Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313491-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220313351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 11:28:00 đến ngày 2022-03-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,410,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6158115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9231623E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.487.378.700 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.487.378.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III.Đối với nhà thầu liên danh thì vị trí chỉ huy trưởng thuộc nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công điện:01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quanĐã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu và kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học ngành kỹ sư vật liệu và kết cấu xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu > 0,8m3 ( Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5T (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn > 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan BT cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ đạc
- Đặc điểm thiết bị (Có Giấy chứng nhận kiểm nghiệm-hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Kích thước ≥ 0.9m
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Nguyễn Huệ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng , địa chỉ: 73 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng Phúc Hưng; địa chỉ: Số 03 đường Lê Bá Trinh, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng TMDV Khánh Thịnh; địa chỉ: Thôn Khánh Thịnh, Xã Tam Thái, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam. + Cơ quan thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh, địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TMDV & XD Bảo Hưng, địa chỉ: 73 Lê Đình Dương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng , địa chỉ: 73 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- 1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp; 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu ( hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính……) theo yêu cầu tại mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham dự thầu Và các tài liệu khác theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3890634; số fax 0235.3890912; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3890634; số fax 0235.3890912
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Khối phố Nam Đông, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3.890.919
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.1. PHẦN XÂY LẮP
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8gốc
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,516m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,668100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,7221m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V26,387m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,096tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,022tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,419tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,186tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,793tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,03100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,658100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V43,964m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,013m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,39m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,397100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,317tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,563tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,382100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,824m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,715100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,498100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V36,623m3
25Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,051100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,372m3
27Lát giấy dầu chống mất nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,388100m2
28Xây móng bằng gạch không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,49m3
B I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.2. PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,289tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,315tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,094tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,942tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,151tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,273tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,292100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,952m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,026m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V65,428m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V81,774m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,276m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,674m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,984m3
15Xây tường thẳng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5m3
16Xây tường thẳng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,835100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,342tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,372tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,061tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,139tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,065tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,065tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,481tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,412tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,942tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,547tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,345tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V32,807m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V69,185m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,191100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,112tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,975tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,507tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,008tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,108tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,033m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,381100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,056tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,036tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,021tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,456tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,229tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,552100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V21cái
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,064tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,098tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,336tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,122tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,072tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,179tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,007tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,358tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,581m3
C I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.3. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.198,449m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V586,08m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V311,89m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V282,66m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V719,07m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V357,028m
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,4m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V41m
9Trát âm trụ trục A sâu 10mm, rộng 200mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
10Kẻ roan rộng 30 sâu 10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V126,4m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V916,421m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.829,563m2
13Lát đá granite màu đen bình định hoặc tương đương bậc tam cấpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,695m2
14Lát đá Granite màu đen bình định hoặc tương đương bậc cầu thangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V33,397m2
15Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V433,36m2
16Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V219,24m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 120x600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V33,906m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,23m2
19Lát gạch xi măng Terrazoo 400x400x30mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,354m2
20GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V88,32m2
21GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V72,96m2
22GCLD vách nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15m2
23GCLD cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,64m2
24GCLD khuôn hoa song thép Inox 15x15 dày 1,0mm 304Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V118,272m2
25Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,026tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,717tấn
27Lắp dựng li tô thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,309tấn
28Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m Vina gốm hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,419100m2
29Ngói úp nóc 3,5 viên /1md Vina gốm hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V57,44md
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V177,225m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V177,225m2
32Quét dung dịch chống thấm Sika mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V177,225m2
33Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,274tấn
34Lắp dựng lan can thép Inox 304Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,575m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V529,7921m2
36GCLD chữ Inox mạ đồng cao 250mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18chữ
37Căn lưới thủy tinh chống nứt tường gạch không nungTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V443,4m2
D I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.4. THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,013100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,819100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,573100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,373100m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,264100m2
9Cầu Cắn rác phi D100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V42Cái
E I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.5. HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V92,5m
2Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V172m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V69m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.168m
5Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.016,8m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =120x120mm Sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12hộp
7Lắp đặt công tắc, cầu trì, automat, KT Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V78hộp
8Lắp đặt đèn Led 1,2m 35W loại 1 bóng Rạng đông hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V49bộ
9Lắp đặt đèn Led 0,6m 16W Rạng đông hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15bộ
10Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng lớp học loại 1 bóng dài 1,2m Fs-40/36x1 CM1*EH rạng đông hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220V sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V56cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20A sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 30A sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 50A sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 100A sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt quạt ốp trần (bao gồm hộp điều khiển) Asia hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V32cái
20Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V32cái
21Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoáTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
22Tủ điện nhựa âm tường 2-4 MODULE Sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8hộp
23Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULE Sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2hộp
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V828,5m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V468,1m
26GCLD sứ đỡ cách điện và phụ kiệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
27Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 loại 5kg+ Kệ treoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
28Bảng hướng dẫn sử dụng PCCCTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Bảng
29Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,2x1,2m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8Bảng
F I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC - I.6. TIẾP ĐẤT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,881m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,059100m3
3Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cọc
4Kéo rải dây đồng tiếp đất dưới mương đất, D=50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24m
5Hộp kiểm tra điện trở 120x120 (kẹp đồng)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1hộp
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,8m
G I.7. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,88m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,059100m3
3Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4md
4Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sétTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V32md
5Tăng đơ cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
6Mối hàn hoá nhiệt hoặc ốc xiếc cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5mối/cái
7Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,311m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,013tấn
10GCLD đế bản mã và phụ kiện giữa cột D60 và D34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo có bán kính bảo vệ RTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
12Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái loại d=70mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20m
14Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cọc
15Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1hộp
16Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sétTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
17Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bao
H II. NHÀ ĐA NĂNG - II.1. PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,517100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,1431m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,953100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính 20%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,494100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính 80%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V30,612m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,789m3
8Láng nền sau khi đổ bê tông (bằng máy xoa nhẵn mặt)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V255,1m2
9Cắt roan 4,5x4mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V90,2md
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,01100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,972m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20,353m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,035100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,14m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,85100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,496m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,513m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,669100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,059m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,806100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,122m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,303100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,942m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,358m3
25Xây móng bằng gạch không nung 5,0x9,0x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,851m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,013m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V59,204m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,512m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,399m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,642m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20,053m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,839100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,859m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,118100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 215kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V91 cấu kiện
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 110kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V21 cấu kiện
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,192tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,192tấn
39Gia công xà gồ thép C120x50x15x2.0mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,778tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,778tấn
41Sơn sắt thép tổng hợp 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V323,292m2
42GCLD bu lông D25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
43GCLD bu lông D14Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V64cái
44GCLD tân đơ D14Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V32cái
45Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,4 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,111100m2
46GCLD khe chống bãoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V388,95m2
47Lắp dựng tấm cách nhiệtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V360,5m2
48Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V708,09m2
49Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V456,368m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V130,2m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V208,7m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V283,88m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.240,488m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V552,036m2
55GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V41,16m2
56GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,36m2
57GCLD khuôn hoa song thép Inox 15x15 dày 1,0mm 304Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,264m2
58Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,03tấn
59Lắp dựng lan can Inox 304Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,298m2
60Gia công lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính mờ cường lực dày 8mm lấy sángTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V27,6m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V181,34m2
62Lát nền, sàn gạch Gạch xi măng Terrazoo 400x400x30mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,062m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,008m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 200x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,94m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V312,278m2
66Quét dung dịch chống thấm Sika hoặc tương đương mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V312,278m2
67Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V312,278m2
68Đóng trần tấm Prima dày 3,5mm đà khung kẽm (bao gồm khung để giằng nhịp 12m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V73,75m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V534,34m
70Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,4m
71Đắp nổi vữa biểu tượng vận động viên thể thao bằng VXM M75, dày 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
72GCLD Bảng Hiflex: (hình thể thao + hình văn nghệ)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,24m2
73GCLD cầu thông gió bằng Inox D600Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
74Kẻ roan rộng 30 sâu 10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V116,24m
75Lát đá Granite bậc cấp màu đen Bình Định hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,385m2
76Ốp đá granit tự nhiên màu xám trắng vào tường sử dụng keo dán vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,375m2
77Ốp Đá granít tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,6m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,197tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,133tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,644tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,057tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,626tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,186tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,121tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,24tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,373tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,086tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,025tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,397tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,137tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,22tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,033tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,129tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,771tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,137tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,321tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,284tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,401tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,869tấn
101Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,447tấn
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,974tấn
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06tấn
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,815100m
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,083100m
107GCLD cầu chắn rác D100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V18cái
108GCLD chữ Inox mạ đồng (cao h=300)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9chữ
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,148100m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,204100m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,077100m2
112Căn lưới thủy tinh chống nứt tường gạch không nungTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V260,95m2
I II. NHÀ ĐA NĂNG - II.2. HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn led Lowbay 50wTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12bộ
2Lắp đặt đèn Led 1,2m loại 1 bóng 35WTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần 18WTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11bộ
4Lắp đặt đèn led panel tròn 12wTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15bộ
5Lắp đặt quạt treo tường công suất lớnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11cái
9Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 50x100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V35hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V35hộp
12Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V480m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V400m
16Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V80m
17Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V78m
19GCLD sứ đỡ cách điện và phụ kiệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V180m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V70m
22Băng keoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cuộn
23Lắp đặt tủ điện 2-4 ModuleTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
24Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 loại 5kg+ Kệ treoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bình
25Bảng hướng dẫn sử dụng PCCCTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bảng
26Gia công lắp dựng kim thu sét, dài 1,2mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V35m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V70m
29Gia công và đóng cọc tiếp đất V50x5, dài 2,4mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cọc
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,311m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,31m3
32Chân đỡ dây thép D10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
33Sơn chống rỉ 3 nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4kg
34Làm mối hànTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5mối
35Chèn trát bằng VXM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
J III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - III.1. Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,093100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,3821m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,279m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,662m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,252m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,297100m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,075m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,978m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,011tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,058tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,068tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,013tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,263m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,115100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,041tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,163tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,618m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,163100m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,403m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,646m3
K III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.2. Phần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,065tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,132tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,029tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,176m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,235100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,043tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,022tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,179tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,774m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,033tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,033tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,066tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,184m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,166100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V21 cấu kiện
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,452m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,239100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,024tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,158tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,142m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,88m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,27m3
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,163tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,163tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,12m2
27Lợp mái che bằng tôn sóng vuông hoa sen hoặc tương đương dày 0.4mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4100m2
28GCLD khe chống bãoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V39,98m2
L III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.3 Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V116,57m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V107,08m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,27m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V35,98m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20m2
6Lát đá granite màu đen Bình Định hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,8m2
7Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ cường lực dày 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,6m2
8Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính mờ cường lực dày 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,76m2
9Gia công lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 kèm theoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,77m2
10Quét dung dịch chống thấm mái Sika hoặc tương đương, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,268m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,268m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,268m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn hoặc tương đương-tiết diện gạch 300x300mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V37,45m2
14Ốp tường trụ, cột-gạch ceramic hoặc tương đương tiết diện gạch 300x600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V62,04m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,29m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,6m
17Kẻ roan rộng 30 sâu 10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V59,8m
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V99,41m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V189,65m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V59,9m
21GCLD trần tôn lạnh Hoa sen hoặc tương đương dày 0,3mm, khung kẽm UV dày 1.2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V31,73m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,08100m2
M III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.4. Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài Led 0,6m/18w, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3bộ
2Lắp đặt đèn ống dài Led 1,2m/36w, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
3GCLD tủ điện 2 -4 Module sinô hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
5Lắp đặt hộp phân dây, KT =50x100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9hộp
6Lắp đặt hộp phân dây, KT =100x100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V84m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V162,2m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V61,55m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V61,55m
12Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường công suất 35wTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
N III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.5. Phần nước
1Lắp đặt Lavabol 1 vòi Viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt xí xổm Viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
4Lắp đặt xí bệt Viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt phễu thu, KT 150x150mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bể
8Khoá nước D34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
9Khoá nước D27Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
10Phao THT FLOTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt vòi rửa rumine bằng nhựa tay nắm InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT3 hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,1100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,95100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,225100m
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
18GCLD cầu chắn rát D100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2quả
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,84100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V30cái
O III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.6. Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,26100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,086100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,464m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,05m3
5Xây móng bằng gạch không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,623m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V26,712m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,14m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,099m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,049100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,004tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,095tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,295m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V34,007m2
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,115100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
P III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.7. XÂY MỚI BẢNG TÊN
1Tháo dỡ bảng tên sân GDTC cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,192m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,192m3
4Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,025tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,025tấn
6Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,216m2
7GCLD tấm panô thép bảng hiệu dày 1mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1m2
8Dán giấy Decal sơn chữ màu trắng Chữ 170mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17chữ
9Dán giấy Decal sơn chữ màu trắng Chữ 35mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22chữ
10Dán giấy Decal sơn chữ màu trắng Chữ 45mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22chữ
Q III. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- III.8. NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,404100m3
2Rải giấy dầu chống mất nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,731100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,388m3
4Cắt roan nền sânTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V66,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6158115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9231623E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.487.378.700 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.487.378.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III.Đối với nhà thầu liên danh thì vị trí chỉ huy trưởng thuộc nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Cán bộ kỹ thuật thi công điện:01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quanĐã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan32
5 Cán bộ phụ trách vật liệu và kết cấu xây dựng 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học ngành kỹ sư vật liệu và kết cấu xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSDT bao gồm:+ Bằng cấp + Chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu > 0,8m3 ( Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5T (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
3 Máy đầm cóc 80kg1
4 Máy trộn bê tông dung tích trộn > 250L2
5 Máy đầm bàn Công suất 1kW1
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW2
7 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7KW1
8 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất 5KW1
9 Máy hàn Công suất 23KW1
10 Máy khoan BT cầm tay Công suất 0,5KW1
11 Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ đạc (Có Giấy chứng nhận kiểm nghiệm-hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
12 Máy phát điện dự phòng Công suất > 5KVA1
13 Máy bơm nước Công suất 1KW2
14 Giàn giáo thép Kích thước ≥ 0.9m100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->