Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 15:24:00 đến ngày 2022-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,004,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=800 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THTHCS Thống Nhất 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,2052 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8981 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0747 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7168 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7168 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,294 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 26,4111 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,2505 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 28,7778 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 42,1869 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Chương V | 15,4997 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2421 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8063 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,6112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2853 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,2642 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,1501 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,4091 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 182,4746 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 15,3251 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,7376 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V | 2,0412 | m3 |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ EUA-450 ( phối kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 77,37 | m2 |
| 25 | Cửa lùa nhôm hệ EUA-2600 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 18,72 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ EUA-4400 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 23,4 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ EUA-4400 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 37,035 | m2 |
| 28 | Hệ vách NH-76 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 39,84 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,7293 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,3504 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 93,6 | m2 |
| 32 | Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng INOX 304 | Chương V | 1,4831 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 79,5568 | m2 |
| 34 | Gia công lan can bằng thép hộp 40x80x2 | Chương V | 0,7586 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 33,2816 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,3424 | m2 |
| 37 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0253 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 20,3574 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 36,2427 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,3064 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,9468 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 36,2445 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ( sàn tầng + sàn mái), đá 1x2, mác 250 | Chương V | 79,9465 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8273 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,776 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,337 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,3678 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1617 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,6567 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,555 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,392 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 12,4141 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 2,0585 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 2,0585 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 218,5924 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Chương V | 3,3297 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,0483 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,3444 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V | 0,9033 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,6583 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 9,5916 | 100m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,0074 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,0074 | m3 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,76 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 10,746 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 62,5804 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 471,1284 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3) | Chương V | 218,4553 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 49,7036 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3) | Chương V | 24,8518 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 242,788 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 ( ốp tường tầng 3) | Chương V | 121,394 | m2 |
| 73 | Tấm ngăn COMPOSIT + lắp đặt | Chương V | 11,1375 | m2 |
| 74 | Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 12,216 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi + lắp đặt | Chương V | 76,8339 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 77,0736 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 122,6016 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3) | Chương V | 65,604 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 519,9154 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái) | Chương V | 271,0252 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 768,9248 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 ) | Chương V | 380,3654 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 67,0837 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái) | Chương V | 134,2958 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 65,8236 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 285,57 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( sàn tầng 3 + sàn mái) | Chương V | 673,59 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,972 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lưới chắn rác INOX D150 | Chương V | 8 | cái |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2) | Chương V | 642,517 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 3 + mái) | Chương V | 336,6292 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2) | Chương V | 1.161,7908 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 + mái) | Chương V | 1.137,0286 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,5499 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Tủ điện phân phối KT 500x400x250 | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện kim loại 1MCB | Chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 33 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V | 92 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần 7W | Chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 13 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 45 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối | Chương V | 55 | hộp |
| 115 | Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V | 102 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 109,4 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 106,8 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 22,6 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 303,7 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 760,5 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 93,9 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 844,2 | m |
| 123 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,35 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 4,669 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6845 | m3 |
| 126 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V | 6 | bình |
| 127 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V | 3 | bình |
| 128 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | chiếc |
| 129 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,78 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Kép thép D50 | Chương V | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT:500x600x180 | Chương V | 3 | hộp |
| 137 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Cuộn vòi vải trắng cao su L=30m | Chương V | 3 | Cuộn |
| 139 | Lăng phun | Chương V | 3 | Chiếc |
| 140 | Giá để vòi | Chương V | 3 | chiếc |
| 141 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 40M3/H | Chương V | 1 | chiếc |
| 142 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | Chương V | 1 | chiếc |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1823 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,134 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,69 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 12,852 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,414 | m3 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0563 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3859 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0861 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0978 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0154 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1236 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7583 | tấn |
| 157 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,2852 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3395 | 100m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,6 | m2 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 62,1 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,59 | m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,95 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 31,5 | m2 |
| 166 | Đánh mầu thành trong bể = xi măng nguyên chất | Chương V | 28,1736 | kg |
| 167 | Nắp bể bằng tôn | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Khoá bể MK | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Máy bơm nước đẩy công suất 800W | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V | 1,305 | 100m |
| 177 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 178 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 32/25mm | Chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 32/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V | 1,306 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 25mm | Chương V | 33 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25/20mm | Chương V | 36 | cái |
| 186 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 33 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 197 | Chắn rác INOX | Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V | 0,47 | 100m |
| 200 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 32/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V | 0,411 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 208 | Nắp bịt đầu ống chờ D25 | Chương V | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,426 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,557 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,183 | 100m |
| 213 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Chương V | 29 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mm | Chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mm | Chương V | 12 | cái |
| 216 | Nút bịt PVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mm | Chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,557 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,036 | 100m |
| 220 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mm | Chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mm | Chương V | 8 | cái |
| 222 | Nút bịt PVC D76 | Chương V | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mm | Chương V | 8 | cái |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 225 | Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp III | Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,0192 | m3 |
| 227 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4,9769 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6566 | m3 |
| 229 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | cái |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0192 | m3 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0292 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0539 | tấn |
| 233 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 235 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 32,7146 | m2 |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 237 | Lấp đất móng = 1/6 đất đào, đất cấp III | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,656 | m3 |
| 239 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,0628 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,312 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4838 | m3 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0353 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0159 | tấn |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể | Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 246 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,1884 | m2 |
| 247 | Đá 1x2 lọc nước | Chương V | 0,5342 | m3 |
| 248 | Cát vàng lọc nước | Chương V | 0,5342 | m3 |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,057 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 251 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,625 | m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 14,625 | m3 |
| 253 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 255 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 256 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 74 | m |
| 257 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Chương V | 25 | m |
| 258 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V | 29,5088 | m3 |
| 259 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Chương V | 9,8363 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,9186 | m3 |
| 261 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 10,206 | m3 |
| 262 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,7207 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4643 | m3 |
| 264 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,3487 | tấn |
| 265 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,2007 | 100m2 |
| 266 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,44 | m2 |
| 267 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 66,96 | m2 |
| 268 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 94 | cái |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 24,1 | m3 |
| 270 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 241 | m2 |
| 271 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 81,55 | m3 |
| 272 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 70,06 | m3 |
| 273 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7048 | tấn |
| 274 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 36,835 | 10m2 |
| 275 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,9457 | 100m2 |
| 276 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 37,3493 | tấn |
| 277 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,9305 | 10m2 |
| B | Hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | |||
| 1 | Bóc lớp láng Granito cũ | Chương V | 57,9182 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 465,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 134,7097 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 92,1341 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 242,3836 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 7,9368 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 6,1325 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V | 0,4608 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Chương V | 27,8232 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.134,7262 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 856,1824 | m2 |
| 12 | Bóc lớp láng sê nô mái | Chương V | 79,9696 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 2 | Công |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 1 | Công |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V | 1 | Ca máy |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,794 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,1263 | m3 |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ EUA-450 ( phối kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 41,952 | m2 |
| 19 | Cửa lùa nhôm hệ EUA-2600 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 23,7744 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ EUA-4400 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 24,384 | m2 |
| 21 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ EUA-4400 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 30,24 | m2 |
| 22 | Hệ vách NH-76 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 41,1744 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,816 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,4848 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 99,4032 | m2 |
| 26 | Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng INOX 304 | Chương V | 1,3499 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 67,3688 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,48 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,905 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,0692 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 247,985 | m2 |
| 32 | Lớp lót láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 79,9696 | m2 |
| 33 | Quét FLINKOTE 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 79,9696 | m2 |
| 34 | Lớp phủ Láng sênô, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 79,9696 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 129,7692 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 37,0195 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 64,3556 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 580,1109 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.587,4312 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,2424 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,636 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lồng ngắn rác D150 | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 11 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 200,4 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 147,8 | m |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V | 2 | bình |
| 53 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 4 | bình |
| 54 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện | >=800 kg | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | >=2,1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi