Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313124-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220313113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 11:53:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,107,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện nhà….- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toánĐã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu - dung tích gầu : 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương – Địa chỉ: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương – Địa chỉ: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương – Địa chỉ: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương – Địa chỉ: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT62,2948m3
2Tháo dỡ các kết cấu thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,0364tấn
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT62,29m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT62,29m3
5Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2449100m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,4507m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,45m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,45m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT294,7778cấu kiện
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT28,0157m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT37,2767m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT37,2767m3
13Phá dỡ nhà chăn nuôi xây trụ kèo thép lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT212,5m2
14Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,3792m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,3792m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,3792m3
C CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4465100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1488100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,97710m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,97710m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,1903m3
6Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT35,0256m3
7Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11,466m3
8Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT21,9756m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7541100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1249tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7458tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,9331m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT121,6059m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT446,039m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT567,72m2
16Gia công nan thép hàng ràoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0609tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT35,604m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT38,5426m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8349m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,61m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1008m3
22Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7013m3
23Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13,8658m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13,8658m2
26Gia công cổng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4314tấn
27Mũi mácTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
28Tôn dập hoa vănTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,52m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,0212m2
30Lắp dựng cánh cổngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2công
31Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, khóa cổng..)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
D SÂN VƯỜN
1Tháo dỡ hàng rào lưới thép xung quang kho vũ khí lấy mặt bằng thi côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5công
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16,075100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16,075100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16,075100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,8969100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,8969100tấn
7Trồng cây Lộc vừng D(18-20) cm, H=4mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6cây
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,84m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,84m3
10Đất màu trồng câyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,84m3
11Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT63cấu kiện
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,73m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,73m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,73m3
15Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8824m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT20,628m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2016100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2696tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,969m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT63cấu kiện
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6332100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2111100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,22110m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,22110m3/1km
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15,7628m3
26Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT27,5704m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT297,582m2
28Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT83,51m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8548100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9505tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13,923m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT303cấu kiện
33Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cấu kiện
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,564m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,564m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0728100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4515tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,564m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16cấu kiện
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,088m3
41Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,87m3
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,58m2
E NHÀ VÒM
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT47,4552m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,8128m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2009100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,02610m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,02610m3/1km
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2444100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,94m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0402tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5575tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1088tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6313tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,144100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2261100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,546100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,84m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,826m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,006m3
19Gia công cột bằng thép ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,3368tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,3368tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,7695tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,7695tấn
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8527tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8527tấn
25Bulong Inox 304 M20x700Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT72cái
26Bulong Inox 304 M20x180Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT72cái
27Vít Inox M10x50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT912cái
28Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT9.955,4kg
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,9432100m2
30Tôn úp diềm khổ 400 2 đầu hồiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT42,68m
31Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8,019m3
32Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,05m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT122,76m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7131100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4991m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,9908m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,91m2
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,1336m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,656m3
40Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,3116m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT25,272m2
42Lắp đặt đèn PZ - bóng Metalight 250WTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15bộ
43Tủ điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
44Aptomat 2P - 20ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
45Aptomat 2P - 50ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT200m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT100m
48Ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT35m
49Ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện nhà….- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toánĐã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T1
2 Máy đào Máy đào một gầu - dung tích gầu : 0,40 m31
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW1
4 Máy trộn bê tông (vữa) Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
6 Máy đầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
7 Máy cắt gạch Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->