Gói thầu: Thi công mở rộng khu vực cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công mở rộng khu vực cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 10:58:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,853,102,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu), là công trình cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng. - Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù: + Hợp đồng số 1: Thi công đường ống cấp nước sinh hoạt ống HDPE ≥ D100.+ Hợp đồng số 2: Thi công bể chứa nước lắp ghép kết cấu 2 lớp (lớp ngoài kết cấu bằng thép SS400, lớp trong bằng inox 304), dung tích ≥ 150m3.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công mở rộng khu vực cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị Mở rộng khu vực cấp nước xã Tân Hòa 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| B | PHẦN ĐÀO LẤP MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 1.281,8 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 292,29 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2.348,356 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 93,934 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 115,107 | 100m3 | |
| 6 | Khoan đặt ống HDPE D140 | 0,38 | 100m | |
| C | PHẦN LẮP ĐĂT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Ống HDPE D63 dày 3.0mm | 85,85 | 100m | |
| 2 | Ống HDPE D90 dày 4.3mm | 86,56 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | 97,39 | 100m | |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | 2 | bộ | |
| 5 | Vòng đai thép D110 | 2 | cái | |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm | 21 | bộ | |
| 7 | Vòng đai thép D140 | 21 | cái | |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 180mm, chiều dày 8,6 mm | 5 | bộ | |
| 9 | Vòng đai thép D180 | 5 | cái | |
| 10 | Bích HDPE + VĐT D63 | 40 | bộ | |
| 11 | Bích HDPE + VĐT D90 | 19 | bộ | |
| 12 | Bửng chận gang DN80 | 1 | cặp bích | |
| 13 | Bửng chận gang DN125 | 1 | cặp bích | |
| 14 | Cút 45 độ nhựa HDPE D140mm | 2 | cái | |
| 15 | Cút 45 độ HDPE D63 | 1 | cái | |
| 16 | Cút 90 độ nhựa HDPE D110mm | 1 | cái | |
| 17 | Cút 90 độ nhựa HDPE D140mm | 5 | cái | |
| 18 | Cút 90 độ nhựa HDPE D180mm | 1 | cái | |
| 19 | Cút 90 độ HDPE D63 | 2 | cái | |
| 20 | Cút 90 độ HDPE D90 | 3 | cái | |
| 21 | Côn HDPE D140/110 | 1 | cái | |
| 22 | Côn HDPE D140/63 | 11 | cái | |
| 23 | Côn HDPE D140/90 | 7 | cái | |
| 24 | Côn HDPE D180/140 | 7 | cái | |
| 25 | Côn HDPE D180/90 | 3 | cái | |
| 26 | Manchone gang FF DN100 | 1 | cái | |
| 27 | Manchone gang FF DN150 | 5 | cái | |
| 28 | Nút bịt PE D63 vặn ren | 9 | cái | |
| 29 | Tê gang FBF DN100 | 1 | cái | |
| 30 | Tê gang FBF DN150 | 5 | cái | |
| 31 | Tê HDPE D140 | 14 | cái | |
| 32 | Tê HDPE D140/110 | 1 | cái | |
| 33 | Tê HDPE D140/63 | 2 | cái | |
| 34 | Tê HDPE D140/90 | 1 | cái | |
| 35 | Tê HDPE D180 | 5 | cái | |
| 36 | Tê HDPE D180/63 | 1 | cái | |
| 37 | Tê HDPE D90/63 | 2 | cái | |
| 38 | Van cổng gang 1 chiều D125 | 1 | cái | |
| 39 | Van cổng gang D100 | 2 | cái | |
| 40 | Van cổng gang D125 | 10 | cái | |
| 41 | Van cổng gang D150 | 5 | cái | |
| 42 | Van cổng gang D50 | 20 | cái | |
| 43 | Van cổng gang D80 | 9 | cái | |
| 44 | Van điều áp D150 | 1 | cái | |
| 45 | Van điều áp D50 | 1 | cái | |
| 46 | Van điều áp D80 | 1 | cái | |
| 47 | Nắp hộp van | 47 | cái | |
| 48 | Ống PVC D168 | 47 | m | |
| 49 | Bulon | 552 | con | |
| 50 | Ron cao su D100 | 4 | cái | |
| 51 | Ron cao su D125 | 20 | cái | |
| 52 | Ron cao su D150 | 12 | cái | |
| 53 | Ron cao su D50 | 42 | cái | |
| 54 | Ron cao su D80 | 20 | cái | |
| 55 | Hố van điều áp (1x1x1,2m) | 3 | hố | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,58 | m3 | |
| D | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 292,29 | m3 | |
| E | PHẦN THỬ ÁP LỰC - KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=63mm | 85,85 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=90mm | 86,56 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=140mm | 97,39 | 100m | |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63-100mm | 172,41 | 100m | |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mm | 97,39 | 100m | |
| 6 | Xúc xả đường ống tạm tính 2 lần xả | 463,263 | m3 | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ XAY HỐ VAN XẢ KHÍ + VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đai khởi thủy D90/27 | 2 | cái | |
| 2 | Đai khởi thủy D140/27 | 8 | cái | |
| 3 | Nối RN UPVC D27 | 32 | cái | |
| 4 | Cút 90 độ UPVC D27 | 16 | cái | |
| 5 | Van ren đồng D27 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 8 | cái | |
| 7 | Ống UPVC D34 | 0,008 | 100m | |
| 8 | Ống UPVC D27 | 0,088 | 100m | |
| 9 | Đai khởi thủy D140/60 | 5 | cái | |
| 10 | Đai khởi thủy D90/27 | 2 | cái | |
| 11 | Nối RN UPVC D60 | 7 | cái | |
| 12 | Co 90 độ UPVC D60 | 7 | cái | |
| 13 | Ống UPVC D60 | 0,07 | 100m | |
| 14 | Van nhựa D60 | 7 | cái | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,716 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 12,768 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,456 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | 3,008 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,88 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 21 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | 0,366 | tấn | |
| G | PHẦN CHUYỂN MẠNG CHO KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 39,12 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 39,088 | 100m3 | |
| 3 | Đai khởi thủy D90/27 | 357 | cái | |
| 4 | Đai khởi thủy D63/27 | 295 | cái | |
| 5 | Van cóc D27 | 652 | cái | |
| 6 | Van góc D27 | 652 | cái | |
| 7 | Đồng hồ D15 | 652 | cái | |
| 8 | Van góc 0 1 chiều D27 | 652 | cái | |
| 9 | Cút sắt D27 | 652 | cái | |
| 10 | Ống HDPE D27 dày 2.3mm | 6,52 | 100m | |
| 11 | Thùng đồng hồ thép | 652 | cái | |
| H | HÀNG RÀO BỂ CHỨA NƯỚC THÔ | |||
| I | Đà dầm 300x200 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,1 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,51 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,388 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,21 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,1 | m3 | |
| 6 | Bulon M16x150 | 312 | con | |
| J | Khung rào (26 đơn nguyên) | |||
| 1 | Gia công thép tấm 100x200x5 đục 4 lỗ M16 | 0,061 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng thép tấm 100x200x5 đục 4 lỗ M16 | 0,031 | tấn | |
| 3 | Gia công thép hộp 50x50 | 0,653 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng thép hộp 50x50 | 0,653 | tấn | |
| 5 | Gia công thép hộp 20x20 | 0,521 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng thép hộp 20x20 | 0,521 | tấn | |
| 7 | Gia công thép hộp 100x100 | 0,478 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng thép hộp 100x100 | 0,478 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,608 | m2 | |
| K | Cổng rào | |||
| 1 | Lắp dựng thép hộp 50x50 | 0,057 | tấn | |
| 2 | Gia công thép hộp 50x50 | 0,057 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng thép hộp 20x20 | 0,01 | tấn | |
| 4 | Gia công thép hộp 20x20 | 0,001 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng thép đặc 14x14 | 0,043 | tấn | |
| 6 | Gia công thép đặc 14x14 | 0,043 | tấn | |
| 7 | Bản lề | 8 | cái | |
| 8 | Gia công bộ bánh xe | 4 | cái | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| L | GIA CỐ BÊ TÔNG BỂ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,264 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 47,089 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 23,545 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 470,889 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,191 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,969 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,08 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 10,944 | m3 | |
| M | NỀN BÊ TÔNG BỂ CHỨA 300M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,275 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,156 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 36,625 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,47 | tấn | |
| N | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA | |||
| 1 | Côn thép D220/350 | 3 | cái | |
| 2 | Co thép DN200 | 7 | cái | |
| 3 | Bu thép BU DN200 L=200 | 2 | cái | |
| 4 | Bu thép BU DN200 L=500 | 1 | cái | |
| 5 | Bu thép UU DN200 L=3750 | 1 | cái | |
| 6 | Bu thép UU DN200 L=500 | 1 | cái | |
| 7 | Bu thép BU DN200 L=950 | 1 | cái | |
| 8 | Lơi thép DN200 | 2 | cái | |
| 9 | Bu thép UU DN200 L=150 | 1 | cái | |
| 10 | Bu thép BU DN200 L=3650 | 1 | cái | |
| 11 | Bích rỗng thép DN200 | 2,5 | cặp bích | |
| 12 | Bu thép BU DN150 L=200 | 2 | cái | |
| 13 | Côn giảm DN250/168 | 1 | cái | |
| 14 | Co thép DN150 | 1 | cái | |
| 15 | Bu thép UU DN150 L=185 | 1 | cái | |
| 16 | Bu thép BU DN150 L=4500 | 1 | cái | |
| 17 | Bu thép BU DN150 L=5000 | 1 | cái | |
| 18 | Van cổng ty chìm DN150 | 1 | cái | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 20,581 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 7,469 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,4 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,38 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | 0,19 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | 0,3 | 100m | |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=160mm | 0,19 | 100m | |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | 0,68 | 100m | |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | 0,19 | 100m | |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | 0,68 | 100m | |
| O | BÊ TÔNG ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 1,777 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 83,004 | m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,924 | 100m2 | |
| 4 | Thép lưới D8x200x200 | 2.368 | kg | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 110,672 | m3 | |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bể chứa dung tích: 300m3 - DxH = 9,82 x 4,2 (m) | 1 | bể | |
| 2 | Tủ Hồ Sơ Sắt. Kích thước: W1350 x D450 x H1830mm | 1 | cái | |
| 3 | Hộc tủ di động Kích thước: W396 x D480 x H655 mm | 1 | cái | |
| 4 | Bàn họp:Kích Thước: W2000 x D1000 x H750 mm | 1 | cái | |
| 5 | Ghế gấp Kích thước: W395 x D455 x H1040 mm | 4 | cái | |
| 6 | Giường nội trú: W1900 x D914 x H710 mm | 1 | cái | |
| 7 | Quạt đứng | 2 | cái | |
| Q | Gạch xây (nếu có) bắt buộc sử dụng ≥70% gạch không nung theo quy định. | |||
| R | Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông. | |||
| S | Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. | |||
| T | Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài (ASTM, Jis, ANSI, BS, DIN). | |||
| U | Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định. | |||
| V | Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. | |||
| W | Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng nước và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình và chi phí thử tải toàn bộ hệ thống. | |||
| X | Chi phí là trọn gói để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | |||
| Y | Chi phí bao gồm CP xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường , chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng KT do bị ảnh hưởng khi thi công (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình, giao nộp sổ tay hướng dẫn vận hành và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình. | |||
| Z | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu), là công trình cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng. - Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù: + Hợp đồng số 1: Thi công đường ống cấp nước sinh hoạt ống HDPE ≥ D100.+ Hợp đồng số 2: Thi công bể chứa nước lắp ghép kết cấu 2 lớp (lớp ngoài kết cấu bằng thép SS400, lớp trong bằng inox 304), dung tích ≥ 150m3.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 2 | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực chuyên ngành. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Máy cắt bê tông 7,5kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy khoan bê tông 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Máy cắt, uốn thép 5kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi