Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313445-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220313328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 13:50:00 đến ngày 2022-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,321,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.125.000.000 đồngPhân cấp công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông và 1 cán bộ trắc địa có chứng chỉ.- Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan BT cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thôn Tam Đồng-Đồng Đinh xã Lạng Phong
20 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -Chủ đầu tư: UBND xã lạng Phong; Xã Lạng Phong huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0912.024.561. -Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô địa chỉ: 152 đường Nguyễn Trãi phường Ba Đình TP Thanh Hoá, số điện thoại: 02373 725 712 , số fax: 02373 725713.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy bân nhân dân huyện Nho Quan Trực tiếp quản lý1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô , địa chỉ: 152 Nguyễn Trãi phường Ba Đình thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã lạng Phong; Xã Lạng Phong huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0912.024.561. -Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô địa chỉ: 152 đường Nguyễn Trãi phường Ba Đình TP Thanh Hoá, số điện thoại: 02373 725 712 , số fax: 02373 725713.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã lạng Phong; Xã Lạng Phong huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0912.024.561. -Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô địa chỉ: 152 đường Nguyễn Trãi phường Ba Đình TP Thanh Hoá, số điện thoại: 02373 725 712 , số fax: 02373 725713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lạng phong; Điện thoại: 0912024561
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô địa chỉ: 152 đường Nguyễn Trãi phường Ba Đình TP Thanh Hoá, số điện thoại: 02373 725 712 , số fax: 02373 725713.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường tuyến 1
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V2,2814100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V2,2814100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V2,2814100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V2,2814100m3
5Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V1,1635100m3
6Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V0,8712100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 30% khối lượng đất không tận dụng)Chương V0,6104100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(vận chuyển 30% khối lượng đất không tận dụng)Chương V0,6104100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V0,6104100m3
10Mua đất về đắpChương V480,195m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V5,3185100m3
12Mua đất về đắpChương V208,7951m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,6483100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,989100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V5,0509100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V101,02m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V0,2957100m2
18Thép khe coChương V0,185tấn
19Ma tít chèn kheChương V0,01m3
20Cắt kheChương V3,910m
21Quét nhựa chống dínhChương V2,64m2
22Thép D6 làm giá đỡ kheChương V0,0236tấn
23Ma tít chèn kheChương V0,02m3
24Cắt kheChương V7,1510m
25Thép D25 khe giãnChương V0,0308tấn
26Thép D6 làm giá đỡ kheChương V0,0236tấn
27Ma tít chèn kheChương V0,01m3
28Gỗ đệmChương V0,03m3
29ống chụp đầu cốt thépChương V20cái
30Bọc màng nilonChương V0,47m2
31Mùn cưa trộn nhựaChương V0,0003m3
32Quét nhựa chống dínhChương V0,47m2
33Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V0,0508tấn
34Ma tít chèn kheChương V0,03m3
35Quét nhựa chống dínhChương V0,35m2
36Cắt kheChương V7,39310m
37Biển báo tam giácChương V2cái
38Lắp đặt biển tam giácChương V2cái
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V3,7m2
40Gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V13m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,134m3
42Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,4104m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V0,0309tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V0,0621100m2
45Sơn cọc tiêuChương V12,3121m2
46Lắp dựng cọc tiêuChương V18cái
B Cống tròn D600 tuyến 1
1Phá dỡ cống cũChương V3,14m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V0,348100m3
3Mua đất về đắpChương V20,2228m3
4Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,164100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V0,3794100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V0,3794100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V0,3794100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V5,925100m
9Đá dăm đệm móngChương V0,95m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V2,77m3
11Bê tông tường đầu + tường cánh M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,84m3
12Ván khuônChương V0,104100m2
13Lắp đặt ống cốngChương V9cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V0,4698100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V0,0618tấn
16Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V1,53m3
17Vữa xi măng M100Chương V0,16m3
18Quét nhựa nóng thân công 2 lớpChương V14,58m2
C Nền mặt đường tuyến 2
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V14,2935100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V14,2935100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V14,2935100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V14,2935100m3
5Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V8,4639100m3
6Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V8,4258100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 30% khối lượng đất không tận dụng)Chương V5,0669100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(vận chuyển 30% khối lượng đất không tận dụng)Chương V5,0669100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V5,0669100m3
10Mua đất về đắpChương V3.715,5165m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V41,9543100m3
12Mua đất về đắpChương V1.706,1333m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V13,4688100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V8,0813100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V41,3035100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V826,07m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V2,4444100m2
18Thép khe coChương V2,0346tấn
19Ma tít chèn kheChương V0,13m3
20Cắt kheChương V42,910m
21Quét nhựa chống dínhChương V29,08m2
22Thép D6 làm giá đỡ kheChương V0,2593tấn
23Ma tít chèn kheChương V0,17m3
24Cắt kheChương V55,2510m
25Thép D25 khe giãnChương V0,3083tấn
26Thép D6 làm giá đỡ kheChương V0,2593tấn
27Ma tít chèn kheChương V0,06m3
28Gỗ đệmChương V0,27m3
29ống chụp đầu cốt thépChương V200cái
30Bọc màng nilonChương V4,71m2
31Mùn cưa trộn nhựaChương V0,0027m3
32Quét nhựa chống dínhChương V4,71m2
33Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V0,4111tấn
34Ma tít chèn kheChương V0,25m3
35Quét nhựa chống dínhChương V2,85m2
36Cắt kheChương V59,87810m
37Biển tam giácChương V8cái
38Lắp đặt biển tam giácChương V8cái
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V29,94m2
40Gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V80,6m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V9,45m3
42Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V3,42m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V0,2571tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V0,5175100m2
45Sơn cọc tiêuChương V102,61m2
46Lắp dựng cọc tiêuChương V150cái
D Cống tròn D600 tuyến 2
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V3,0119100m3
2Đắp đất hoàn trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Chương V3,8848100m3
3Phá dỡ cống cũChương V9,42m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V0,8352100m3
5Mua đất về đắpChương V48,5348m3
6Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,3936100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V0,9294100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V0,9294100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V0,9294100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V16,1313100m
11Đá dăm đệm móngChương V4,81m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V13,82m3
13Bê tông tường đầu + tường cánh M150, đá 2x4, PCB30Chương V8,81m3
14Ván khuônChương V0,277100m2
15Lắp đặt ống cốngChương V25cái
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V1,305100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V0,492tấn
18Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V5,25m3
19Vữa xi măng M100Chương V0,51m3
20Quét nhựa nóng thân công 2 lớpChương V49,5m2
E Nền mặt đường tuyến 3
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V19,7412100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V19,7412100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V19,7412100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V19,7412100m3
5Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V12,8453100m3
6Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V12,0165100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 30% khối lượng đất không tận dụng)Chương V7,4585100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(vận chuyển 30% khối lượng đất không tận dụng)Chương V7,4585100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V7,4585100m3
10Mua đất về đắpChương V5.232,7018m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V59,8386100m3
12Mua đất về đắpChương V2.027,0593m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V16,0023100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V9,6014100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V48,8893100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V977,79m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V3,015100m2
18Thép khe coChương V2,5586tấn
19Ma tít chèn kheChương V0,16m3
20Cắt kheChương V53,9510m
21Quét nhựa chống dínhChương V36,57m2
22Thép D6 làm giá đỡ kheChương V0,3261tấn
23Ma tít chèn kheChương V0,2m3
24Cắt kheChương V67,610m
25Thép D25 khe giãnChương V0,4008tấn
26Thép D6 làm giá đỡ kheChương V0,3261tấn
27Ma tít chèn kheChương V0,07m3
28Gỗ đệmChương V0,35m3
29ống chụp đầu cốt thépChương V260cái
30Bọc màng nilonChương V6,13m2
31Mùn cưa trộn nhựaChương V0,0035m3
32Quét nhựa chống dínhChương V6,13m2
33Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V0,5101tấn
34Ma tít chèn kheChương V0,31m3
35Quét nhựa chống dínhChương V3,54m2
36Cắt kheChương V74,19610m
37Biển tam giácChương V2cái
38Lắp đặt biển tam giácChương V2cái
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V37,1m2
40Gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V26m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V11,655m3
42Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V4,218m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V0,3171tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V0,6383100m2
45Sơn cọc tiêuChương V126,541m2
46Lắp dựng cọc tiêuChương V185cái
F Cống thủy lợi tuyến 3
1Phá dỡ cống cũChương V6,28m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V0,372100m3
3Mua đất về đắpChương V22,689m3
4Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,184100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V0,4348100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V0,4348100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V0,4348100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V8,425100m
9Đá dăm đệm móngChương V1,35m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V3,93m3
11Bê tông tường đầu + tường cánh M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,84m3
12Ván khuônChương V0,1344100m2
13Lắp đặt ống cốngChương V13cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V0,6786100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V0,0893tấn
16Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V2,21m3
17Vữa xi măng M100Chương V0,2m3
18Quét nhựa nóng thân công 2 lớpChương V21,06m2
G Hoàn trả mương xây
1Xây mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V9,5m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V59,04m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V6,16m3
4Đá dăm đệm móngChương V4,1m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V25,65100m
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V3,05m2
7Bê tông thanh giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,25m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngChương V0,0324100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mmChương V0,0243tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V181 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.125.000.000 đồngPhân cấp công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông và 1 cán bộ trắc địa có chứng chỉ.- Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm rùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan BT cầm tay 0,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt, uốn thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Máy ủi ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11 Xe ô tô tự đổ ≥ 7T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->