Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245127-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:40:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,095,300,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư đường bộ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa xưởng thực hành nề, nhà nộ trú N, nhà hội trường B, đường vào, thoát nước Trường Trung cấp xây dựng Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội. Số 02, Nghĩa Dũng, P.Phúc Xá, Quận Ba Đình, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội. Số 02, Nghĩa Dũng, P.Phúc Xá, Quận Ba Đình, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội. Số 02, Nghĩa Dũng, P.Phúc Xá, Quận Ba Đình, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội. Số 02, Nghĩa Dũng, P.Phúc Xá, Quận Ba Đình, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hội trường B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 109,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK và YCKT chương V | 87,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện có | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,8155 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và YCKT chương V | 25,344 | m2 |
| 6 | Vận chuyển cửa các loại | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,5344 | 10m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,5275 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK và YCKT chương V | 158,895 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK và YCKT chương V | 34,58 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,8267 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK và YCKT chương V | 16,0372 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK và YCKT chương V | 16,0372 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK và YCKT chương V | 16,0372 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK và YCKT chương V | 469,188 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và YCKT chương V | 97,056 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,9442 | 100m2 |
| 20 | Lưới chống bụi + bao che ngoài nhà | Theo HSTK và YCKT chương V | 294,42 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 97,056 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT chương V | 260,1144 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT chương V | 275,076 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK và YCKT chương V | 535,1904 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch 500*500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 109,35 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 32,4 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 18,63 | m2 |
| 28 | Ốp tường gỗ nhựa công nghiệp chịu nước | Theo HSTK và YCKT chương V | 16,728 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 232) | Theo HSTK và YCKT chương V | 8,64 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 228) | Theo HSTK và YCKT chương V | 16,704 | m2 |
| 31 | Chống thấm nền, tường bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần, Sika hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT chương V | 45,51 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 32,4 | m2 |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 91,3464 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,3878 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,3878 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT chương V | 22 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,9061 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo HSTK và YCKT chương V | 26,932 | m2 |
| 39 | Máng thu nước bằng inox dày 0,8m | Theo HSTK và YCKT chương V | 27,44 | m2 |
| 40 | Aptomat MCCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 2P 20A 10kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 7 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 2 | cái |
| 43 | Contactor 10A | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 44 | Cầu chì 2A | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đèn báo pha | Theo HSTK và YCKT chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vỏ tủ nhôm sơn tĩnh điện và hệ thanh cái, KT 40*60*25 cm | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | tủ |
| 47 | Đèn downlight ánh sáng trắng 25W | Theo HSTK và YCKT chương V | 11 | bộ |
| 48 | Đèn LED panel 600x600 36W | Theo HSTK và YCKT chương V | 12 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần D110 15w | Theo HSTK và YCKT chương V | 6 | bộ |
| 50 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường, 20A/220VAC | Theo HSTK và YCKT chương V | 12 | cái |
| 51 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 52 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK và YCKT chương V | 2 | cái |
| 53 | Đế âm | Theo HSTK và YCKT chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn LED dây 5W/m | Theo HSTK và YCKT chương V | 33 | m |
| 55 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 440 | m |
| 56 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 60 | m |
| 57 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (E) | Theo HSTK và YCKT chương V | 30 | m |
| 58 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 120 | m |
| 59 | Dây điện CU/PVC 4mm2 (E) | Theo HSTK và YCKT chương V | 40 | m |
| 60 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 100 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 6mm (E) | Theo HSTK và YCKT chương V | 50 | m |
| 62 | Ống PVC D20 đi chìm (tạm tính 80%) | Theo HSTK và YCKT chương V | 260 | m |
| 63 | Ống PVC D20 đi nổi (tạm tính 20%) | Theo HSTK và YCKT chương V | 65 | m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,2 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 150 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm (E) | Theo HSTK và YCKT chương V | 30 | m |
| 71 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | tấn |
| 72 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều, loại 18.000 BTU/h | Theo HSTK và YCKT chương V | 3 | máy |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=90mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,24 | 100m |
| 74 | Thử áp lực ống u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,24 | 100m |
| 75 | Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=90mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=90mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT chương V | 4 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Theo HSTK và YCKT chương V | 4 | Cái |
| B | Nhà Nội Trú | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và YCKT chương V | 32,488 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa các loại | Theo HSTK và YCKT chương V | 3,2488 | 10m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện có | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện có | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | gói |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và YCKT chương V | 12,8878 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 16,8419 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK và YCKT chương V | 190,042 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK và YCKT chương V | 34,632 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,3046 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK và YCKT chương V | 54,0478 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK và YCKT chương V | 54,0478 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK và YCKT chương V | 54,0478 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,5405 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,5405 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,5405 | 100m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK và YCKT chương V | 510,6796 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,272 | 100m2 |
| 18 | Lưới chống bụi + bao che ngoài nhà | Theo HSTK và YCKT chương V | 227,2 | m2 |
| 19 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo HSTK và YCKT chương V | 458 | lỗ khoan |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1762 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0553 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,348 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 6,4261 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 23,657 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 108,9128 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 142,072 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và YCKT chương V | 142,072 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT chương V | 108,9128 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch 500*500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 100,0464 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 75,5196 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 17,68 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 89,992 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 232) | Theo HSTK và YCKT chương V | 22,26 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 228) | Theo HSTK và YCKT chương V | 15,6 | m2 |
| 35 | Chống thấm nền, tường bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần, Sika hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT chương V | 118,4152 | m2 |
| 36 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL kèm phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo HSTK và YCKT chương V | 23,254 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 82,7716 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 108 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,3408 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,3408 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT chương V | 6 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,7232 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo HSTK và YCKT chương V | 25,04 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt lan can thép hộp, tay vịn thép ống D60, sơn tĩnh điện màu ghi đen | Theo HSTK và YCKT chương V | 19,899 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ, bảo dưỡng điều hoà, lắp đặt lại hoàn thiện | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | bộ |
| 46 | Chặt bỏ cây bạch đàn trước sân (bao gồm đào bỏ cả gốc cây, vận chuyển phế thải mang đổ đi) | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | Trọn gói |
| 47 | Aptomat MCCB 3P 50A 10kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 2P 20A 10kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 16 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 15 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 16 | cái |
| 51 | Contactor 10A | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 52 | Cầu chì 2A | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đèn báo pha | Theo HSTK và YCKT chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nhôm sơn tĩnh điện và hệ thanh cái | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | tủ |
| 55 | Đèn tuýp led máng đôi dài 1,2m 36w | Theo HSTK và YCKT chương V | 10 | bộ |
| 56 | Đèn ốp trần D110 15w | Theo HSTK và YCKT chương V | 17 | bộ |
| 57 | Quạt hút mùi gắn tường | Theo HSTK và YCKT chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20 lít | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | bộ |
| 60 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường, 20A/220VAC | Theo HSTK và YCKT chương V | 22 | cái |
| 61 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK và YCKT chương V | 4 | cái |
| 62 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK và YCKT chương V | 8 | cái |
| 63 | Đế âm | Theo HSTK và YCKT chương V | 34 | cái |
| 64 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 520 | m |
| 65 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 380 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 (E) | Theo HSTK và YCKT chương V | 190 | m |
| 67 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 120 | m |
| 68 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 (E) | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | m |
| 69 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 50 | m |
| 70 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 (E) | Theo HSTK và YCKT chương V | 50 | m |
| 71 | Ống PVC D20 đi chìm (tạm tính 80%) | Theo HSTK và YCKT chương V | 260 | m |
| 72 | Ống PVC D20 đi nổi (tạm tính 20%) | Theo HSTK và YCKT chương V | 65 | m |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và YCKT chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tiểu nam | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK và YCKT chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK và YCKT chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và YCKT chương V | 6 | cái |
| 78 | ga thu sàn | Theo HSTK và YCKT chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt bồn nước 3m3 | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt máy bơm | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,72 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,72 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 38 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê đúc bằng inox d20/15 | Theo HSTK và YCKT chương V | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép đúc bằng inox d20/15 | Theo HSTK và YCKT chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,32 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90, d=25mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=42mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=90mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,68 | 100m |
| 98 | Thử áp lực ống u.PVC D42 | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Thử áp lực ống u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,68 | 100m |
| 100 | Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=42mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=90mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=42mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=90mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ba chạc 45 độ u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ba chạc 90 độ u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông u.PVC D42 | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | cái |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 11,7 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,117 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,117 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,117 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,704 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,927 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,4562 | tấn |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,9228 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 15 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 4,16 | m2 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,7 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và YCKT chương V | 3,4598 | m3 |
| 123 | Lát nền sân trước nhà bằng gạch đỏ 400*400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 34,5984 | m2 |
| C | Nhà xưởng thực hành nề | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 166,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện có | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | gói |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và YCKT chương V | 17,4724 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và YCKT chương V | 4,6868 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 74 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK và YCKT chương V | 131,9292 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK và YCKT chương V | 131,9292 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK và YCKT chương V | 131,9292 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,3193 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,3193 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,3193 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,5899 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 5,94 | 100m2 |
| 14 | Lưới chống bụi + bao che ngoài nhà | Theo HSTK và YCKT chương V | 198 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 5,3248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,304 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,6133 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 3,0115 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 3,0115 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT chương V | 30 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,332 | 100m2 |
| 25 | Máng thu nước bằng inox dày 0,45m | Theo HSTK và YCKT chương V | 33,1 | 0.0 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và YCKT chương V | 25,34 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 159 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK và YCKT chương V | 159 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 17,5058 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 159,144 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT chương V | 159,144 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 185 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 6,84 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 29,22 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 232) | Theo HSTK và YCKT chương V | 3,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, vách nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm (TBG Quý II/2021 - STT 228) | Theo HSTK và YCKT chương V | 48,24 | m2 |
| 37 | Chống thấm nền, tường bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần, Sika hoặc tương đương | Theo HSTK và YCKT chương V | 18,54 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,7316 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1854 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1277 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1102 | tấn |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 28,08 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,365 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,365 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,365 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,34 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,052 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,08 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1664 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và YCKT chương V | 3,432 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và YCKT chương V | 62,4 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 15,6 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,56 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0801 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,08 | m3 |
| 57 | Aptomat MCCB 3P 50A 10kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 2P 20A 10kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 7 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 3 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Theo HSTK và YCKT chương V | 3 | cái |
| 61 | Contactor 10A | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 62 | Cầu chì 2A | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đèn báo pha | Theo HSTK và YCKT chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vỏ tủ nhôm sơn tĩnh điện và hệ thanh cái, KT 40*60*25 cm | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | tủ |
| 65 | Đèn led panel 600*600, 36W | Theo HSTK và YCKT chương V | 28 | bộ |
| 66 | Quạt trần | Theo HSTK và YCKT chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20 lít | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | bộ |
| 68 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường, 20A/220VAC | Theo HSTK và YCKT chương V | 28 | cái |
| 69 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 70 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK và YCKT chương V | 3 | cái |
| 71 | Đế âm | Theo HSTK và YCKT chương V | 32 | cái |
| 72 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 460 | m |
| 73 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 390 | m |
| 74 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (E) | Theo HSTK và YCKT chương V | 195 | m |
| 75 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 176 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx4mm2 (E) | Theo HSTK và YCKT chương V | 88 | m |
| 77 | CU/XLPE/PVC 3x16mm2 | Theo HSTK và YCKT chương V | 100 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC 16mm (E) | Theo HSTK và YCKT chương V | 100 | m |
| 79 | Ống PVC D20 đi nổi (tạm tính 80%) | Theo HSTK và YCKT chương V | 260 | m |
| 80 | Ống PVC D20 đi chìm (tạm tính 20%) | Theo HSTK và YCKT chương V | 65 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt tiểu nam | Theo HSTK và YCKT chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi chậu | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 85 | ga thu sàn | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | 0.0 |
| 86 | Lắp đặt bồn nước 1,5m3 | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | 0.0 |
| 87 | Lắp đặt máy bơm | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | 0.0 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê đúc bằng inox d20/15 | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt kép đúc bằng inox d20/15 | Theo HSTK và YCKT chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR, d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d=20mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90, d=25mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=42mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=90mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Thử áp lực ống u.PVC D42 | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,02 | 100m |
| 106 | Thử áp lực ống u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=42mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=90mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=42mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=90mm | Theo HSTK và YCKT chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 | Theo HSTK và YCKT chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ba chạc 45 độ u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ba chạc 90 độ u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông u.PVC D42 | Theo HSTK và YCKT chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Theo HSTK và YCKT chương V | 2 | cái |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0524 | m3 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 11,31 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,435 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,6525 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0823 | tấn |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,255 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 20,5 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 4,35 | m2 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK và YCKT chương V | 3,915 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0618 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,435 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK và YCKT chương V | 5 | cái |
| D | Sân đường ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và YCKT chương V | 65,6 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK và YCKT chương V | 16,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và YCKT chương V | 131,2 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK và YCKT chương V | 40 | 10m |
| 9 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK và YCKT chương V | 40 | 10m |
| 10 | Xoa đánh mặt, rải bột tăng cứng bề mặt đường | Theo HSTK và YCKT chương V | 656 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và YCKT chương V | 29,224 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,3507 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và YCKT chương V | 2,5219 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 22,4599 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 3,0972 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 3,0972 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 3,0972 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT chương V | 29,224 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,7404 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT chương V | 42,464 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,053 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và YCKT chương V | 56,5048 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và YCKT chương V | 918,56 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 284,96 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK và YCKT chương V | 79,3661 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,1376 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 1,1352 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và YCKT chương V | 23,928 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và YCKT chương V | 5,5 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và YCKT chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK và YCKT chương V | 5,5 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK và YCKT chương V | 30 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT chương V | 20 | m2 |
| 36 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK và YCKT chương V | 25 | m3 |
| 37 | Thảm cỏ nhung | Theo HSTK và YCKT chương V | 100 | m2 |
| 38 | Cây hoa bụi cao 1m | Theo HSTK và YCKT chương V | 50 | cây |
| 39 | Cây lộc vừng cao 3.5m, tán rộng 3m | Theo HSTK và YCKT chương V | 10 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư đường bộ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi