Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 14:31:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,423,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Có ít nhất 02 hợp đồng thực hiện nội dung công việc tương tự như gói thầu này, bao gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ BHXH.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 dự án có tính chất tương tự gói thầu này và được ghi trong biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội, chứng chỉ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp hệ thống truyền thanh ứng dụng Công nghệ thông tin - viễn thông trên địa bàn Thị trấn Đông Anh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực cung cấp, sản xuất và lắp đặt các thiết bị truyền thanh ứng dụng Công nghệ thông tin, viễn thông. 2. Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO/IEC 27001:2013 cho lĩnh vực sản xuất và vận hành phần mềm thiết bị truyền thanh ứng dụng Công nghệ thông tin, viễn thông. 3. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT 4. Phần mềm bản quyền điều khiển phát sóng phát thanh qua mạng IP: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả được cấp bởi Cục bản quyền tác giả. 5. Cụm thu phát thanh thông minh có các tài liệu bản chứng thực chứng minh phù hợp, đạt các quy chuẩn kỹ thuật sau: QCVN 117:2018/BTTTT; QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 86:2019/BTTTT; QCVN 12:2015/BTTTT; QCVN 15:2015/BTTTT; Bản chứng thực kết quả thử nghiệm phù hợp TCVN 6385:2009 và IEC 60065:2005; Bản chứng thực Giấy chứng nhận hợp quy phù hợp QCVN 12:2015/BTTTT; QCVN 15:2015/BTTTT; QCVN 117:2018/BTTTT và thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy. 6. Thiết bị tích hợp tự động: Bản chứng thực kết quả thử nghiệm phù hợp TCVN 6385:2009 và IEC 60065:2005. 7. Loa phóng thanh 25W: Bản chứng thực chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6697-5:2009: 16.2,20.3,21.1,24.1.2. 8. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 9. Các hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 03 Chương IV, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 10. Báo cáo kiểm toán và báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. 11. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. 12. Văn bản xác nhận của Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ BHXH, BHYT, BHTN đến hết năm 2021. 13. Cam kết của Nhà thầu về chất lượng của hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, thỏa mãn với tiêu chuẩn Việt Nam nêu trên. 14. Cam kết thời gian thực hiện bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng. 15. Cam kết cung cấp vật tư, linh kiện chính hãng để cung cấp cho gói thầu sau thời gian bảo hành. 16. Cam kết hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh
Địa chỉ: Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh – Địa chỉ: Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh – Địa chỉ: Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh – Địa chỉ: Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ điều khiển Quản trị phần mềm truyền thanh | Theo chương V- HSYC | 1 | bộ |
| 2 | Phần mềm bản quyền điều khiển phát sóng phát thanh qua mạng IP | Theo chương V- HSYC | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị tích hợp tự động | Theo chương V- HSYC | 1 | bộ |
| 4 | Bộ trộn âm thanh 8 đường vào | Theo chương V- HSYC | 1 | bộ |
| 5 | Bộ thu chuyển tiếp FM Tunner chuyên dụng | Theo chương V- HSYC | 1 | bộ |
| 6 | Micro có dây + chân để bàn (dạng mic phòng thu chuyên dụng) | Theo chương V- HSYC | 2 | bộ |
| 7 | Máy ghi âm kỹ thuật số | Theo chương V- HSYC | 1 | chiếc |
| 8 | Loa kiểm tra | Theo chương V- HSYC | 1 | chiếc |
| 9 | Bộ dây zắc nguồn, tín hiệu, ổ cắm nguồn đấu nối toàn bộ thiết bị phòng máy | Theo chương V- HSYC | 1 | h/thống |
| 10 | Cụm thu phát thanh thông minh + Phần mền bản quyền điều khiển firmware cho cụm thu | Theo chương V- HSYC | 101 | cụm |
| 11 | Dịch vụ vận hành cụm thu phát thanh thông minh trên nền tảng hệ thống mạng, thời gian sử dụng 36 tháng | Theo chương V- HSYC | 101 | d/vụ |
| 12 | SIM DATA 3G/4G+ Gói cước tối thiểu 4Gb/tháng, thuê bao phí dịch vụ mạng 36 tháng | Theo chương V- HSYC | 101 | bộ |
| 13 | Loa nén 25W | Theo chương V- HSYC | 303 | chiếc |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống anten phát thanh hiện có trên cột anten | Theo chương V- HSYC | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ cáp dẫn sóng trên cột anten hiện có | Theo chương V- HSYC | 6 | 10 m |
| 3 | Tháo dỡ cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co <= 30m | Theo chương V- HSYC | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cụm thu FM không dây hiện có tại các khu dân cư | Theo chương V- HSYC | 90 | 1 khối máy |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi các loa truyền thanh hiện có tại các khu dân cư | Theo chương V- HSYC | 180 | 1 loa |
| 6 | Lắp đặt cột nâng chiều cao loa H=2m trên cột điện lực có sẵn | Theo chương V- HSYC | 101 | 1 thanh sắt |
| 7 | Lắp đặt các cụm thu IP trên cột | Theo chương V- HSYC | 101 | 1 khối máy |
| 8 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Theo chương V- HSYC | 303 | 1 loa |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo (dây điện 2x4mm cấp nguồn cho cụm thu IP) | Theo chương V- HSYC | 101 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo (dây điện 2x1,5mm nối từ cụm thu lên loa) | Theo chương V- HSYC | 151,5 | 10m |
| 11 | Cài đặt, cấu hình, khai báo phần mềm cho thiết bị quản lý, điều hành, khai thác hệ thống truyền thanh IP | Theo chương V- HSYC | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 8 kênh) | Theo chương V- HSYC | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi | Theo chương V- HSYC | 3 | 1 thiết bị |
| 14 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống truyền thanh sau khi lắp đặt | Theo chương V- HSYC | 1 | 1 hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Có ít nhất 02 hợp đồng thực hiện nội dung công việc tương tự như gói thầu này, bao gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ BHXH.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 dự án có tính chất tương tự gói thầu này và được ghi trong biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, sổ bảo hiểm xã hội, chứng chỉ ATLĐ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi