Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 11:28:00 đến ngày 2022-03-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,410,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6158115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9231623E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.487.378.700 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.487.378.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III.Đối với nhà thầu liên danh thì vị trí chỉ huy trưởng thuộc nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công điện:01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quanĐã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu và kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học ngành kỹ sư vật liệu và kết cấu xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu > 0,8m3 ( Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5T (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan BT cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có Giấy chứng nhận kiểm nghiệm-hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước ≥ 0.9m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học Nguyễn Huệ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - 1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp; 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu ( hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính……) theo yêu cầu tại mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham dự thầu Và các tài liệu khác theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3890634; số fax 0235.3890912; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3890634; số fax 0235.3890912 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Khối phố Nam Đông, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3.890.919 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | gốc |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,516 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,668 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,722 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,387 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,793 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,03 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,658 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,964 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,013 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,39 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,397 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,317 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,563 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,382 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,824 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,715 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,498 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,623 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,372 | m3 |
| 27 | Lát giấy dầu chống mất nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,388 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,49 | m3 |
| B | I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,289 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,315 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,942 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,151 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,273 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,292 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,952 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,026 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,428 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 81,774 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,276 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,674 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,984 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,835 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,342 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,372 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,481 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,412 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,942 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,547 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,345 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,807 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 69,185 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,191 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,112 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,975 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,507 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,381 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,456 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,229 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,552 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,336 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,358 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,581 | m3 |
| C | I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.3. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.198,449 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 586,08 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 311,89 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 282,66 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 719,07 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 357,028 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,4 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 9 | Trát âm trụ trục A sâu 10mm, rộng 200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Kẻ roan rộng 30 sâu 10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 126,4 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 916,421 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.829,563 | m2 |
| 13 | Lát đá granite màu đen bình định hoặc tương đương bậc tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,695 | m2 |
| 14 | Lát đá Granite màu đen bình định hoặc tương đương bậc cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,397 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 433,36 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 219,24 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 120x600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,906 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,23 | m2 |
| 19 | Lát gạch xi măng Terrazoo 400x400x30mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,354 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 88,32 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 72,96 | m2 |
| 22 | GCLD vách nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 23 | GCLD cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,64 | m2 |
| 24 | GCLD khuôn hoa song thép Inox 15x15 dày 1,0mm 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 118,272 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,717 | tấn |
| 27 | Lắp dựng li tô thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,309 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m Vina gốm hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,419 | 100m2 |
| 29 | Ngói úp nóc 3,5 viên /1md Vina gốm hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,44 | md |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 177,225 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 177,225 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 177,225 | m2 |
| 33 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,274 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can thép Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,575 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 529,792 | 1m2 |
| 36 | GCLD chữ Inox mạ đồng cao 250mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | chữ |
| 37 | Căn lưới thủy tinh chống nứt tường gạch không nung | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 443,4 | m2 |
| D | I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.4. THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,819 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,573 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,373 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Cầu Cắn rác phi D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| E | I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.5. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 92,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 172 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 69 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.168 | m |
| 5 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.016,8 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =120x120mm Sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 35W loại 1 bóng Rạng đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 0,6m 16W Rạng đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng lớp học loại 1 bóng dài 1,2m Fs-40/36x1 CM1*EH rạng đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220V sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt ốp trần (bao gồm hộp điều khiển) Asia hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 21 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoá | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 22 | Tủ điện nhựa âm tường 2-4 MODULE Sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 23 | Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULE Sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 828,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 468,1 | m |
| 26 | GCLD sứ đỡ cách điện và phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 loại 5kg+ Kệ treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Bảng hướng dẫn sử dụng PCCC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Bảng |
| 29 | Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,2x1,2m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | Bảng |
| F | I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.6. TIẾP ĐẤT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây đồng tiếp đất dưới mương đất, D=50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở 120x120 (kẹp đồng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,8 | m |
| G | I.7. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | md |
| 4 | Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | md |
| 5 | Tăng đơ cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt hoặc ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | mối/cái |
| 7 | Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,31 | 1m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | GCLD đế bản mã và phụ kiện giữa cột D60 và D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo có bán kính bảo vệ R | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái loại d=70mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 16 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bao |
| H | II. NHÀ ĐA NĂNG - II.1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,517 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,143 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,953 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính 20%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,494 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính 80%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,612 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,789 | m3 |
| 8 | Láng nền sau khi đổ bê tông (bằng máy xoa nhẵn mặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 255,1 | m2 |
| 9 | Cắt roan 4,5x4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 90,2 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,972 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,353 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,035 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,496 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,513 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,669 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,059 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,806 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,122 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,303 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,942 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,358 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 5,0x9,0x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,851 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,013 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,204 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,512 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,399 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,642 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,053 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,839 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,859 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,118 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 215kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 110kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,192 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,192 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2.0m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,778 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,778 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép tổng hợp 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 323,292 | m2 |
| 42 | GCLD bu lông D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 43 | GCLD bu lông D14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 44 | GCLD tân đơ D14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,4 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,111 | 100m2 |
| 46 | GCLD khe chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 388,95 | m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm cách nhiệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 360,5 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 708,09 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 456,368 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 130,2 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 208,7 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 283,88 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.240,488 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 552,036 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,16 | m2 |
| 56 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 57 | GCLD khuôn hoa song thép Inox 15x15 dày 1,0mm 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,264 | m2 |
| 58 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,298 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính mờ cường lực dày 8mm lấy sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,6 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 181,34 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Gạch xi măng Terrazoo 400x400x30mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,062 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,008 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 200x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,94 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 312,278 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm Sika hoặc tương đương mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 312,278 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 312,278 | m2 |
| 68 | Đóng trần tấm Prima dày 3,5mm đà khung kẽm (bao gồm khung để giằng nhịp 12m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 73,75 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 534,34 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,4 | m |
| 71 | Đắp nổi vữa biểu tượng vận động viên thể thao bằng VXM M75, dày 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | GCLD Bảng Hiflex: (hình thể thao + hình văn nghệ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 73 | GCLD cầu thông gió bằng Inox D600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 74 | Kẻ roan rộng 30 sâu 10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 116,24 | m |
| 75 | Lát đá Granite bậc cấp màu đen Bình Định hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,385 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám trắng vào tường sử dụng keo dán vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,375 | m2 |
| 77 | Ốp Đá granít tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,6 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,644 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,626 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,24 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,373 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,397 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,771 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,321 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,284 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,401 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,869 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,447 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,974 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,815 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m |
| 107 | GCLD cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 108 | GCLD chữ Inox mạ đồng (cao h=300) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | chữ |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,148 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,204 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,077 | 100m2 |
| 112 | Căn lưới thủy tinh chống nứt tường gạch không nung | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 260,95 | m2 |
| I | II. NHÀ ĐA NĂNG - II.2. HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led Lowbay 50w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1,2m loại 1 bóng 35W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel tròn 12w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 50x100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 19 | GCLD sứ đỡ cách điện và phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 22 | Băng keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 2-4 Module | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 loại 5kg+ Kệ treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 25 | Bảng hướng dẫn sử dụng PCCC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 26 | Gia công lắp dựng kim thu sét, dài 1,2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp đất V50x5, dài 2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,31 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,31 | m3 |
| 32 | Chân đỡ dây thép D10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 33 | Sơn chống rỉ 3 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | kg |
| 34 | Làm mối hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | mối |
| 35 | Chèn trát bằng VXM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| J | III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - III.1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,382 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,279 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,662 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,297 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,075 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,978 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,263 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,618 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,403 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,646 | m3 |
| K | III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.2. Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,132 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,235 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,774 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,184 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,452 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,142 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,88 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,27 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 27 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông hoa sen hoặc tương đương dày 0.4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2 |
| 28 | GCLD khe chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,98 | m2 |
| L | III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.3 Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 116,57 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,08 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,27 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,98 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 6 | Lát đá granite màu đen Bình Định hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ cường lực dày 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,6 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính mờ cường lực dày 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 kèm theo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,77 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika hoặc tương đương, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,268 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,268 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,268 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn hoặc tương đương-tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37,45 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-gạch ceramic hoặc tương đương tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,04 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,29 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,6 | m |
| 17 | Kẻ roan rộng 30 sâu 10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 99,41 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 189,65 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,9 | m |
| 21 | GCLD trần tôn lạnh Hoa sen hoặc tương đương dày 0,3mm, khung kẽm UV dày 1.2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,73 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m2 |
| M | III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.4. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài Led 0,6m/18w, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài Led 1,2m/36w, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | GCLD tủ điện 2 -4 Module sinô hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây, KT =50x100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp phân dây, KT =100x100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 162,2 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 61,55 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 61,55 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường công suất 35w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| N | III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.5. Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí xổm Viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, KT 150x150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 8 | Khoá nước D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Khoá nước D27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Phao THT FLO | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa rumine bằng nhựa tay nắm Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,225 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | GCLD cầu chắn rát D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | quả |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| O | III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.6. Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,464 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,623 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,712 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,14 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,099 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,295 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,007 | m2 |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| P | III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.7. XÂY MỚI BẢNG TÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng tên sân GDTC cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,216 | m2 |
| 7 | GCLD tấm panô thép bảng hiệu dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 8 | Dán giấy Decal sơn chữ màu trắng Chữ 170mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17 | chữ |
| 9 | Dán giấy Decal sơn chữ màu trắng Chữ 35mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | chữ |
| 10 | Dán giấy Decal sơn chữ màu trắng Chữ 45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | chữ |
| Q | III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.8. NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu chống mất nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,731 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,388 | m3 |
| 4 | Cắt roan nền sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6158115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9231623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.487.378.700 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.487.378.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III.Đối với nhà thầu liên danh thì vị trí chỉ huy trưởng thuộc nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện:01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quanĐã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu và kết cấu xây dựng | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học ngành kỹ sư vật liệu và kết cấu xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu > 0,8m3 ( Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5T (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 80kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích trộn > 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7KW | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất 5KW | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất 23KW | 1 |
| 10 | Máy khoan BT cầm tay | Công suất 0,5KW | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ đạc | (Có Giấy chứng nhận kiểm nghiệm-hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Công suất > 5KVA | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất 1KW | 2 |
| 14 | Giàn giáo thép | Kích thước ≥ 0.9m | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi