Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 11:53:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,107,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện nhà….- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toánĐã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu - dung tích gầu : 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương – Địa chỉ: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dương – Địa chỉ: Trung tâm thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,2948 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0364 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,29 | m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2449 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,4507 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 294,7778 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,0157 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,2767 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,2767 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nhà chăn nuôi xây trụ kèo thép lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 212,5 | m2 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3792 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3792 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3792 | m3 |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,977 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,977 | 10m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,1903 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,0256 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,466 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,9756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7541 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7458 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,9331 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,6059 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 446,039 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 567,72 | m2 |
| 16 | Gia công nan thép hàng rào | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0609 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,604 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,5426 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8349 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7013 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,8658 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,8658 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4314 | tấn |
| 27 | Mũi mác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Tôn dập hoa văn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,0212 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cánh cổng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 31 | Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, khóa cổng..) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép xung quang kho vũ khí lấy mặt bằng thi công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,075 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,075 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,075 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8969 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8969 | 100tấn |
| 7 | Trồng cây Lộc vừng D(18-20) cm, H=4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63 | cấu kiện |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8824 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,628 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2696 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6332 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2111 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,221 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,221 | 10m3/1km |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,7628 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,5704 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 297,582 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,51 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8548 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9505 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,923 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 303 | cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,564 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,564 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4515 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,564 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,58 | m2 |
| E | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,4552 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,8128 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,026 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,026 | 10m3/1km |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2444 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5575 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6313 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2261 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,006 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3368 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3368 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7695 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7695 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8527 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8527 | tấn |
| 25 | Bulong Inox 304 M20x700 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 26 | Bulong Inox 304 M20x180 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 27 | Vít Inox M10x50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 912 | cái |
| 28 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9.955,4 | kg |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9432 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp diềm khổ 400 2 đầu hồi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,68 | m |
| 31 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,019 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 122,76 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7131 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4991 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9908 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,91 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,1336 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,3116 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,272 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn PZ - bóng Metalight 250W | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 43 | Tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Aptomat 2P - 20A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Aptomat 2P - 50A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 49 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện nhà….- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toánĐã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào một gầu - dung tích gầu : 0,40 m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (vữa) | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi