Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp hạ tầng giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp hạ tầng giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 15:02:00 đến ngày 2022-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,730,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.611.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Chứng chỉ TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hạng III. Hoặc:+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng (hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng) kèm tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình mà nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương (kèm theo hợp đồng thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc >= 1.8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp hạ tầng giao thông Cải tạo tuyến đường giao thông, cống thoát nước và tuyến kè phòng hộ dân cư tại tổ 5, 6 khu 5 phường Hà Lầm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 100 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,9053 | m3 |
| 2 | VC phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5891 | 100m3 |
| 3 | San đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5891 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6428 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6609 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5433 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6348 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,9864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 3 | Lót nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,5442 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9976 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn, khe dọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,059 | 10m |
| 6 | Ống nhựa PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0514 | 100m |
| 7 | Cốt thép D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 8 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0617 | m3 |
| 9 | Bitum | Theo yêu cầu của E-HSMT | 126,3717 | kg |
| C | Vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,058 | m3 |
| 2 | Lót nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0744 | 100m2 |
| D | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8166 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8166 | 100m3 |
| E | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7195 | m3 |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đệm đá 2x4, mác 150, dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3569 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3512 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4714 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90,65 | m |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè Terrazo KT: 40x40x3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 111,591 | m2 |
| 2 | Bê tông đệm đá 2x4, mác 150, dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,1591 | m3 |
| 3 | Lót nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2318 | 100m2 |
| H | VC viên bó vỉa | |||
| 1 | Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,5726 | tấn |
| 2 | VC viên bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9573 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,5726 | tấn |
| I | Hố thu nước hàm ếch | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,7822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3535 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 11 | Gia công thép bản mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép bản mũ mố KL 18kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 13 | Bê tông bản đậy đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0626 | m3 |
| 14 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 16 | Gia công khung thép hình bản đậy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản đậy KL250kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Song chắn rác composite KT960x530 (TT250KN) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | tấm |
| 19 | Mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 376,8 | kg |
| J | Cống tròn D300 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống D300, L=1m lòng đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bằng gioăng cao su - D300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | mối nối |
| K | Cống D600 dưới đường | |||
| 1 | Bê tông lót M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 3 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,365 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8772 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7209 | tấn |
| 6 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6828 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đôt cống B600 dài 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89 | đoạn cống |
| 8 | Bê tông môi nối M250, đá 0,5x1, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 9 | Cốt thép mối nối D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1901 | tấn |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 11 | Vải tẩm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 179,52 | m2 |
| L | Hố ga bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2009 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3125 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2045 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 9 | Gia công thép bản mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản mũ mố KL 18kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 11 | Bê tông bản đậy đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6426 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 13 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Gia công khung thép hình bản đậy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2868 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bản 350kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 483,5286 | kg |
| M | Bậc nước B1000 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 5 | Xây đá bậc nước vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,095 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 7 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3564 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 11 | Bê tông bản đậy đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 13 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3156 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bản 350kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49 | cái |
| 16 | Bốc xếp lên ô tô cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| 17 | VC viên bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,0465 | 10 tấn/ 1km |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| N | Cống tròn D300 thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6773 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3156 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống D300, L=2m VH | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bằng gioăng cao su - D300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | mối nối |
| O | Hố ga bê tông thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bản 180kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| P | Phá dỡ phục vụ thi công kè gia cố | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 392,32 | m3 |
| 2 | VC phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,9232 | 100m3 |
| 3 | San đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,9232 | 100m3 |
| Q | Đào đắp phục vụ thi công kè gia cố | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4656 | 100m3 |
| R | Xây kè | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 422,4768 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 890,337 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 106,31 | m2 |
| 4 | Xếp đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4352 | 100m |
| 6 | Vải địa bọc ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| S | Biện pháp gia cố | |||
| 1 | Cọc lasen loại 4m phân đoạn 30m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,65 | tấn |
| 2 | Cọc lasen loại 8m phân đoạn 30m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,3 | tấn |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn phần ngập đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,6255 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2085 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,6255 | 100m cọc |
| T | Lan can | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D76 dày 2,1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1047 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 dày 1,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0302 | 100m |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,6709 | 100m3 |
| 4 | San đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,6709 | 100m3 |
| U | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | công |
| 2 | Cờ vẫy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | áo |
| 4 | Biển 227 (nhựa) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | biển |
| 5 | Biển 203B (nhựa) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | biển |
| 6 | Biển 203C (nhựa) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | biển |
| 7 | Biển 440 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | biển |
| 8 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa d=75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 11 | Sơn trắng đỏ 2 nước trên ống nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,8112 | m2 |
| 12 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 13 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đế cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| V | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đắp mạt tạo phẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.611.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Chứng chỉ TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hạng III. Hoặc:+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng (hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng) kèm tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình mà nhân sự đã tham gia. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương (kèm theo hợp đồng thi công). | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0.8m3 | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 4 | Đầm bàn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 5 | Đầm dùi | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa >250 lít | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc >= 1.8 tấn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
| 10 | Cần cẩu >= 25 tấn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi