Gói thầu: Thi công mở rộng khu vực cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228531-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công mở rộng khu vực cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220224622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 10:58:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,853,102,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu), là công trình cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng. - Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù: + Hợp đồng số 1: Thi công đường ống cấp nước sinh hoạt ống HDPE ≥ D100.+ Hợp đồng số 2: Thi công bể chứa nước lắp ghép kết cấu 2 lớp (lớp ngoài kết cấu bằng thép SS400, lớp trong bằng inox 304), dung tích ≥ 150m3.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công mở rộng khu vực cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị
Mở rộng khu vực cấp nước xã Tân Hòa
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Cường Cường Thịnh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty TNHH Giải pháp Xây dựng S.I.R.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
B PHẦN ĐÀO LẤP MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ1.281,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW292,29m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2.348,356m3
4Đào kênh mương, chiều rộng 93,934100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90115,107100m3
6Khoan đặt ống HDPE D1400,38100m
C PHẦN LẮP ĐĂT TUYẾN ỐNG
1Ống HDPE D63 dày 3.0mm85,85100m
2Ống HDPE D90 dày 4.3mm86,56100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm97,39100m
4Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm2bộ
5Vòng đai thép D1102cái
6Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm21bộ
7Vòng đai thép D14021cái
8Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 180mm, chiều dày 8,6 mm5bộ
9Vòng đai thép D1805cái
10Bích HDPE + VĐT D6340bộ
11Bích HDPE + VĐT D9019bộ
12Bửng chận gang DN801cặp bích
13Bửng chận gang DN1251cặp bích
14Cút 45 độ nhựa HDPE D140mm2cái
15Cút 45 độ HDPE D631cái
16Cút 90 độ nhựa HDPE D110mm1cái
17Cút 90 độ nhựa HDPE D140mm5cái
18Cút 90 độ nhựa HDPE D180mm1cái
19Cút 90 độ HDPE D632cái
20Cút 90 độ HDPE D903cái
21Côn HDPE D140/1101cái
22Côn HDPE D140/6311cái
23Côn HDPE D140/907cái
24Côn HDPE D180/1407cái
25Côn HDPE D180/903cái
26Manchone gang FF DN1001cái
27Manchone gang FF DN1505cái
28Nút bịt PE D63 vặn ren9cái
29Tê gang FBF DN1001cái
30Tê gang FBF DN1505cái
31Tê HDPE D14014cái
32Tê HDPE D140/1101cái
33Tê HDPE D140/632cái
34Tê HDPE D140/901cái
35Tê HDPE D1805cái
36Tê HDPE D180/631cái
37Tê HDPE D90/632cái
38Van cổng gang 1 chiều D1251cái
39Van cổng gang D1002cái
40Van cổng gang D12510cái
41Van cổng gang D1505cái
42Van cổng gang D5020cái
43Van cổng gang D809cái
44Van điều áp D1501cái
45Van điều áp D501cái
46Van điều áp D801cái
47Nắp hộp van47cái
48Ống PVC D16847m
49Bulon552con
50Ron cao su D1004cái
51Ron cao su D12520cái
52Ron cao su D15012cái
53Ron cao su D5042cái
54Ron cao su D8020cái
55Hố van điều áp (1x1x1,2m)3hố
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,58m3
D PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200292,29m3
E PHẦN THỬ ÁP LỰC - KHỬ TRÙNG
1Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=63mm85,85100m
2Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=90mm86,56100m
3Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=140mm97,39100m
4Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63-100mm172,41100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mm97,39100m
6Xúc xả đường ống tạm tính 2 lần xả463,263m3
F PHẦN LẮP ĐẶT VÀ XAY HỐ VAN XẢ KHÍ + VAN XẢ CẶN
1Đai khởi thủy D90/272cái
2Đai khởi thủy D140/278cái
3Nối RN UPVC D2732cái
4Cút 90 độ UPVC D2716cái
5Van ren đồng D278cái
6Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm8cái
7Ống UPVC D340,008100m
8Ống UPVC D270,088100m
9Đai khởi thủy D140/605cái
10Đai khởi thủy D90/272cái
11Nối RN UPVC D607cái
12Co 90 độ UPVC D607cái
13Ống UPVC D600,07100m
14Van nhựa D607cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,716m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 12,768m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2001,456m3
18Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 753,008m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,88m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045tấn
21Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể0,366tấn
G PHẦN CHUYỂN MẠNG CHO KHÁCH HÀNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 39,12m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9039,088100m3
3Đai khởi thủy D90/27357cái
4Đai khởi thủy D63/27295cái
5Van cóc D27652cái
6Van góc D27652cái
7Đồng hồ D15652cái
8Van góc 0 1 chiều D27652cái
9Cút sắt D27652cái
10Ống HDPE D27 dày 2.3mm6,52100m
11Thùng đồng hồ thép652cái
H HÀNG RÀO BỂ CHỨA NƯỚC THÔ
I Đà dầm 300x200
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,1m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,51100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,388tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,21tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,1m3
6Bulon M16x150312con
J Khung rào (26 đơn nguyên)
1Gia công thép tấm 100x200x5 đục 4 lỗ M160,061tấn
2Lắp dựng thép tấm 100x200x5 đục 4 lỗ M160,031tấn
3Gia công thép hộp 50x500,653tấn
4Lắp dựng thép hộp 50x500,653tấn
5Gia công thép hộp 20x200,521tấn
6Lắp dựng thép hộp 20x200,521tấn
7Gia công thép hộp 100x1000,478tấn
8Lắp dựng thép hộp 100x1000,478tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,608m2
K Cổng rào
1Lắp dựng thép hộp 50x500,057tấn
2Gia công thép hộp 50x500,057tấn
3Lắp dựng thép hộp 20x200,01tấn
4Gia công thép hộp 20x200,001tấn
5Lắp dựng thép đặc 14x140,043tấn
6Gia công thép đặc 14x140,043tấn
7Bản lề8cái
8Gia công bộ bánh xe4cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,76m2
L GIA CỐ BÊ TÔNG BỂ LẮNG BÙN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,264100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10047,089m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 15023,545m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75470,889m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,191tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,969tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,08m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 20010,944m3
M NỀN BÊ TÔNG BỂ CHỨA 300M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,275100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1009,156m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20036,625m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,47tấn
N ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA
1Côn thép D220/3503cái
2Co thép DN2007cái
3Bu thép BU DN200 L=2002cái
4Bu thép BU DN200 L=5001cái
5Bu thép UU DN200 L=37501cái
6Bu thép UU DN200 L=5001cái
7Bu thép BU DN200 L=9501cái
8Lơi thép DN2002cái
9Bu thép UU DN200 L=1501cái
10Bu thép BU DN200 L=36501cái
11Bích rỗng thép DN2002,5cặp bích
12Bu thép BU DN150 L=2002cái
13Côn giảm DN250/1681cái
14Co thép DN1501cái
15Bu thép UU DN150 L=1851cái
16Bu thép BU DN150 L=45001cái
17Bu thép BU DN150 L=50001cái
18Van cổng ty chìm DN1501cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 20,581m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống7,469m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,4m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,38100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm0,19100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm0,3100m
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=160mm0,19100m
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm0,68100m
27Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm0,19100m
28Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm0,68100m
O BÊ TÔNG ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III1,777100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 15083,004m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly5,924100m2
4Thép lưới D8x200x2002.368kg
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250110,672m3
P PHẦN THIẾT BỊ
1Bể chứa dung tích: 300m3 - DxH = 9,82 x 4,2 (m)1bể
2Tủ Hồ Sơ Sắt. Kích thước: W1350 x D450 x H1830mm1cái
3Hộc tủ di động Kích thước: W396 x D480 x H655 mm1cái
4Bàn họp:Kích Thước: W2000 x D1000 x H750 mm1cái
5Ghế gấp Kích thước: W395 x D455 x H1040 mm4cái
6Giường nội trú: W1900 x D914 x H710 mm1cái
7Quạt đứng2cái
Q Gạch xây (nếu có) bắt buộc sử dụng ≥70% gạch không nung theo quy định.
R Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
S Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
T Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài (ASTM, Jis, ANSI, BS, DIN).
U Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định.
V Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
W Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng nước và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình và chi phí thử tải toàn bộ hệ thống.
X Chi phí là trọn gói để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
Y Chi phí bao gồm CP xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường , chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng KT do bị ảnh hưởng khi thi công (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình, giao nộp sổ tay hướng dẫn vận hành và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình.
Z Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu), là công trình cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng. - Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù: + Hợp đồng số 1: Thi công đường ống cấp nước sinh hoạt ống HDPE ≥ D100.+ Hợp đồng số 2: Thi công bể chứa nước lắp ghép kết cấu 2 lớp (lớp ngoài kết cấu bằng thép SS400, lớp trong bằng inox 304), dung tích ≥ 150m3.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.52
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực chuyên ngành.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m32
2 Máy cắt bê tông 7,5kW Máy cắt bê tông 7,5kW1
3 Máy khoan bê tông 1,5kW Máy khoan bê tông 1,5kW1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
9 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
10 Máy cắt, uốn thép 5kW Máy cắt, uốn thép 5kW1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->