Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308296-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 15:10:00 đến ngày 2022-03-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,030,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.045636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công: Sửa chữa cầu. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 4.221.297.000 đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.221.297.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.442.594.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kinh tế hoặc cầu đường là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có tối thiểu 10 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nhũ tương chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô ≤ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu dắt tay (600-1000Kg). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cào bóc chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Palăng xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Tời điện ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý đường bộ II |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa các cầu Kịt Km56+500; cầu B9 Km61+980; cầu Cảnh Km85+284; cầu Hoàng Sơn Km92+815; cầu Phân Lũ Km93+672; cầu Khe Rồng Km113+125; cầu Quyết Tâm Km115+090; cầu Đồng Hơn Km121+473 và cống Km124+500; Bổ sung bậc lên xuống kiểm tra cầu Kiểu Km40+451, cầu Sy Km52+150, cầu Thiệu Hóa Km61+300, cầu Đống Km76+450, cầu Trắng Km78+874, cầu Đồng Sâm Km80+650, cầu Quan Km93+610, cầu Thanh Ban Km104+712, cầu Làng Sang Km126+722, Quốc lộ 45, tỉnh Thanh Hóa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Phải đính kèm các tài liệu như: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Lê Ngọc Minh, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Thành, Điện thoại: 0913055626, phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | SỬA CHỮA CẦU KỊT Km56+500 | |||
| C | SC khe co giãn | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 218,13 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 359,1 | Kg |
| 3 | Bê tông không co ngót CĐ cao 40 Mpa | Chương V/Phần II | 2,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 6,12 | m2 |
| 5 | Khe co giãn răng lược MS-RS22-20A | Chương V/Phần II | 18 | m |
| 6 | Khoan lỗ D12mm sâu 10cm trong BT | Chương V/Phần II | 448 | lỗ |
| 7 | Bơm keo Epoxy gắn cốt thép | Chương V/Phần II | 1,69 | lít |
| 8 | Cắt BTN dày TB 15 cm | Chương V/Phần II | 36 | m |
| 9 | Đục phá lớp phủ BTXM dày TB 15 cm | Chương V/Phần II | 2,45 | m3 |
| 10 | Vệ sinh cạo rỉ bề mặt lan can (Sơn lan can) | Chương V/Phần II | 32,35 | m2 |
| 11 | Sơn lan can 3 lớp (sơn thông thường) (Sơn lan can) | Chương V/Phần II | 32,35 | m2 |
| 12 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 4,76 | m3 |
| 13 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 44,53 | m2 |
| 14 | Sơn lại vạch sơn phân làn - Sơn vạch 1.1 tim đường dày 2mm, rộng 15cm | Chương V/Phần II | 2,9 | m2 |
| 15 | Sơn lại vạch sơn phân làn - Sơn vạch 3.1a dày 2mm, rộng 20cm | Chương V/Phần II | 23,2 | m2 |
| D | SC hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Thanh giữa l=2,33m, dày 3mm | Chương V/Phần II | 8 | Tấm |
| 2 | Tấm đầu 2, L=1.285 dày 3mm | Chương V/Phần II | 6 | Tấm |
| 3 | Cột thép D114mm dày 4.5mm, l=2.15m | Chương V/Phần II | 12 | Cột |
| 4 | Bản đệm 450x70x5mm | Chương V/Phần II | 12 | Tấm |
| 5 | Nắp tôn bịt đầu cọc dày 5mm | Chương V/Phần II | 12 | Tấm |
| 6 | Bu lông M16 liên kết cột l=150mm | Chương V/Phần II | 12 | Bộ |
| 7 | Bu lông M16 liên kết tấm l=35mm | Chương V/Phần II | 96 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộ lan | Chương V/Phần II | 22 | m |
| 9 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 12 | Bộ |
| 10 | Đoạn chuyển tiếp | Chương V/Phần II | 2 | Đoạn |
| 11 | Gia cố lề chân hộ lan | Chương V/Phần II | 28 | m |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm D100/90, L=1.5m | Chương V/Phần II | 3 | m |
| 2 | Nắp chắn rác | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 3 | Đai định vị thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 188,4 | Kg |
| 4 | Lỗ khoan D100mm, L=16cm | Chương V/Phần II | 4 | lỗ khoan |
| 5 | Trám vá vữa không co ngót, cường độ cao | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| 6 | Bu lông M12x40 | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 7 | Khoan, bắt tít nở D10 | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| 8 | Đà giáo treo | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| F | SỬA CHỮA CẦUB9 KM61+980 | |||
| G | Cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày 7 cm (SC mặt cầu) | Chương V/Phần II | 80,91 | m2 |
| 2 | Phun chống thấm mặt cầu (SC mặt cầu) | Chương V/Phần II | 80,91 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0.5Kg/m2 (SC mặt cầu) | Chương V/Phần II | 80,91 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm (SC mặt cầu) | Chương V/Phần II | 80,91 | m2 |
| 5 | Gạch chỉ xây bậc lên xuống (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 2,27 | m3 |
| 6 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 21,04 | m2 |
| H | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V/Phần II | 3.994,92 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám TC 1,0Kg/m2 | Chương V/Phần II | 3.994,92 | m2 |
| 3 | Móng trên CPĐD loại I dày 18cm | Chương V/Phần II | 719,09 | m3 |
| 4 | Móng dưới CPĐD loại II dày 20cm | Chương V/Phần II | 96,72 | m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn lớp móng đường cũ | Chương V/Phần II | 3.511,31 | m2 |
| 6 | Đắp đất K98 | Chương V/Phần II | 241,81 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C3 | Chương V/Phần II | 364,5 | m3 |
| 8 | Đào khuôn trên mặt cũ | Chương V/Phần II | 668,49 | m3 |
| 9 | Vuốt vỉa hè bằng BTXM M200 | Chương V/Phần II | 54,38 | m3 |
| 10 | Lót ni lông chống mất nước | Chương V/Phần II | 543,75 | m2 |
| 11 | Vét hữu cơ và đánh cấp | Chương V/Phần II | 13,02 | m3 |
| 12 | Phá dỡ BTXM lề cũ | Chương V/Phần II | 72,54 | m3 |
| 13 | Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường- vạch dày 2mm | Chương V/Phần II | 22,62 | m2 |
| 14 | Chiều dài tôn cao thành rãnh | Chương V/Phần II | 151 | m |
| 15 | Hộ lan tôn sóng | Chương V/Phần II | 48 | m |
| I | SỬA CHỮA CẦU CẢNH KM85+284 | |||
| 1 | Sơn lan can - Vệ sinh cạo rỉ bề mặt lan can | Chương V/Phần II | 36,22 | m2 |
| 2 | Sơn lan can - Sơn lan can 3 lớp (sơn thông thường) | Chương V/Phần II | 36,22 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 5,67 | m3 |
| 4 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 53,05 | m2 |
| 5 | Sơn lại vạch sơn phân làn - Sơn vạch 1.1 tim đường dày 2mm, rộng 15cm | Chương V/Phần II | 2,9 | m2 |
| 6 | Sơn lại vạch sơn phân làn - Sơn vạch 3.1a dày 2mm, rộng 20cm | Chương V/Phần II | 23,2 | m2 |
| 7 | SC hộ lan tôn sóng đường đầu cầu - Vệ sinh cạo rỉ bề mặt tấm+cột hộ lan | Chương V/Phần II | 56,13 | m2 |
| 8 | SC hộ lan tôn sóng đường đầu cầu - Sơn tấm +cột hộ lan 3 lớp (sơn trắng đỏ xen kẽ nhau) | Chương V/Phần II | 56,13 | m2 |
| J | SỬA CHỮA CẦU HOÀNG SƠN KM92+815 | |||
| K | Khối lượng phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT (Phá dỡ kết cấu cũ) | Chương V/Phần II | 4,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ khối đá hộc xây cũ (Phá dỡ kết cấu cũ) | Chương V/Phần II | 19,34 | m3 |
| L | Kết cầu phần trên | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 603,5 | Kg |
| 2 | Bê tông M300 (Gờ chắn) | Chương V/Phần II | 3,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ (Gờ chắn) | Chương V/Phần II | 39,84 | m2 |
| 4 | Khoan lỗ D16mm sâu 15cm trong BT (Gờ chắn) | Chương V/Phần II | 428 | lỗ |
| 5 | Bơm keo Epoxy gắn cốt thép (Gờ chắn) | Chương V/Phần II | 3,03 | lít |
| 6 | Thép bản dày 6-10mm làm cột lan can (Lan can) | Chương V/Phần II | 491,72 | Kg |
| 7 | Thép bản dày 6mm làm thanh đứng (Lan can) | Chương V/Phần II | 287,05 | Kg |
| 8 | Bu lông neo M22-L=650mm (Lan can) | Chương V/Phần II | 48 | bộ |
| 9 | Ống thép trên D101,6; t=4,2mm (Lan can) | Chương V/Phần II | 322,67 | Kg |
| 10 | Ống thép dưới D76,3; t=3,2mm (Lan can) | Chương V/Phần II | 184,51 | Kg |
| 11 | Bản thép bịt ống trên; t=7mm (Lan can) | Chương V/Phần II | 7,45 | Kg |
| 12 | Bản thép bịt ống dưới; t=7mm (Lan can) | Chương V/Phần II | 5,18 | Kg |
| 13 | Ống nối trên D90; t=4,2mm (Lan can) | Chương V/Phần II | 31,98 | Kg |
| 14 | Ống nối dưới D67,5; t=3,2mm (Lan can) | Chương V/Phần II | 18,26 | Kg |
| M | Kết cầu phần dưới | |||
| 1 | Đào đất C2 (Tứ nón mố và bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 58,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 (Tứ nón mố và bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 49,68 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 chân khay đổ tại chỗ (Tứ nón mố và bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 9,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ (Tứ nón mố và bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 37,92 | m2 |
| 5 | Ốp đá hộc xây VXM M100 dày 30cm (Tứ nón mố và bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 14,7 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ xây bậc lên xuống (Tứ nón mố và bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 2,31 | m3 |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm (Tứ nón mố và bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 21,61 | m2 |
| N | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Vòng vây nước (Vòng vây TC mố và tứ nón) | Chương V/Phần II | 54 | m |
| 2 | Thanh thải vòng vây (Vòng vây TC mố và tứ nón) | Chương V/Phần II | 51,84 | m3 |
| 3 | Bơm nước (Vòng vây TC mố và tứ nón) | Chương V/Phần II | 60 | ca |
| O | SỬA CHỮA CẦU PHÂN LŨ KM93+672 | |||
| 1 | Sửa chữa đường đầu cầu - Cắt lớp BTN dày 6cm | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 2 | Sửa chữa đường đầu cầu - Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 6cm | Chương V/Phần II | 140 | m2 |
| 3 | Sửa chữa đường đầu cầu - Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám t/c 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 140 | m2 |
| 4 | Sửa chữa đường đầu cầu - Thảm BTN C19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 140 | m2 |
| 5 | Cốt thép 10 | Chương V/Phần II | 231,06 | kg |
| 6 | Bê tông M250 (Sửa chữa gờ chắn BTCT) | Chương V/Phần II | 2,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ (Sửa chữa gờ chắn BTCT) | Chương V/Phần II | 16,8 | m2 |
| 8 | Khoan lỗ D16mm sâu 10cm trong BT (Sửa chữa gờ chắn BTCT) | Chương V/Phần II | 72 | lỗ |
| 9 | Bơm keo epoxy gắn cốt thép (Sửa chữa gờ chắn BTCT) | Chương V/Phần II | 0,34 | lít |
| 10 | Tấm thép 200 x 200 x 1mm (Sửa chữa gờ chắn BTCT) | Chương V/Phần II | 1,26 | kg |
| 11 | Dán màng phản quang (Sửa chữa gờ chắn BTCT) | Chương V/Phần II | 0,16 | m2 |
| 12 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 2,89 | m3 |
| 13 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 28,82 | m2 |
| 14 | Sơn lại vạch sơn phân làn -Sơn vạch 1.1 tim đường dày 2mm, rộng 15cm | Chương V/Phần II | 2,31 | m2 |
| P | SỬA CHỮA CẦU KHE RỒNG KM113+125 | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 273,04 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 724,77 | Kg |
| 3 | Bê tông không co ngót CĐ cao 40 Mpa | Chương V/Phần II | 2,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 6,16 | m2 |
| 5 | Khe co giãn răng lược MS-RN30-40A | Chương V/Phần II | 22 | m |
| 6 | Khoan lỗ D12mm sâu 10cm trong BT | Chương V/Phần II | 732 | lỗ |
| 7 | Bơm keo Epoxy gắn cốt thép | Chương V/Phần II | 2,53 | lít |
| 8 | Cắt BTN dày TB 14 cm | Chương V/Phần II | 44 | m |
| 9 | Đục phá lớp phủ BTXM dày TB 14 cm | Chương V/Phần II | 2,46 | m3 |
| 10 | Cắt lớp BTN dày 6cm (Sửa chữa đường đầu cầu) | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 11 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 6cm (Sửa chữa đường đầu cầu) | Chương V/Phần II | 220 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám t/c 0.5kg/m2 (Sửa chữa đường đầu cầu) | Chương V/Phần II | 220 | m2 |
| 13 | Thảm BTN C19 dày 6cm (Sửa chữa đường đầu cầu) | Chương V/Phần II | 220 | m2 |
| 14 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 4,8 | m3 |
| 15 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 44,64 | m2 |
| 16 | Bản đệm 350x15x5mm (Hộ lan mềm) | Chương V/Phần II | 4 | Tấm |
| 17 | Bulong M16 liên kết cột L=320mm (Hộ lan mềm) | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 18 | Tẩy và sơn lại vạch sơn phân làn-Tẩy vạch 1.2 tim đường dày 2mm, rộng 15cm | Chương V/Phần II | 16,8 | m2 |
| 19 | Tẩy và sơn lại vạch sơn phân làn-Sơn vạch 1.1 tim đường dày 2mm, rộng 15cm | Chương V/Phần II | 5,6 | m2 |
| Q | SỬA CHỮA CẦU QUYẾT TÂM KM115+090 | |||
| 1 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 6,15 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 57,62 | m2 |
| 3 | Sơn lại vạch sơn phân làn-Sơn vạch 1.2 tim đường dày 2mm, rộng 15cm | Chương V/Phần II | 30 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 6cm (SC đường đầu cầu) | Chương V/Phần II | 1.056,96 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0.5Kg/m2 (SC đường đầu cầu) | Chương V/Phần II | 1.056,96 | m2 |
| 6 | Bù vênh bằng BTN C19 (SC đường đầu cầu) | Chương V/Phần II | 18,35 | m3 |
| 7 | Đào KC móng mặt đường cũ HH dày 24cm (SC mặt đường HH cục bộ) | Chương V/Phần II | 1,44 | m3 |
| 8 | Móng trên CPĐD loại I dày 18cm (SC mặt đường HH cục bộ) | Chương V/Phần II | 1,08 | m3 |
| 9 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám TC 1,0Kg/m2 (SC mặt đường HH cục bộ) | Chương V/Phần II | 6 | m2 |
| 10 | Thảm BTN C19 dày 6cm (SC mặt đường HH cục bộ) | Chương V/Phần II | 6 | m2 |
| 11 | Bù lề BTXM M200 | Chương V/Phần II | 23,99 | m3 |
| 12 | Thảm BTN C19 dày 6cm (Vuốt nối đường ngang) | Chương V/Phần II | 93,6 | m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0.5Kg/m2 (Vuốt nối đường ngang) | Chương V/Phần II | 93,6 | m2 |
| 14 | Vệ sinh cạo rỉ bề mặt lan can | Chương V/Phần II | 56,33 | m2 |
| 15 | Sơn lan can 3 lớp (sơn thông thường) | Chương V/Phần II | 56,33 | m2 |
| 16 | Ống thép nối D141mm dày 4.5mm, l=0.1m (Nâng hộ lan tôn sóng) | Chương V/Phần II | 5,4 | m |
| 17 | Ống thép măng xông D131mm dày 4.5mm, l=0.05m (Nâng hộ lan tôn sóng) | Chương V/Phần II | 2,7 | m |
| 18 | Mắt phản quang (Nâng hộ lan tôn sóng) | Chương V/Phần II | 20 | Bộ |
| 19 | Khoan lỗ D18mm trên théo dày 4.5mm (Nâng hộ lan tôn sóng) | Chương V/Phần II | 216 | lỗ |
| 20 | Đường hàn h=4mm (Nâng hộ lan tôn sóng) | Chương V/Phần II | 47,84 | m |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm hộ lan 3m (Nâng hộ lan tôn sóng) | Chương V/Phần II | 150 | m |
| R | SỬA CHỮA CẦU ĐỒNG HƠN KM121+473 | |||
| 1 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 5,07 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 47,23 | m2 |
| 3 | SC hộ lan tôn sóng | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 4 | Đoạn chuyển tiếp | Chương V/Phần II | 3 | đoạn |
| 5 | Gia cố lề, chân hộ lan | Chương V/Phần II | 78 | m |
| 6 | Vệ sinh cạo rỉ, sơn lại 2 lớp sơn chống rỉ và 1 lớp sơn màu ghi (Sơn lan can) | Chương V/Phần II | 28,08 | m2 |
| S | SỬA CHỮA CỐNG KM124+500 | |||
| T | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| U | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Cắt lớp BTN cũ dày 16cm | Chương V/Phần II | 5,6 | m |
| 2 | Cào bóc lớp BTN cũ dày 16cm | Chương V/Phần II | 5,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V/Phần II | 1,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ khối đá hộc xây | Chương V/Phần II | 36,77 | m3 |
| V | Mặt cầu | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 707,11 | Kg |
| 2 | Bê tông tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 7,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 3,58 | m2 |
| 4 | Phun chống thấm mặt cầu | Chương V/Phần II | 56 | m2 |
| 5 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 56 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0.5Kg/m2 | Chương V/Phần II | 56 | m2 |
| W | Gờ chắn | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 410,96 | Kg |
| 2 | Khoan lỗ D16mm trong BT sâu 15cm | Chương V/Phần II | 74 | lỗ |
| 3 | Bơm keo Epoxy gắn cốt thép | Chương V/Phần II | 0,52 | lít |
| 4 | Bê tông M300 | Chương V/Phần II | 2,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 18,08 | m2 |
| 6 | Ống nhựa C2 D90 dày 1,4mm | Chương V/Phần II | 11,2 | m |
| X | Lan can | |||
| 1 | Thép bản dày 6-10mm làm cột lan can | Chương V/Phần II | 163,91 | Kg |
| 2 | Thép bản dày 6mm làm thanh đứng | Chương V/Phần II | 106,31 | Kg |
| 3 | Bu lông neo M22-L=650mm | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| 4 | Ống thép trên D101,6; t=4,2mm | Chương V/Phần II | 112,93 | Kg |
| 5 | Ống thép dưới D76,3; t=3,2mm | Chương V/Phần II | 64,58 | Kg |
| 6 | Bản thép bịt ống trên; t=7mm | Chương V/Phần II | 2,48 | Kg |
| 7 | Bản thép bịt ống dưới; t=7mm | Chương V/Phần II | 1,73 | Kg |
| 8 | Ống nối trên D90; t=4,2mm | Chương V/Phần II | 21,32 | Kg |
| 9 | Ống nối dưới D67,5; t=3,2mm | Chương V/Phần II | 12,17 | Kg |
| Y | Dầm chủ bản BTCT | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 358,04 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 26,1 | Kg |
| 3 | Khối lượng thép >Ø18mm | Chương V/Phần II | 727,39 | Kg |
| 4 | Bê tông M350 | Chương V/Phần II | 8,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 44,48 | m2 |
| 6 | Vận chuyển, lắp đặt dầm | Chương V/Phần II | 4 | dầm |
| 7 | Chốt dầm | Chương V/Phần II | 16 | lỗ |
| 8 | Đay tẩm nhựa đường | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| 9 | Mối nối dọc cầu | Chương V/Phần II | 4 | mối nối |
| Z | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AA | Bản quá độ BTCT M300 | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 85,94 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 294,85 | Kg |
| 3 | Bê tông XM M300 | Chương V/Phần II | 3,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 4,96 | m2 |
| 5 | Dăm cát đệm | Chương V/Phần II | 1,85 | m3 |
| AB | Mố cầu | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 39,77 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 85,61 | Kg |
| 3 | Bê tông M300 xà mũ mố | Chương V/Phần II | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 thân mố | Chương V/Phần II | 34,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 100,28 | m2 |
| 6 | BT nghèo M100 đệm | Chương V/Phần II | 1,2 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre dài 3m/cọc | Chương V/Phần II | 300 | cọc |
| 8 | Đào đất C2 | Chương V/Phần II | 71,12 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 53,12 | m3 |
| 10 | Gia trát mặt ngoài mố cũ VXM M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 34,32 | m2 |
| AC | Tường cánh cống | |||
| 1 | BTXM M200 tường cánh cống | Chương V/Phần II | 26,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 66,75 | m2 |
| 3 | BT nghèo M100 đệm | Chương V/Phần II | 0,56 | m3 |
| 4 | Đào đất C2 | Chương V/Phần II | 61,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 43,9 | m3 |
| 6 | Gia trát mặt ngoài TC cũ VXM M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 33,38 | m2 |
| 7 | Thanh chống (Lòng cống) | Chương V/Phần II | 2 | thanh |
| 8 | Gia cố lòng cống (Lòng cống) | Chương V/Phần II | 9,6 | m2 |
| AD | Sân cống và gia cố sân cống | |||
| 1 | BTXM M200 | Chương V/Phần II | 17,63 | m3 |
| 2 | BTXM M200 | Chương V/Phần II | 7,12 | m3 |
| 3 | Đào đất C2 | Chương V/Phần II | 28,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 3,56 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ xây bậc lên xuống | Chương V/Phần II | 3,02 | m3 |
| 6 | Trát VXM M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 29,94 | m2 |
| AE | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AF | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 1.579,67 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0.5Kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.579,67 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 210,71 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám TC 1,0Kg/m2 | Chương V/Phần II | 210,71 | m2 |
| 5 | Móng trên CPĐD loại I dày 18cm | Chương V/Phần II | 37,93 | m3 |
| 6 | Móng dưới CPĐD loại II dày 20cm | Chương V/Phần II | 42,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Chương V/Phần II | 105,36 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C3 | Chương V/Phần II | 225,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 462,84 | m3 |
| 10 | Vét hữu cơ và đánh cấp | Chương V/Phần II | 51,59 | m3 |
| 11 | Gia cố lề | Chương V/Phần II | 322,38 | m2 |
| 12 | Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm | Chương V/Phần II | 52,36 | m3 |
| 13 | Chân khay BTXM M200 | Chương V/Phần II | 38,98 | m |
| 14 | Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường -Vạch sơn số 1.1 dày 2mm, rộng 15cm (vàng) | Chương V/Phần II | 13 | m2 |
| 15 | Hộ lan tôn sóng khoang 3m (75m) | Chương V/Phần II | 75 | m |
| 16 | Đoạn chuyển tiếp | Chương V/Phần II | 3 | Đoạn |
| 17 | Di đời biển báo | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| AG | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Gỗ các loại (Thi công mố) | Chương V/Phần II | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào đất C2 tạo mặt bằng chung (Thi công mố) | Chương V/Phần II | 334,44 | m3 |
| 3 | San ủi (Mặt bằng bãi đúc dầm + chứa dầm) | Chương V/Phần II | 250 | m2 |
| 4 | Đất đắp đầm chặt K95 (Mặt bằng bãi đúc dầm + chứa dầm) | Chương V/Phần II | 125 | m3 |
| 5 | BTXM M200 dày 15cm (Mặt bằng bãi đúc dầm + chứa dầm) | Chương V/Phần II | 37,5 | m3 |
| 6 | CPĐD loại II đệm dày 5cm (Mặt bằng bãi đúc dầm + chứa dầm) | Chương V/Phần II | 12,5 | m3 |
| 7 | Vòng vây nước (Vòng vây TC mố và tứ nón) | Chương V/Phần II | 48 | m |
| 8 | Thanh thải vòng vây (Vòng vây TC mố và tứ nón) | Chương V/Phần II | 46,08 | m3 |
| 9 | Bơm nước (Vòng vây TC mố và tứ nón) | Chương V/Phần II | 40 | ca |
| 10 | Ống nhựa dẫn nước D30cm (Vòng vây TC mố và tứ nón) | Chương V/Phần II | 50 | m |
| AH | SỬA CHỮA CẦU KIỂU KM40+451 | |||
| 1 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 1,87 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 18,67 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo rỉ, sơn lại 2 lớp sơn chống rỉ (Sơn lan can) và 1 lớp sơn màu ghi | Chương V/Phần II | 387,07 | m2 |
| AI | SỬA CHỮA CẦU SY KM52+150 | |||
| 1 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 2,74 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 25,58 | m2 |
| AJ | SỬA CHỮA CẦU THIỆU HÓA KM61+300 | |||
| 1 | Gạch chỉ xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 4,52 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 45,29 | m2 |
| AK | SỬA CHỮA CẦU ĐỐNG KM76+450 | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM dày 300mm | Chương V/Phần II | 8,39 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 20mm | Chương V/Phần II | 41,24 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ xât VXM M100 | Chương V/Phần II | 9,53 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 | Chương V/Phần II | 4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 16,6 | m2 |
| 6 | Dăm cát đệm dày 100mm | Chương V/Phần II | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào đất TC C2 | Chương V/Phần II | 26,51 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V/Phần II | 9,13 | m3 |
| 9 | Vòng vây nước | Chương V/Phần II | 29,04 | m |
| 10 | Thanh thải vòng vây | Chương V/Phần II | 11,52 | m3 |
| 11 | Bơm nước | Chương V/Phần II | 35 | ca |
| AL | SỬA CHỮA CẦU TRẮNG KM78+874 | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM dày 300mm | Chương V/Phần II | 44,04 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 20mm | Chương V/Phần II | 21,37 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ xât VXM M100 | Chương V/Phần II | 2,15 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 | Chương V/Phần II | 28,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 109,4 | m2 |
| 6 | Dăm cát đệm dày 100mm | Chương V/Phần II | 2,83 | m3 |
| 7 | Đào đất TC C2 | Chương V/Phần II | 137,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V/Phần II | 60,17 | m3 |
| 9 | Vòng vây nước | Chương V/Phần II | 50,6 | m |
| 10 | Thanh thải vòng vây | Chương V/Phần II | 20,16 | m3 |
| 11 | Bơm nước | Chương V/Phần II | 80 | ca |
| AM | SỬA CHỮA CẦU ĐỒNG SÂM KM80+650 | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM dày 300mm | Chương V/Phần II | 51,37 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 20mm | Chương V/Phần II | 196,75 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ xât VXM M100 | Chương V/Phần II | 5,35 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 | Chương V/Phần II | 16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 63,2 | m2 |
| 6 | Dăm cát đệm dày 100mm | Chương V/Phần II | 1,6 | m3 |
| 7 | Đào đất TC C2 | Chương V/Phần II | 120,05 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V/Phần II | 34,76 | m3 |
| 9 | Vòng vây nước | Chương V/Phần II | 52 | m |
| 10 | Thanh thải vòng vây | Chương V/Phần II | 20,64 | m3 |
| 11 | Bơm nước | Chương V/Phần II | 60 | ca |
| AN | SỬA CHỮA CẦU QUAN KM93+610 | |||
| AO | Ốp lại mái taluy và bổ sung bậc lên xuống | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM dày 300mm | Chương V/Phần II | 51,71 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 20mm | Chương V/Phần II | 47,22 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 4,78 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 | Chương V/Phần II | 17,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 68,96 | m2 |
| 6 | Dăm cát đệm dày 100mm | Chương V/Phần II | 1,75 | m3 |
| 7 | Đào đất TC C2 | Chương V/Phần II | 126,57 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V/Phần II | 37,77 | m3 |
| 9 | Vòng vây nước | Chương V/Phần II | 47,07 | m |
| 10 | Thanh thải vòng vây | Chương V/Phần II | 37,44 | m3 |
| 11 | Bơm nước | Chương V/Phần II | 45 | ca |
| 12 | Vệ sinh cạo rỉ, sơn lại 2 lớp sơn chống rỉ và 1 lớp sơn màu ghi (Sơn lan can) | Chương V/Phần II | 66,86 | m2 |
| AP | SỬA CHỮA CẦU THANH BAN KM104+712 | |||
| 1 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 3,13 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 30,28 | m2 |
| AQ | SỬA CHỮA CẦU LÀNG SANG KM126+722 | |||
| 1 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 3,42 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 2cm (Bậc lên xuống) | Chương V/Phần II | 34,14 | m2 |
| AR | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.045636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công: Sửa chữa cầu. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 4.221.297.000 đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.221.297.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.442.594.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng kinh tế hoặc cầu đường là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải có tối thiểu 10 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nhũ tương chuyên dụng | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 3 | Ô tô ≤ 2,5 T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6-8T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 25T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 7 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô 7-15T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 10 | Máy nén khí (thổi bụi) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 11 | Máy lu dắt tay (600-1000Kg). | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 12 | Máy đào (bánh lốp) | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 16 | Đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 17 | Máy cào bóc chuyên dụng | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 18 | Máy cắt Bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 19 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 20 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 21 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 22 | Palăng xích ≥ 5T | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 23 | Tời điện ≥ 5T | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 24 | Máy phát điện | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 25 | Búa căn khí nén | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 26 | Máy mài | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 27 | Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi