Gói thầu: Thi công trạm cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị bơm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công trạm cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 11:26:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,438,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. - Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù: Công trình xử lý nước theo công nghệ lắng Lamenlla và lọc trọng lực tự rửa có công suất lọc là 15 m3/h, kiểu lắp ghép kết cấu bằng thép phủ inox 304, có công suất lọc ≥ 15 m3/h (tương đương 270 m3/ngđ) Trường hợp có 1 Hợp đồng đáp ứng các nội dung nêu trên thì được xem là đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành điện.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực thi công điện- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất 23,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất 23,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay, công suất 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay, công suất 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông, công suất 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông, công suất 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm đất cầm tay, trọng lượng 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay, trọng lượng 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công trạm cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị bơm Nâng cấp, sửa chữa HTCN ấp Tân Đông, Tân Thành, Tân Châu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021, tổng doanh thu của năm 2021, tổng nguồn vốn năm 2021. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại: 0276.3827760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ TRẠM BƠM 2 - HÓA CHẤT XD | |||
| 1 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1 | m3 | |
| 2 | Công tác đổ bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,126 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,113 | 100kg | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,13 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cột thép | 0,13 | tấn | |
| 6 | Gia công giằng mái thép | 0,141 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng giằng thép | 0,141 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 0,106 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,106 | tấn | |
| 10 | Lợp mái tole màu xanh dày 3,5 dem | 0,168 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,74 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,8 | m2 | |
| 13 | Gia công hệ khung đỡ máy khuấy | 0,092 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng hệ khung đỡ máy khuấy | 0,092 | tấn | |
| C | NHÀ TRẠM BƠM 2 - HÓA CHẤT CN | |||
| D | BỂ CHỨA CẢI TẠO | |||
| 1 | CREPHIN DN100 | 2 | cái | |
| 2 | BU THÉP DN100 L500 BU | 2 | cái | |
| 3 | BU THÉP DN100 L400 BB | 2 | cái | |
| 4 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN100 L2000 BU | 2 | cái | |
| 5 | CÚT 90 THÉP DN100 BU | 2 | cái | |
| E | TRẠM BƠM 2 | |||
| 1 | BƠM TRỤC NGANG Q=20M3/H, H=40M ( lắp đặt ) | 0,38 | tấn | |
| 2 | VAN BƯỚM TAY DN100 | 4 | cái | |
| 3 | VAN MỘT CHIỀU DN150 | 2 | cái | |
| 4 | MỐI NỐI MỀM CAO SU DN100 | 2 | cái | |
| 5 | MỐI NỐI MỀM DN100 BB | 2 | cái | |
| 6 | BU THÉP DN100 L200 BB | 2 | cái | |
| 7 | BU THÉP DN100, L550 BU | 1 | cái | |
| 8 | BU THÉP DN100 L600 BU | 2 | cái | |
| 9 | BU THÉP DN100 L1100 BU | 1 | cái | |
| 10 | CÚT 90 THÉP DN100 BU | 2 | cái | |
| 11 | CÚT 90 THÉP DN100 BB | 2 | cái | |
| 12 | CÚT 90 uPVC DN100 BB | 1 | cái | |
| 13 | TÊ LỆCH 45 THÉP DN100x100 BUU | 2 | cái | |
| 14 | MẶT BÍCH ĐẶC THÉP DN100 | 0,5 | cặp bích | |
| 15 | BÍCH uPVC DN100 | 1 | cái | |
| 16 | CÔN THÉP DN100-DN BB | 4 | cái | |
| 17 | ỐNG uPVC D114, PN9 | 0,04 | 100m | |
| 18 | BỘ ĐỒNG HỒ ĐO ÁP DN20 | 2 | cái | |
| 19 | BỘ VAN XẢ KHÍ DN20 | 1 | cái | |
| 20 | CHI TIẾT 1 | 2 | BỘ | |
| F | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | BỒN PHA HÓA CHẤT, BỒN NHỰA 1000 LÍT | 1 | bể | |
| 2 | BƠM ĐỊNH LƯỢNG Q=30L/H, H=30M ( lắp đặt ) | 0,006 | tấn | |
| 3 | BỘ MÔ TƠ KHUẤY VÀ CÁNH KHUẤY INOX ( lắp đặt ) | 1 | bộ | |
| 4 | ỐNG NHỰA D60 PN10 | 0,03 | 100m | |
| 5 | ỐNG NHỰA D42 PN12 | 0,03 | 100m | |
| 6 | ỐNG NHỰA D34 PN12,5 | 0,28 | 100m | |
| 7 | ỐNG NHỰA D27 PN160 | 0,06 | 100m | |
| 8 | CÚT NHỰA D42 | 3 | cái | |
| 9 | CÚT NHỰA D34 | 9 | cái | |
| 10 | CÚT NHỰA D27 | 2 | cái | |
| 11 | TÊ NHỰA D42 | 1 | cái | |
| 12 | TÊ NHỰA D34 | 2 | cái | |
| 13 | RĂNG TRONG 60 | 2 | cái | |
| 14 | RĂNG NGOÀI 60 | 2 | cái | |
| 15 | RĂNG TRONG 42 | 2 | cái | |
| 16 | RĂNG NGOÀI 42 | 2 | cái | |
| 17 | RĂNG NGOÀI 27 | 2 | cái | |
| 18 | VAN NHỰA D42 | 2 | cái | |
| 19 | VAN NHỰA D34 | 2 | cái | |
| 20 | VAN NHỰA D27 | 2 | cái | |
| G | GIẾNG XD | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | 1 | lần | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 10 | m | |
| 4 | Đo carota giếng khoan | 60 | m | |
| H | Giếng khai thác | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 10 | m | |
| 3 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần | 1 | lần hút | |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 15 | m | |
| 5 | Trám cách ly bằng XM nguyên chất từ 0-5m | 0,054 | m3 | |
| 6 | Chèn sét bentonit | 1,86 | m3 | |
| 7 | Chèn sỏi | 1,776 | m3 | |
| 8 | Ống chống PVC D114, PN 12,5 bar | 0,21 | 100m | |
| 9 | Ống chống PVC D168, PN 12,5 bar | 0,2 | 100m | |
| 10 | Ống lọc PVC Ф114, khe hở 1 mm | 0,15 | 100m | |
| 11 | Ống lắng PVC Ф114, PN 12,5 bar | 0,04 | 100m | |
| 12 | Côn chuyển Ф168/110 | 1 | cái | |
| 13 | Vòng định tâm | 4 | cái | |
| 14 | Van đáy F114 | 1 | cái | |
| 15 | Nắp bảo vệ 250 | 1 | cái | |
| 16 | Đinh vít | 1 | kg | |
| 17 | Thí nghiệm phân tích 30 chỉ tiêu nước thô theo QCVN 09-MT:2015/BTNMT Bộ TNMT | 2 | chỉ tiêu | |
| I | HỐ GIẾNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,185 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng ống đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,13 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,032 | m3 | |
| J | GIẾNG KHOAN CN | |||
| 1 | LẮP ĐẶT BƠM GIẾNG KHOAN Q=15M3/H, H=65M | 0,094 | tấn | |
| 2 | CÚT 90 THÉP BB DN80 | 2 | cái | |
| 3 | VAN 1 CHIỀU DN80 | 1 | cái | |
| 4 | BU THÉP DN80 BB , L300 | 1 | cái | |
| 5 | ĐỒNG HỒ ĐO LƯ LƯỢNG DN80 BB | 1 | cái | |
| 6 | TÊ THÉP DN80x50 | 1 | cái | |
| 7 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN80 | 2 | cái | |
| 8 | BU THÉP DN80 BU, L100 | 1 | cái | |
| 9 | BU THÉP DN80 BU, L250 | 1 | cái | |
| 10 | CÚT 90 THÉP DN80 BU | 1 | cái | |
| 11 | BU THÉP DN80 BB, L750 | 1 | cái | |
| 12 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC D90 | 1 | cái | |
| 13 | ĐỒNG HỒ ÁP LỰC D20 | 1 | cái | |
| 14 | VAN REN ĐỒNG D20 | 1 | cái | |
| 15 | BẦU XẢ KHÍ D20 | 1 | cái | |
| 16 | ỐNG HDPE D90, PN10 | 0,4 | 100m | |
| 17 | MẶT BÍCH THÉP DN150 | 0,5 | cặp bích | |
| 18 | INOX TẤM DN400 DÀY 12MM | 0,012 | tấn | |
| 19 | LẮP ĐẶT INOX TẤM DN400 DÀY 12MM | 0,012 | tấn | |
| 20 | BULONG NEO M20x400 | 4 | cái | |
| 21 | BULONG M16 | 4 | cái | |
| 22 | DÂY CÁP TREO BƠM | 40 | m | |
| 23 | ỐNG UPVC D27, PN10 | 0,5 | 100m | |
| 24 | ĐẦU RÒ CHỐNG CẠN | 1 | cái | |
| 25 | ĐẦU NỐI REN NGOÀI D90 | 1 | cái | |
| 26 | ĐẦU NỐI REN TRONG D90 | 1 | cái | |
| K | CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ HIỆN HỮU | |||
| 1 | ĐÁ VÔI | 0,9 | m3 | |
| 2 | VẬT IỆU LỌC NỔI | 1,2 | m3 | |
| 3 | CÁT LỌC 0.8-2MM | 2,4 | m3 | |
| L | BỆ ĐỞ BỂ CHỨA - XỤM XỬ LÝ | |||
| M | SÀN ĐỠ CỤM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đỡ cụm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đỡ cụm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,2 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đỡ cụm , đường kính cốt thép | 0,924 | tấn | |
| N | CỤM XỬ LÝ CN | |||
| 1 | FLANGE ADAPTER DN80 | 2 | cái | |
| 2 | CÚT 90 THÉP DN80 BB | 4 | cái | |
| 3 | CÚT 90 THÉP DN80 BU | 4 | cái | |
| 4 | CÚT 90 THÉP DN80 UU | 3 | cái | |
| 5 | CÚT 90 THÉP DN65 BU | 1 | cái | |
| 6 | CÚT 90 THÉP DN50 BU | 2 | cái | |
| 7 | CÚT 90 THÉP DN50 UU | 1 | cái | |
| 8 | BU THÉP DN80 BB L9800 | 1 | cái | |
| 9 | BU THÉP DN80 BB L4700 | 1 | cái | |
| 10 | BU THÉP DN80 UU L1400 | 1 | cái | |
| 11 | BU THÉP DN80 BB L1500 | 1 | cái | |
| 12 | BU THÉP DN80 BU L800 | 1 | cái | |
| 13 | BU THÉP DN80 UU L4700 | 1 | cái | |
| 14 | BU THÉP DN80 BU L300 | 1 | cái | |
| 15 | BU THÉP DN80 UU L1000 | 1 | cái | |
| 16 | BU THÉP DN65 BB L2800 | 1 | cái | |
| 17 | BU THÉP DN50 BB L1500 | 1 | cái | |
| 18 | BU THÉP DN50 UU L1000 | 1 | cái | |
| 19 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN80 (ĐIỆN) | 1 | cái | |
| 20 | VAN BƯỚM TAY QUAY KẸP DN65 | 1 | cái | |
| 21 | VAN BƯỚM TAY QUAY KẸP DN50 | 1 | cái | |
| O | HỒ LẮNG BÙN XD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 15,021 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,35 | 100m3 | |
| P | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố lắng bùn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,628 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố lắng bùn, đường kính cốt thép | 0,825 | tấn | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 1,936 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,59 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 200 | 0,164 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,133 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 2 | cái | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm tường bể | 57,99 | m2 | |
| Q | HỒ LẮNG BÙN CN | |||
| 1 | ỐNG uPVC D315, DÀY 7,7MM | 0,04 | 100m | |
| 2 | BƠM CHÌM 10M3/H, H= 10M | 0,038 | tấn | |
| 3 | VAN 1 CHIỀU DN50 | 1 | cái | |
| 4 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN50 | 1 | cái | |
| 5 | MỐI NỐI MỀM DN50 | 1 | cái | |
| 6 | FLANGE ADAPTER DN50 | 1 | cái | |
| 7 | BU THÉP 304 DN50 ,L500 BU | 1 | cái | |
| 8 | BU THÉP 304 DN50, L200 BB | 1 | cái | |
| 9 | BU THÉP 304 DN50, L1100 UU | 1 | cái | |
| 10 | BU THÉP 304 DN50, L150BU | 2 | cái | |
| 11 | BU THÉP 304 DN50, L1300BU | 1 | cái | |
| 12 | CUT 90 THÉP DN50 BU | 3 | cái | |
| 13 | CUT 90 THÉP DN50 BB | 1 | cái | |
| 14 | CÔN THÉP DN50x40 | 1 | cái | |
| 15 | PHAO THU NƯỚC BỀ MẶT | 1 | cái | |
| 16 | ỐNG NHỰA MỀM GÂN D90 | 0,03 | 100m | |
| R | CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | ĐAI KHỞI THỦY DN168x90 | 1 | cái | |
| 2 | VAN BƯỚM TAY GẠT DN80 | 1 | cái | |
| 3 | BU STK DN80, L450, BU | 1 | cái | |
| 4 | BU STK DN80, L350, BU | 1 | cái | |
| 5 | BU STK DN80, L18000, BB | 1 | cái | |
| 6 | BU STK DN80, L600, UU | 1 | cái | |
| 7 | BU STK DN80, L400, BU | 1 | cái | |
| 8 | CÚT STK DN80 BU | 5 | cái | |
| 9 | VAN BƯỚM TAY GẠT DN100 | 1 | cái | |
| 10 | MẶT BÍCH NHỰA D114 | 2 | cái | |
| 11 | BU THÉP DN100, L300 BU | 2 | cái | |
| 12 | BU THÉP DN100, L1300 UU | 2 | cái | |
| 13 | BU THÉP DN100, L1200 UU | 2 | cái | |
| 14 | BU THÉP DN100, L3500 UU | 1 | cái | |
| 15 | BU THÉP DN100, L14000 BU | 1 | cái | |
| 16 | CÚT 90 THÉP DN100 UU | 5 | cái | |
| 17 | TÊ THÉP DN100 UU | 1 | cái | |
| 18 | Gia công chi tiết neo ống | 0,013 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng chi tiết neo ống | 0,013 | tấn | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 84,24 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | 84,24 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | 3,168 | 100m2 | |
| S | MẶT BẰNG TỔNG THỂ | |||
| T | CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | ỐNG uPVC D315, PN10 | 0,27 | 100m | |
| 2 | ỐNG uPVC D114, PN9 | 0,1 | 100m | |
| 3 | ỐNG uPVC D90, PN9 | 0,18 | 100m | |
| 4 | ỐNG uPVC D60, PN10 | 0,38 | 100m | |
| 5 | ỐNG uPVC D42, PN12 | 0,07 | 100m | |
| 6 | ỐNG uPVC D27, PN16 | 0,24 | 100m | |
| 7 | ỐNG THÉP DN80 | 0,03 | 100m | |
| 8 | ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG DN100 | 1 | cái | |
| 9 | VAN 1 CHIỀU DN100 | 1 | cái | |
| 10 | VAN CỔNG TY CHÌM DN100 | 1 | cái | |
| 11 | VAN CỔNG TY CHÌM DN80 | 1 | cái | |
| 12 | VAN CỔNG TY CHÌM DN50 | 1 | cái | |
| 13 | TÊ uPVC DN80x50 FFF | 2 | cái | |
| 14 | TÊ uPVC DN50x50 FFF | 2 | cái | |
| 15 | CÔN THÉP DN150x80 UU | 1 | cái | |
| 16 | CÔN THÉP DN80x50 BU | 2 | cái | |
| 17 | FLANGE ADAPTER DN100 | 3 | cái | |
| 18 | MỐI NỐI MỀM DN50 | 2 | cái | |
| 19 | CÚT 90 uPVC DN114 | 2 | cái | |
| 20 | CÚT 90 uPVC DN80 | 1 | cái | |
| 21 | CÚT 90 uPVC DN50 | 6 | cái | |
| 22 | CÚT 90 uPVC D42 | 3 | cái | |
| 23 | CÚT 90 uPVC D27 | 4 | cái | |
| 24 | CÚT 45 THÉPDN100 BU | 4 | cái | |
| 25 | BU THÉP DN50 UU L300 | 1 | cái | |
| 26 | BU THÉP DN100 UU L700 | 2 | cái | |
| 27 | BU THÉP DN100 BU L250 | 1 | cái | |
| 28 | BU THÉP DN100 BB L200 | 1 | cái | |
| 29 | CÚT 45 THÉP DN80 BB | 1 | cái | |
| 30 | CÚT 45 THÉP DN80 BU | 1 | cái | |
| 31 | BÍCH INOX RỖNG DN80 | 1 | cặp bích | |
| 32 | BÍCH uPVC DN80 | 4 | cái | |
| 33 | BÍCH uPVC DN50 | 2 | cái | |
| 34 | ĐẦU CHÂM INOX DN20 | 1 | cái | |
| 35 | VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG DN20 | 1 | cái | |
| U | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,346 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | m3 | |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 24,8 | 10m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,405 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,405 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,266 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,266 | 100m3/km | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,14 | 100m3 | |
| V | Hố thoát nước: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,864 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,968 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 1,613 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 12,096 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,118 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 6 | cái | |
| W | XII. HÀNG RÀO | |||
| X | Phá dỡ hàng rào hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,32 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,152 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ khung hàng rào thép hiện hữu | 1 | ht | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | 1,472 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,472 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 1,472 | m3 | |
| Y | hàng rào xây mới | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,54 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | 0,186 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | 0,895 | tấn | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,784 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng trụ cột | 8 | cái | |
| 6 | Kéo hàng rào trì gai ( 6m/kg) | 93,867 | kg | |
| Z | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| AA | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 120,34 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 0,2 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn và sơn 3 lớp khung cửa ( 1 lớp chống rĩ , 2 lớp màu) | 1 | ht | |
| 4 | Lợp mái tôn thay mới | 20 | 1m2 | |
| 5 | Quét vôi tường trong và ngoài | 120,34 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài phục vụ thi công | 0,737 | 100m2 | |
| AB | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 24,7 | m2 | |
| 2 | Quét vôi tường trong và ngoài | 24,7 | 1m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 0,046 | 100m2 | |
| 4 | Lợp mái tôn thay mới | 4,59 | 1m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,76 | m2 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( cải tạo HS NC=1,15 MTC=1,05 VL=1,02) | 1,76 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | 3,75 | m2 | |
| 8 | Lát nền gạch sàn mới | 3,75 | 1m2 | |
| 9 | Tháo dỡ bồn cầu | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bồn cầu | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài phục vụ thi công | 0,285 | 100m2 | |
| AC | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m | 2 | bộ | |
| 2 | Công tắc điện 10A | 2 | cái | |
| 3 | Mặt nạ các loại | 1 | cái | |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | 1 | cái | |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | 30 | m | |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | 80 | m | |
| 7 | Ống PVC D20 | 10 | m | |
| 8 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | 2 | cái | |
| AD | Tủ điện MDB | |||
| 1 | MCCB 4P-60A 18KA | 1 | cái | |
| 2 | Shuntrip | 1 | cái | |
| 3 | Rô le chống chạm đất | 1 | cái | |
| 4 | cầu chì 2A+ Đế | 13 | cái | |
| 5 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | 9 | bộ | |
| 6 | Thiết bị chống sét 4P- 40KA+ cầu chì 100A | 1 | bộ | |
| 7 | Rơ le điện áp 3 pha | 1 | cái | |
| 8 | Đồng hồ vạn năng V-A-P | 1 | cái | |
| 9 | Máy biến dòng 100/5A | 3 | bộ | |
| 10 | Máy biến dòng 30/5A | 6 | bộ | |
| 11 | Ampe + select ampe | 2 | cái | |
| 12 | ZCT 100A | 1 | bộ | |
| 13 | Máy biến áp 380/220V | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ nguồn 220V AC/24V DC | 1 | bộ | |
| 15 | Contactor 2P 10A | 1 | cái | |
| 16 | MCB 2P-6A 6KA | 2 | cái | |
| 17 | MCB 2P-10A 6KA | 2 | cái | |
| 18 | Biến tần 3P 4KW | 2 | bộ | |
| 19 | Cầu chì 5A+ đế | 2 | cái | |
| 20 | PLC 48DI/16DO AI+AO | 1 | cái | |
| 21 | MCCB 3P-20A 18KA | 4 | cái | |
| 22 | MCB 3P-25A 10KA | 2 | cái | |
| 23 | MCB 3P-16A 10KA | 3 | cái | |
| 24 | MCB 3P-10A 10KA | 2 | cái | |
| 25 | MCB 2P-16A 10KA | 2 | cái | |
| 26 | Contactor 3P 12A | 2 | cái | |
| 27 | Contactor 3P 9A | 3 | cái | |
| 28 | Contactor 3P 6A | 2 | bộ | |
| 29 | Rô le thời gian+ đế | 1 | cái | |
| 30 | Rô le nhiệt các loại | 7 | cái | |
| 31 | Rô le trung gian đế | 30 | cái | |
| 32 | Công tắc xoay (man/auto) | 7 | cái | |
| 33 | Đèn báo tín hiệu led D22 | 20 | bộ | |
| 34 | Nut dừng khẩn | 1 | cái | |
| 35 | Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệt | 1 | cái | |
| 36 | Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbar | 1 | bộ | |
| 37 | Vỏ tủ điện KT H1800xW1200xD500 | 1 | tủ | |
| AE | tiếp đất tại tủ MDB | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | 6 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M50mm2 | 26 | m | |
| AF | PHẦN CHUNG TẠI TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ống gân D130 | 20 | m | |
| 2 | Hộp che cáp inox 400x300x150 | 1 | cái | |
| AG | cáp điện từ MDB tới bơm cấp II | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (3Cx2.5mm2+E2.5mm2) | 61 | m | |
| 2 | Sensor áp 4.20mA | 1 | bộ | |
| 3 | Phao điện | 1 | cái | |
| 4 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) | 22 | m | |
| 5 | DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor) | 16 | m | |
| 6 | Ống PVC D20 | 13 | m | |
| 7 | Ống PVC D40 | 8 | m | |
| AH | cáp điện từ MDB tới bơm ĐL+máy khuấy | |||
| 1 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | 108 | m | |
| 2 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | 51 | m | |
| 3 | Ống ruột gà PVC D20 | 4 | m | |
| 4 | Ống PVC D40 | 4 | m | |
| 5 | Hộp nối (120x120) | 2 | hộp | |
| 6 | Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộp | 2 | cái | |
| AI | cáp điện từ MDB tới bơm hồ lắng | |||
| 1 | Cu/PVC/PVC (3Cx2,5mm2+E2.5mm2) | 12 | m | |
| 2 | Ống gân xoán D32 | 9 | m | |
| 3 | hộp nối (160x160) | 1 | hộp | |
| 4 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | 12 | m | |
| 5 | Ống PVC D20 | 9 | m | |
| 6 | Phao điện | 1 | cái | |
| AJ | cáp điện từ MDB tới bơm giếng lớp mới | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (3Cx2.5mm2+E2.5mm2) | 49 | m | |
| 2 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu điện cực | 49 | m | |
| 3 | Điện cực giếng trạm bơm nước thô | 1 | cái | |
| 4 | Ống gân xoắn D50 | 13 | m | |
| 5 | Ống PVC D21 | 32 | m | |
| 6 | Ống PVC D27 | 32 | m | |
| 7 | Hộp che cáp inox 200x200x120 | 1 | cái | |
| AK | cáp điện từ MDB tới bơm giếng hiện hữu | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (3Cx2.5mm2+E2.5mm2) | 30 | m | |
| 2 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu điện cực | 30 | m | |
| 3 | Ống gân xoắn D50 | 8 | m | |
| AL | NHÀ WC | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/1x10W-1.2m | 1 | bộ | |
| 2 | Quạt hút 200x200 | 1 | cái | |
| 3 | Công tắc điện 10A | 2 | cái | |
| 4 | Mặt nạ các loại | 1 | cái | |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | 1 | cái | |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | 40 | m | |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | 70 | m | |
| 8 | Ống PVC D20 | 27 | m | |
| 9 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | 2 | cái | |
| 10 | Hộp nối 100x100 | 1 | hộp | |
| AM | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m | 2 | bộ | |
| 2 | Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2m | 2 | bộ | |
| 3 | Quạt trần 1,2m + hộp số điều khiển | 1 | cái | |
| 4 | Quạt hút 300x300 | 1 | cái | |
| 5 | Công tắc điện 10A | 5 | cái | |
| 6 | Mặt nạ các loại | 2 | cái | |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | 4 | cái | |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | 130 | m | |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | 90 | m | |
| 10 | Ống PVC D20 | 70 | m | |
| 11 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | 6 | cái | |
| 12 | Hộp nối 100x100 | 1 | hộp | |
| AN | cáp điện từ MDB tới tủ DB-DH | |||
| 1 | Cu/PVC (4x4+E(PVC)4m2) | 15 | m | |
| 2 | Ống PVC D32 | 10 | m | |
| AO | CHIẾU SÁNG NGOÀI | |||
| 1 | Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bảng mã | 2 | cột | |
| 2 | Đèn LED 120W/220V IP-65 | 2 | bộ | |
| 3 | Công tắc điện 10A | 2 | cái | |
| 4 | Mặt nạ các loại | 1 | cái | |
| 5 | Hộp âm công tắc | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | 1 | bộ | |
| 7 | Dây đồng trần S=10mm2 | 5 | m | |
| 8 | Cu/PVC/PVC 2Cx1.5mm2+E1.5mm2 | 55 | m | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 10 | ống PVC D20 | 31 | m | |
| AP | cấp nguồn tổng thể | |||
| AQ | cáp điện từ trạm biến áp tới MDB | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) | 38 | m | |
| 2 | Ống gân D65 | 30 | m | |
| AR | cáp điện từ MDB tới van điện bể lọc | |||
| 1 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+1.5mm2) | 32 | m | |
| 2 | ống PVC D20 | 9 | m | |
| 3 | Hộp che cáp inox 200x200x120 | 1 | cái | |
| AS | TỔNG THỂ NHÀ MÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,85 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,347 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát móng đường ống (30%KL đắp) | 6 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp) | 0,14 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (30%KL đắp) | 7,8 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp) | 0,182 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,295 | 100m3 | |
| 8 | Băng cảnh báo | 100 | m | |
| AT | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| AU | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,996 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 85,543 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,971 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 128,496 | m3 | |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 0,08 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,14 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất và phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,037 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất và phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,037 | 100m3/km | |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,14 | m3 | |
| AV | HỐ XÃ KHÍ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,312 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,392 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,824 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,96 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,157 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan | 0,056 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 4 | cái | |
| 9 | sỏi lọc | 0,016 | m3 | |
| AW | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bẳng thủ công | 2,094 | m3 | |
| AX | CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | ỐNG uPVC D60 PN10 | 12,54 | 100m | |
| 2 | TÊ GANG DN50x50-BBB | 1 | cái | |
| 3 | CÚT PVC 90⁰ DN50-FF | 2 | cái | |
| 4 | FLANGER ADAPTER DN50 | 3 | cái | |
| 5 | VAN CỔNG TY CHÌM DN50 | 3 | cái | |
| 6 | CÔN THU GANG DN80x50-BB | 1 | cái | |
| 7 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN50 | 2 | cái | |
| 8 | NÚT BỊT uPVC DN50 | 2 | cái | |
| 9 | ĐAI KHỞI THỦY D60x27 | 2 | cái | |
| 10 | CÚT STK 90 D27 | 4 | cái | |
| 11 | VAN REN ĐỒNG HAI CHIỀU D27 | 2 | cái | |
| 12 | VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG D27 | 2 | cái | |
| 13 | REN RĂNG NGOÀI | 4 | cái | |
| 14 | ỐNG STK D27 | 0,04 | 100m | |
| 15 | TÊ uPVC DN50x50 | 2 | cái | |
| 16 | BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN50 | 4 | cái | |
| 17 | VAN CỔNG TY CHÌM DN50 | 2 | cái | |
| 18 | CÚT PVC 90⁰ DN50-FF | 2 | cái | |
| 19 | ỐNG uPVC D60 PN10 | 3 | 100m | |
| 20 | HỌNG Ổ KHÓA | 4 | cái | |
| AY | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | ĐỒNG HỒ NƯỚC DN20 | 5 | cái | |
| 2 | ĐAI KHỞI THỦY D60-27 | 5 | cái | |
| 3 | ỐNG NHỰA uPVC D27 PN12.5 | 0,2 | 100m | |
| 4 | NỐI REN NGOÀI uPVC D27 | 10 | cái | |
| 5 | CO REN TRONG uPVC D27 | 5 | cái | |
| 6 | CO 90 uPVC D27 | 15 | cái | |
| 7 | VAN GÓC D27 | 5 | cái | |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm | 12,54 | 100m | |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | 12,54 | 100m | |
| 10 | Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả) | 8,86 | m3 | |
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BA | GIẾNG | |||
| 1 | Bơm giếng khoan Q=15M3/H, H=65M | 1 | bộ | |
| BB | TRẠM BƠM CẤP 2- NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Bơm trục ngang Q=20M3/H, H=40M | 2 | bộ | |
| 2 | Bơm định lượng Q=30L/H, H=30M | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ mơ tơ khuấy và cánh khuấy INOX | 1 | bộ | |
| BC | HỒ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Bơm chìm 10M3/H, H= 10M | 1 | bộ | |
| BD | CỤM XỬ LÝ NƯỚC NGẦM CÔNG SUẤT 15M3/H | |||
| 1 | Bể AQUAOXY công suất 15m3/h | 1 | bể | |
| 2 | Bể AQUALO công suất 15m3/h | 1 | bể | |
| BE | VẬN HÀNH | |||
| 1 | Giấy phép khai thác nước ngầm | 1 | giấy | |
| BF | - Công tác vận hành chạy thử được thực hiện trong 2 tuần. - Gạch xây phải sử dụng gạch không nung theo quy định. - Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông. | |||
| BG | - Đắp đắp: Đã bao gồm mua, vận chuyển và đầm theo yêu cầu hồ sơ thiết kế. - Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. - Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài. | |||
| BH | - Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định. - Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. | |||
| BI | - Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình. - Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | |||
| BJ | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. - Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù: Công trình xử lý nước theo công nghệ lắng Lamenlla và lọc trọng lực tự rửa có công suất lọc là 15 m3/h, kiểu lắp ghép kết cấu bằng thép phủ inox 304, có công suất lọc ≥ 15 m3/h (tương đương 270 m3/ngđ) Trường hợp có 1 Hợp đồng đáp ứng các nội dung nêu trên thì được xem là đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành điện.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực thi công điện- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan xoay | Máy khoan xoay | 1 |
| 2 | Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất 23,0 KW | Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất 23,0 KW | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay, công suất 0,5 KW | Khoan cầm tay, công suất 0,5 KW | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông, công suất 7,5kw | Máy cắt bê tông, công suất 7,5kw | 1 |
| 6 | Đầm đất cầm tay, trọng lượng 60kg | Đầm đất cầm tay, trọng lượng 60kg | 1 |
| 7 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 9 | Máy đào gầu 0,8m3 | Máy đào gầu 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi