Gói thầu: Thi công trạm cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị bơm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216383-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công trạm cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị bơm
Số hiệu KHLCNT 20220213887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 11:26:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,438,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. - Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù: Công trình xử lý nước theo công nghệ lắng Lamenlla và lọc trọng lực tự rửa có công suất lọc là 15 m3/h, kiểu lắp ghép kết cấu bằng thép phủ inox 304, có công suất lọc ≥ 15 m3/h (tương đương 270 m3/ngđ) Trường hợp có 1 Hợp đồng đáp ứng các nội dung nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành điện.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực thi công điện- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất 23,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất 23,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay, công suất 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay, công suất 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông, công suất 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông, công suất 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm đất cầm tay, trọng lượng 60kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay, trọng lượng 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công trạm cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị bơm
Nâng cấp, sửa chữa HTCN ấp Tân Đông, Tân Thành, Tân Châu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Nước và Xây dựng Hoàng Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH Giải pháp Xây dựng S.I.R.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021, tổng doanh thu của năm 2021, tổng nguồn vốn năm 2021. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ TRẠM BƠM 2 - HÓA CHẤT XD
1Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2501m3
2Công tác đổ bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,126m3
3Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,113100kg
4Gia công cột bằng thép hình0,13tấn
5Lắp dựng cột thép0,13tấn
6Gia công giằng mái thép0,141tấn
7Lắp dựng giằng thép0,141tấn
8Gia công xà gồ thép0,106tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,106tấn
10Lợp mái tole màu xanh dày 3,5 dem0,168100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,74m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,8m2
13Gia công hệ khung đỡ máy khuấy0,092tấn
14Lắp dựng hệ khung đỡ máy khuấy0,092tấn
C NHÀ TRẠM BƠM 2 - HÓA CHẤT CN
D BỂ CHỨA CẢI TẠO
1CREPHIN DN1002cái
2BU THÉP DN100 L500 BU2cái
3BU THÉP DN100 L400 BB2cái
4BU THÉP ÂM TƯỜNG DN100 L2000 BU2cái
5CÚT 90 THÉP DN100 BU2cái
E TRẠM BƠM 2
1BƠM TRỤC NGANG Q=20M3/H, H=40M ( lắp đặt )0,38tấn
2VAN BƯỚM TAY DN1004cái
3VAN MỘT CHIỀU DN1502cái
4MỐI NỐI MỀM CAO SU DN1002cái
5MỐI NỐI MỀM DN100 BB2cái
6BU THÉP DN100 L200 BB2cái
7BU THÉP DN100, L550 BU1cái
8BU THÉP DN100 L600 BU2cái
9BU THÉP DN100 L1100 BU1cái
10CÚT 90 THÉP DN100 BU2cái
11CÚT 90 THÉP DN100 BB2cái
12CÚT 90 uPVC DN100 BB1cái
13TÊ LỆCH 45 THÉP DN100x100 BUU2cái
14MẶT BÍCH ĐẶC THÉP DN1000,5cặp bích
15BÍCH uPVC DN1001cái
16CÔN THÉP DN100-DN BB4cái
17ỐNG uPVC D114, PN90,04100m
18BỘ ĐỒNG HỒ ĐO ÁP DN202cái
19BỘ VAN XẢ KHÍ DN201cái
20CHI TIẾT 12BỘ
F NHÀ HÓA CHẤT
1BỒN PHA HÓA CHẤT, BỒN NHỰA 1000 LÍT1bể
2BƠM ĐỊNH LƯỢNG Q=30L/H, H=30M ( lắp đặt )0,006tấn
3BỘ MÔ TƠ KHUẤY VÀ CÁNH KHUẤY INOX ( lắp đặt )1bộ
4ỐNG NHỰA D60 PN100,03100m
5ỐNG NHỰA D42 PN120,03100m
6ỐNG NHỰA D34 PN12,50,28100m
7ỐNG NHỰA D27 PN1600,06100m
8CÚT NHỰA D423cái
9CÚT NHỰA D349cái
10CÚT NHỰA D272cái
11TÊ NHỰA D421cái
12TÊ NHỰA D342cái
13RĂNG TRONG 602cái
14RĂNG NGOÀI 602cái
15RĂNG TRONG 422cái
16RĂNG NGOÀI 422cái
17RĂNG NGOÀI 272cái
18VAN NHỰA D422cái
19VAN NHỰA D342cái
20VAN NHỰA D272cái
G GIẾNG XD
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 10m
4Đo carota giếng khoan60m
H Giếng khai thác
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 10m
3Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần1lần hút
4Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 15m
5Trám cách ly bằng XM nguyên chất từ 0-5m0,054m3
6Chèn sét bentonit1,86m3
7Chèn sỏi1,776m3
8Ống chống PVC D114, PN 12,5 bar0,21100m
9Ống chống PVC D168, PN 12,5 bar0,2100m
10Ống lọc PVC Ф114, khe hở 1 mm0,15100m
11Ống lắng PVC Ф114, PN 12,5 bar0,04100m
12Côn chuyển Ф168/1101cái
13Vòng định tâm4cái
14Van đáy F1141cái
15Nắp bảo vệ 2501cái
16Đinh vít1kg
17Thí nghiệm phân tích 30 chỉ tiêu nước thô theo QCVN 09-MT:2015/BTNMT Bộ TNMT2chỉ tiêu
I HỐ GIẾNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,185m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng ống đẩy đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,13m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,032m3
J GIẾNG KHOAN CN
1LẮP ĐẶT BƠM GIẾNG KHOAN Q=15M3/H, H=65M0,094tấn
2CÚT 90 THÉP BB DN802cái
3VAN 1 CHIỀU DN801cái
4BU THÉP DN80 BB , L3001cái
5ĐỒNG HỒ ĐO LƯ LƯỢNG DN80 BB1cái
6TÊ THÉP DN80x501cái
7VAN BƯỚM TAY QUAY DN802cái
8BU THÉP DN80 BU, L1001cái
9BU THÉP DN80 BU, L2501cái
10CÚT 90 THÉP DN80 BU1cái
11BU THÉP DN80 BB, L7501cái
12BÍCH NỐI ĐƠN uPVC D901cái
13ĐỒNG HỒ ÁP LỰC D201cái
14VAN REN ĐỒNG D201cái
15BẦU XẢ KHÍ D201cái
16ỐNG HDPE D90, PN100,4100m
17MẶT BÍCH THÉP DN1500,5cặp bích
18INOX TẤM DN400 DÀY 12MM0,012tấn
19LẮP ĐẶT INOX TẤM DN400 DÀY 12MM0,012tấn
20BULONG NEO M20x4004cái
21BULONG M164cái
22DÂY CÁP TREO BƠM40m
23ỐNG UPVC D27, PN100,5100m
24ĐẦU RÒ CHỐNG CẠN1cái
25ĐẦU NỐI REN NGOÀI D901cái
26ĐẦU NỐI REN TRONG D901cái
K CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ HIỆN HỮU
1ĐÁ VÔI0,9m3
2VẬT IỆU LỌC NỔI1,2m3
3CÁT LỌC 0.8-2MM2,4m3
L BỆ ĐỞ BỂ CHỨA - XỤM XỬ LÝ
M SÀN ĐỠ CỤM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đỡ cụm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,4m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đỡ cụm đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,2m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đỡ cụm , đường kính cốt thép 0,924tấn
N CỤM XỬ LÝ CN
1FLANGE ADAPTER DN802cái
2CÚT 90 THÉP DN80 BB4cái
3CÚT 90 THÉP DN80 BU4cái
4CÚT 90 THÉP DN80 UU3cái
5CÚT 90 THÉP DN65 BU1cái
6CÚT 90 THÉP DN50 BU2cái
7CÚT 90 THÉP DN50 UU1cái
8BU THÉP DN80 BB L98001cái
9BU THÉP DN80 BB L47001cái
10BU THÉP DN80 UU L14001cái
11BU THÉP DN80 BB L15001cái
12BU THÉP DN80 BU L8001cái
13BU THÉP DN80 UU L47001cái
14BU THÉP DN80 BU L3001cái
15BU THÉP DN80 UU L10001cái
16BU THÉP DN65 BB L28001cái
17BU THÉP DN50 BB L15001cái
18BU THÉP DN50 UU L10001cái
19VAN BƯỚM TAY QUAY DN80 (ĐIỆN)1cái
20VAN BƯỚM TAY QUAY KẸP DN651cái
21VAN BƯỚM TAY QUAY KẸP DN501cái
O HỒ LẮNG BÙN XD
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 15,021m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,35100m3
P Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố lắng bùn đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,628m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố lắng bùn, đường kính cốt thép 0,825tấn
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 1,936m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,59m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 2000,164m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,133tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan2cái
9Quét dung dịch chống thấm tường bể57,99m2
Q HỒ LẮNG BÙN CN
1ỐNG uPVC D315, DÀY 7,7MM0,04100m
2BƠM CHÌM 10M3/H, H= 10M0,038tấn
3VAN 1 CHIỀU DN501cái
4VAN BƯỚM TAY QUAY DN501cái
5MỐI NỐI MỀM DN501cái
6FLANGE ADAPTER DN501cái
7BU THÉP 304 DN50 ,L500 BU1cái
8BU THÉP 304 DN50, L200 BB1cái
9BU THÉP 304 DN50, L1100 UU1cái
10BU THÉP 304 DN50, L150BU2cái
11BU THÉP 304 DN50, L1300BU1cái
12CUT 90 THÉP DN50 BU3cái
13CUT 90 THÉP DN50 BB1cái
14CÔN THÉP DN50x401cái
15PHAO THU NƯỚC BỀ MẶT1cái
16ỐNG NHỰA MỀM GÂN D900,03100m
R CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC
1ĐAI KHỞI THỦY DN168x901cái
2VAN BƯỚM TAY GẠT DN801cái
3BU STK DN80, L450, BU1cái
4BU STK DN80, L350, BU1cái
5BU STK DN80, L18000, BB1cái
6BU STK DN80, L600, UU1cái
7BU STK DN80, L400, BU1cái
8CÚT STK DN80 BU5cái
9VAN BƯỚM TAY GẠT DN1001cái
10MẶT BÍCH NHỰA D1142cái
11BU THÉP DN100, L300 BU2cái
12BU THÉP DN100, L1300 UU2cái
13BU THÉP DN100, L1200 UU2cái
14BU THÉP DN100, L3500 UU1cái
15BU THÉP DN100, L14000 BU1cái
16CÚT 90 THÉP DN100 UU5cái
17TÊ THÉP DN100 UU1cái
18Gia công chi tiết neo ống0,013tấn
19Lắp dựng chi tiết neo ống0,013tấn
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại84,24m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ84,241m2
22Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công3,168100m2
S MẶT BẰNG TỔNG THỂ
T CÔNG NGHỆ
1ỐNG uPVC D315, PN100,27100m
2ỐNG uPVC D114, PN90,1100m
3ỐNG uPVC D90, PN90,18100m
4ỐNG uPVC D60, PN100,38100m
5ỐNG uPVC D42, PN120,07100m
6ỐNG uPVC D27, PN160,24100m
7ỐNG THÉP DN800,03100m
8ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG DN1001cái
9VAN 1 CHIỀU DN1001cái
10VAN CỔNG TY CHÌM DN1001cái
11VAN CỔNG TY CHÌM DN801cái
12VAN CỔNG TY CHÌM DN501cái
13TÊ uPVC DN80x50 FFF2cái
14TÊ uPVC DN50x50 FFF2cái
15CÔN THÉP DN150x80 UU1cái
16CÔN THÉP DN80x50 BU2cái
17FLANGE ADAPTER DN1003cái
18MỐI NỐI MỀM DN502cái
19CÚT 90 uPVC DN1142cái
20CÚT 90 uPVC DN801cái
21CÚT 90 uPVC DN506cái
22CÚT 90 uPVC D423cái
23CÚT 90 uPVC D274cái
24CÚT 45 THÉPDN100 BU4cái
25BU THÉP DN50 UU L3001cái
26BU THÉP DN100 UU L7002cái
27BU THÉP DN100 BU L2501cái
28BU THÉP DN100 BB L2001cái
29CÚT 45 THÉP DN80 BB1cái
30CÚT 45 THÉP DN80 BU1cái
31BÍCH INOX RỖNG DN801cặp bích
32BÍCH uPVC DN804cái
33BÍCH uPVC DN502cái
34ĐẦU CHÂM INOX DN201cái
35VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG DN201cái
U XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22,346m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,163m3
3Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ24,810m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,405m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,405m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,266100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,266100m3/km
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,14100m3
V Hố thoát nước:
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,864m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,968m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 1,613m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7520,16m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7512,096m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,47m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,118tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan6cái
W XII. HÀNG RÀO
X Phá dỡ hàng rào hiện hữu
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,32m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,152m3
3Tháo dỡ khung hàng rào thép hiện hữu1ht
4Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe1,472m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T1,472m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T1,472m3
Y hàng rào xây mới
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,54m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính 0,186tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính 0,895tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,784m3
5Lắp dựng trụ cột8cái
6Kéo hàng rào trì gai ( 6m/kg)93,867kg
Z CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
AA NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ120,34m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 0,2100m2
3Cạo bỏ lớp sơn và sơn 3 lớp khung cửa ( 1 lớp chống rĩ , 2 lớp màu)1ht
4Lợp mái tôn thay mới201m2
5Quét vôi tường trong và ngoài120,341m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài phục vụ thi công0,737100m2
AB NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ24,7m2
2Quét vôi tường trong và ngoài24,71m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 0,046100m2
4Lợp mái tôn thay mới4,591m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,76m2
6Gia công và lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( cải tạo HS NC=1,15 MTC=1,05 VL=1,02)1,76m2
7Phá dỡ nền gạch hiện hữu3,75m2
8Lát nền gạch sàn mới3,751m2
9Tháo dỡ bồn cầu1bộ
10Tháo dỡ lavabo1bộ
11Lắp đặt bồn cầu1bộ
12Lắp đặt lavabo1bộ
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài phục vụ thi công0,285100m2
AC ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m2bộ
2Công tắc điện 10A2cái
3Mặt nạ các loại1cái
4Ổ cắm đôi 3 cực 16A1cái
5Dây điện Cu/PVC 1.5mm230m
6Dây điện Cu/PVC 2.5mm280m
7Ống PVC D2010m
8Hộp âm công tắc+ ổ cắm2cái
AD Tủ điện MDB
1MCCB 4P-60A 18KA1cái
2Shuntrip1cái
3Rô le chống chạm đất1cái
4cầu chì 2A+ Đế13cái
5Đèn báo pha 3W/220V/D259bộ
6Thiết bị chống sét 4P- 40KA+ cầu chì 100A1bộ
7Rơ le điện áp 3 pha1cái
8Đồng hồ vạn năng V-A-P1cái
9Máy biến dòng 100/5A3bộ
10Máy biến dòng 30/5A6bộ
11Ampe + select ampe2cái
12ZCT 100A1bộ
13Máy biến áp 380/220V1bộ
14Bộ nguồn 220V AC/24V DC1bộ
15Contactor 2P 10A1cái
16MCB 2P-6A 6KA2cái
17MCB 2P-10A 6KA2cái
18Biến tần 3P 4KW2bộ
19Cầu chì 5A+ đế2cái
20PLC 48DI/16DO AI+AO1cái
21MCCB 3P-20A 18KA4cái
22MCB 3P-25A 10KA2cái
23MCB 3P-16A 10KA3cái
24MCB 3P-10A 10KA2cái
25MCB 2P-16A 10KA2cái
26Contactor 3P 12A2cái
27Contactor 3P 9A3cái
28Contactor 3P 6A2bộ
29Rô le thời gian+ đế1cái
30Rô le nhiệt các loại7cái
31Rô le trung gian đế30cái
32Công tắc xoay (man/auto)7cái
33Đèn báo tín hiệu led D2220bộ
34Nut dừng khẩn1cái
35Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệt1cái
36Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbar1bộ
37Vỏ tủ điện KT H1800xW1200xD5001tủ
AE tiếp đất tại tủ MDB
1Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp6bộ
2Cáp đồng trần M50mm226m
AF PHẦN CHUNG TẠI TRẠM BƠM
1Ống gân D13020m
2Hộp che cáp inox 400x300x1501cái
AG cáp điện từ MDB tới bơm cấp II
1Cu/XLPE/PVC (3Cx2.5mm2+E2.5mm2)61m
2Sensor áp 4.20mA1bộ
3Phao điện1cái
4Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa)22m
5DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor)16m
6Ống PVC D2013m
7Ống PVC D408m
AH cáp điện từ MDB tới bơm ĐL+máy khuấy
1Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)108m
2Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)51m
3Ống ruột gà PVC D204m
4Ống PVC D404m
5Hộp nối (120x120)2hộp
6Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộp2cái
AI cáp điện từ MDB tới bơm hồ lắng
1Cu/PVC/PVC (3Cx2,5mm2+E2.5mm2)12m
2Ống gân xoán D329m
3hộp nối (160x160)1hộp
4Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)12m
5Ống PVC D209m
6Phao điện1cái
AJ cáp điện từ MDB tới bơm giếng lớp mới
1Cu/XLPE/PVC (3Cx2.5mm2+E2.5mm2)49m
2Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu điện cực49m
3Điện cực giếng trạm bơm nước thô1cái
4Ống gân xoắn D5013m
5Ống PVC D2132m
6Ống PVC D2732m
7Hộp che cáp inox 200x200x1201cái
AK cáp điện từ MDB tới bơm giếng hiện hữu
1Cu/XLPE/PVC (3Cx2.5mm2+E2.5mm2)30m
2Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu điện cực30m
3Ống gân xoắn D508m
AL NHÀ WC
1Đèn led tube 1,2m/1x10W-1.2m1bộ
2Quạt hút 200x2001cái
3Công tắc điện 10A2cái
4Mặt nạ các loại1cái
5Ổ cắm đôi 3 cực 16A1cái
6Dây điện Cu/PVC 1.5mm240m
7Dây điện Cu/PVC 2.5mm270m
8Ống PVC D2027m
9Hộp âm công tắc+ ổ cắm2cái
10Hộp nối 100x1001hộp
AM NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m2bộ
2Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2m2bộ
3Quạt trần 1,2m + hộp số điều khiển1cái
4Quạt hút 300x3001cái
5Công tắc điện 10A5cái
6Mặt nạ các loại2cái
7Ổ cắm đôi 3 cực 16A4cái
8Dây điện Cu/PVC 1.5mm2130m
9Dây điện Cu/PVC 2.5mm290m
10Ống PVC D2070m
11Hộp âm công tắc+ ổ cắm6cái
12Hộp nối 100x1001hộp
AN cáp điện từ MDB tới tủ DB-DH
1Cu/PVC (4x4+E(PVC)4m2)15m
2Ống PVC D3210m
AO CHIẾU SÁNG NGOÀI
1Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bảng mã2cột
2Đèn LED 120W/220V IP-652bộ
3Công tắc điện 10A2cái
4Mặt nạ các loại1cái
5Hộp âm công tắc1cái
6Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp1bộ
7Dây đồng trần S=10mm25m
8Cu/PVC/PVC 2Cx1.5mm2+E1.5mm255m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,6m3
10ống PVC D2031m
AP cấp nguồn tổng thể
AQ cáp điện từ trạm biến áp tới MDB
1Cu/XLPE/PVC (4x25mm2)38m
2Ống gân D6530m
AR cáp điện từ MDB tới van điện bể lọc
1Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+1.5mm2)32m
2ống PVC D209m
3Hộp che cáp inox 200x200x1201cái
AS TỔNG THỂ NHÀ MÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,85m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,347100m3
3Đắp cát móng đường ống (30%KL đắp)6m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp)0,14100m3
5Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (30%KL đắp)7,8m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp)0,182100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,295100m3
8Băng cảnh báo100m
AT MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
AU XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,996100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 85,543m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,971100m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công128,496m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường 0,08100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,14m3
7Vận chuyển đất và phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,037100m3
8Vận chuyển đất và phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,037100m3/km
9Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,14m3
AV HỐ XÃ KHÍ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,312m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,392m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,824m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,96m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,157m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,034tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan0,056tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan4cái
9sỏi lọc0,016m3
AW ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,1m3
2Đắp đất bẳng thủ công2,094m3
AX CÔNG NGHỆ
1ỐNG uPVC D60 PN1012,54100m
2TÊ GANG DN50x50-BBB1cái
3CÚT PVC 90⁰ DN50-FF2cái
4FLANGER ADAPTER DN503cái
5VAN CỔNG TY CHÌM DN503cái
6CÔN THU GANG DN80x50-BB1cái
7BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN502cái
8NÚT BỊT uPVC DN502cái
9ĐAI KHỞI THỦY D60x272cái
10CÚT STK 90 D274cái
11VAN REN ĐỒNG HAI CHIỀU D272cái
12VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG D272cái
13REN RĂNG NGOÀI4cái
14ỐNG STK D270,04100m
15TÊ uPVC DN50x502cái
16BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN504cái
17VAN CỔNG TY CHÌM DN502cái
18CÚT PVC 90⁰ DN50-FF2cái
19ỐNG uPVC D60 PN103100m
20HỌNG Ổ KHÓA4cái
AY ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1ĐỒNG HỒ NƯỚC DN205cái
2ĐAI KHỞI THỦY D60-275cái
3ỐNG NHỰA uPVC D27 PN12.50,2100m
4NỐI REN NGOÀI uPVC D2710cái
5CO REN TRONG uPVC D275cái
6CO 90 uPVC D2715cái
7VAN GÓC D275cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm12,54100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm12,54100m
10Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả)8,86m3
AZ PHẦN THIẾT BỊ
BA GIẾNG
1Bơm giếng khoan Q=15M3/H, H=65M1bộ
BB TRẠM BƠM CẤP 2- NHÀ HÓA CHẤT
1Bơm trục ngang Q=20M3/H, H=40M2bộ
2Bơm định lượng Q=30L/H, H=30M1bộ
3Bộ mơ tơ khuấy và cánh khuấy INOX1bộ
BC HỒ LẮNG BÙN
1Bơm chìm 10M3/H, H= 10M1bộ
BD CỤM XỬ LÝ NƯỚC NGẦM CÔNG SUẤT 15M3/H
1Bể AQUAOXY công suất 15m3/h1bể
2Bể AQUALO công suất 15m3/h1bể
BE VẬN HÀNH
1Giấy phép khai thác nước ngầm1giấy
BF - Công tác vận hành chạy thử được thực hiện trong 2 tuần.
- Gạch xây phải sử dụng gạch không nung theo quy định.
- Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
BG - Đắp đắp: Đã bao gồm mua, vận chuyển và đầm theo yêu cầu hồ sơ thiết kế.
- Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
- Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài.
BH - Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định.
- Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
BI - Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình.
- Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
BJ - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. - Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù: Công trình xử lý nước theo công nghệ lắng Lamenlla và lọc trọng lực tự rửa có công suất lọc là 15 m3/h, kiểu lắp ghép kết cấu bằng thép phủ inox 304, có công suất lọc ≥ 15 m3/h (tương đương 270 m3/ngđ) Trường hợp có 1 Hợp đồng đáp ứng các nội dung nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…).52
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…).22
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành điện.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực thi công điện- Tổng số năm kinh nghiệm (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (yêu cầu tại Mẫu số 04A Webform trên Hệ thống) được tính kể từ ngày đầu tiên nhân sự thực hiện công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật…).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan xoay Máy khoan xoay1
2 Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất 23,0 KW Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất 23,0 KW1
3 Khoan cầm tay, công suất 0,5 KW Khoan cầm tay, công suất 0,5 KW1
4 Máy nén khí Máy nén khí1
5 Máy cắt bê tông, công suất 7,5kw Máy cắt bê tông, công suất 7,5kw1
6 Đầm đất cầm tay, trọng lượng 60kg Đầm đất cầm tay, trọng lượng 60kg1
7 Máy mài Máy mài1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
9 Máy đào gầu 0,8m3 Máy đào gầu 0,8m31
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->