Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Nho Quan (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 15:52:00 đến ngày 2022-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,865,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.599368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266561E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời điện ≥500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa đường yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Sân vận động và Trạm y tế thị trấn Nho Quan 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Nho Quan (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu, nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Báo cáo tài chính theo quy định trong 03 năm 2018, 2019, 2020; xác nhận thuế của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2020. - Đối với Hợp đồng tương tự: Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành công trình. * Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau: - Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền. - Đối với chỉ huy trưởng, các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ, chứng nhận (nếu có yêu cầu). Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính theo hợp đồng xây dựng đầu tiên nhân sự đảm nhận công việc tương tự và kèm theo tài liệu chứng minh). Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Máy móc thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực của máy móc thiết bị có yêu cầu. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Nho Quan; Địa chỉ: TT Nho Quan, Huyện Nho quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ, dọn đồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | công |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,48 | 1m |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,996 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,437 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa và lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,316 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,016 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,421 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,028 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 268,188 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,459 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,459 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 449,576 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 197,447 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 278,462 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,524 | m |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,459 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,08 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,559 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,066 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,016 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,962 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,308 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cổ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,109 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,793 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,522 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,946 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,448 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,044 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,733 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,767 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,589 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,535 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,35 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,109 | tấn |
| 44 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,72 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,407 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,595 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,923 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,089 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,231 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,075 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,74 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,427 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,219 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,023 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,005 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2 | m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,983 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,314 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,145 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,272 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,272 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,832 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,603 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,398 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 614,297 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,399 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 456,846 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,657 | m3 |
| 75 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,95 | m2 |
| 76 | Thi công màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,967 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,702 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,07 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,374 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,681 | m2 |
| 81 | Lát bậu cửa bằng đá granite, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,884 | m2 |
| 82 | Lát đá Granite kim sa mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,801 | m2 |
| 83 | Lát đá Granite màu đỏ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,457 | m2 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,475 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 562,56 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 688,837 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,083 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,517 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 204,803 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,288 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 381,019 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.020,529 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.557,709 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,47 | m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,804 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,074 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,083 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,083 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,074 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,002 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,244 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,207 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,022 | tấn |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,662 | m3 |
| 108 | Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,625 | m2 |
| 109 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,617 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 617 | kg |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,613 | m2 |
| 112 | Gia công thang sắt thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,529 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,397 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,748 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,779 | m3 |
| 117 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,532 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | m2 |
| 120 | Lát gạch terrazo đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,847 | m2 |
| 121 | Mua bộ cửa kính tự động | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Cửa đi nhôm kính Xingfa , kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,2 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa , kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,2 | m2 |
| 124 | Vách kính nhôm Xingfa , kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,91 | m2 |
| 125 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 284 | cái |
| 126 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 276 | bộ |
| 127 | Khóa Kim Long hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | bộ |
| 128 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116 | bộ |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,4 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,91 | m2 |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,5 | m2 |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn Led huỳnh quang đôi 1,2m 2x18Wx220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn Led huỳnh quang đôi 1,2m 2x25Wx220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn gắn tường 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 142 | Bảng át 5 Module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | hộp |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 144 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 485 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 460 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.955 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.740 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 159 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 850 | m |
| 160 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.120 | m |
| 161 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 165 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D14mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 166 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp rời êm, 2 nút xả nhấn (Bao gồm vòi xịt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi, gương tấm mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 176 | Máy bơm nước (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa bát) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 180 | Van đồng D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 181 | Van đồng D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 182 | Van đồng D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 183 | Van đồng D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt Răcco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Răcco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 198 | Lắp đặt Răcco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt Răcco nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,72 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 208 | Băng dính cuốn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cuộn |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,87 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,65 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,55 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,32 | 100m |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 75x60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60x42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,15 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 234 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,766 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,988 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,209 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,069 | tấn |
| 242 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,086 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,54 | m2 |
| 244 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,75 | m2 |
| 245 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,75 | m2 |
| 246 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5 | m2 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,313 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,015 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,069 | tấn |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,623 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,104 | tấn |
| 254 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,049 | m3 |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,003 | tấn |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 257 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 258 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 259 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,073 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,679 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,143 | tấn |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,116 | tấn |
| 265 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,67 | m3 |
| 266 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,8 | m2 |
| 267 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,594 | m2 |
| 268 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,594 | m2 |
| 269 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,109 | m2 |
| 270 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,893 | m3 |
| 271 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,095 | tấn |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: LÁN TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,245 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,469 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,166 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,556 | tấn |
| 8 | Bulong móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,26 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,769 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,347 | m3 |
| 14 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,404 | m2 |
| 15 | Lát gạch đỏ kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,752 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,475 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,475 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,367 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,367 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,592 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,592 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 23 | Máng Inox thu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m - 1x24W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 28 | Hộp chống nước đựng ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 172 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 32 | Bảng át 2 Module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,396 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,987 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,066 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,034 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,034 | tấn |
| 9 | Bu lông móng M18 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,188 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,119 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,188 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,119 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,118 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,442 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 19 | Máng Inox thu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,8 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,358 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,421 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,89 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,424 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | gốc cây |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,106 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,466 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,163 | m3 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,89 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,859 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,859 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,56 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt sân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,8 | m3 |
| 18 | Giếng khoan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | giếng |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,588 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,084 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,257 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,084 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,257 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,348 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,969 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,163 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,017 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,615 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,978 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,925 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,925 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,335 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,146 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,981 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,654 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,159 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,618 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,406 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,19 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,534 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,967 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,455 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,422 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,232 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,914 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,593 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,146 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,699 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,03 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,923 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,817 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,57 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,651 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,005 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giật cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,129 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,334 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn giật cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,455 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,306 | tấn |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,437 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,109 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,941 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,131 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,662 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,662 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,871 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,871 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,416 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,416 | tấn |
| 39 | Gia công thanh treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,246 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thanh treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,246 | tấn |
| 41 | Bu lông neo M24x900 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 42 | Cáp thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 280,8 | md |
| 43 | Tăng đơ D24 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,595 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,68 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 224,228 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 232,837 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,678 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,63 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,078 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 289,322 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 423,149 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,38 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,112 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130,693 | m2 |
| 57 | Trát bậc giật cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,672 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,874 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,726 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Composite dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,124 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,799 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,104 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,952 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,952 | m2 |
| 65 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,996 | m2 |
| 66 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,851 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,122 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,109 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,971 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,44 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ đỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,422 | m2 |
| 72 | Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | m2 |
| 73 | Cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,56 | m2 |
| 74 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 75 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 76 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 77 | Khóa Kim Long hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,56 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,032 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,56 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,338 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,461 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt atomat MCCB-3P-100A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt atomat MCB-2P-32A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt atomat MCB-1P-16A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 86 | Hộp và bóng đèn tuýp Led đơn 1,2m - 1x36W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 1 cực 10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 340 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt chếch 135 uPVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê 90 uPVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê 90 uPVC D48mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút 135 uPVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 uPVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 90 uPVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90 uPVC D48mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn uPVC D110/42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn uPVC D90/48mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn uPVC D60/34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 118 | Chân đỡ bể chứa nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt van phao D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 120 | Chậu xí bệt nắp rời êm, 2 nút xả nhấn (Bao gồm vòi xịt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi xả nhanh inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Bộ bơm nước (bao gồm rọ bơm, van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút 135U.PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút 90U.PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,048 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,717 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,289 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | tấn |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,536 | m3 |
| 137 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,65 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,65 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,206 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,765 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,052 | tấn |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,075 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,265 | m3 |
| 7 | Xây Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,267 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,353 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,066 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,504 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ, 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,859 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,039 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,785 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ cao 200, chất liệu inox màu vàng, chân dầy 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,785 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cổng chính gồm: Bánh xe, goong cửa, chốt hãm, tay năm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cổng phụ: Bánh xe, goong cửa, chốt hãm, tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,346 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,457 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày>33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,253 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,077 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,337 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,416 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,938 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,266 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,209 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,861 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,022 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,509 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,509 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,082 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,722 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,033 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,104 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,496 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 395,57 | m2 |
| 48 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,636 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 493,208 | m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,666 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294,833 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294,833 | m2 |
| 53 | Gia công lan can sắt hàng rào bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,878 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 153,968 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,306 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,738 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,198 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.121,736 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,203 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,255 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,668 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,873 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,244 | tấn |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,158 | m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,244 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,52 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terazo KT 400x400mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,2 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,711 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dáy 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 27 | Rải lớp nilon tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,323 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,427 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm vỉa đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,69 | m |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm vỉa đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,19 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,484 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Bó bốn cây bằng tấm đá tự nhiên KT15x23x100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,64 | m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,711 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 298,264 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,575 | m3 |
| 40 | Cắt khe sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | 10m |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,959 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,925 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,9 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=500mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 194 | mối nối |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,72 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,304 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,94 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,56 | m2 |
| 52 | Láng đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | m3 |
| 54 | Ván khuôn chèn nắp ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,504 | tấn |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bộ nắp ga thăm, ga gang khung vuông KT 855x430x30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tủ điện ĐKHTCS | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cột |
| 64 | Lắp cần đèn dài 3,5m (cao 2m, vươn 1,5m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cần đèn |
| 65 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng 150W, lắp bộ DIM tự chuyển đổi công suất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,782 | 100m |
| 67 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 68 | Luồn dây từ cáp Cu 2x2,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,462 | 100m |
| 69 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155 | m |
| 70 | Dây thép D10 nối cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | m |
| 71 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 72 | Đào hào cáp điện, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất hoàn trả đào hào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,86 | m3 |
| 74 | Đắp cát hoàn trả đào hào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,63 | m3 |
| 75 | Lưới bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,5 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,05 | 100m |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | m3 |
| 79 | Khung móng cột điện KT 4xM24x675 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt khung móng tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đầm chặt lớp đất tự nhiên K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,097 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt lớp đất tự nhiên K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6 | 100m2 |
| 7 | Đầm chặt lớp đất tự nhiên K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,648 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị thể dục thể thao loại 1 theo thiết kế (tập tay, vai) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị thể dục thể thao loại 2 theo thiết kế (máy tâp đi bộ vận động chân tay) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị thể dục thể thao loại 3 theo thiết kế (máy ngồi tâp đẩy chân ngoài trời DV012) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị thể dục thể thao loại 4 theo thiết kế (xà kép ngoài trời) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thiết bị thể dục thể thao loại 5 theo thiết kế (xà đơn luyện tập 2 vị trí ngoài trời DV-016) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Băng 4 ghế composite lưng cao - Vật liệu: Thép hộp 40x80, thép tấm dày 6mm; - Sơn tĩnh điện; - Đế lót cao su; - 4 ghế Composite cao 400mm. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.599368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266561E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 11 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 12 | Máy tời điện ≥500kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục) | 1 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 16 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Thiết bị rải nhựa đường | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa đường yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 21 | Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 22 | Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 23 | Thiết bị nấu nhựa | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi