Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313556-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220313526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 11:32:00 đến ngày 2022-03-15 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,636,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1454438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông xi măng, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước;- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.345.404.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (trong đó ít nhất 01 công trình là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Mặt đường BTXM; Kè xây đá hộc, Rãnh thoát nước và ít nhất 01 công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật – Nghĩa trang)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao/Biên bản xác nhận hoàn thành + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt + thông báo mời thầu và Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (trong đó ít nhất 01 công trình là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Mặt đường BTXM; Kè xây đá hộc, Rãnh thoát nước và ít nhất 01 công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật – Nghĩa trang)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao/Biên bản xác nhận hoàn thành + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt + thông báo mời thầu và Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân thôn Trinh Tiết xã Đại Hưng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng , địa chỉ: Xã Đại Hưng - huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. SĐT 0971123322
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình. Địa chỉ: Số nhà 31 xóm Bệnh Viện, thôn Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng , địa chỉ: Xã Đại Hưng - huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. SĐT 0971123322


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan cùng tài liệu chứng minh vị trí nhân sự. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực, đối với máy xúc, máy lu phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. SĐT 0971123322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng chính
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,1865m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0519100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0519100m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II2,88100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm48mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,5m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,005100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,005100m3
9Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,1703100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0756100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0947100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0947100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột0,2067100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,725tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2507,968m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột0,3867100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,0878tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,4936tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,256m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm0,2896100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d0,0264tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d0,2312tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2502,1755m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4711100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d 0,8545tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mm0,0208tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,2139m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 7516,4779m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 4,4185m3
30Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,916m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75146,7092m2
32Trát trần, vữa XM mác 7547,11m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 7516,16m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75126,84m
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ193,8192m2
36Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m267,0036m2
37Kìm mái12bộ
38Kìm nóc6bộ
39Mặt nguyệt âm dương1bộ
40Đắp chữ tên nghĩa trang2,46m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,5035100m2
B Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ mái tôn9m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,6404m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn0,6554m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,103100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,103100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0828100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0344100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0484100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0484100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0347100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9816m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1362m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,1162100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d 0,0349tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d 0,1632tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,2443m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1021100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,0152tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,062tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5614m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1961100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d > 10mm0,3388tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,1068m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,0221100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d 0,0079tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0955m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,9187m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,0754m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,948m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3203m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,349m3
32Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 752,38m2
33Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 758,2586m2
34Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 750,2508m2
35Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 751,332m2
36Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 7513,136m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,1772m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,3748m2
39Trát trần, vữa XM mác 7517,4438m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7518,04m
41Bả bằng bột bả vào tường96,552m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần17,4438m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,9286m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,0134m2
45Lát gạch không nung kích thước gạch 18,15m2
46Cửa đi nhôm kính 1 cánh D1, KT800x2200mm1,76m2
47Cửa đi nhôm kính 1 cánh D2, KT680x2200mm1,496m2
48Cửa sổ nhôm kính 2 cánh S1, KT1200x1400mm3,36m2
49Cửa sổ nhôm kính 1 cánh hất S2, KT600x400mm0,24m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,1064100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,6745100m2
52Đèn huỳnh quang 1,2m1bộ
53Đèn sát trần nhà tắm1bộ
54Công tắc 1 hạt1cái
55Công tắc 2 hạt1cái
56Ổ cắm 2 chấu1cái
57Đế âm tường3hộp
58Tủ điện1hộp
59MCB 1P-20A1cái
60Dây Cu/pvc 2x2.520m
61Ống nhựa luồn dây D1620m
62Quạt treo tường1cái
63Khoan giếng1cái
64Bộ lọc nước giếng khoan1bộ
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
66Van D201cái
67Ống nhựa HDPE D200,5100m
68Chếch nhựa HDPE D201cái
69Cút nhựa HDPE D204cái
70Tê nhựa HDPE D201cái
71Cút nhựa ren trong HDPE D202cái
72Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa1bộ
73Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt1bộ
74Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
75Khay đựng xà phòng1cái
76Lắp đặt gương soi1cái
77Khay để đồ nhà tắm1cái
78Ống thoát nước PVC D1100,025100m
79Ống thoát nước PVC D900,015100m
80Côn nhựa PVC D110/901cái
81Cút nhựa PVC D1101cái
82Cút nhựa PVC D903cái
83Chếch nhựa PVC D1101cái
84Tê nhựa PVC D1102cái
85Phễu thoát sàn1cái
86Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,1386100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0231100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1155100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1155100m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,5922m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0246100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,5922m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, d 0,1035tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,8883m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 753,8173m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,7784m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7522,0504m2
98Quét nước xi măng 2 nước22,0504m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1003,623m2
100Quét nhựa bitum nguội vào tường16,728m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, nắp đan0,0732100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0535tấn
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,5922m3
104Lắp đặt nắp đan2cấu kiện
C Nhà kho
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,4167100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,332100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0847100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0847100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,046100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3901m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,7551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,161100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d 0,0487tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d 0,2272tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,771m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1021100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,0152tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,06tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5614m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3944100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d > 10mm0,7037tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,184m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,0221100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d 0,0098tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1584m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,2496m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 10028,3309m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,9489m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1335m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7588,0472m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,82m2
28Trát trần, vữa XM mác 7538,1076m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7526,24m
30Bả bằng bột bả vào tường148,8672m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần38,1076m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ97,8239m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,2109m2
34Lát gạch đất nung kích thước gạch 39,3525m2
35Cửa đi xếp sắt KT2000x2400mm4,8m2
36Cửa chớp kính KT800x1000mm2,4m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,2833100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8100m2
39Đèn huỳnh quang 1,2m2bộ
40Công tắc 3 hạt1cái
41Ổ cắm 2 chấu2cái
42Đế âm tường3hộp
43Tủ điện1hộp
44MCB 1P-20A1cái
45Dây Cu/pvc 2x2.530m
46Ống nhựa luồn dây D1630m
D Tường rào
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường4,167100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, d1,1226tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, d6,0505tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 20045,837m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 198,2376m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 39,0225m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.711,308m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.711,308m2
9Búp sen bê tông250cái
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 751.501,8m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 753.354m
12Đắp hoa sen trang trí tường rào210m2
E Nhà xe
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,0799100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0556100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0243100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0243100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1952100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,512m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,0428tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,762m3
9Bu lông neo móng D1432bộ
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0246100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,92m3
12Gia công cột bằng thép hình0,1507tấn
13Lắp dựng cột thép các loại0,1507tấn
14Gia công giằng mái thép0,0551tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,0551tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0861tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0861tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,1139tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,1139tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,8675m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4331100m2
22Úp nóc mái25,8m
F Mái sân tổ chức tang lễ
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,0676100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0514100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0162100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0162100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1472100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,0334tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,22m3
9Bu lông neo móng D16x47032bộ
10Gia công cột bằng thép hình0,2148tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,2148tấn
12Gia công giằng mái thép0,1873tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,1873tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,9563tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,9563tấn
16Gia công xà gồ thép0,4234tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,4234tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,2108m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,4542100m2
20Tháo dỡ mái tôn100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,967m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1797100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1797100m3
24Đắp cát vàng tạo phẳng3m3
25Rải nilon chống mất nước1100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,06100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15m3
28Lát đá xanh, mặt băm dày 5cm, vữa XM mác 75100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,044100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 1001,54m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1004,62m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 3,85m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường0,066100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d 0,0256tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d 0,1041tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 2000,99m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,104m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,8009m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,9212m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,9212m2
41Búp sen bê tông12cái
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7590,44m
43Đắp hoa sen trang trí tường rào6,98m2
G Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,5703100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,759100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5703100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5703100m3
5Đất đắp K957,0348100m3
6Đất đắp K983,1061100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,957,7821100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,982,6777100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,3342100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,88100m3
11Đắp cát vàng tạo phẳng26,8m3
12Rải nilon chống mất nước8,9278100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy2,668100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 449,91m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm gia cố lề0,5929100m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D10003đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm2mối nối
18Đế cống D10009cái
H Rãnh thoát nước mưa
1Đào kênh mương, chiều rộng 2,4947100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1789100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,2979100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,2979100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống24,72m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,693100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 20037,08m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7550,82m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75277,2m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ2,31100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, d 0,231tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, d 1,2289tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 20017,79m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, nắp đan2,5687100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d4,9919tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25021,59m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu231cấu kiện
18Ghi gang thu nước kích thước 570x355x408cái
I Kè đá hộc
1Đào móng kè, máy đào 0,4m3, đất cấp II15,0745100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,7164100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 9,8865100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 9,8865100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 660,53100m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,5796100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100105,68m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100636,64m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 537,15m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa109,48m2
J Đường vào chính, lối vào
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph42,0885m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4209100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4209100m3
4Đắp cát vàng tạo phẳng11,9m3
5Rải nilon chống mất nước3,9653100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,313100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 65,82m3
8Lát đá xanh, mặt băm dày 5cm, vữa XM mác 75269,7m2
9Đào móng kè, máy đào 0,4m3, đất cấp II0,1848100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0748100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1025100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1025100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,252100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 1008,82m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10026,46m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 22,05m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường0,378100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d 0,1133tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d 0,6074tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 2005,67m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,8342m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,0711m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75293,3978m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ293,3978m2
25Búp sen bê tông61cái
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75551,684m
27Đắp hoa sen trang trí tường rào42,578m2
K Cải tạo nhà tổ chức tang lễ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ115,5m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,5m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại33,75m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0424100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0424100m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,5m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7557,5m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,5m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,5m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ thờ, vữa XM mác 751,5m3
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 752,57m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7512,83m2
14Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 7533,75m2
15Chống thấm mái41,6m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10041,6m2
L San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II11,4378100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 11,4378100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 11,4378100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9060,3463100m3
5Đất đắp K9066,381100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1454438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông xi măng, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước;- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.345.404.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (trong đó ít nhất 01 công trình là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Mặt đường BTXM; Kè xây đá hộc, Rãnh thoát nước và ít nhất 01 công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật – Nghĩa trang)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao/Biên bản xác nhận hoàn thành + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt + thông báo mời thầu và Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (trong đó ít nhất 01 công trình là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Mặt đường BTXM; Kè xây đá hộc, Rãnh thoát nước và ít nhất 01 công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật – Nghĩa trang)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao/Biên bản xác nhận hoàn thành + quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt + thông báo mời thầu và Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy Lu ≥ 9 tấn1
9 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
10 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->