR Bộ | |
| 54 | Bộ cờ lê 2 đầu Kingtony 1c12MR | Đài Loan | 2 | Bộ | Ký hiệu 2 đầu Kingtony 1c12MR | |
| 55 | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 10 | Đài Loan | 10 | Cái | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 10 | |
| 56 | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 12 | Đài Loan | 10 | Cái | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 12 | |
| 57 | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 13 | Đài Loan | 10 | Cái | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 13 | |
| 58 | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 14 | Đài Loan | 10 | Cái | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 14 | |
| 59 | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 17 | Đài Loan | 10 | Cái | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 17 | |
| 60 | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 19 | Đài Loan | 10 | Cái | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 19 | |
| 61 | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 22 | Đài Loan | 10 | Cái | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 22 | |
| 62 | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 24 | Đài Loan | 10 | Cái | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 24 | |
| 63 | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 27 | Đài Loan | 10 | Cái | Đầu tuýp lục giác Kingtony cỡ 27 | |
| 64 | Cần tuýp lục giác Kingtony | Đài Loan | 10 | Cái | Cần tuýp lục giác Kingtony | |
| 65 | Găng tay vải leng dạ | Việt Nam | 30 | Đôi | Găng tay vải leng dạ màu đen, co giãn, bền. | |
| 66 | Găng tay cao su cách điện | Việt Nam | 2 | Đôi | Màu trắng đục, sử dụng khi tiếp xúc với điện cao tầng, | |
| 67 | Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2056R | Thái Lan | 2 | Cái | Kí hiệu Ampe kìm AC/DC KYORITSU: 2056R | |
| 68 | Dây curoa B20 | Đài Loan | 4 | Cái | Dây curoa B20, trơn, màu đen. | |
| 69 | Dây curoa B28 | Đài Loan | 4 | Cái | Dây curoa B28, màu đen, trơn. | |
| 70 | Bơm mỡ bằng tay 500C Yato YT-0704 | Trung Quốc | 2 | Cái | Kí hiệu: 00C Yato YT-0704 vật liệu bằng inox không rỉ. | |
| 71 | Bàn chải sắt | Việt Nam | 20 | Cái | Kích cỡ bảng gỗ 120x60x20mm. | |
| 72 | Thước cặp Mitutoyo 530-114-200mm/0,05 | Nhật Bản | 2 | Cái | Kí hiệu: 530-114-200mm/0,05 | |
| 73 | Cờ lê century cỡ 22-24 động lực | Trung Quốc | 1 | Cái | Cờ lê century cỡ 22-24 động lực | |
| 74 | Cờ lê century cỡ 27-30 động lực | Trung Quốc | 1 | Cái | Cờ lê century cỡ 27-30 động lực | |
| 75 | Cờ lê century cỡ 13-14 động lực | Trung Quốc | 1 | Cái | Cờ lê century cỡ 13-14 động lực | |
| 76 | Cờ lê century cỡ 17-19 động lực | Trung Quốc | 2 | Cái | Cờ lê century cỡ 17-19 động lực | |
| 77 | Cờ lê century cỡ 14-17 động lực | Trung Quốc | 1 | Cái | Cờ lê century cỡ 14-17 động lực | |
| 78 | Đá mài tròn pi120 | Hải Dương | 6 | Viên | Đá mài lắp vào máy mài cầm tay. | |
| 79 | Súng phun sơn Yato YT-2355 | Trung Quốc | 2 | Bộ | Ký hiệu: Yato YT-2355 | |
| 80 | Bình ắc quy Varta 12V-90Ah - 105D31R/L | Varta | 6 | Bình | Ký hiệu-hãng: Varta 12V-90Ah - 105D31R/L | |
| 81 | Dây điện nạp cavin 1 lõi 25.0 | Cavin | 100 | m | Màu đen, bọc vỏ cao su chịu dầu, mềm có thể cuộn tròn thuận lợi-1 lõi-25mm2. | |
| 82 | Dây điện nạp cavin 1 lõi 30.1 | Cavin | 100 | m | Màu đen, bọc vỏ cao su chịu dầu, mềm có thể cuộn tròn thuận lợi-1 lõi-30mm2. | |
| 83 | Mũi khoan pi4-12mm | Nhật Bản | 1 | Bộ | Hộp nhựa trong gồm 10 mũi khoan từ pi4-12mm. | |
| 84 | Quần áo bảo hộ | Việt Nam | 10 | Bộ | Quần áo bảo hộ màu trắng xám, sze 5. | |
| 85 | Ủng cao su cách điện | Việt Nam | 1 | Đôi | Đôi ủng cao su sử dụng khi tiếp xúc với điện cao thế, dòng điện lới, đế ủng chống trượt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạng bào hành theo đúng danh mục vật tư của Nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi