Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313446-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220313412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 10:56:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,292,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên nghành xây dựng, cầu đường, công nghệ, kỹ thuật.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.500W
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Sửa chữa trụ sở Công an thành phố
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 55, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đông Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Trường Hải • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Trường Hải • Thẩm định E-HSMT: Công an thành phố Đông Hà + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Trường Hải • Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an thành phố Đông Hà.


- Bên mời thầu: Công an thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 55, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đông Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Đông Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; + Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Đông Hà; + Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Đông Hà; + Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hội trường
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT655,587m2
2Tháo dỡ ông thoát nước máiChương V, E-HSMT1công
3Cạo bỏ rêu mốc sê nô mái, sảnh tầng 2Chương V, E-HSMT305,02m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà, lan can, chân móngChương V, E-HSMT1.524,7178m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, trụ, cộtChương V, E-HSMT2.567,506m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT950,74m2
7Tháo dỡ trần thạch cao hội trườngChương V, E-HSMT423m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT20m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT142,5125m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ, khung ngoạiChương V, E-HSMT312,1156m2
11Vệ sinh kính trên cửaChương V, E-HSMT370,3114m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, E-HSMT24,6528m2
13Tháo dỡ một số thiết bị điện, ống nướcChương V, E-HSMT5công
14Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT6bộ
15Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT8bộ
16Tháo dỡ tiểu nam bằng tôn KT400x400Chương V, E-HSMT1bộ
17Tháo dỡ vòi rửaChương V, E-HSMT3bộ
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, E-HSMT0,552m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT52,92m2
20Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V, E-HSMT1,25m3
21Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT88,48m2
22Quét dung dịch chống thấm đặc thù cho mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT305,02m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT305,02m2
24Lợp mái che tường bằng tôn kẽm dày 0,45lyChương V, E-HSMT6,5559100m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT20m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT409,2224m2
27Trần giật cấp tấm thạch cao dày 9mm khung xương mạ kẽmChương V, E-HSMT423m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch caoChương V, E-HSMT423m2
29Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT423m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT3.182,766m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1.815,4378m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT312,1156m2
33Lắp dựng cửa vào khuônChương V, E-HSMT142,51251m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT24,65281m2
35Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ khung gỗ kính nhóm II, kính dày 5lyChương V, E-HSMT3,496m2
36Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định dùng nhôm hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 8,38 mm (XingFa hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT1,9552m2
37Cung cấp, lắp đặt Cửa đi mở quay (1 cánh), dùng nhôm Xhệ 55 dày 2ly kính an toàn 8.38mm (XingFa hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT0,9568m2
38Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đơn điểm, 3bản lề 4D, KinLong hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1bộ
39Cung cấp, lắp đặt Cửa mở hất, dùng nhôm hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38mm ((XingFa hoặc tương đương))Chương V, E-HSMT0,605m2
40Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở hất: 1 Tay cài, 2 bản lề ma sát chử A, KinLong hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2bộ
41Kênh chỉnh cửaChương V, E-HSMT10công
42Thay khóa cửa đi Nikkei L-G09 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT20bộ
43Bê tông nền khu vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT0,5m3
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic KT300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT52,92m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT153,24m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT18,5556100m2
47Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộChương V, E-HSMT8,97m2
48Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm composite có khung nẹp viền inox liên kết vào tường bằng bách inox V30x30x2lyChương V, E-HSMT2,1m2
49Đóng trần thạch cao khung xương nổi Vỉnh Tường hoặc tương đươngChương V, E-HSMT52,32m2
50Vệ sinh, nạp ga điều hòaChương V, E-HSMT4bộ
51Phá dỡ nền bậc cấp sảnh gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT42,3462m2
52Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (dày 20mm)Chương V, E-HSMT13,6567m2
53Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (đá đen vân cọ dày 20)Chương V, E-HSMT24,9275m2
54Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (đá vàng rãnh sọc dày 20)Chương V, E-HSMT3,762m2
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, áp lực 10BarChương V, E-HSMT0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, áp lực 10BarChương V, E-HSMT0,57100m
57Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/20Chương V, E-HSMT2cái
58Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D20/20Chương V, E-HSMT22cái
59Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
60Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20Chương V, E-HSMT19cái
61Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RNChương V, E-HSMT24cái
62Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RTChương V, E-HSMT8cái
63Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/20Chương V, E-HSMT2cái
64Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
65Lắp đặt măng song nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT2cái
66Lắp đặt măng song nhựa PPR D20Chương V, E-HSMT8cái
67Lắp đặt đấu nối ren nhựa nhiệt PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
68Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32Chương V, E-HSMT1cái
69Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20Chương V, E-HSMT2cái
70Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D32Chương V, E-HSMT1cái
71Colie các loạiChương V, E-HSMT15cái
72Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm, dày 3,4mm, PN8BarChương V, E-HSMT0,25100m
73Lắp đặt ống nhựa UPVC D60, dày 2,3m, PN8BarChương V, E-HSMT0,48100m
74Lắp đặt ống nhựa UPVC D34, dày 1,7m, PN8BarChương V, E-HSMT0,12100m
75Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110Chương V, E-HSMT6cái
76Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/60Chương V, E-HSMT2cái
77Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60Chương V, E-HSMT7cái
78Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110Chương V, E-HSMT2cái
79Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/60Chương V, E-HSMT2cái
80Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60Chương V, E-HSMT8cái
81Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D110Chương V, E-HSMT7cái
82Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60Chương V, E-HSMT14cái
83Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Chương V, E-HSMT2cái
84Lắp đặt cút nhựa UPVC D60Chương V, E-HSMT15cái
85Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34Chương V, E-HSMT4cái
86Lắp đặt xi phong nhựa UPVC D60Chương V, E-HSMT4cái
87Lắp đặt bịt xả nhựa UPVC D110Chương V, E-HSMT1cái
88Lắp đặt bịt xả nhựa UPVC D60Chương V, E-HSMT9cái
89Lắp đặt phễu thu inoxChương V, E-HSMT6cái
90Lắp đặt gương soi M927Chương V, E-HSMT8cái
91Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + dây mềm Ceasar hoặc tương đươngChương V, E-HSMT6bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nam +Xả tiểu cảm ứng Ceasar hoặc tương đươngChương V, E-HSMT7bộ
93Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa;chân treo; dây mền, vòi, phụ kiện đồng bộ) Ceasar hoặc tương đươngChương V, E-HSMT8bộ
94Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 thoát nước máiChương V, E-HSMT0,36100m
95Colie neo giữ ống thoátChương V, E-HSMT18cái
96Lắp đặt đèn led panel P06 300x1200/40W Rạng Đông hoặc tương đươngChương V, E-HSMT30bộ
97Lắp đặt đèn trang trí dowlight AT04 110/12WChương V, E-HSMT18bộ
98Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển Vinawind QTT400X-HĐ hoặc tương đươngChương V, E-HSMT2cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đươngChương V, E-HSMT9cái
100Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đươngChương V, E-HSMT5cái
101Lắp đặt đèn ốp trần tròn LN09 225/18WChương V, E-HSMT19bộ
102Lắp đặt quạt hút âm trần SPT025BFChương V, E-HSMT5cái
103Lắp đặt Mặt inox điều hòa không khí KT600x600Chương V, E-HSMT28hộp
104Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Chương V, E-HSMT105m
105Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x4mm2Chương V, E-HSMT117m
106Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT195m
107Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16mm+phụ kiện ốngChương V, E-HSMT320m
108Lắp đặt hộp chia dây chống cháy KT160x160Chương V, E-HSMT12hộp
109Lắp đặt hộp chia dây chống cháy KT110x110Chương V, E-HSMT12hộp
110Lắp đặt MCCB 32-50A (30KA)Chương V, E-HSMT4cái
111Lắp đặt MCCB 6-20AChương V, E-HSMT2cái
112Lắp đặt tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT300x400x150 SinoChương V, E-HSMT1hộp
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ bàn ghế hội trườngChương V, E-HSMT461,903m2
114Sơn kết cấu gỗ 3 nước bằng sơn PUChương V, E-HSMT461,903m2
115Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ trên máiChương V, E-HSMT1công
116Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m đầu vuốt nhọn 0,2m mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT13cái
117Chân bật thép tròn CT3 - D14 mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT20cái
118Lắp đặt Ống gốm luồn kim thu sétChương V, E-HSMT13cái
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm (thép mạ kẽm nhúng nóng)Chương V, E-HSMT195m
120Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm, Sino hoặc tương đươngChương V, E-HSMT20m
121Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V, E-HSMT5,9249m3
B Nhà 02 tầng (phòng hồ sơ cũ)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT660,733m2
2Tháo dỡ ông thoát nước máiChương V, E-HSMT2công
3Cạo bỏ rêu mốc sê nô mái, sảnh tầng 2Chương V, E-HSMT173,384m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, chân móngChương V, E-HSMT610,2513m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V, E-HSMT1.864,9345m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT1.303,3568m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT20m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT411,5472m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V, E-HSMT131,198m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V, E-HSMT224,9225m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ, khung ngoại, lan canChương V, E-HSMT928,2279m2
12Vệ sinh kính cửaChương V, E-HSMT402,2746m2
13Tháo dỡ một số thiết bị điện, ống nướcChương V, E-HSMT5công
14Phá dỡ lan can sắtChương V, E-HSMT63,36m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiChương V, E-HSMT50,8309m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT239m2
17Đục nhám mặt bê tông bậc cấp, sảnh phụChương V, E-HSMT33,12m2
18Bê tông tôn nền các vị trí bị lún SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT1m3
19Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT4bộ
20Phá dỡ tường khu vệ sinh xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, E-HSMT1,613m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT30,88m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT67,392m2
23Quét dung dịch đặc thù chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT173,384m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT173,384m2
25Lợp mái che tường bằng tôn kẽm, dày 0,45lyChương V, E-HSMT6,6073100m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT20m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT247,5186m2
28Trần giật cấp tấm thạch cao dày 9mm khung xươngChương V, E-HSMT15,125m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch caoChương V, E-HSMT15,125m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT15,125m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT2.931,7717m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT832,5433m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT928,2279m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT89,61611m2
35Lắp dựng cửa vào khuônChương V, E-HSMT411,54721m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT224,9225m2
37Nhân công kênh chỉnh cửaChương V, E-HSMT9công
38Thay khóa cửa đi Nikkei L-G09 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT67bộ
39Bản lề cửa S1Chương V, E-HSMT3bộ
40Thay mới kính cửa sổ SW, S1Chương V, E-HSMT0,7883m2
41Cung cấp ống thép mạ kẽm D65mm, dày 2,9lyChương V, E-HSMT86,4m
42Cung cấp ống thép mạ kẽm D40mm, dày 2,5lyChương V, E-HSMT68,4m
43Cung cấp ống thép mạ kẽm D25mm, dày 2,3lyChương V, E-HSMT160m
44Gia công lan can thép ống mạ kẽm theo thiết kế (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công)Chương V, E-HSMT0,7973tấn
45Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT77,76m2
46Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh bằng BestSeal AC400 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT30,88m2
47Lát nền, sàn gạch - KT30x30, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT30,88m2
48Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT239m2
49Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên dày 20mm, màu sắc theo thiết kế vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT33,12m2
50Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT101,6196m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT8,944100m2
52Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộChương V, E-HSMT27,6m2
53Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm composite có khung nẹp viền inox liên kết vào tường bằng bách inox V30x30x2lyChương V, E-HSMT1,8m2
54Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định dùng nhôm hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 8,38 mmChương V, E-HSMT84,558m2
55Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định dùng nhôm hệ 65 dày 2,5ly, kính an toàn 8,38 mm (XingFa hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT37,84m2
56Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay dùng nhôm hệ 55 dày 2ly, kính an toàn 6,38ly (XingFa hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT5,04m2
57Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đơn điểm, 3bản lề 4D, KinLong hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1bộ
58Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: khóa đa điểm, 3bản lề 4D, KinLong hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1bộ
59Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở hất dùng nhôm hệ 55 dày 1,4ly, kính trắng an toàn 6,38ly (XingFa hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT3,76m2
60Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở hất: 1 Tay cài, 2 bản lề ma sát chử A, KinLong hoặc tương đươngChương V, E-HSMT4bộ
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, áp lực 10BarChương V, E-HSMT0,25100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, áp lực 10BarChương V, E-HSMT0,65100m
63Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/20Chương V, E-HSMT2cái
64Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D20/20Chương V, E-HSMT16cái
65Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
66Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20Chương V, E-HSMT14cái
67Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RNChương V, E-HSMT18cái
68Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RTChương V, E-HSMT6cái
69Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/20Chương V, E-HSMT2cái
70Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
71Lắp đặt măng song nhựa PPR D20Chương V, E-HSMT12cái
72Lắp đặt đấu nối ren nhựa nhiệt PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
73Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32Chương V, E-HSMT1cái
74Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20Chương V, E-HSMT2cái
75Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
76Colie các loạiChương V, E-HSMT15cái
77Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm, dày 3,4mm, PN8BarChương V, E-HSMT0,38100m
78Lắp đặt ống nhựa UPVC D60, dày 2,3m, PN8BarChương V, E-HSMT0,7100m
79Lắp đặt ống nhựa UPVC D34, dày 1,7m, PN10BarChương V, E-HSMT0,11100m
80Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110Chương V, E-HSMT5cái
81Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/60Chương V, E-HSMT3cái
82Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60Chương V, E-HSMT8cái
83Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110Chương V, E-HSMT3cái
84Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/60Chương V, E-HSMT3cái
85Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60Chương V, E-HSMT10cái
86Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D110Chương V, E-HSMT9cái
87Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60Chương V, E-HSMT15cái
88Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Chương V, E-HSMT3cái
89Lắp đặt cút nhựa UPVC D60Chương V, E-HSMT11cái
90Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34Chương V, E-HSMT3cái
91Lắp đặt xi phong nhựa UPVC D60Chương V, E-HSMT3cái
92Lắp đặt bịt xả nhựa UPVC D110Chương V, E-HSMT3cái
93Lắp đặt bịt xả nhựa UPVC D60Chương V, E-HSMT7cái
94Lắp đặt phễu thu inoxChương V, E-HSMT6cái
95Lắp đặt gương soi M927Chương V, E-HSMT6cái
96Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + dây mềm Ceasar hoặc tương đươngChương V, E-HSMT6bộ
97Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu + Xả tiểu cảm ứng A657DC-PW Ceasar hoặc tương đươngChương V, E-HSMT6bộ
98Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa;chân treo; vòi, phụ kiện đồng bộ) Ceasar hoặc tương đươngChương V, E-HSMT6bộ
99Lắp đặt đèn ốp trần tròn LN09 225/18W hoặc tương đươngChương V, E-HSMT8bộ
100Lắp đặt đèn led panel P06 300x1200/40W Rạng Đông hoặc tương đươngChương V, E-HSMT82bộ
101Lắp đặt đèn tuyp led panel 1x36wChương V, E-HSMT11bộ
102Lắp đặt quạt treo tường Vinawind QTT400X-HĐ (có điều khiển) hoặc tương đươngChương V, E-HSMT74cái
103Lắp đặt quạt hút thông gió Kích thước 300x300Chương V, E-HSMT4cái
104Lắp đặt dây điện VCmo 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT950m
105Lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2Chương V, E-HSMT578m
106Lắp đặt dây điện CV1x4mm2Chương V, E-HSMT328m
107Lắp đặt dây điện CV1x6mm2Chương V, E-HSMT126m
108Lắp đặt dây điện CV1x10mm2Chương V, E-HSMT102m
109Lắp đặt dây điện CVV4x10mm2Chương V, E-HSMT10m
110Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40x18Chương V, E-HSMT90m
111Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14Chương V, E-HSMT190m
112Lắp đặt nẹp nhựa vuông 15x9Chương V, E-HSMT650m
113Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chống cháy Tep 30/40Chương V, E-HSMT27m
114Lắp đặt hộp đi dây chống cháy KT160x160Chương V, E-HSMT110hộp
115Lắp đặt aptomat MCB 1P, 10A, 4,5KAChương V, E-HSMT34cái
116Lắp đặt aptomat MCB 2P, 20A, 6KAChương V, E-HSMT17cái
117Lắp đặt aptomat MCB 2P, 32A, 10KAChương V, E-HSMT24cái
118Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 32AChương V, E-HSMT8cái
119Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 50AChương V, E-HSMT5cái
120Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 75AChương V, E-HSMT2cái
121Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 100AChương V, E-HSMT1cái
122Ổ cắm đôi 3 chấu + đế hộp âm tườngChương V, E-HSMT114cái
123Lắp đặt công tắc đèn 1 cực 10a + đế hộpChương V, E-HSMT2cái
124Lắp đặt công tắc đèn 2 cực 10a + đế hộpChương V, E-HSMT30cái
125Lắp đặt công tắc đèn 3 cực 10a + đế hộpChương V, E-HSMT2cái
126Lắp đặt hộp chứa MCB 8 mudulChương V, E-HSMT12hộp
127Lắp đặt hộp chứa MCB 12 mudulChương V, E-HSMT30hộp
128Lắp đặt hộp chứa MCB 2 mudulChương V, E-HSMT8hộp
129Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 kèm phụ kiệnChương V, E-HSMT2hộp
130Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét CT3-D18-L800, mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT13cái
131Chân bật thép tròn CT3-D14, mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT10cái
132Ống gốm luồn kim thu sétChương V, E-HSMT13cái
133Kéo rải dây thép CT3 - D12, mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT185m
134Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm, Sino hoặc tương đươngChương V, E-HSMT0,1m
135Lắp đặt ổ cắm mặt 2 lỗ - 2 hạt nhân + đế âm tườngChương V, E-HSMT16bảng
136Lắp đặt ổ cắm mặt 1 lỗ - 1 hạt nhân + đế âm tườngChương V, E-HSMT55bảng
137Lắp đặt cáp UTP - 6 nối mạng lanChương V, E-HSMT800m
138Lắp đặt ống nhựa D20mm, luồn cáp mạngChương V, E-HSMT800m
139Đầu nối mạng RJ45Chương V, E-HSMT85cái
140Lắp đặt hộp đấu dâyChương V, E-HSMT2hộp
141Đầu nối điện thoại RJ11Chương V, E-HSMT10cái
142Lắp đặt dây cáp điện thoại 30x2x0,5Chương V, E-HSMT50m
143Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0,5Chương V, E-HSMT450m
144Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp D40mm, Sino hoặc tương đươngChương V, E-HSMT50m
145Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D15mm, Sino hoặc tương đươngChương V, E-HSMT450m
C Phần thiết bị theo công trình
1Bàn hội trường KT2200x500x750 không che chân; chất liệu gỗ tự nhiên, Hòa Phát hoặc tương đươngChương V, E-HSMT3cái
2Bàn hội trường KT1900x500x750 không che chân chất liệu gỗ tự nhiên, Hòa Phát hoặc tương đươngChương V, E-HSMT7cái
3Ghế đơn, chất liệu gỗ tự nhiên, Hòa Phát hoặc tương đươngChương V, E-HSMT40cái
4Switch 42 port 10/100/1000MbpsChương V, E-HSMT1bộ
5Cung cấp, lắp đặt Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao IP Panasonic KX-HTS824 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây).52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên nghành xây dựng, cầu đường, công nghệ, kỹ thuật.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 05 (năm) năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 05 năm gần đây).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5kVA trở lên1
4 Máy khoan ≥ 1.500W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->