Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp hạ tầng giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309820-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp hạ tầng giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220309783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 15:02:00 đến ngày 2022-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,730,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.611.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Chứng chỉ TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hạng III. Hoặc:+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng (hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng) kèm tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương (kèm theo hợp đồng thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, vữa >250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc >= 1.8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp hạ tầng giao thông
Cải tạo tuyến đường giao thông, cống thoát nước và tuyến kè phòng hộ dân cư tại tổ 5, 6 khu 5 phường Hà Lầm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 100 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT58,9053m3
2VC phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,5891100m3
3San đấtTheo yêu cầu của E-HSMT0,5891100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,6428100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,6609100m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT6,5433100m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,6348100m3
B Mặt đường
1Bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT115,9864m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,4752100m2
3Lót nilonTheo yêu cầu của E-HSMT10,5442100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của E-HSMT0,9976100m3
5Cắt khe co giãn, khe dọcTheo yêu cầu của E-HSMT20,05910m
6Ống nhựa PVC D25Theo yêu cầu của E-HSMT0,0514100m
7Cốt thép D20Theo yêu cầu của E-HSMT0,0635tấn
8Gỗ chèn kheTheo yêu cầu của E-HSMT0,0617m3
9BitumTheo yêu cầu của E-HSMT126,3717kg
C Vuốt nối
1Bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,058m3
2Lót nilonTheo yêu cầu của E-HSMT1,0744100m2
D Đường công vụ
1Đào nền đường , đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0063100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT3,8166100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,8166100m3
E Rãnh tam giác
1Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0227100m3
2Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,7195m3
F Bó vỉa
1Bê tông đệm đá 2x4, mác 150, dày 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT2,3569m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT0,8068100m2
3Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,3512m3
4Lót nilonTheo yêu cầu của E-HSMT0,4714100m2
5Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT90,65m
G Vỉa hè
1Lát vỉa hè Terrazo KT: 40x40x3cmTheo yêu cầu của E-HSMT111,591m2
2Bê tông đệm đá 2x4, mác 150, dày 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT11,1591m3
3Lót nilonTheo yêu cầu của E-HSMT2,2318100m2
H VC viên bó vỉa
1Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT9,5726tấn
2VC viên bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT0,957310 tấn/ 1km
3Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT9,5726tấn
I Hố thu nước hàm ếch
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1952100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0715100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT1,5794m3
4Ván khuôn lót móng hố thuTheo yêu cầu của E-HSMT0,051100m2
5Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT4,7822m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0705100m2
7Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,3535100m2
8Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT1,066m3
9Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,205100m2
10Cốt thép DTheo yêu cầu của E-HSMT0,104tấn
11Gia công thép bản mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,1884tấn
12Lắp đặt thép bản mũ mố KL 18kgTheo yêu cầu của E-HSMT0,1884tấn
13Bê tông bản đậy đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT1,0626m3
14Cốt thép DTheo yêu cầu của E-HSMT0,1413tấn
15Ván khuôn bảnTheo yêu cầu của E-HSMT0,0966100m2
16Gia công khung thép hình bản đậyTheo yêu cầu của E-HSMT0,1884tấn
17Lắp đặt bản đậy KL250kgTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
18Song chắn rác composite KT960x530 (TT250KN)Theo yêu cầu của E-HSMT10tấm
19Mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT376,8kg
J Cống tròn D300
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,167100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0778100m3
3Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0023100m3
4Lắp đặt đế cống D300Theo yêu cầu của E-HSMT10cái
5Lắp đặt ống cống D300, L=1m lòng đườngTheo yêu cầu của E-HSMT13đoạn ống
6Nối ống bằng gioăng cao su - D300mmTheo yêu cầu của E-HSMT5mối nối
K Cống D600 dưới đường
1Bê tông lót M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,01m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu của E-HSMT0,178100m2
3Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT25,365m3
4Ván khuôn cốngTheo yêu cầu của E-HSMT4,8772100m2
5Cốt thép DTheo yêu cầu của E-HSMT0,7209tấn
6Cốt thép DTheo yêu cầu của E-HSMT3,6828tấn
7Lắp đặt đôt cống B600 dài 1mTheo yêu cầu của E-HSMT89đoạn cống
8Bê tông môi nối M250, đá 0,5x1, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,616m3
9Cốt thép mối nối DTheo yêu cầu của E-HSMT0,1901tấn
10Vữa xi măng M100Theo yêu cầu của E-HSMT0,264m3
11Vải tẩm nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT179,52m2
L Hố ga bê tông
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,35m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,036100m2
3Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,2009m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0504100m2
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,3125100m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT1,2672m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,2045100m2
8Cốt thép DTheo yêu cầu của E-HSMT0,083tấn
9Gia công thép bản mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,1967tấn
10Lắp đặt thép bản mũ mố KL 18kgTheo yêu cầu của E-HSMT0,1967tấn
11Bê tông bản đậy đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT1,6426m3
12Cốt thép DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0367tấn
13Cốt thép DTheo yêu cầu của E-HSMT0,1326tấn
14Ván khuôn bảnTheo yêu cầu của E-HSMT0,084100m2
15Gia công khung thép hình bản đậyTheo yêu cầu của E-HSMT0,2868tấn
16Lắp đặt bản 350kgTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
17Mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT483,5286kg
M Bậc nước B1000
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,6683100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0742100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,346m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0594100m2
5Xây đá bậc nước vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT40,095m3
6Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT53,46m2
7Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT53,46m2
8Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT3,564m3
9Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,3564100m2
10Cốt thép DTheo yêu cầu của E-HSMT0,1825tấn
11Bê tông bản đậy đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT4,116m3
12Cốt thép DTheo yêu cầu của E-HSMT0,22tấn
13Cốt thép DTheo yêu cầu của E-HSMT0,3156tấn
14Ván khuôn bảnTheo yêu cầu của E-HSMT0,196100m2
15Lắp đặt bản 350kgTheo yêu cầu của E-HSMT49cái
16Bốc xếp lên ô tô cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT160cấu kiện
17VC viên bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT8,046510 tấn/ 1km
18Bốc xếp xuống cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT160cấu kiện
N Cống tròn D300 thoát nước thải
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,6773100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,3156100m3
3Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT0,012100m3
4Lắp đặt đế cống D300Theo yêu cầu của E-HSMT52cái
5Lắp đặt ống cống D300, L=2m VHTheo yêu cầu của E-HSMT26đoạn ống
6Nối ống bằng gioăng cao su - D300mmTheo yêu cầu của E-HSMT25mối nối
O Hố ga bê tông thoát nước thải
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,156m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0272100m2
3Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,478m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0512100m2
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,343100m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,576m3
7Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0288100m2
8Cốt thép bản DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0359tấn
9Cốt thép bản DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0444tấn
10Lắp đặt bản 180kgTheo yêu cầu của E-HSMT81 cấu kiện
P Phá dỡ phục vụ thi công kè gia cố
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của E-HSMT392,32m3
2VC phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT3,9232100m3
3San đấtTheo yêu cầu của E-HSMT3,9232100m3
Q Đào đắp phục vụ thi công kè gia cố
1Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT34,285100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT1,4656100m3
R Xây kè
1Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT422,4768m3
2Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT890,337m3
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT106,31m2
4Xếp đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT3,125m3
5Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT1,4352100m
6Vải địa bọc ốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0125100m2
S Biện pháp gia cố
1Cọc lasen loại 4m phân đoạn 30mTheo yêu cầu của E-HSMT10,65tấn
2Cọc lasen loại 8m phân đoạn 30mTheo yêu cầu của E-HSMT21,3tấn
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn phần ngập đấtTheo yêu cầu của E-HSMT21,6255100m
4Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, phần không ngập đấtTheo yêu cầu của E-HSMT7,2085100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT21,6255100m cọc
T Lan can
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D76 dày 2,1mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,1047100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 dày 1,9mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,0302100m
3Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của E-HSMT31,6709100m3
4San đấtTheo yêu cầu của E-HSMT31,6709100m3
U Đảm bảo giao thông
1Công nhân điều khiển giao thôngTheo yêu cầu của E-HSMT60công
2Cờ vẫyTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
3Áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Theo yêu cầu của E-HSMT2áo
4Biển 227 (nhựa)Theo yêu cầu của E-HSMT2biển
5Biển 203B (nhựa)Theo yêu cầu của E-HSMT1biển
6Biển 203C (nhựa)Theo yêu cầu của E-HSMT1biển
7Biển 440Theo yêu cầu của E-HSMT1biển
8Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu của E-HSMT100m
9Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
10Lắp đặt ống nhựa d=75mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,612100m
11Sơn trắng đỏ 2 nước trên ống nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT12,8112m2
12Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT0,306m3
13Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT0,663m3
14Ván khuôn đế cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0918100m2
V Bãi đúc cấu kiện
1Đắp mạt tạo phẳngTheo yêu cầu của E-HSMT0,45100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.611.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Chứng chỉ TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hạng III. Hoặc:+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng (hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng) kèm tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương (kèm theo hợp đồng thi công).22
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.22
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0.8m3 - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
2 Ô tô tự đổ >= 5 tấn - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
3 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
4 Đầm bàn - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
5 Đầm dùi - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký2
6 Máy trộn bê tông, vữa >250 lít - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
7 Máy bơm nước - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
8 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
9 Máy đóng cọc >= 1.8 tấn - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
10 Cần cẩu >= 25 tấn - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->