Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 10:56:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,292,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên nghành xây dựng, cầu đường, công nghệ, kỹ thuật.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.500W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Sửa chữa trụ sở Công an thành phố 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; + Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Đông Hà; + Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Đông Hà; + Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 655,587 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ông thoát nước mái | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Cạo bỏ rêu mốc sê nô mái, sảnh tầng 2 | Chương V, E-HSMT | 305,02 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà, lan can, chân móng | Chương V, E-HSMT | 1.524,7178 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 2.567,506 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 950,74 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao hội trường | Chương V, E-HSMT | 423 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 142,5125 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ, khung ngoại | Chương V, E-HSMT | 312,1156 | m2 |
| 11 | Vệ sinh kính trên cửa | Chương V, E-HSMT | 370,3114 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 24,6528 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ một số thiết bị điện, ống nước | Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ tiểu nam bằng tôn KT400x400 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 20 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 88,48 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm đặc thù cho mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 305,02 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 305,02 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm dày 0,45ly | Chương V, E-HSMT | 6,5559 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 409,2224 | m2 |
| 27 | Trần giật cấp tấm thạch cao dày 9mm khung xương mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 423 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Chương V, E-HSMT | 423 | m2 |
| 29 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 423 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3.182,766 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.815,4378 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 312,1156 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 142,5125 | 1m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 24,6528 | 1m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ khung gỗ kính nhóm II, kính dày 5ly | Chương V, E-HSMT | 3,496 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định dùng nhôm hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 8,38 mm (XingFa hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1,9552 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi mở quay (1 cánh), dùng nhôm Xhệ 55 dày 2ly kính an toàn 8.38mm (XingFa hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 0,9568 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đơn điểm, 3bản lề 4D, KinLong hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Cửa mở hất, dùng nhôm hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38mm ((XingFa hoặc tương đương)) | Chương V, E-HSMT | 0,605 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở hất: 1 Tay cài, 2 bản lề ma sát chử A, KinLong hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Kênh chỉnh cửa | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 42 | Thay khóa cửa đi Nikkei L-G09 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 43 | Bê tông nền khu vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 153,24 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 18,5556 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm composite có khung nẹp viền inox liên kết vào tường bằng bách inox V30x30x2ly | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 49 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi Vỉnh Tường hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 52,32 | m2 |
| 50 | Vệ sinh, nạp ga điều hòa | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Phá dỡ nền bậc cấp sảnh gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 42,3462 | m2 |
| 52 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (dày 20mm) | Chương V, E-HSMT | 13,6567 | m2 |
| 53 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (đá đen vân cọ dày 20) | Chương V, E-HSMT | 24,9275 | m2 |
| 54 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (đá vàng rãnh sọc dày 20) | Chương V, E-HSMT | 3,762 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, áp lực 10Bar | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, áp lực 10Bar | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D20/20 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RN | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RT | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt đấu nối ren nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Colie các loại | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm, dày 3,4mm, PN8Bar | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60, dày 2,3m, PN8Bar | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34, dày 1,7m, PN8Bar | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt xi phong nhựa UPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bịt xả nhựa UPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bịt xả nhựa UPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi M927 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + dây mềm Ceasar hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam +Xả tiểu cảm ứng Ceasar hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa;chân treo; dây mền, vòi, phụ kiện đồng bộ) Ceasar hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 thoát nước mái | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 95 | Colie neo giữ ống thoát | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn led panel P06 300x1200/40W Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí dowlight AT04 110/12W | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển Vinawind QTT400X-HĐ hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn LN09 225/18W | Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt hút âm trần SPT025BF | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Mặt inox điều hòa không khí KT600x600 | Chương V, E-HSMT | 28 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 117 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 195 | m |
| 107 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16mm+phụ kiện ống | Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp chia dây chống cháy KT160x160 | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp chia dây chống cháy KT110x110 | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 110 | Lắp đặt MCCB 32-50A (30KA) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCCB 6-20A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT300x400x150 Sino | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ bàn ghế hội trường | Chương V, E-HSMT | 461,903 | m2 |
| 114 | Sơn kết cấu gỗ 3 nước bằng sơn PU | Chương V, E-HSMT | 461,903 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ trên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 116 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m đầu vuốt nhọn 0,2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Chân bật thép tròn CT3 - D14 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt Ống gốm luồn kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V, E-HSMT | 195 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V, E-HSMT | 5,9249 | m3 |
| B | Nhà 02 tầng (phòng hồ sơ cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 660,733 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ông thoát nước mái | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Cạo bỏ rêu mốc sê nô mái, sảnh tầng 2 | Chương V, E-HSMT | 173,384 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, chân móng | Chương V, E-HSMT | 610,2513 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 1.864,9345 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.303,3568 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 411,5472 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V, E-HSMT | 131,198 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 224,9225 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ, khung ngoại, lan can | Chương V, E-HSMT | 928,2279 | m2 |
| 12 | Vệ sinh kính cửa | Chương V, E-HSMT | 402,2746 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ một số thiết bị điện, ống nước | Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V, E-HSMT | 50,8309 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 239 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông bậc cấp, sảnh phụ | Chương V, E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 18 | Bê tông tôn nền các vị trí bị lún SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Phá dỡ tường khu vệ sinh xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 30,88 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 67,392 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch đặc thù chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 173,384 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 173,384 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm, dày 0,45ly | Chương V, E-HSMT | 6,6073 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 247,5186 | m2 |
| 28 | Trần giật cấp tấm thạch cao dày 9mm khung xương | Chương V, E-HSMT | 15,125 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Chương V, E-HSMT | 15,125 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 15,125 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.931,7717 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 832,5433 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 928,2279 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 89,6161 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 411,5472 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 224,9225 | m2 |
| 37 | Nhân công kênh chỉnh cửa | Chương V, E-HSMT | 9 | công |
| 38 | Thay khóa cửa đi Nikkei L-G09 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 67 | bộ |
| 39 | Bản lề cửa S1 | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Thay mới kính cửa sổ SW, S1 | Chương V, E-HSMT | 0,7883 | m2 |
| 41 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D65mm, dày 2,9ly | Chương V, E-HSMT | 86,4 | m |
| 42 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D40mm, dày 2,5ly | Chương V, E-HSMT | 68,4 | m |
| 43 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D25mm, dày 2,3ly | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 44 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm theo thiết kế (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V, E-HSMT | 0,7973 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh bằng BestSeal AC400 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 30,88 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - KT30x30, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 30,88 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 239 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên dày 20mm, màu sắc theo thiết kế vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 101,6196 | m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 8,944 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 53 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm composite có khung nẹp viền inox liên kết vào tường bằng bách inox V30x30x2ly | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định dùng nhôm hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 8,38 mm | Chương V, E-HSMT | 84,558 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định dùng nhôm hệ 65 dày 2,5ly, kính an toàn 8,38 mm (XingFa hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 37,84 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay dùng nhôm hệ 55 dày 2ly, kính an toàn 6,38ly (XingFa hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đơn điểm, 3bản lề 4D, KinLong hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: khóa đa điểm, 3bản lề 4D, KinLong hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở hất dùng nhôm hệ 55 dày 1,4ly, kính trắng an toàn 6,38ly (XingFa hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở hất: 1 Tay cài, 2 bản lề ma sát chử A, KinLong hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, áp lực 10Bar | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, áp lực 10Bar | Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D20/20 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RN | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RT | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt đấu nối ren nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Colie các loại | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm, dày 3,4mm, PN8Bar | Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60, dày 2,3m, PN8Bar | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34, dày 1,7m, PN10Bar | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/60 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/60 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt xi phong nhựa UPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt bịt xả nhựa UPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt bịt xả nhựa UPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi M927 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + dây mềm Ceasar hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu + Xả tiểu cảm ứng A657DC-PW Ceasar hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa;chân treo; vòi, phụ kiện đồng bộ) Ceasar hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn LN09 225/18W hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led panel P06 300x1200/40W Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 82 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tuyp led panel 1x36w | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawind QTT400X-HĐ (có điều khiển) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 74 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt hút thông gió Kích thước 300x300 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây điện VCmo 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 950 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 578 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện CV1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 328 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện CV1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 126 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện CV1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 102 | m |
| 109 | Lắp đặt dây điện CVV4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40x18 | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 111 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14 | Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 112 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 15x9 | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chống cháy Tep 30/40 | Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp đi dây chống cháy KT160x160 | Chương V, E-HSMT | 110 | hộp |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB 1P, 10A, 4,5KA | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 20A, 6KA | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 32A, 10KA | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 32A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 50A | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 75A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 100A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế hộp âm tường | Chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đèn 1 cực 10a + đế hộp | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đèn 2 cực 10a + đế hộp | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đèn 3 cực 10a + đế hộp | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp chứa MCB 8 mudul | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp chứa MCB 12 mudul | Chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp chứa MCB 2 mudul | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 kèm phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét CT3-D18-L800, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 131 | Chân bật thép tròn CT3-D14, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Ống gốm luồn kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép CT3 - D12, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 185 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm mặt 2 lỗ - 2 hạt nhân + đế âm tường | Chương V, E-HSMT | 16 | bảng |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm mặt 1 lỗ - 1 hạt nhân + đế âm tường | Chương V, E-HSMT | 55 | bảng |
| 137 | Lắp đặt cáp UTP - 6 nối mạng lan | Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa D20mm, luồn cáp mạng | Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 139 | Đầu nối mạng RJ45 | Chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 141 | Đầu nối điện thoại RJ11 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 30x2x0,5 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0,5 | Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp D40mm, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D15mm, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| C | Phần thiết bị theo công trình | |||
| 1 | Bàn hội trường KT2200x500x750 không che chân; chất liệu gỗ tự nhiên, Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bàn hội trường KT1900x500x750 không che chân chất liệu gỗ tự nhiên, Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Ghế đơn, chất liệu gỗ tự nhiên, Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Switch 42 port 10/100/1000Mbps | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao IP Panasonic KX-HTS824 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên nghành xây dựng, cầu đường, công nghệ, kỹ thuật.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 4 | Máy khoan | ≥ 1.500W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi